Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Kè bê tông chống sạt lở bờ sông Nước Doan - Trường tiểu học Trà Leng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509171-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Kè bê tông chống sạt lở bờ sông Nước Doan - Trường tiểu học Trà Leng
Số hiệu KHLCNT 20220508815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 10:29:00 đến ngày 2022-05-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,301,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.211.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT Cấp 301 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 0101 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi thủy điện có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥50CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Kè bê tông chống sạt lở bờ sông Nước Doan - Trường tiểu học Trà Leng
Kè bê tông chống sạt lở bờ sông Nước Doan - Trường tiểu học Trà Leng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVĐT&XD Thừa Thiên Huế; Công ty TNHH TVXD&TM Trung Kiên; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-Kè Nước Doan
1Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V175,0541 m3
2Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.120,1481 m2
3Gia công cốt thép khung giằng, Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,135Tấn
4Gia công cốt thép khung giằng, Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,116Tấn
5Bê tông móng chiều rộng RYêu cầu kỹ thuật theo chương V672,3351 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.252,1531 m3
7Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V416,442m2
8Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.147,9511 m2
9Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,003Tấn
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,928Tấn
11Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,823Tấn
12Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,777Tấn
13Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,091 m3
14Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,185m2
15Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V191,3851 m2
16Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,083Tấn
17Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9881 m3
18Ván khuôn gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,175m2
19Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,5551 m3
20Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V819,9141m2
21LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.624,3681 c/kiện
22Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1351 tấn
23Cắt móc thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0631 tấn
24Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9291 m3
25Ván khuôn bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,294m2
26Gia công cốt thép bậc cấp Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
27Bê tông bù mái kè M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,5331 m3
28Bê tông đá dăm lót móng, RYêu cầu kỹ thuật theo chương V69,3351 m3
29Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V159,41 rọ
30Xây mố cầu, Chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,9581 m3
31Vữa lót M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7951 m3
32Thả đá hộc tự do vào thân kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V235,62m3
33Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V948,81 m2
34Ni lông lótYêu cầu kỹ thuật theo chương V77,5281m2
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựYêu cầu kỹ thuật theo chương V327,4081 m2
36Dăm lọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,3631 m3
37Cát lọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,0771 m3
38Thi công tầng lọc cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V121,6051 m3
39Đào xúc đất Đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V178,8781 m3
40Đào phá rọ đá cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V692,0021 m3
41Đào móng Chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8.109,0231 m3
42Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất t/d)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,7971 m3
43Đắp đất kè Đất có dung trọng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.635,4651 m3
44Đắp cát xô bồYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.236,0031 m3
45Cát lọc VTNYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,3991 m3
46Dăm lọc VTNYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,1781 m3
47LĐ ống nhựa thoát nước D76Yêu cầu kỹ thuật theo chương V270,251 m
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V230Cái
49LĐ tê nhựa D76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V115Cái
50Gia công kết cấu thép lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8981 tấn
51Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,92m2
52Lắp đặt co thép D101,6 bằng PP hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V212cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,8461m2
54Vận chuyển đất xây dựng ( v/c đất đi đổ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.659,3311m3
B Đắp đê quai
1Đắp đê quai Đất có dung trọng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.422,071 m3
2Đắp bao tải đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V124,0181m3
3Phá đê quai + bao tải đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.546,0881 m3
4Bạt lótYêu cầu kỹ thuật theo chương V870,881m2
5Đắp nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V772,561 m3
6Bơm nước hố móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V301ca
C *\2-Đường đi bộ dọc đỉnh kè
1Bê tông mặt đường, Dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,21 m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,6671 m2
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,4671 m2
4Ni lông lótYêu cầu kỹ thuật theo chương V347,61m2
D *\3-Hàng rào mặt trước
1Bê tông móng trụ, vữa bê tông đá 2x4M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,0261 m3
2Bê tông trụ, vữa bê tông đá 2x4M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2571 m3
3Bê tông giằng, vữa bê tông đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8831 m3
4Bê tông đúc sẵn lam, vữa M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8031 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9171 m3
6Xây móng bằng blô(10x19x39)cm,vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,2161 m3
7Xây gạch thẻ (55x90x190) ốp trụ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,011 m3
8Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm,vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V385,7381 m2
9Trát gờ chỉ Vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V208,561m
10Quét vôI 1 nước trắng + 2 màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V144,11 m2
11Ôp gạch trang trí Ha Long kem KT 6x24, XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V112,7081 m2
12ống thép mạ kẽm FI59,9 dày 3,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6781 tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,7461m2
14Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,02m2
15Ván khuôn trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,311 m2
16Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,7151 m2
17Ván khuôn lamYêu cầu kỹ thuật theo chương V131,4641m2
18LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgYêu cầu kỹ thuật theo chương V6781 c/kiện
19Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4Tấn
20Gia công cốt thép trụ Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,83Tấn
21Cốt thép tấm lamYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,611 tấn
22Đào móng Chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V216,8341 m3
23Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V190,0381 m3
E *\4-Cống tiêu tại k0+259.4
1Bê tông móng chiều rộng RYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9111 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2111 m3
3Bê tông bản mặt,Vữa bê tông đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4781 m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,138m2
5Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,5441 m2
6Ván khuôn bản mặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,671 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, RYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,651 m3
8Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,068Tấn
9Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,154Tấn
10Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,157Tấn
11Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,271Tấn
12Gia công cốt thép bản trên Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
13Gia công cốt thép bản trên Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,134Tấn
14Đào móng Chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,3861 m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6091 m3
F *\5-RTN tại K0+312,55
1Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1891 m3
2Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,31m2
3Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6281 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,241 m3
5Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
6Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,025Tấn
7Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
8Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049Tấn
G *\6-RTN tại K0+381
1Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8891 m3
2Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,935m2
3Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1281 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1771 m3
5Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008Tấn
6Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,025Tấn
7Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
8Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035Tấn
H *\7- Hoàn trả nhà vệ sinh giáo viên trường TH Trà Leng
1Bê tông móng chiều rộng RYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8881 m3
2Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7521 m3
3Bê tông cột đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5441 m3
4Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6511 m3
5Bê tông nền đá 2x4M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1121 m3
6Bê tông đá dăm lót đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0661 m3
7Xây tường thẳng bằng gạch (10x19x39)cm,vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,4191 m3
8Xây móng bằng gạch (10x19x39)cm,vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,3461 m3
9Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm,vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V434,6721 m2
10Trát trần, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V471 m2
11Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,041 m2
12Láng sê nô Dày 2 cm , Vữa M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,121 m2
13Quet Sika chống thấm sàn, sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,161 m2
14Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,81 m2
15Ván khuôn dầm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,041 m2
16Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,881 m2
17Ván khuôn sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,521 m2
18Lát nền, sàn Gạch KT 30x30 XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,71 m2
19Ôp trụ, cột Gạch KT30x60 XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,3181 m2
20Cửa đi 1 cánh mở quay KT 0.7x2.2 ( nhôm sunfa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,321m2
21Cửa sổ 1 cánh mở hất KT 0.5x0.5 ( nhôm sunfa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,251m2
22Lắp dựng cửa không có khuôn Vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,57m2
23LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V81 m
24Cầu chắn rác D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
25LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút Fi 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
26LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 49mm dày 2.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,41 m
27Trát gờ chỉ Vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V241m
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V441,3541m2
29Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14Tấn
30Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,397Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
32Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,181Tấn
33Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,094Tấn
34Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,391Tấn
35Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
36Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,107Tấn
37Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,187Tấn
38Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5681 m3
39Đào móng Chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V104,161 m3
40Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,9261 m3
41Phá dỡ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3381 m3
42Phá dỡ gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,1861 m3
I *\8- Bể tự hoại
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bể tự hoại vữa M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4561 m3
2Bê tông móng chiều rộng RYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5881 m3
3Bê tông giằng vữa BT đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2811 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6061 m3
5Xây bể tự hoại bằng thẻ (5x9x18) vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,31 m3
6Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,51 m2
7Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,51 m2
8Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,6m2
9Cát đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061 m3
10LĐ ống nhựa uPVC D114mm dày 3.5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,81 m
11LĐ conhựa mbát nối=PP dán keo D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5Cái
12LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
13LĐ ống nhựa uPVC D27mm dày 2.5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,51 m
14LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
15Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039Tấn
16Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053Tấn
17Gia công cốt giằng Đ/kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
18Đào móng Chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,6311 m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,211 m3
J *\9- Lắp đặt HT nước trong nhà QL
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 0.5m3 ( t/d bồn đã có)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bể
2Lắp đặt lavabo1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 Bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt Ceasar CT1332 + vòi xịtYêu cầu kỹ thuật theo chương V61 Bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh Loại 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 Bộ
5Lắp gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
6Lắp kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
7Van khóa nhựa uPVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cái
8Van khóa nhựa uPVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61 cái
9LĐ ống nhựa uPVC D27mm dày 2.5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,81 m
10LĐ ống nhựa uPVC D21mm dày 1.6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V101 m
11LĐ ống nhựa uPVC D114mm dày 3.5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V151 m
12LĐ ống nhựa uPVC D49mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V321 m
13LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
14LĐ T nhựa mbát nối=PP dán keo D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
15LĐ T nhựa thu=PP dán keo D27-21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22Cái
16LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
17LĐ T nhựa mbát nối=PP dán keo D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
18LĐ conhựa mbát nối=PP dán keo D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cái
19LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
20LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo D49Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
21LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo D49Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
22Cầu chắn rác D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
K *\10- Điện trong nhà
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V201m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V301m
3LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V301 m
4Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
6Lắp đặt các loại đèn Led Bulb 20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V101 Bộ
7Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Hộp
L *\11- Sân trường
1Bê tông mặt sân đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,261 m3
2Lát gạch Terazzo KT40x40 XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.4201m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,751 m3
4Ván khuôn kim loại móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,72m2
5Ván khuôn thép tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V141,171 m2
6Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,51Tấn
7Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0371 m3
8Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,41m2
9LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1001 c/kiện
10Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3771 tấn
11Bê tông đá dăm lót móng, RYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 m3
12Ni lông lótYêu cầu kỹ thuật theo chương V408,41m2
13Phá dỡ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,551 m3
14Đào móng Chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,0051 m3
15Đắp đất công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,981 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.211.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).51
2 Kỹ thuật thi công 2 01 Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT Cấp 301 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 0101 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi thủy điện có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
4 Máy cắt uốn ≥5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy trộn bê tông ≥250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu5
6 Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
8 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
9 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
10 Máy ủi ≥50CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
11 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
12 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
13 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->