Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công và mua sắm thiết bị hạng mục phòng cháy, chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công và mua sắm thiết bị hạng mục phòng cháy, chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 11:26:00 đến ngày 2022-05-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5858E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp - Cấp công trình: Cấp III. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu nộp kèm: Hợp đồng tương tự scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành (hoàn thành từ 80% khối lượng trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.060.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trương· công trinh· |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hệ thống điện;- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 03 công trình tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề: Tư vấn giám sát về PCCC và chỉ huy thi công về PCCC.- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt điều hành;- Tài liệu kèm theo bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề, hơp đồng lao đông, bản kê khai lý lịch, tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hệ thống điện: 01 người.Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC: 01 người.- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ;- Tài liệu kèm theo bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Bằng đại học, hơp đồng lao đông, bản kê khai lý lịch, tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng tương tự hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của Gói thầu(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nghề để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công và mua sắm thiết bị hạng mục phòng cháy, chữa cháy Đầu tư xây dựng Nhà công vụ Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động phòng cháy chữa cháy lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình: Dân dụng và công nghiệp hạng III, Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình: Dân dụng và công nghiệp hạng III. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoặc bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành (hoàn thành từ 80% khối lượng trở lên). - Về nhân sự chủ chốt (Trừ công nhân kỹ thuật): Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, CMND của nhân sự chủ chốt. Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu này. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang – Xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Tuyên Quang. xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Tuyên Quang. xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 loop | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo khói quang địa chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông (còi) đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Module giám sát thiết bị ngoại vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Module điều khiển thiết bị ngoại vi (Thang máy, TAHK …) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Module chuông đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Module cách ly địa chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 chống cháy,chống nhiễu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Vật tư phụ (Chia ngả, măng sông, kẹp ống,...) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố, kèm bộ lưu điện 2h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn, kèm bộ lưu điện 2h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Vật tư phụ (Chia ngả, măng sông, kẹp ống,...) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Lắp đặt Máy bơm động cơ điện chữa cháy Q >=82,6 l/s, H >=60m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt Máy bơm động cơ diezen chữa cháy Q >=82,6 l/s, H >=60m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt Máy bơm điện bù áp Q >=1.5 l/s, H >=70m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Bình tích áp 200 lít | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước mồi 500 lít | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Lò xo chống rung cho bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Bệ bê tông cho bơm KT: 1800x800x200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 29 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho bơm 3x35 mm2 (loại chống cháy) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho bơm 3x6 mm2 (loại chống cháy) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây tiếp địa cho máy bơm 1x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất PN16, kèm xiphong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Công tắc áp suất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp nút Đầu phun sprinkler quay lên K=11.2 (68 độ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van báo động (alarm Valve)mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy DN100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 125mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt van bi đường kính van 15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Trụ tiếp nước 4 cửa vào DN65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa vào (02 DN65 + 01 DN100) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường KT 700x1300x200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt van góc ren, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cuộn vòi DN65, L=20m/16 Bar | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 67 | Lăng phun D19 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 68 | Khớp nối đầu vòi DN65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | Cái |
| 69 | Lắp đặt van góc ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Cuộn vòi DN50, L=20m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 71 | Lăng phun D13 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 72 | Khớp nối đầu vòi DN50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Cái |
| 73 | Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80/65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80/50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Măng sông DN50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Măng sông DN32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | cái |
| 115 | Lắp đặt Măng sông DN25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 117 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 118 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 119 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 120 | Ubolt M12 DN150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 121 | Ubolt M10 DN125 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Cái |
| 122 | Ubolt M10 DN100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | Cái |
| 123 | Ubolt M10 DN65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 124 | Ubolt M10 DN50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | Cái |
| 125 | Quang treo ống DN65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 126 | Quang treo ống DN50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85 | Cái |
| 127 | Quang treo ống DN32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | Cái |
| 128 | Thép U100x50x5mm (gia công giá đỡ, treo ống phòng bơm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 129 | Thép U80x40x4mm (gia công giá đỡ, treo ống, tăng cứng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 130 | Thép V4mm (gia công giá treo ống DN65,…DN125) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 131 | Tiren M10 (treo ống DN65,...DN125) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 132 | Tiren M8 (treo ống DN25, … DN50) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 140 | m |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m2 |
| 134 | Vật tư phụ (que hàn, nở, bulong,…) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lô |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop | 01 loop | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm động cơ điện chữa cháy Q >=82,6 l/s, H >=60m | Q >=82,6 l/s, H >=60m | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm động cơ diezen chữa cháy Q >=82,6 l/s, H >=60m | Q >=82,6 l/s, H >=60m | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm điện bù áp Q >=1.5 l/s, H >=70m | Q >=1.5 l/s, H >=70m | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Điều khiển tự động và bằng tay | 1 | Cái |
| 6 | Máy phát điện | 250KVA | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5858E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp - Cấp công trình: Cấp III. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu nộp kèm: Hợp đồng tương tự scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành (hoàn thành từ 80% khối lượng trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.060.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trương· công trinh· | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hệ thống điện;- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 03 công trình tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề: Tư vấn giám sát về PCCC và chỉ huy thi công về PCCC.- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt điều hành;- Tài liệu kèm theo bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề, hơp đồng lao đông, bản kê khai lý lịch, tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự hoàn thành | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hệ thống điện: 01 người.Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC: 01 người.- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ;- Tài liệu kèm theo bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Bằng đại học, hơp đồng lao đông, bản kê khai lý lịch, tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng tương tự hoàn thành. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp | 10 | + Cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của Gói thầu(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nghề để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | ≥23 Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | ≥1,7Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi