Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 10:12:00 đến ngày 2022-05-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,001,715,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên 1 người thuộc chuyên ngành thủy lợi, một người thuộc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01 (Xây lắp) Bê tông các tuyến mương khu vực ấp Hội Mỹ, Phước Lộc, xã Phước Hội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình thuỷ lợi hạng III. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72,09 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,746 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (bằng 20%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 968,648 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bằng 80%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,587 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 689,682 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 345,37 | m3 |
| 7 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.432,55 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,841 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,434 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành kênh bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,203 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn công trình trên kênh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,409 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm bê tông móng, sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 420,77 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 627,5 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 159,77 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép khe phai, cửa van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,449 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép khe phai, cửa van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,449 | tấn |
| 17 | Gia công cửa van thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cửa van thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5 | đoạn ống |
| 20 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | ca |
| B | HM2 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,96 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,84 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,97 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,96 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,84 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,307 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (bằng 20%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 282,672 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bằng 80%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,834 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,84 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104,79 | m3 |
| 11 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.071,58 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,797 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,701 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn kênh bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,58 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn công trình trên kênh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, sàn vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126,4 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 192,16 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,89 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép khe phai, cửa van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép khe phai, cửa van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 22 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | ca |
| C | HM3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bằng 80%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,256 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá xây bằng thủ công (bằng 20%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,814 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bằng 80%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,592 | m3 |
| 4 | Phá dỡ BTCT bằng thủ công (bằng 20%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,094 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,798 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá, bê tông bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,798 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,583 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, bằng thủ công đất cấp II (bằng 40%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 372,204 | m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 388,132 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 60%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,822 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 69,163 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,13 | m3 |
| 14 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 119,28 | m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,3 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,57 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,43 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,923 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, mái kênh đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, mái kênh đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,432 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn dầm, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 30 | Gia công thang sắt, lan can cầu giao thông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép hình inox khe phai | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép khe phai | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép tấm inox cửa van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 34 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can thép nẹp cửa van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,58 | 1m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 37 | Công tác làm cửa van gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,16 | m3 cấu kiện |
| 38 | Bulong M20x200 inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Bulong M12 inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 40 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | ca |
| 41 | Máy đóng mở V10+ vít me + lắp đặt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng đại học trở lên 1 người thuộc chuyên ngành thủy lợi, một người thuộc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 2 | Máy cắt | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 3 | Máy đầm | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 4 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 5 | Máy hàn | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 7 | Máy mài | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông, vữa | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 9 | Máy lu | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 10 | Máy ủi | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi