Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508970-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220508699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 10:19:00 đến ngày 2022-05-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,142,829,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0.62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Trường THPT Việt Vinh, huyện Bắc Quang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ khác
360 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú; + Thẩm tra thiết kế + dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế - Hạ tầng huyện Bắc Quang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Hoàng Lâu; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 03 tầng 9 phòng học
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt68,5m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt68,5m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt68,5m2
4Tháo dỡ ống thoát nước mái cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4ống
5Cầu chắn rácTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
6Đai thép giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72cái
7Nối góc PVC D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,54100m
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,01m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,01m2
11Thang thép thăm mái + lắp đặtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,45m
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt584,3m2
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,686m3
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt584,3m2
15Phá dỡ mặt granitoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt58,2496m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,2496m2
18Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cv
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt160m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt320m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.230m
24Lắp đặt đèn compact 80WTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt81bộ
25Đui đèn gắn trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt81cái
26Lắp đặt đèn Led ốp trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
27Lắp đặt đèn Compact gắn tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
28Đui đèn gắn tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
29Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
30Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt96cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
34Đế nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt94cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
39Tủ điện tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
40Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32cuộn
41Đinh vít + nở nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2.760cái
42Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
43Xứ + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.540m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
46Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
47Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt335,3182m2
48Phá lớp vữa trát sê nô máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56,7185m2
49Phá lớp vữa trát tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt677,4824m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt309,3725m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang tríTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt55,1504m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt355,8966m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt656,38m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt53,5008m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt143,7078m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,3079m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt290,3496m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,9m2
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt335,3182m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56,7185m2
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt677,4824m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt943,4753m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2.033,6094m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,776100m2
65Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,5323m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,5323m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,5323m3
B Cải tạo, sửa chữa dãy nhà lớp học 02 tầng 12 phòng học (Khối nhà B)
1Vệ sinh máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt93,36m2
2Khoan qua dầm bê tông lắp ống thoát nước qua dầm mái bằng khoan cầm tayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27CV
3Ông nhựa PVC D76Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,5m
4Gia công và lắp đặt ống nhựa trên mái sê nôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2Công
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,5296100m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44cái
7Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt78,24m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt78,24m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,3771m3
10Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0859m3
11Lan can hành lang, lan can thép hộpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60,512m2
12Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60,512m2
13Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cv
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt140m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt310m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.360m
19Lắp đặt đèn compact 80WTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21bộ
20Đui đèn gắn trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21cái
21Lắp đặt đèn Led ốp trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
22Lắp đặt đèn Compact gắn tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
23Đui đèn gắn tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
24Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34cái
25Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
29Đế nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
34Tủ điện tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
35Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27cuộn
36Đinh vít + nở nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3.060cái
37Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
38Xứ + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.670m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
41Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
42Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt260,3117m2
43Phá lớp vữa trát sê nô máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt104,7997m2
44Phá lớp vữa trát tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt731,3527m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt212,5m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang tríTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48,0636m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt165,5688m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt705,164m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,867m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt111,5621m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,9141m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt313,4369m2
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt260,3117m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt104,7997m2
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt731,3527m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt734,0876m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.989,453m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,2016100m2
C Cải tạo, sửa chữa dãy nhà lớp học 02 tầng 12 phòng học (Khối nhà C)
1Vệ sinh máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt102,5108m2
2Khoan qua dầm bê tông lắp ống thoát nước qua dầm mái bằng khoan cầm tayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23CV
3Ông nhựa PVC D76Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,5m
4Gia công và lắp đặt ống nhựa trên mái sê nôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2Công
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3464100m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
7Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,44m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,44m2
9Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cv
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt180m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt680m
15Lắp đặt đèn compact 80WTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40bộ
16Đui đèn gắn trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40cái
17Lắp đặt đèn Led ốp trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
18Lắp đặt đèn Compact gắn tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
19Đui đèn gắn tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
20Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
21Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22cái
25Đế nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt52cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
30Tủ điện tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
31Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cuộn
32Đinh vít + nở nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.640cái
33Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
34Xứ + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt900m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
37Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
38Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt116,725m2
39Phá lớp vữa trát sê nô máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt49,3115m2
40Phá lớp vữa trát tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt447,8992m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt109,8m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang tríTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,0692m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt98,3564m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt417,2546m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,4586m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,025m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,1335m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt189,5016m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,72m2
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt116,725m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt49,3115m2
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt447,8992m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt384,7842m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.179,4704m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,8916100m2
56Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,119m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,119m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,119m3
D Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học cấp IV 03 gian
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24m2
4Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,5464m2
5Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,5464m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0273m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,55m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,105m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,083m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,85m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,76m2
12Cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,76m2
13Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
14Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,76m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6934m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,152m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,152m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,152m2
20Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cv
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt180m
25Lắp đặt đèn compact 80WTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bộ
26Đui đèn gắn trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
27Lắp đặt đèn Led ốp trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
28Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
29Thép hộp 40x80x1,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,8m
30Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
33Đế nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
37Tủ điện tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
38Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cuộn
39Đinh vít + nở nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt440cái
40Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
41Xứ + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt230m
43Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
44Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt63,3851m2
45Phá lớp vữa trát tường sê nô máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,3903m2
46Phá lớp vữa trát tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt68,5888m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,56m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Xà, dầm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,2812m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,3639m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,7387m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,3952m2
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt63,3851m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,3903m2
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt68,5888m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt108,438m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt134,2652m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0812100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6318100m2
59Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,5828m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,5828m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,5828m3
E Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học + nhà làm việc 02 tầng
1Vệ sinh máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt99,8m2
2Khoan qua dầm bê tông lắp ống thoát nước qua dầm mái bằng khoan cầm tayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19CV
3Ông nhựa PVC D76Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,5m
4Gia công và lắp đặt ống nhựa trên mái sê nôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Công
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,079100m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9457m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,6915m2
8Lan can cầu thang, lan can inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,83md
9Trụ cái lan canTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
10Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,612m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,1615m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,936m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
14Cửa thép pano tôn 1 cánh mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,08m2
15Cửa xếp sắt gian cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,896m2
16Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,08m2
18Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,896m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36m2
20Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cv
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt270m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt710m
26Lắp đặt đèn compact 80WTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39bộ
27Đui đèn gắn trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39cái
28Lắp đặt đèn Led ốp trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
29Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45cái
33Đế nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt85cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
38Tủ điện tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
39Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32cuộn
40Đinh vít + nở nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.720cái
41Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130m
42Xứ + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt980m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
45Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
46Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt270,7933m2
47Phá lớp vữa trát sê nô máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,6543m2
48Phá lớp vữa trát tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt462,938m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt178,054m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang tríTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt91,764m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt143,6832m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt434,036m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,0826m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt116,0543m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,709m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt198,402m2
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt270,7933m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,6543m2
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt462,938m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt759,0289m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.266,1418m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,704100m2
63Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,7742m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,7742m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,7742m3
F Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 8 phòng học
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3178100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,8m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,8m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,8m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3178100m2
6Tấm úp nóc máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,92m
7Tháo dỡ ống thoát nước mái cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6ống
8Cầu chắn rácTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
9Đai thép giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72cái
10Nối góc PVC D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,57100m
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt486,2m2
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,724m3
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt486,2m2
15Phá dỡ mặt granitoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,364m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,2m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,164m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt84,7m2
19Cửa 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt53,34m2
20Cửa trượt, cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,36m2
21Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
22Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29cái
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt84,7m2
24Cửa xếp sắt gian cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,14m2
25Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,69m2
26Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,14m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,69m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28m2
30Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt81cấu kiện
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,7045m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,32391m3
33Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0185m3
34Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,7424m3
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,576m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt62,4m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,7373m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3224tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1849100m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt104cái
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9077m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,62m2
43Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cv
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt180m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt280m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.130m
49Lắp đặt đèn compact 80WTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72bộ
50Đui đèn gắn trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72cái
51Lắp đặt đèn Led ốp trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
52Lắp đặt đèn Compact gắn tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
53Đui đèn gắn tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
54Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32cái
55Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32cái
59Đế nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt78cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
64Tủ điện tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
65Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25cuộn
66Đinh vít + nở nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2.720cái
67Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt180m
68Xứ + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.480m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
71Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
72Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt284,7547m2
73Phá lớp vữa trát sê nô máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt64,0756m2
74Phá lớp vữa trát tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt562,2505m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt165,918m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang tríTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,4392m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt234,0482m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt566,7476m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,9396m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt122,0379m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,461m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt240,9645m2
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt284,7547m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt64,0756m2
85Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt562,2505m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt692,6864m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.627,9504m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7888100m2
89Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,5811m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,5811m3
91Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,5811m3
G Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6358100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2681tấn
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,6841m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1842100m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,20261m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,6681m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,656m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,211m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0267100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1688tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,152m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0684100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0273tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1676tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,452m3
16Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7491m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,1184m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,1184m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,0672m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,59m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,816m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0294100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0558tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt61 cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,05100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,08100m
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0889100m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,21m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,28m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,136m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6302m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0499tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,063100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,22m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,0021m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 10x15x25cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7724m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0679m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0218100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0098tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt111 cấu kiện
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,247m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0097tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0855tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0494100m2
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,356m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2569tấn
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2323100m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,995m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt85,5425m2
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt59,12m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,09m2
52Giằng móng:Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,435m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,23m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,46m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,46m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt62,555m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,32m2
58Cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,25m2
59Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
60Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
61Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,25m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,25m2
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,105100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,32100m
67Lắp đặt xí xổmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11cái
69Vòi xả nước D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
71Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
72Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
73Gía đỡ bình inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
74Máy bơm nướcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
75Van phao điện tự độngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
76Van chặn nước D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Cái
77Van chặn nước PPR D40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2Cái
78Nối góc PPR D25 90 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
79Nối góc PPR D40 90 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
80Tê nhựa PPR D40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
81Tê thu PPR D40/25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
82Nối góc PPR D25 90 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22cái
83Tê nhựa PPR D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,07100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,28100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,05100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,07100m
88Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
89Côn thu 76/60Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
90Nối góc PVC D42 90 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
91Nối góc PVC D76 90 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
92Nối góc PVC D110 90 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
93Nối góc PVC D42 45 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
94Nối góc PVC D76 45 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
95Nối góc PVC D110 45 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
96Tê nhựa PVC D42Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
97Tê nhựa PVC D75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
98Tê nhựa PVC D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
99Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,568m3
100Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2568100m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3608m3
102Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0713100m2
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2668tấn
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt181 cấu kiện
105Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,595m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,19m3
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,48751m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0375m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,288m3
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0288100m2
111Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0756tấn
112Lắp cột thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0756tấn
113Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6315tấn
114Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6315tấn
115Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2607tấn
116Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2607tấn
117Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1136100m2
118Tấm úp nóc máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,3m
119Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,17m3
120Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,17m3
121Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4m2
122Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,34m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4m2
124Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt76,9627m2
125Phá lớp vữa trát tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4476m2
126Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,9547m2
127Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32,984m2
128Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6204m2
129Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,8377m2
130Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt76,9627m2
131Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4476m2
132Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,9547m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt109,9467m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,8604m2
135Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
136Gía đỡ bình inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
H Lát gạch sân trường và các hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,47m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,49m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,98m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt165,4m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0919100m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt41,895m2
7Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2.475,895m2
8Tháo dỡ tấm lợp - Tấm nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0347100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0347100m2
10Tấm úp nóc máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt63,8m
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4817m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,21231m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4041m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 10x15x25cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0205m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,246m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2099m3
17Cạo bỏ, vệ sinh bề mặt kè và bậc lênTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt118,225m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt87,48m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,745m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy hàn điện ≥23KW1
3 Máy đầm bàn ≥1KW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
6 Máy trộn bê tông 250lit ≥250L1
7 Máy trộn vữa 150lit ≥150L1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0.62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->