Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 11:16:00 đến ngày 2022-05-16 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,416,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25073E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.837.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất đá, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đát đá, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo cao độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình Nhà văn hóa thôn Đồng Và, xã Yên Than 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu hợp pháp phục vụ gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
- Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 2,0566 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót M100 | Theo chương V, E-HSMT | 9,268 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 1,0483 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,0038 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng M250 | Theo chương V, E-HSMT | 21,6184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà M250 | Theo chương V, E-HSMT | 6,4425 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,2426 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,3749 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình K=0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4113 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,8655 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền M100 | Theo chương V, E-HSMT | 17,7429 | m3 |
| 14 | Xây gạch bậc tam cấp M75 | Theo chương V, E-HSMT | 14,7266 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phế thải | Theo chương V, E-HSMT | 0,9753 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,9105 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cột M250 | Theo chương V, E-HSMT | 5,8386 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch M75 | Theo chương V, E-HSMT | 49,6335 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 5,3066 | m3 |
| 22 | Xây ốp cột gạch vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 10,1177 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V, E-HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô M250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6721 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Theo chương V, E-HSMT | 1,5247 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,5061 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,2088 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,1631 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 16,2061 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 1,222 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,1271 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái M250 | Theo chương V, E-HSMT | 11,266 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 109,4364 | m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông giằng M250 | Theo chương V, E-HSMT | 1,2892 | m3 |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V, E-HSMT | 0,8458 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,9718 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,8458 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,9718 | tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,2164 | 100m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 238,911 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 234,681 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 121,1356 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 152,4744 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 102,305 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 112,32 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 107,88 | m |
| 52 | Đắp chữ nổi biển nhà văn hóa | Theo chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 53 | Sơn vẽ tranh thổ cẩm dân tộc dao | Theo chương V, E-HSMT | 5,768 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V, E-HSMT | 161,2936 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 1.015,0306 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 234,681 | m2 |
| 57 | Lát nền nhà KT 600x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 173,008 | m2 |
| 58 | Ốp gạch chân tường KT 120x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 20,1072 | m2 |
| 59 | Lát gạch mặt bậc | Theo chương V, E-HSMT | 43,208 | m2 |
| 60 | Đèn huỳnh quang đôi L= 1,2m 2x40W | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm tường | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bảng |
| 63 | Mặt 3 công tác 1 cực 10A + đế âm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Hộp điện đặt atomat (TĐ) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Hộp cầu nối 100x100 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 68 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*10mm | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*6mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm | Theo chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 71 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm | Theo chương V, E-HSMT | 215 | m |
| 72 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 73 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 74 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 75 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Theo chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 76 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V, E-HSMT | 215 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn ốp hiên D25 11W | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led D90 | Theo chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 79 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 80 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 83 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Đai thép không gỉ 15*120 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Vít nở 4 | Theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 86 | Rọ chắn rác không D150 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Côn thu D110 x 90 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Côn thu D90x60 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lót nilong | Theo chương V, E-HSMT | 409,507 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông sân M200 | Theo chương V, E-HSMT | 61,426 | m3 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0319 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M150 | Theo chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch M75 | Theo chương V, E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm giằng M250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình K=0,90 | 0,0131 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền M150 | Theo chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0401 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái M250 | Theo chương V, E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 9,21 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,01 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 9,33 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V, E-HSMT | 29,46 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V, E-HSMT | 6,41 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 17,47 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 9,21 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 76mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 65mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Kẹp đỡ ống | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Băng tan | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bóng led L= 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông lót mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông tấm đan M250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 62 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 14,33 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 17,95 | m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| C | Hạng mục cửa | |||
| 1 | SXLD cửa đi nhôm hệ + phụ kiện chớp cố định | Theo chương V, E-HSMT | 21,39 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ nhôm hệ + phụ kiện chớp cố định | Theo chương V, E-HSMT | 24,42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25073E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.837.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất đá, phế thải | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đát đá, phế thải | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 10 | Máy đo cao độ | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi