Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 11:20:00 đến ngày 2022-05-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,731,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (có hạng mục nền, mặt đường, hệ thống thoát nước) – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=1,9 tỷ VNĐ - Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,9 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,9 tỷ VND.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trôn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng đường vào nhà văn hóa xã Thành Công 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh; Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thành Công, địa chỉ: xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn + bóc hữa cơ bằng thủ công (30%KL) | Theo chương V E-HSMT | 109,999 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy (70%KL) | Theo chương V E-HSMT | 2,567 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng thủ công (30%KL) | Theo chương V E-HSMT | 5,051 | 1m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy (70%KL) | Theo chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công (30%KL) | Theo chương V E-HSMT | 54,761 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào (70%KL) | Theo chương V E-HSMT | 1,278 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 1000m | Theo chương V E-HSMT | 1,603 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2km | Theo chương V E-HSMT | 1,603 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát đen tôn nền bằng đầm cóc (30%KL) | Theo chương V E-HSMT | 2,395 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm 9T (70%KL) | Theo chương V E-HSMT | 5,588 | 100m3 |
| 11 | Đắp lớp cát đen K=0,98 bằng đầm đất cầm tay 70kg (30%KL) | Theo chương V E-HSMT | 1,989 | 100m3 |
| 12 | Đắp lớp cát đen K=0,98 bằng máy đầm 9T (70%KL) | Theo chương V E-HSMT | 4,421 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá lớp dưới, đường làm mới | Theo chương V E-HSMT | 3,158 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá lớp trên, đường mở rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,886 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường để dải lớp BTN C12,5 dày 7cm (TC nhựa 1,0kg/m2) | Theo chương V E-HSMT | 11,76 | 100m2 |
| 16 | Rải BTN hạt trung C12,5 dày 7cm | Theo chương V E-HSMT | 11,76 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 (30%KL) | Theo chương V E-HSMT | 0,928 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm 9T độ chặt K=0,90 (70%KL) | Theo chương V E-HSMT | 2,165 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp | Theo chương V E-HSMT | 406,578 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 21 | Phên nứa 2 lớp, B=0,5m | Theo chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 22 | Chân cột biển báo D89 | Theo chương V E-HSMT | 15 | md |
| 23 | Mặt biển báo tam giác 90x90x90cm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Mặt biển báo tròn D90cm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đào đất móng biển báo | Theo chương V E-HSMT | 0,625 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 27 | Bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép rãnh tam giác | Theo chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt rãnh tam giác | Theo chương V E-HSMT | 25,75 | m2 |
| 30 | Bê tông móng M150#, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 16,741 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép bê tông móng | Theo chương V E-HSMT | 0,904 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đúc sẵn block làm mới M250#, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 18,846 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép block | Theo chương V E-HSMT | 2,75 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt block | Theo chương V E-HSMT | 349 | m |
| 35 | Đào vỉa hè máy đào | Theo chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát vỉa hè đầm cóc K=0,95 (30%KL) | Theo chương V E-HSMT | 2,799 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát vỉa hè đầm đầm 9T K=0,95 (70%KL) | Theo chương V E-HSMT | 1,268 | 100m3 |
| 38 | Đệm cát vàng dày 10cm | Theo chương V E-HSMT | 55,924 | m3 |
| 39 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn màu đỏ | Theo chương V E-HSMT | 559,243 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung VXM M75#, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,172 | m3 |
| 41 | Trát tường VXM M75# | Theo chương V E-HSMT | 11,33 | m2 |
| 42 | Đào móng kè bằng thủ công (30%KL) | Theo chương V E-HSMT | 87,304 | 1m3 |
| 43 | Đào móng kè bằng máy đào (70%KL) | Theo chương V E-HSMT | 3,492 | 100m3 |
| 44 | Đắp móng kè bằng thủ công (30%KL) | Theo chương V E-HSMT | 128,245 | m3 |
| 45 | Đắp móng kè bằng máy (70%KL) | Theo chương V E-HSMT | 2,992 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tre D(6-8)cm, L=2,5m, đất C1, mật độ 25c/m2 | Theo chương V E-HSMT | 42,188 | 100m |
| 47 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 48 | Xây móng đá hộc VXMCV M100# | Theo chương V E-HSMT | 33,75 | m3 |
| 49 | Xây tường đá hộc VXMCV M100# | Theo chương V E-HSMT | 47,25 | m3 |
| 50 | Khe lún giấy dầu (20m/khe) | Theo chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 51 | Ống thoát nước PVC D60mm (5m/khe) | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 52 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 53 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Theo chương V E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre D(6-8)cm, L=2,5m, đất C1, mật độ 25c/m2 | Theo chương V E-HSMT | 84,375 | 100m |
| 55 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 41,85 | m3 |
| 56 | Xây móng đá hộc VXMCV M100# | Theo chương V E-HSMT | 67,5 | m3 |
| 57 | Xây tường đá hộc VXMCV M100# | Theo chương V E-HSMT | 60,75 | m3 |
| 58 | Xây mái tường đá hộc VXMCV M100# | Theo chương V E-HSMT | 85,05 | m3 |
| 59 | Khe lún giấy dầu (20m/khe) | Theo chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 60 | Ống thoát nước PVC D60mm (5m/khe) | Theo chương V E-HSMT | 0,243 | 100m |
| 61 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 62 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Theo chương V E-HSMT | 1,094 | m3 |
| 63 | Cát đen đệm dày 15cm | Theo chương V E-HSMT | 33,075 | m3 |
| 64 | Bê tông cốt thép đáy móng tường kè M250#, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 17,01 | m3 |
| 65 | Lắp dựng thép đáy móng tường kè d>10mm | Theo chương V E-HSMT | 1,613 | tấn |
| 66 | Bê tông cốt thép tường kè M250#, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 26,1 | m3 |
| 67 | Lắp dựng thép tường kè d>10mm | Theo chương V E-HSMT | 2,285 | tấn |
| 68 | Tre cây dọc đập | Theo chương V E-HSMT | 2,616 | 100m |
| 69 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 10,635 | 100m |
| 70 | Phên nứa | Theo chương V E-HSMT | 218 | m2 |
| 71 | Bạt dứa | Theo chương V E-HSMT | 218 | m2 |
| 72 | Đắp đập bằng bao tải cát K=0,85 | Theo chương V E-HSMT | 97,664 | m3 |
| 73 | Đào xúc cát đắp đập thi công | Theo chương V E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất đắp đập đổ đi cự ly | Theo chương V E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển tiếp đất đắp đập đổ đi cự ly 2Km | Theo chương V E-HSMT | 0,872 | 100m3/1km |
| 76 | Bơm nước thi công | Theo chương V E-HSMT | 5 | ca |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào cống bằng thủ công (30%KL) | Theo chương V E-HSMT | 2,468 | 1m3 |
| 2 | Đào cống bằng máy (70%KL) | Theo chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, M150#, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cống, M150#, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo chương V E-HSMT | 248 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống qua đường tải trọng HL93 | Theo chương V E-HSMT | 49 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống dưới vỉa hè tải trọng VH | Theo chương V E-HSMT | 124 | 1 đoạn ống |
| 9 | Mối nối cống D600 | Theo chương V E-HSMT | 163 | mối nối |
| 10 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 2,211 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng hố ga m150#, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 3,317 | m3 |
| 13 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75 | Theo chương V E-HSMT | 3,908 | m3 |
| 14 | Trát tường hố ga bằng VXM M75 | Theo chương V E-HSMT | 49,803 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Theo chương V E-HSMT | 1,841 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga d | Theo chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, d>10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga | Theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga | Theo chương V E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh, thu nhỏ miệng hố ga | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Mua tấm ghi composite đậy hố ga | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tấm ghi gang đậ hố ga | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Mua bộ hố ga thu nước kết hợp ngăn mùi | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ hố ga ngăn mùi | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300mm thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa đấu nối PVC D300mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Đào móng cống | Theo chương V E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát móng cống, K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, đất cấp I, d6-8cm, dài 2,5, mật độ 25 cọc/m2 | Theo chương V E-HSMT | 33,62 | 100m |
| 31 | Đá dăm đệm cống, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 5,379 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông móng cống M200#, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng cống M200#, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 34 | Xây móng đá hộc VXMCV M100# | Theo chương V E-HSMT | 12,19 | m3 |
| 35 | Xây tường đá hộc VXMCV M100# | Theo chương V E-HSMT | 4,474 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống cống D1500 | Theo chương V E-HSMT | 6,773 | 1 đoạn ống |
| 37 | Mối nối cống D1500 | Theo chương V E-HSMT | 1,053 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (có hạng mục nền, mặt đường, hệ thống thoát nước) – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=1,9 tỷ VNĐ - Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,9 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,9 tỷ VND.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh toán | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 2 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Máy trôn vữa | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 5 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 7 | Máy lu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi