Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503547-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220432435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 11:20:00 đến ngày 2022-05-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,731,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (có hạng mục nền, mặt đường, hệ thống thoát nước) – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=1,9 tỷ VNĐ - Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,9 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,9 tỷ VND..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trôn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng đường vào nhà văn hóa xã Thành Công
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh; Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng yên + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Khoái Châu địa chỉ: Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh, địa chỉ: số 46, đường Lương Đình Của, Phường An Tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường, địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh; Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh; Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thành Công, địa chỉ: xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Vét bùn + bóc hữa cơ bằng thủ công (30%KL)Theo chương V E-HSMT109,999m3
2Vét bùn bằng máy (70%KL)Theo chương V E-HSMT2,567100m3
3Đào cấp bằng thủ công (30%KL)Theo chương V E-HSMT5,0511m3
4Đào cấp bằng máy (70%KL)Theo chương V E-HSMT0,118100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công (30%KL)Theo chương V E-HSMT54,7611m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào (70%KL)Theo chương V E-HSMT1,278100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 1000mTheo chương V E-HSMT1,603100m3
8Vận chuyển tiếp đất đổ đi, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2kmTheo chương V E-HSMT1,603100m3/1km
9Đắp cát đen tôn nền bằng đầm cóc (30%KL)Theo chương V E-HSMT2,395100m3
10Đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm 9T (70%KL)Theo chương V E-HSMT5,588100m3
11Đắp lớp cát đen K=0,98 bằng đầm đất cầm tay 70kg (30%KL)Theo chương V E-HSMT1,989100m3
12Đắp lớp cát đen K=0,98 bằng máy đầm 9T (70%KL)Theo chương V E-HSMT4,421100m3
13Làm móng cấp phối đá lớp dưới, đường làm mớiTheo chương V E-HSMT3,158100m3
14Làm móng cấp phối đá lớp trên, đường mở rộngTheo chương V E-HSMT1,886100m3
15Tưới nhựa thấm bám mặt đường để dải lớp BTN C12,5 dày 7cm (TC nhựa 1,0kg/m2)Theo chương V E-HSMT11,76100m2
16Rải BTN hạt trung C12,5 dày 7cmTheo chương V E-HSMT11,76100m2
17Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 (30%KL)Theo chương V E-HSMT0,928100m3
18Đắp đất bằng máy đầm 9T độ chặt K=0,90 (70%KL)Theo chương V E-HSMT2,165100m3
19Mua đất đắpTheo chương V E-HSMT406,578m3
20Đóng cọc tre, đất cấp ITheo chương V E-HSMT2,1100m
21Phên nứa 2 lớp, B=0,5mTheo chương V E-HSMT28m2
22Chân cột biển báo D89Theo chương V E-HSMT15md
23Mặt biển báo tam giác 90x90x90cmTheo chương V E-HSMT4cái
24Mặt biển báo tròn D90cmTheo chương V E-HSMT1cái
25Đào đất móng biển báoTheo chương V E-HSMT0,6251m3
26Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4Theo chương V E-HSMT0,625m3
27Bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo chương V E-HSMT1,288m3
28Ván khuôn thép rãnh tam giácTheo chương V E-HSMT0,155100m2
29Lắp đặt rãnh tam giácTheo chương V E-HSMT25,75m2
30Bê tông móng M150#, đá 2x4Theo chương V E-HSMT16,741m3
31Ván khuôn thép bê tông móngTheo chương V E-HSMT0,904100m2
32Bê tông đúc sẵn block làm mới M250#, đá 1x2Theo chương V E-HSMT18,846m3
33Ván khuôn thép blockTheo chương V E-HSMT2,75100m2
34Lắp đặt blockTheo chương V E-HSMT349m
35Đào vỉa hè máy đàoTheo chương V E-HSMT0,021100m3
36Đắp cát vỉa hè đầm cóc K=0,95 (30%KL)Theo chương V E-HSMT2,799100m3
37Đắp cát vỉa hè đầm đầm 9T K=0,95 (70%KL)Theo chương V E-HSMT1,268100m3
38Đệm cát vàng dày 10cmTheo chương V E-HSMT55,924m3
39Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn màu đỏTheo chương V E-HSMT559,243m2
40Xây gạch không nung VXM M75#, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,172m3
41Trát tường VXM M75#Theo chương V E-HSMT11,33m2
42Đào móng kè bằng thủ công (30%KL)Theo chương V E-HSMT87,3041m3
43Đào móng kè bằng máy đào (70%KL)Theo chương V E-HSMT3,492100m3
44Đắp móng kè bằng thủ công (30%KL)Theo chương V E-HSMT128,245m3
45Đắp móng kè bằng máy (70%KL)Theo chương V E-HSMT2,992100m3
46Đóng cọc tre D(6-8)cm, L=2,5m, đất C1, mật độ 25c/m2Theo chương V E-HSMT42,188100m
47Đệm đá dăm 2x4Theo chương V E-HSMT6,75m3
48Xây móng đá hộc VXMCV M100#Theo chương V E-HSMT33,75m3
49Xây tường đá hộc VXMCV M100#Theo chương V E-HSMT47,25m3
50Khe lún giấy dầu (20m/khe)Theo chương V E-HSMT3,24m2
51Ống thoát nước PVC D60mm (5m/khe)Theo chương V E-HSMT0,09100m
52Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo chương V E-HSMT0,9m2
53Đá dăm 2x4 tầng lọc ngượcTheo chương V E-HSMT0,405m3
54Đóng cọc tre D(6-8)cm, L=2,5m, đất C1, mật độ 25c/m2Theo chương V E-HSMT84,375100m
55Đệm đá dăm 2x4Theo chương V E-HSMT41,85m3
56Xây móng đá hộc VXMCV M100#Theo chương V E-HSMT67,5m3
57Xây tường đá hộc VXMCV M100#Theo chương V E-HSMT60,75m3
58Xây mái tường đá hộc VXMCV M100#Theo chương V E-HSMT85,05m3
59Khe lún giấy dầu (20m/khe)Theo chương V E-HSMT8,64m2
60Ống thoát nước PVC D60mm (5m/khe)Theo chương V E-HSMT0,243100m
61Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo chương V E-HSMT2,43m2
62Đá dăm 2x4 tầng lọc ngượcTheo chương V E-HSMT1,094m3
63Cát đen đệm dày 15cmTheo chương V E-HSMT33,075m3
64Bê tông cốt thép đáy móng tường kè M250#, đá 1x2Theo chương V E-HSMT17,01m3
65Lắp dựng thép đáy móng tường kè d>10mmTheo chương V E-HSMT1,613tấn
66Bê tông cốt thép tường kè M250#, đá 1x2Theo chương V E-HSMT26,1m3
67Lắp dựng thép tường kè d>10mmTheo chương V E-HSMT2,285tấn
68Tre cây dọc đậpTheo chương V E-HSMT2,616100m
69Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT10,635100m
70Phên nứaTheo chương V E-HSMT218m2
71Bạt dứaTheo chương V E-HSMT218m2
72Đắp đập bằng bao tải cát K=0,85Theo chương V E-HSMT97,664m3
73Đào xúc cát đắp đập thi côngTheo chương V E-HSMT0,872100m3
74Vận chuyển đất đắp đập đổ đi cự lyTheo chương V E-HSMT0,872100m3
75Vận chuyển tiếp đất đắp đập đổ đi cự ly 2KmTheo chương V E-HSMT0,872100m3/1km
76Bơm nước thi côngTheo chương V E-HSMT5ca
B Thoát nước
1Đào cống bằng thủ công (30%KL)Theo chương V E-HSMT2,4681m3
2Đào cống bằng máy (70%KL)Theo chương V E-HSMT0,099100m3
3Đệm đá dăm 2x4Theo chương V E-HSMT3,92m3
4Bê tông móng cống, M150#, đá 2x4Theo chương V E-HSMT7,84m3
5Ván khuôn bê tông móng cống, M150#, đá 2x4Theo chương V E-HSMT0,147100m2
6Lắp đặt đế cống D600Theo chương V E-HSMT248cái
7Lắp đặt cống qua đường tải trọng HL93Theo chương V E-HSMT491 đoạn ống
8Lắp đặt cống dưới vỉa hè tải trọng VHTheo chương V E-HSMT1241 đoạn ống
9Mối nối cống D600Theo chương V E-HSMT163mối nối
10Đá dăm đệm móng, đá 2x4Theo chương V E-HSMT2,211m3
11Ván khuôn bê tông móngTheo chương V E-HSMT0,085100m2
12Bê tông móng hố ga m150#, đá 2x4Theo chương V E-HSMT3,317m3
13Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75Theo chương V E-HSMT3,908m3
14Trát tường hố ga bằng VXM M75Theo chương V E-HSMT49,803m2
15Ván khuôn thép tấm đan thu nhỏ miệng hố gaTheo chương V E-HSMT0,092100m2
16Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố gaTheo chương V E-HSMT1,841m3
17Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga dTheo chương V E-HSMT0,067tấn
18Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, d>10mmTheo chương V E-HSMT0,205tấn
19Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố gaTheo chương V E-HSMT0,096100m2
20Bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố gaTheo chương V E-HSMT1,057m3
21Lắp đặt tấm đan rãnh, thu nhỏ miệng hố gaTheo chương V E-HSMT9cái
22Mua tấm ghi composite đậy hố gaTheo chương V E-HSMT9cái
23Lắp đặt tấm ghi gang đậ hố gaTheo chương V E-HSMT9cái
24Mua bộ hố ga thu nước kết hợp ngăn mùiTheo chương V E-HSMT6cái
25Lắp đặt bộ hố ga ngăn mùiTheo chương V E-HSMT6cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D300mm thoát nướcTheo chương V E-HSMT0,12100m
27Lắp đặt cút nhựa đấu nối PVC D300mmTheo chương V E-HSMT6cái
28Đào móng cốngTheo chương V E-HSMT0,386100m3
29Đắp cát móng cống, K=0,95Theo chương V E-HSMT0,748100m3
30Đóng cọc tre, đất cấp I, d6-8cm, dài 2,5, mật độ 25 cọc/m2Theo chương V E-HSMT33,62100m
31Đá dăm đệm cống, đá 2x4Theo chương V E-HSMT5,379m3
32Ván khuôn bê tông móng cống M200#, đá 2x4Theo chương V E-HSMT0,09100m2
33Bê tông móng cống M200#, đá 2x4Theo chương V E-HSMT12,15m3
34Xây móng đá hộc VXMCV M100#Theo chương V E-HSMT12,19m3
35Xây tường đá hộc VXMCV M100#Theo chương V E-HSMT4,474m3
36Lắp đặt ống cống D1500Theo chương V E-HSMT6,7731 đoạn ống
37Mối nối cống D1500Theo chương V E-HSMT1,053mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (có hạng mục nền, mặt đường, hệ thống thoát nước) – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=1,9 tỷ VNĐ - Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,9 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,9 tỷ VND..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.53
3 Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..33
4 Cán bộ Phụ trách thanh toán 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.53
5 Công nhân kỹ thuật 6 - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
2 Máy đào Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
3 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
4 Máy trôn vữa Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
5 Máy ủi Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
6 Máy cắt uốn sắt Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
7 Máy lu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
8 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
9 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
10 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
11 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->