Gói thầu: Xây lắp Cầu qua suối Đá Giăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508765-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp Cầu qua suối Đá Giăng
Số hiệu KHLCNT 20220418940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 10:22:00 đến ngày 2022-05-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,489,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,943tỷ đồng- Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng ký kết- Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu đủ cắn cứ để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành.- Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.943.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Văn bằng chứng chỉ liên quan.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3(đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110 CV(đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T  12T(đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=16 T(đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=25T(đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp Cầu qua suối Đá Giăng
Cầu qua suối Đá Giăng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đà Rồng - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tiên Phát - Tư vấn lập, và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định CLXD Quảng Nam; địa chỉ: Số 10, Trần Quý Cáp, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.604.579. - Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; - Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN
1Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V164,0841 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7Tcự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V164,0841 m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V164,0841 m3
4Đào nền+ khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3161 m3
5Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1.087,1531 m3
6Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V134,7221 m3
7Khối lượng đất cần mua để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.566,3121 m3
8Khối lượng đất vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.372,4451 m3
9Cày xới, lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V107,3331 m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9011 m3
11Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V828,7911 m2
12Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V79,5641 m2
13Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V177,9721 m3
14Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,031 m3
15Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1401m
16Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V361m
17Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V104,681m
18Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8161 tấn
19Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,071 tấn
20Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
21Thép chống xoay f14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001Tấn
22Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721 m3
23Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3511 m3
24Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1121 m3
25Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V231 Cái
26LĐ ống nhựa HDPE d355mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 12.1mm PE100 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V601 m
27Bộ nối chuyển tiếp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28LĐ ống thép D60 (tính khấu hao 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1051 m
29Thu hồi ống thép (tính 60% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,51 m
30Bê tông tấm lát đúc sẵn vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7931 m3
31Vữa xi măng M100 chèn gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,881 m3
32Cốt thép tấm lát đúc sẵn, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3611 tấn
33Ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V58,6941 m2
34Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V978Cái
35Bê tông chân khay vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2051 m3
36Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V132,0541 m2
37Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0321 m3
38Bê tông khung giằng vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2781 m3
39Ván khuôn thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V62,781 m2
40Cốt thép khung giằng, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114Tấn
41Cốt thép khung giằng, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559Tấn
42Đào đất thi công chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V85,21 m3
43Đắp đất hoàn trả móng chân khay Độ chặt K95 = đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V49,3581 m3
44Đá hộc xếp khan không chít mạch trên mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V24,761 m3
45Bê tông M200 đá 1x2 bậc thang mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V3,511 m3
46Ván khuôn bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V391 m2
47Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V83,821 m3
48Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V801 m3
49Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V163,821 m3
50Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V163,821 m3
51Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7Tcự ly 4km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V163,821 m3
52Lắp đặt bộ biển báo phản quang ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Khung biển báo ATGT, thép góc L(50x50x4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,26kg
54Dây cảnh giới phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
55Tấm cao su lưu hóa (400x6000x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
56Thanh chốt thép d32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4041 tấn
57BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581 m3
58Sản xuất thép tấm dày 1mm tạo hốc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561 tấn
59Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561 tấn
60Bê tông dầm bản + bản tăng cường đổ tại chỗ vữa bê tông 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V153,751 m3
61Gia công cốt thép bản tăng cường, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184Tấn
62Gia công cốt thép dầm bản, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799Tấn
63Gia công cốt thép dầm bản, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V4,503Tấn
64Gia công cốt thép dầm bản, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308Tấn
65Gia công cốt thép dầm bản, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,843Tấn
66Gia công cốt thép dầm bản, thép f25Mô tả kỹ thuật theo chương V13,704Tấn
67Ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3691 m2
68Lớp phòng nước bằng dung dịch phunMô tả kỹ thuật theo chương V270m2
69Bê tông thân mố, tường đỉnh tường cánh mố Vữa bê tông đá 1x2 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V191,3141 m3
70Bê tông bệ mố, vữa bê tông đá 2x4 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1531 m3
71Bê tông lót móng vữa bê tông 10Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7881 m3
72Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V580,4051 m2
73Gia công c.thép móng mố cầu, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029Tấn
74Gia công c.thép móng mố cầu, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141Tấn
75Gia công c.thép móng mố cầu, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V12,512Tấn
76Gia công c.thép móng mố cầu, thép f18Mô tả kỹ thuật theo chương V7,551Tấn
77Gia công c.thép móng mố cầu, thép f20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295Tấn
78Gia công c.thép móng mố cầu, thép f32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632Tấn
79Khoan lỗ d50mm = máy khoan xoay đập tự hànhMô tả kỹ thuật theo chương V74,251 m
80Vữa không co ngót C40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007m3
81Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V192,1711 m2
82Bê tông mũ trụ vữa bê tông đá 1x2 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V18,61 m3
83Bê tông thân trụ trên cạn vữa BT đá 1x2 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V69,5281 m3
84Bê tông bệ trụ trên cạn vữa BT đá 2x4 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V781 m3
85Bê tông lót móng vữa bê tông 10Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4421 m3
86Ván khuôn trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V311,8111 m2
87G.công cthép trụ cầu, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,886Tấn
88G.công cthép trụ cầu, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38Tấn
89G.công cthép trụ cầu, thép f18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,963Tấn
90G.công cthép trụ cầu, thép f25;f32Mô tả kỹ thuật theo chương V10,083Tấn
91Khoan lỗ d50mm =máy khoan xoay đập tự hànhMô tả kỹ thuật theo chương V2341 m
92Vữa không co ngót C40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003m3
93Bê tông bản dẫn vữa bê tông 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1991 m3
94Bê tông đệm 10Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m3
95Đệm cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m3
96Tấm xốp dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1021 m2
97Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,4761 m2
98Gia công cốt thép bản dẫn, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251 tấn
99Gia công cốt thép bản dẫn, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331 tấn
100Gia công cốt thép bản dẫn, thép f18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6661 tấn
101Gia công cốt thép bản dẫn, thép f22Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8881 tấn
102Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V15,751 m2
103Bê tông gờ lan can vữa bê tông 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4031 m3
104Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V106,41 m2
105Cốt thép gờ lan can, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86Tấn
106Cốt thép gờ lan can, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01Tấn
107Gia công kết cấu thép lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5661 tấn
108Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V76,84m2
109Bu lông d18Mô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
110Lắp tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
111LĐ ống nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,21 m
112LĐ co nhựa D158/166mm bằng pp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
113Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,061 tấn
114Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
115Lắp đặt Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
116Khoan lỗ d12Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 lỗ
117Gia công thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,413Tấn
118Lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,413Tấn
119Lắp đặt Bulông Neo Chữ U M16Mô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
120Lắp đặt Bulông Khóa Đầu M16Mô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
121Sản xuất thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1251 tấn
122Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,125Tấn
123Cốt thép khe co giãn, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306Tấn
124Hai lớp bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m2
125Vữa không co ngót C40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
126Tấm sóng giữa (3320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Tấm
127Tấm sóng đầu (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
128Cột đỡ tấm sóng U (160x160x2000x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
129Hộp đệm U (160x160x600x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
130Mắt phản quang tam giác (70x70x70x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
131Bu lông M16x36mm đầu dùMô tả kỹ thuật theo chương V128Bộ
132Bu lông M18x380mm đầu dùMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
133Khoan lỗ d18, d22Mô tả kỹ thuật theo chương V2410 lỗ
134Lắp đặt dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V401 m
135Sơn phản quang màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941m2
136Bê tông móng vữa bê tông 10Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5361 m3
137Đào hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,641 m3
138Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1041 m3
139Bê tông gia cố tứ nón, chân khay vữa bê tông 15Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2151 m3
140Đắp đất tứ nón K95 = đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V1851 m3
141Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8291 m3
142Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V931,051 m3
143Lắp đặt ống nhựa PVC d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V381 m
144Vải địa kỹ thuật bọc ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1,521 m2
145Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V958,81 m3
146Đắp đất K90 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V5001 m3
147Khối lượng đất cần mua để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6271 m3
148Khối lượng đất vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5501 m3
149Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V401 m3
150Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m3
151Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V298,5721 m3
152Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V95,041 m3
153Phá đá mặt bằng = máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực - Đá cấp III + đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén - đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V93,61 m3
154Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V188,641 m3
155Đào thanh thải đất lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V456,9121 m3
156Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V456,9121 m3
157Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V456,9121 m3
158Khung pano thi công trụ và mốMô tả kỹ thuật theo chương V15,725Tấn
159Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V47,174Tấn
160Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V47,174Tấn
161Lắp dựng ván lát sàn thi công (luân chuyển 3 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,151 m3
162Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,151 m3
163Đắp đất dính xung quanh thùng chụpMô tả kỹ thuật theo chương V456,9121 m3
164Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.092,261 m3
165Đắp đất K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1.039,0951 m3
166Khung bailey làm trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V9,822Tấn
167Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V19,645Tấn
168Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V19,645Tấn
169Lắp dựng ván lát sàn thi công (luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61 m3
170Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,61 m3
171Hệ đỡ thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,079Tấn
172Khung bailey làm trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V9,324Tấn
173Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V61,613Tấn
174Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V61,613Tấn
175Gỗ ván lát sànMô tả kỹ thuật theo chương V3,61 m3
176Lắp dựng ván lát sàn thi công (luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,41 m3
177Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V14,41 m3
178Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V118,291 m3
179Đào nền+ khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4291 m3
180Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V663,2771 m3
181Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V47,2461 m3
182Khối lượng đất cần mua để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V910,4831 m3
183Khối lượng đất vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V797,8791 m3
184Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V841 rọ
185Tháo dỡ rọ đá (tính 50% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V841 rọ
186Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5211 m3
187Đào hoàn trả mương thủy lợi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V641 m3
188Đào thanh thải đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V753,0451 m3
189Sản xuất hệ giằng, mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,039Tấn
190Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng, mặt cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18,039Tấn
191Tháo dỡ kết cấu thép hệ hệ giằng, mặt cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18,039Tấn
192Bê tông khối kê vữa bê tông đá 1x2 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V20,1861 m3
193Đào phá đáMô tả kỹ thuật theo chương V401 m3
194Gia công lắp dựng gỗ tà vẹtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7061 m3
195Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7061 m3
196Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2641 rọ
197Tháo dỡ rọ trên cạn (tính 50% công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2641 rọ
198Đào đất đến đỉnh bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V229,7431 m3
199Đắp đất K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V505,271 m3
200Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,881 m3
201Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.010,541 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,943tỷ đồng- Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng ký kết- Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu đủ cắn cứ để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành.- Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.943.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Văn bằng chứng chỉ liên quan.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu.52
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T (đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Máy đào >=0,8 m3(đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi >=110 CV(đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh thép 10T  12T(đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Cần cẩu >=16 T(đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy lu rung >=25T(đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy thủy bình Còn kiểm định2
8 Máy toàn đạc Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->