Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 10:26:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,963,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.740.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà lớp học 03 tầng trường Tiểu học Nam Hà (giai đoạn 2) và các hạng mục phụ trợ 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.876.500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.676.786 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3074 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170,949 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,994 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,994 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,994 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,829 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,77 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,945 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,659 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,102 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,135 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,157 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,502 | m3 |
| 17 | Xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,059 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,213 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,616 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,694 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,448 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,497 | 100m3 |
| C | Phần khung bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,376 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,779 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,201 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,604 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,217 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,166 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,407 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,375 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,404 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,616 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,902 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,373 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,064 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,937 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,329 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,453 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,072 | m3 |
| 19 | Xây tường chắn nước, tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,718 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường thu hồi, lanh tô cửa mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, lanh tô cửa mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, lanh tô cửa mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,191 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi, lanh tô cửa mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,672 | m3 |
| 24 | Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 171,026 | m2 |
| 25 | Láng Seno mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,504 | m2 |
| 26 | Dán khò chống thấm seno mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,2 | m2 |
| 27 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145,202 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,664 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,664 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,017 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 204 | cái |
| 32 | Nẹp nhôm khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,86 | m |
| 33 | Tôn úp bảo vệ khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,51 | m |
| D | Xây thô + hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông xốp tôn bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,463 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,706 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,562 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,503 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,413 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,263 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 468,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 603,245 | m2 |
| 9 | Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,414 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,381 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,416 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,239 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 313,934 | m2 |
| 14 | Trát bạo cửa, ô văng, lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,288 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,41 | m |
| 16 | Cắt chỉ âm 30x15, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,01 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 463,538 | m2 |
| 18 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,086 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,543 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 603,245 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 468,98 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 444,35 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 411,322 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.047,595 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 880,302 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng Lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 417,562 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,88 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép - cửa sổ kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,12 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,958 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 256,824 | kg |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đôi 2x36W, máng phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Thanh treo nhôm máng đèn tuýp đôi ( Phụ Kiện + Lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp LED đơn 36W, máng phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Thanh treo nhôm máng đèn tuýp đôi ( Phụ Kiện + Lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Đèn LED D300 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 600x400x200mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện tầng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 11 | Chiết áp liền công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 3P 125A 30KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 2P 125A 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 1P 60A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 1P 20A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 1P 16A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 1P 6A 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 860 | m |
| 22 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 23 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 530 | m |
| 24 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 25 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 26 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | m |
| 27 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.580 | m |
| 28 | Ống gen mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 29 | Mặt 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 30 | Mặt 3 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 31 | Mặt 2 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 32 | Mặt 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 33 | Mặt MCCB cóc 2 tép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105 | cái |
| 35 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 36 | Móc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 37 | Cọc tiếp địa L75x75x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Dây tiếp địa D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | m |
| 39 | Thép dẹt L50x5 (tiếp đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,775 | kg |
| 40 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | 100m |
| 41 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,44 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,988 | m3 |
| 44 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | md |
| 45 | Sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 46 | Ổ cắm internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Ổ cắm tivi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 48 | Mặt 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 49 | Mặt 2 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 50 | Cáp mạng CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 51 | Cáp tivi 1xRG6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 52 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | sợi |
| 53 | Đế âm tường chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 54 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 55 | Hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Nối thẳng PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Nối thẳng PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 5 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Nối góc 90 - PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ba chạc chuyển bậc PPR D32-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nối góc 90 ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ba chạc 90 ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Nút bịt ren ngoài PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 11 | Ống nhựa U.PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 12 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,38 | 100m |
| 13 | Nối thẳng U.PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 14 | Nối thẳng U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 15 | Ba chạc 45 U.PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ba chạc 45 U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 17 | Nối góc 45 U.PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 18 | Nối góc 45 U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 19 | Nối góc 90 U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu bịt PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 21 | Đầu bịt PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D34-D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 23 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D90-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 24 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,82 | 100m |
| 25 | Nối góc 90 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 26 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 28 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 30 | Ba chạc 45- U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẾP | |||
| H | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1511 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,234 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,079 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,079 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,079 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,306 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,776 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,054 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,312 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,043 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,197 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,242 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây tường móng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,359 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,113 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,409 | m3 |
| 22 | Đào móng bể mỡ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,931 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót bể mỡ, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,252 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể mỡ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đáy bể mỡ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,608 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,331 | m2 |
| 29 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,245 | m2 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể mỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,017 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan bể mỡ đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,971 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,251 | 100m3 |
| I | Phần khung bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,142 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,124 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,306 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,021 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,195 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,087 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,901 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,456 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,522 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,09 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường, lanh tô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépgiằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,202 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây tường sê nô mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,118 | m3 |
| 19 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,972 | m2 |
| 20 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,24 | m2 |
| 21 | Dán khò chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,68 | m2 |
| 22 | Tôn bảo vệ khu lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,43 | md |
| J | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,404 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,495 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông ram dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,294 | m3 |
| 4 | Cắt tạo rãnh hình caro chống trượt ram dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công trình |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,548 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,762 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,787 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,953 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,968 | m2 |
| 10 | Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,1 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,398 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,213 | m2 |
| 13 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,881 | m2 |
| 14 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,034 | m2 |
| 15 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,669 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,41 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường bếp, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,106 | m2 |
| 18 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,625 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,607 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,968 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,953 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,247 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,379 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,215 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,332 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,681 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi kính trắng 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,494 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ kính trắng 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,76 | m2 |
| 29 | Vách kính nhựa lõi thép, kính mờ 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,986 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,983 | kg |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,344 | m2 |
| 34 | Đèn tuýp LED đôi có lồng chụp bảo vệ 2x36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Đèn tuýp LED đơn 36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đèn Led D300 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Chiết áp liền công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Aptomat MCCB 2P 32A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 46 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 47 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | m |
| 48 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 49 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108 | m |
| 50 | Ống gen mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 51 | Mặt 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 52 | Mặt 2 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 53 | Mặt 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 54 | Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 55 | Đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 56 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 57 | Móc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 59 | Xi phong phễu thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Van khóa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - vạch xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 63 | Nối thẳng PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 64 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D25-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 65 | Nối góc 90 - PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 66 | Ba chạc 90-HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 67 | Nối góc 90 ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 68 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Nối thẳng ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Nút bịt ren ngoài PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 71 | Ba chạc 90 - PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 72 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Ống nhựa U.PVC D160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 75 | Nối thẳng U.PVC D160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 76 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 77 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 78 | Nối góc 45 U.PVC D160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 79 | Đầu bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 80 | Đầu bịt PVC D160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 81 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 82 | Nối góc 90 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 83 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 85 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| L | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,047 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,894 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,894 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,041 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,133 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,773 | m3 |
| M | Phần khung bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,027 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,121 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,654 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,113 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,182 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,773 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,046 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,493 | m3 |
| 16 | Xây tường chắn nước, tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,133 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây tường sê nô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,561 | m3 |
| 18 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,067 | m2 |
| 19 | Láng mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,16 | m2 |
| 20 | Dán khò chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,32 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| N | Xây thô + hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,056 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,71 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,384 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,639 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,402 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,992 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, lanh tô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,961 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,993 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,02 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,15 | m2 |
| 14 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,588 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,639 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,402 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,646 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,639 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,048 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cửa nhựa lõi thép - Cửa đi kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,726 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,68 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng Inox hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,213 | kg |
| O | Phần điện | |||
| 1 | Đèn gắn tường tuýp đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 2P - 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 1P - 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 13 | Ống gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,12 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,657 | m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | md |
| 17 | Sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| P | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | Cải tạo cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 2 | Đục tẩy gạch ốp trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,64 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,916 | m2 |
| 4 | Đục tẩy lớp vữa trát dầm, trần cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,714 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,508 | m2 |
| 7 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,714 | m2 |
| 8 | Dán khò chống thấm seno mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,754 | m2 |
| 9 | Láng seno, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,634 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,076 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,076 | tấn |
| 12 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,976 | m2 |
| 13 | Trát tường cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,94 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm cổng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,59 | m2 |
| 15 | Trát trần cổng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,96 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,28 | m |
| 18 | Công tác ốp đá granit vào trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,16 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,94 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,086 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,026 | m2 |
| 22 | Lợp mái ngói 22 v/m2, lợp mái cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 23 | Úp bò mái cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,724 | md |
| 24 | Gia công, lắp dựng cổng bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 227,851 | kg |
| 25 | Khóa cổng + then cài + bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Gia công, lắp đặt khung biển tên bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,6 | kg |
| 27 | Bọc Alumec khung biển tên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,46 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng trên biển tên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,46 | m2 |
| R | Xây dựng tường rào đặc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,491 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,279 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,867 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,924 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,924 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3561 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,328 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,592 | m3 |
| 9 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,592 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,719 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,075 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,33 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,325 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,149 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,296 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,386 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,888 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,055 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột tường rào, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,214 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột tường rào, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,159 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột tường rào, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,853 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột tường rào, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,68 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,839 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,285 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,47 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,055 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,955 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,939 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,706 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây trụ tường rào, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,524 | m3 |
| 34 | Trát trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 603,716 | m2 |
| 35 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,894 | m2 |
| 36 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,344 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 165,72 | m |
| 38 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,704 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 810,954 | m2 |
| S | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.277 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông lót bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,651 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,578 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,759 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,759 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,95 | 100m2 |
| 8 | San gạt, đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầm chặt 0.05) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,698 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,5 | m3 |
| 10 | Thi công khe dọc sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 237,5 | m |
| 11 | Lát gạch Terazo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.311,5 | m2 |
| T | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất đổ bê tông lót bồn hoa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,769 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,385 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,627 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,97 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,738 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,728 | m3 |
| 7 | Cây Bàng Đài Loan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cây |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cây |
| U | Vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,948 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,368 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,368 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,163 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,625 | m2 |
| 8 | Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,698 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,052 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,52 | m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x35x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,3 | m |
| 15 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 23x35x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Bóc nền vỉa hè hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,45 | m3 |
| 17 | San gạt, đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 18 | Rải ni long lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,9 | m3 |
| 20 | Lát gạch terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109 | m2 |
| 21 | San gạt, đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 22 | Rải ni long lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng ram dốc, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông ram dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,45 | m3 |
| 25 | Đánh mặt nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 26 | Kẻ ron lõm rộng 3cm, sâu 1cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 27 | Xây gạch không nung xây móng ô trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,235 | m3 |
| 28 | Trát tường ô trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,583 | m2 |
| V | Thoát nước | |||
| 1 | Đào ga, cống thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1275 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,37 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,13 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,834 | m3 |
| 6 | Trát hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,313 | m2 |
| 7 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,502 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,689 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,377 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,663 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan ga, rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,427 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đan rãnh inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,112 | kg |
| 16 | Ống nhựa U.PVC D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | 100m |
| 17 | Nối thẳng PVC D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 18 | Nối góc PVC D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,677 | 100m3 |
| W | Kho ga | |||
| 1 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,038 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,317 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,654 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,846 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô kho ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,189 | m3 |
| 14 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,885 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,358 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,146 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,305 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,451 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,358 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa thép - cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bô |
| 23 | Sơn chống gỉ 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.740.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Tời điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi