Gói thầu: Xây lắp Cầu qua suối Đá Giăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508765-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cầu qua suối Đá Giăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 10:22:00 đến ngày 2022-05-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,489,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,943tỷ đồng- Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng ký kết- Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu đủ cắn cứ để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành.- Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.943.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Văn bằng chứng chỉ liên quan.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T (đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3(đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110 CV(đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T 12T(đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 T(đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T(đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cầu qua suối Đá Giăng Cầu qua suối Đá Giăng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; - Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,084 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7Tcự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,084 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,084 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền+ khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,316 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,153 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,722 | 1 m3 |
| 7 | Khối lượng đất cần mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,312 | 1 m3 |
| 8 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,445 | 1 m3 |
| 9 | Cày xới, lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,333 | 1 m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,901 | 1 m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,791 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,564 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,972 | 1 m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | 1 m3 |
| 15 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1m |
| 16 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 17 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,68 | 1m |
| 18 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 1 tấn |
| 19 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 21 | Thép chống xoay f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 22 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1 m3 |
| 23 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,351 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 1 m3 |
| 25 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 Cái |
| 26 | LĐ ống nhựa HDPE d355mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 12.1mm PE100 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m |
| 27 | Bộ nối chuyển tiếp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | LĐ ống thép D60 (tính khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 m |
| 29 | Thu hồi ống thép (tính 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | 1 m |
| 30 | Bê tông tấm lát đúc sẵn vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,793 | 1 m3 |
| 31 | Vữa xi măng M100 chèn góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 32 | Cốt thép tấm lát đúc sẵn, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 1 tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,694 | 1 m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | Cái |
| 35 | Bê tông chân khay vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,205 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,054 | 1 m2 |
| 37 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông khung giằng vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,278 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,78 | 1 m2 |
| 40 | Cốt thép khung giằng, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | Tấn |
| 41 | Cốt thép khung giằng, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | Tấn |
| 42 | Đào đất thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay Độ chặt K95 = đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,358 | 1 m3 |
| 44 | Đá hộc xếp khan không chít mạch trên mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông M200 đá 1x2 bậc thang mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,82 | 1 m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 m3 |
| 49 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,82 | 1 m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,82 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7Tcự ly 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,82 | 1 m3 |
| 52 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Khung biển báo ATGT, thép góc L(50x50x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | kg |
| 54 | Dây cảnh giới phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 55 | Tấm cao su lưu hóa (400x6000x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 56 | Thanh chốt thép d32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 1 tấn |
| 57 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 1 m3 |
| 58 | Sản xuất thép tấm dày 1mm tạo hốc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 1 tấn |
| 59 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 1 tấn |
| 60 | Bê tông dầm bản + bản tăng cường đổ tại chỗ vữa bê tông 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,75 | 1 m3 |
| 61 | Gia công cốt thép bản tăng cường, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | Tấn |
| 62 | Gia công cốt thép dầm bản, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | Tấn |
| 63 | Gia công cốt thép dầm bản, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,503 | Tấn |
| 64 | Gia công cốt thép dầm bản, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | Tấn |
| 65 | Gia công cốt thép dầm bản, thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | Tấn |
| 66 | Gia công cốt thép dầm bản, thép f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,704 | Tấn |
| 67 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | 1 m2 |
| 68 | Lớp phòng nước bằng dung dịch phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 69 | Bê tông thân mố, tường đỉnh tường cánh mố Vữa bê tông đá 1x2 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,314 | 1 m3 |
| 70 | Bê tông bệ mố, vữa bê tông đá 2x4 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | 1 m3 |
| 71 | Bê tông lót móng vữa bê tông 10Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,788 | 1 m3 |
| 72 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,405 | 1 m2 |
| 73 | Gia công c.thép móng mố cầu, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 74 | Gia công c.thép móng mố cầu, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | Tấn |
| 75 | Gia công c.thép móng mố cầu, thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | Tấn |
| 76 | Gia công c.thép móng mố cầu, thép f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,551 | Tấn |
| 77 | Gia công c.thép móng mố cầu, thép f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | Tấn |
| 78 | Gia công c.thép móng mố cầu, thép f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | Tấn |
| 79 | Khoan lỗ d50mm = máy khoan xoay đập tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | 1 m |
| 80 | Vữa không co ngót C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | m3 |
| 81 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,171 | 1 m2 |
| 82 | Bê tông mũ trụ vữa bê tông đá 1x2 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | 1 m3 |
| 83 | Bê tông thân trụ trên cạn vữa BT đá 1x2 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,528 | 1 m3 |
| 84 | Bê tông bệ trụ trên cạn vữa BT đá 2x4 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 m3 |
| 85 | Bê tông lót móng vữa bê tông 10Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,442 | 1 m3 |
| 86 | Ván khuôn trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,811 | 1 m2 |
| 87 | G.công cthép trụ cầu, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | Tấn |
| 88 | G.công cthép trụ cầu, thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | Tấn |
| 89 | G.công cthép trụ cầu, thép f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,963 | Tấn |
| 90 | G.công cthép trụ cầu, thép f25;f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,083 | Tấn |
| 91 | Khoan lỗ d50mm =máy khoan xoay đập tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1 m |
| 92 | Vữa không co ngót C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 93 | Bê tông bản dẫn vữa bê tông 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,199 | 1 m3 |
| 94 | Bê tông đệm 10Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 95 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m3 |
| 96 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,102 | 1 m2 |
| 97 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | 1 m2 |
| 98 | Gia công cốt thép bản dẫn, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1 tấn |
| 99 | Gia công cốt thép bản dẫn, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1 tấn |
| 100 | Gia công cốt thép bản dẫn, thép f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 1 tấn |
| 101 | Gia công cốt thép bản dẫn, thép f22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | 1 tấn |
| 102 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 1 m2 |
| 103 | Bê tông gờ lan can vữa bê tông 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,403 | 1 m3 |
| 104 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4 | 1 m2 |
| 105 | Cốt thép gờ lan can, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | Tấn |
| 106 | Cốt thép gờ lan can, thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | Tấn |
| 107 | Gia công kết cấu thép lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | 1 tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,84 | m2 |
| 109 | Bu lông d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 110 | Lắp tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 111 | LĐ ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m |
| 112 | LĐ co nhựa D158/166mm bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 113 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 tấn |
| 114 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 115 | Lắp đặt Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 116 | Khoan lỗ d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 lỗ |
| 117 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | Tấn |
| 118 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | Tấn |
| 119 | Lắp đặt Bulông Neo Chữ U M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 120 | Lắp đặt Bulông Khóa Đầu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 121 | Sản xuất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 1 tấn |
| 122 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | Tấn |
| 123 | Cốt thép khe co giãn, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | Tấn |
| 124 | Hai lớp bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m2 |
| 125 | Vữa không co ngót C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 126 | Tấm sóng giữa (3320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tấm |
| 127 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 128 | Cột đỡ tấm sóng U (160x160x2000x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 129 | Hộp đệm U (160x160x600x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 130 | Mắt phản quang tam giác (70x70x70x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 131 | Bu lông M16x36mm đầu dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Bộ |
| 132 | Bu lông M18x380mm đầu dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 133 | Khoan lỗ d18, d22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10 lỗ |
| 134 | Lắp đặt dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 135 | Sơn phản quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1m2 |
| 136 | Bê tông móng vữa bê tông 10Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 1 m3 |
| 137 | Đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 138 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | 1 m3 |
| 139 | Bê tông gia cố tứ nón, chân khay vữa bê tông 15Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,215 | 1 m3 |
| 140 | Đắp đất tứ nón K95 = đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | 1 m3 |
| 141 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,829 | 1 m3 |
| 142 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,05 | 1 m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 m |
| 144 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 1 m2 |
| 145 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,8 | 1 m3 |
| 146 | Đắp đất K90 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | 1 m3 |
| 147 | Khối lượng đất cần mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | 1 m3 |
| 148 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | 1 m3 |
| 149 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m3 |
| 150 | Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m3 |
| 151 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,572 | 1 m3 |
| 152 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | 1 m3 |
| 153 | Phá đá mặt bằng = máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực - Đá cấp III + đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén - đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | 1 m3 |
| 154 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,64 | 1 m3 |
| 155 | Đào thanh thải đất lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,912 | 1 m3 |
| 156 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,912 | 1 m3 |
| 157 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,912 | 1 m3 |
| 158 | Khung pano thi công trụ và mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,725 | Tấn |
| 159 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,174 | Tấn |
| 160 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,174 | Tấn |
| 161 | Lắp dựng ván lát sàn thi công (luân chuyển 3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1 m3 |
| 162 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1 m3 |
| 163 | Đắp đất dính xung quanh thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,912 | 1 m3 |
| 164 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,26 | 1 m3 |
| 165 | Đắp đất K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,095 | 1 m3 |
| 166 | Khung bailey làm trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,822 | Tấn |
| 167 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,645 | Tấn |
| 168 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,645 | Tấn |
| 169 | Lắp dựng ván lát sàn thi công (luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 1 m3 |
| 170 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 1 m3 |
| 171 | Hệ đỡ thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,079 | Tấn |
| 172 | Khung bailey làm trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | Tấn |
| 173 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,613 | Tấn |
| 174 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,613 | Tấn |
| 175 | Gỗ ván lát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 176 | Lắp dựng ván lát sàn thi công (luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m3 |
| 177 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m3 |
| 178 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,29 | 1 m3 |
| 179 | Đào nền+ khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,429 | 1 m3 |
| 180 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,277 | 1 m3 |
| 181 | Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,246 | 1 m3 |
| 182 | Khối lượng đất cần mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,483 | 1 m3 |
| 183 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,879 | 1 m3 |
| 184 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 rọ |
| 185 | Tháo dỡ rọ đá (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 rọ |
| 186 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,521 | 1 m3 |
| 187 | Đào hoàn trả mương thủy lợi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 m3 |
| 188 | Đào thanh thải đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,045 | 1 m3 |
| 189 | Sản xuất hệ giằng, mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,039 | Tấn |
| 190 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng, mặt cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,039 | Tấn |
| 191 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ hệ giằng, mặt cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,039 | Tấn |
| 192 | Bê tông khối kê vữa bê tông đá 1x2 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,186 | 1 m3 |
| 193 | Đào phá đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m3 |
| 194 | Gia công lắp dựng gỗ tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 1 m3 |
| 195 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 1 m3 |
| 196 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | 1 rọ |
| 197 | Tháo dỡ rọ trên cạn (tính 50% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | 1 rọ |
| 198 | Đào đất đến đỉnh bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,743 | 1 m3 |
| 199 | Đắp đất K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,27 | 1 m3 |
| 200 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 1 m3 |
| 201 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,54 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,943tỷ đồng- Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng ký kết- Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu đủ cắn cứ để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành.- Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.943.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Văn bằng chứng chỉ liên quan.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=10T (đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy đào | >=0,8 m3(đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi | >=110 CV(đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 10T 12T(đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Cần cẩu | >=16 T(đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | >=25T(đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn kiểm định | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc | Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi