Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Kè bê tông chống sạt lở bờ sông Nước Doan - Trường tiểu học Trà Leng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Kè bê tông chống sạt lở bờ sông Nước Doan - Trường tiểu học Trà Leng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 10:29:00 đến ngày 2022-05-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,301,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.211.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT Cấp 301 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 0101 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi thủy điện có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Kè bê tông chống sạt lở bờ sông Nước Doan - Trường tiểu học Trà Leng Kè bê tông chống sạt lở bờ sông Nước Doan - Trường tiểu học Trà Leng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1-Kè Nước Doan | |||
| 1 | Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,054 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.120,148 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép khung giằng, Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,135 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép khung giằng, Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,116 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 672,335 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.252,153 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 416,442 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.147,951 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,003 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,928 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,823 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,777 | Tấn |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,09 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,185 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,385 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,083 | Tấn |
| 17 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,175 | m2 |
| 19 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,555 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 819,914 | 1m2 |
| 21 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.624,368 | 1 c/kiện |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 1 tấn |
| 23 | Cắt móc thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 24 | Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m2 |
| 26 | Gia công cốt thép bậc cấp Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 27 | Bê tông bù mái kè M250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,533 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,335 | 1 m3 |
| 29 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 159,4 | 1 rọ |
| 30 | Xây mố cầu, Chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,958 | 1 m3 |
| 31 | Vữa lót M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 1 m3 |
| 32 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 235,62 | m3 |
| 33 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 948,8 | 1 m2 |
| 34 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,528 | 1m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 327,408 | 1 m2 |
| 36 | Dăm lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,363 | 1 m3 |
| 37 | Cát lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,077 | 1 m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121,605 | 1 m3 |
| 39 | Đào xúc đất Đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,878 | 1 m3 |
| 40 | Đào phá rọ đá cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 692,002 | 1 m3 |
| 41 | Đào móng Chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8.109,023 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất t/d) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,797 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất kè Đất có dung trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.635,465 | 1 m3 |
| 44 | Đắp cát xô bồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.236,003 | 1 m3 |
| 45 | Cát lọc VTN | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,399 | 1 m3 |
| 46 | Dăm lọc VTN | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,178 | 1 m3 |
| 47 | LĐ ống nhựa thoát nước D76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 270,25 | 1 m |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | Cái |
| 49 | LĐ tê nhựa D76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115 | Cái |
| 50 | Gia công kết cấu thép lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 1 tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m2 |
| 52 | Lắp đặt co thép D101,6 bằng PP hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,846 | 1m2 |
| 54 | Vận chuyển đất xây dựng ( v/c đất đi đổ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.659,331 | 1m3 |
| B | Đắp đê quai | |||
| 1 | Đắp đê quai Đất có dung trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.422,07 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,018 | 1m3 |
| 3 | Phá đê quai + bao tải đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.546,088 | 1 m3 |
| 4 | Bạt lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 870,88 | 1m2 |
| 5 | Đắp nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 772,56 | 1 m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | 1ca |
| C | *\2-Đường đi bộ dọc đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,2 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,667 | 1 m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,467 | 1 m2 |
| 4 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 347,6 | 1m2 |
| D | *\3-Hàng rào mặt trước | |||
| 1 | Bê tông móng trụ, vữa bê tông đá 2x4M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,026 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông trụ, vữa bê tông đá 2x4M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,257 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,883 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn lam, vữa M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,803 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,917 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng bằng blô(10x19x39)cm,vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,216 | 1 m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ (55x90x190) ốp trụ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,01 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm,vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 385,738 | 1 m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ Vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208,56 | 1m |
| 10 | Quét vôI 1 nước trắng + 2 màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,1 | 1 m2 |
| 11 | Ôp gạch trang trí Ha Long kem KT 6x24, XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,708 | 1 m2 |
| 12 | ống thép mạ kẽm FI59,9 dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 1 tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,746 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,02 | m2 |
| 15 | Ván khuôn trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,31 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,715 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn lam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,464 | 1m2 |
| 18 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 678 | 1 c/kiện |
| 19 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép trụ Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,83 | Tấn |
| 21 | Cốt thép tấm lam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 tấn |
| 22 | Đào móng Chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 216,834 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190,038 | 1 m3 |
| E | *\4-Cống tiêu tại k0+259.4 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,911 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,211 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,478 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,138 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,544 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,67 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,068 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,271 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép bản trên Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép bản trên Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,134 | Tấn |
| 14 | Đào móng Chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,386 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,609 | 1 m3 |
| F | *\5-RTN tại K0+312,55 | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,189 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 3 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,628 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Tấn |
| G | *\6-RTN tại K0+381 | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m2 |
| 3 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,128 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Tấn |
| H | *\7- Hoàn trả nhà vệ sinh giáo viên trường TH Trà Leng | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,888 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,651 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 2x4M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,066 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch (10x19x39)cm,vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,419 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch (10x19x39)cm,vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,346 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm,vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 434,672 | 1 m2 |
| 10 | Trát trần, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,04 | 1 m2 |
| 12 | Láng sê nô Dày 2 cm , Vữa M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,12 | 1 m2 |
| 13 | Quet Sika chống thấm sàn, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,16 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,04 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,88 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,52 | 1 m2 |
| 18 | Lát nền, sàn Gạch KT 30x30 XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,7 | 1 m2 |
| 19 | Ôp trụ, cột Gạch KT30x60 XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,318 | 1 m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay KT 0.7x2.2 ( nhôm sunfa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,32 | 1m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở hất KT 0.5x0.5 ( nhôm sunfa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn Vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 23 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 24 | Cầu chắn rác D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút Fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 49mm dày 2.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m |
| 27 | Trát gờ chỉ Vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 441,354 | 1m2 |
| 29 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,397 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,391 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,107 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,187 | Tấn |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,568 | 1 m3 |
| 39 | Đào móng Chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,16 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,926 | 1 m3 |
| 41 | Phá dỡ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,338 | 1 m3 |
| 42 | Phá dỡ gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,186 | 1 m3 |
| I | *\8- Bể tự hoại | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bể tự hoại vữa M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng vữa BT đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 1 m3 |
| 5 | Xây bể tự hoại bằng thẻ (5x9x18) vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 1 m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 9 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa uPVC D114mm dày 3.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m |
| 11 | LĐ conhựa mbát nối=PP dán keo D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | LĐ ống nhựa uPVC D27mm dày 2.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m |
| 14 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt giằng Đ/kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 18 | Đào móng Chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,631 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,21 | 1 m3 |
| J | *\9- Lắp đặt HT nước trong nhà QL | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 0.5m3 ( t/d bồn đã có) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 2 | Lắp đặt lavabo1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt Ceasar CT1332 + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh Loại 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Van khóa nhựa uPVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Van khóa nhựa uPVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 9 | LĐ ống nhựa uPVC D27mm dày 2.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,8 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa uPVC D21mm dày 1.6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 11 | LĐ ống nhựa uPVC D114mm dày 3.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa uPVC D49mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m |
| 13 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | LĐ T nhựa mbát nối=PP dán keo D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | LĐ T nhựa thu=PP dán keo D27-21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 16 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | LĐ T nhựa mbát nối=PP dán keo D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | LĐ conhựa mbát nối=PP dán keo D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo D49 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 21 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo D49 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 22 | Cầu chắn rác D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | *\10- Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Led Bulb 20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 7 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| L | *\11- Sân trường | |||
| 1 | Bê tông mặt sân đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,26 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo KT40x40 XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.420 | 1m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 141,17 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,51 | Tấn |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,037 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 1m2 |
| 9 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 c/kiện |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 1 tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m3 |
| 12 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 408,4 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng Chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,005 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,98 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.211.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | 01 Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT Cấp 301 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 0101 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi thủy điện có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 5 |
| 6 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥50CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 12 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi