Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507372-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220507195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 10:12:00 đến ngày 2022-05-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,001,715,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên 1 người thuộc chuyên ngành thủy lợi, một người thuộc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 01 (Xây lắp)
Bê tông các tuyến mương khu vực ấp Hội Mỹ, Phước Lộc, xã Phước Hội
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hải Triều. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình thuỷ lợi hạng III. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỷ thuật theo chương V72,09100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V38,746100m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (bằng 20%KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V968,648m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bằng 80%KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V27,587100m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng  Mô tả kỷ thuật theo chương V689,682m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V345,37m3
7Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỷ thuật theo chương V3.432,55m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V28,841tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V38,434tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành kênh bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V100,203100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn công trình trên kênh Mô tả kỷ thuật theo chương V5,409100m2
12Bê tông đá dăm bê tông móng, sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V420,77m3
13Bê tông đá dăm, bê tông kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V627,5m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỷ thuật theo chương V159,77m2
15Gia công cấu kiện thép khe phai, cửa van Mô tả kỷ thuật theo chương V1,449tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép khe phai, cửa van Mô tả kỷ thuật theo chương V1,449tấn
17Gia công cửa van thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,175tấn
18Lắp đặt cửa van thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,175tấn
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5đoạn ống
20Bơm nước hố móng Mô tả kỷ thuật theo chương V150ca
B HM2
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỷ thuật theo chương V21,96100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V9,84100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua) Mô tả kỷ thuật theo chương V34,97100m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỷ thuật theo chương V21,96100m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V9,84100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V11,307100m3
7Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (bằng 20%KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V282,672m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bằng 80%KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V2,834100m3
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng  Mô tả kỷ thuật theo chương V70,84m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V104,79m3
11Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỷ thuật theo chương V1.071,58m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V8,797tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V11,701tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn kênh bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V31,58100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn công trình trên kênh Mô tả kỷ thuật theo chương V0,533100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, sàn vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V126,4m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V192,16m3
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỷ thuật theo chương V46,89m2
19Gia công cấu kiện thép khe phai, cửa van Mô tả kỷ thuật theo chương V0,185tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép khe phai, cửa van Mô tả kỷ thuật theo chương V0,185tấn
21Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Mô tả kỷ thuật theo chương V9đoạn ống
22Bơm nước hố móng Mô tả kỷ thuật theo chương V60ca
C HM3
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bằng 80%KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V23,256m3
2Phá dỡ đá xây bằng thủ công (bằng 20%KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V5,814m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bằng 80%KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V40,592m3
4Phá dỡ BTCT bằng thủ công (bằng 20%KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V10,094m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,798100m3
6Vận chuyển đá, bê tông bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,798100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V5,583100m3
8Đào kênh mương, bằng thủ công đất cấp II (bằng 40%KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V372,204m3
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng  Mô tả kỷ thuật theo chương V388,132m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 60%KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V5,822100m3
11Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V69,163100m
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,038100m3
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V17,13m3
14Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỷ thuật theo chương V119,28m2
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V0,38100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2100m
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V56,3m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V41,57m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V18,43m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V7,11m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỷ thuật theo chương V0,36100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỷ thuật theo chương V0,416100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,923100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, mái kênh đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,163tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, mái kênh đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,432tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,663tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,247tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, dầm, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,196tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn dầm, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,823tấn
30Gia công thang sắt, lan can cầu giao thông Mô tả kỷ thuật theo chương V0,573tấn
31Gia công cấu kiện thép hình inox khe phai Mô tả kỷ thuật theo chương V0,254tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép khe phai Mô tả kỷ thuật theo chương V0,254tấn
33Gia công cấu kiện thép tấm inox cửa van Mô tả kỷ thuật theo chương V0,286tấn
34Tẩy rỉ cầu thang, lan can thép nẹp cửa van Mô tả kỷ thuật theo chương V23,581m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V23,58m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V25,92m2
37Công tác làm cửa van gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V1,16m3 cấu kiện
38Bulong M20x200 inox Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
39Bulong M12 inox Mô tả kỷ thuật theo chương V144cái
40Bơm nước hố móng Mô tả kỷ thuật theo chương V90ca
41Máy đóng mở V10+ vít me + lắp đặt Mô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng đại học trở lên 1 người thuộc chuyên ngành thủy lợi, một người thuộc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công3
2 Máy cắt Phù hợp với điều kiện thi công3
3 Máy đầm Phù hợp với điều kiện thi công4
4 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công2
5 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công4
6 Máy khoan Phù hợp với điều kiện thi công4
7 Máy mài Phù hợp với điều kiện thi công4
8 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công4
9 Máy lu Phù hợp với điều kiện thi công1
10 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->