Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509295-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220505163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 11:16:00 đến ngày 2022-05-16 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,416,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25073E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.837.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất đá, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đát đá, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo cao độ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Nhà văn hóa thôn Đồng Và, xã Yên Than
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tiên Yên - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Tư vấn đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu hợp pháp phục vụ gói thầu này
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT2,0566100m3
2Đổ bê tông lót M100Theo chương V, E-HSMT9,268m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT1,0483100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0554tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,0038tấn
6Đổ bê tông móng M250Theo chương V, E-HSMT21,6184m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,509100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà M250Theo chương V, E-HSMT6,4425m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,2426tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,3749tấn
11Đắp đất công trình K=0,85Theo chương V, E-HSMT0,4113100m3
12Đắp đất công trình K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,8655100m3
13Đổ bê tông nền M100Theo chương V, E-HSMT17,7429m3
14Xây gạch bậc tam cấp M75Theo chương V, E-HSMT14,7266m3
15Vận chuyển đất, phế thảiTheo chương V, E-HSMT0,9753100m3
16Ván khuôn cộtTheo chương V, E-HSMT0,9105100m2
17Đổ bê tông cột M250Theo chương V, E-HSMT5,8386m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,1508tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,793tấn
20Xây tường gạch M75Theo chương V, E-HSMT49,6335m3
21Xây tường gạch chiều dày Theo chương V, E-HSMT5,3066m3
22Xây ốp cột gạch vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT10,1177m3
23Ván khuôn lanh tôTheo chương V, E-HSMT0,1102100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0196tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V, E-HSMT0,0761tấn
26Đổ bê tông lanh tô M250Theo chương V, E-HSMT0,6721m3
27Ván khuôn dầmTheo chương V, E-HSMT1,5247100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,5061tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,2088tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V, E-HSMT1,1631tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V, E-HSMT16,2061m3
32Ván khuôn sàn máiTheo chương V, E-HSMT1,222100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,1271tấn
34Đổ bê tông sàn mái M250Theo chương V, E-HSMT11,266m3
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT109,4364m2
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,1496100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,015tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,1658tấn
39Đổ bê tông giằng M250Theo chương V, E-HSMT1,2892m3
40Gia công hệ khung dànTheo chương V, E-HSMT0,8458tấn
41Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,9718tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,8458tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,9718tấn
44Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chương V, E-HSMT2,2164100m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT238,911m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT234,681m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT121,1356m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT152,4744m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT102,305m2
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT112,32m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT107,88m
52Đắp chữ nổi biển nhà văn hóaTheo chương V, E-HSMT6,48m2
53Sơn vẽ tranh thổ cẩm dân tộc daoTheo chương V, E-HSMT5,768m2
54Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chương V, E-HSMT161,2936m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàTheo chương V, E-HSMT1.015,0306m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàTheo chương V, E-HSMT234,681m2
57Lát nền nhà KT 600x600mmTheo chương V, E-HSMT173,008m2
58Ốp gạch chân tường KT 120x600mmTheo chương V, E-HSMT20,1072m2
59Lát gạch mặt bậcTheo chương V, E-HSMT43,208m2
60Đèn huỳnh quang đôi L= 1,2m 2x40WTheo chương V, E-HSMT4bộ
61Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, E-HSMT8cái
62Mặt 1 công tắc + ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm tườngTheo chương V, E-HSMT5bảng
63Mặt 3 công tác 1 cực 10A + đế âmTheo chương V, E-HSMT3cái
64Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmTheo chương V, E-HSMT9cái
65Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chương V, E-HSMT3cái
66Hộp điện đặt atomat (TĐ)Theo chương V, E-HSMT1hộp
67Hộp cầu nối 100x100Theo chương V, E-HSMT5hộp
68Dây điện CU/XLPE/PVC 2*10mmTheo chương V, E-HSMT50m
69Dây điện CU/XLPE/PVC 2*6mmTheo chương V, E-HSMT30m
70Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mmTheo chương V, E-HSMT25m
71Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mmTheo chương V, E-HSMT215m
72Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Theo chương V, E-HSMT5m
73Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2mTheo chương V, E-HSMT1cọc
74Băng dính cách điện hạ áp D80Theo chương V, E-HSMT2cuộn
75Gen nhựa mềm PVC D20Theo chương V, E-HSMT55m
76Gen nhựa mềm PVC D16Theo chương V, E-HSMT215m
77Lắp đặt đèn ốp hiên D25 11WTheo chương V, E-HSMT3bộ
78Lắp đặt đèn led D90Theo chương V, E-HSMT18bộ
79Ống nhựa PVC D90Theo chương V, E-HSMT0,28100m
80Cút nhựa PVC 90 độ D90Theo chương V, E-HSMT6cái
81Cút nhựa PVC 45 độ D90Theo chương V, E-HSMT12cái
82Ống nhựa PVC D60Theo chương V, E-HSMT0,12100m
83Cút nhựa PVC 90 độ D60Theo chương V, E-HSMT2cái
84Đai thép không gỉ 15*120Theo chương V, E-HSMT12cái
85Vít nở 4Theo chương V, E-HSMT24cái
86Rọ chắn rác không D150Theo chương V, E-HSMT6cái
87Côn thu D110 x 90Theo chương V, E-HSMT4cái
88Côn thu D90x60Theo chương V, E-HSMT2cái
89Lót nilongTheo chương V, E-HSMT409,507m2
90Đổ bê tông sân M200Theo chương V, E-HSMT61,426m3
B Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,0393100m3
2Ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,0319100m2
3Đổ bê tông lót móng M150Theo chương V, E-HSMT0,7m3
4Xây móng gạch M75Theo chương V, E-HSMT2,93m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,0288100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0401tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0048tấn
8Đổ bê tông xà dầm giằng M250Theo chương V, E-HSMT0,33m3
9Đắp đất công trình K=0,900,0131100m3
10Bê tông nền M150Theo chương V, E-HSMT0,59m3
11Xây tường gạch chiều dày Theo chương V, E-HSMT5,47m3
12Xây tường gạch chiều dày Theo chương V, E-HSMT1,8m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,0401100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0965tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0192tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng mác 250Theo chương V, E-HSMT0,44m3
17Ván khuôn sàn máiTheo chương V, E-HSMT0,0933100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0779tấn
19Đổ bê tông sàn mái M250Theo chương V, E-HSMT1,13m3
20Xây tường gạch chiều dày Theo chương V, E-HSMT0,22m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT5,93m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT9,21m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT4,14m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT4,01m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT9,33m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V, E-HSMT29,46m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V, E-HSMT6,41m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàTheo chương V, E-HSMT17,47m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàTheo chương V, E-HSMT9,21m2
30Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V, E-HSMT2bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT1bộ
33Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo chương V, E-HSMT3cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V, E-HSMT1bể
36Lắp đặt van phao cơTheo chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo chương V, E-HSMT0,05100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 100mmTheo chương V, E-HSMT6cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 100mmTheo chương V, E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 76mmTheo chương V, E-HSMT3cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 65mmTheo chương V, E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo chương V, E-HSMT0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V, E-HSMT0,25100m
44Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mmTheo chương V, E-HSMT0,01100m
45Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mmTheo chương V, E-HSMT0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo chương V, E-HSMT0,05100m
47Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V, E-HSMT3cái
48Kẹp đỡ ốngTheo chương V, E-HSMT15cái
49Băng tanTheo chương V, E-HSMT15cuộn
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT1cái
51Lắp đặt bóng led L= 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V, E-HSMT3bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, E-HSMT3cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V, E-HSMT5m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V, E-HSMT10m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V, E-HSMT15m
56Đào móng công trình đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,1525100m3
57Ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,0107100m2
58Đổ bê tông lót mác 100Theo chương V, E-HSMT0,66m3
59Ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,0107100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0324tấn
61Đổ bê tông tấm đan M250Theo chương V, E-HSMT0,66m3
62Xây gạch vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT0,51m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT14,33m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT3,62m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT17,95m2
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,0215100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,0305tấn
68Đổ bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V, E-HSMT0,6m3
69Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mmTheo chương V, E-HSMT0,15100m
C Hạng mục cửa
1SXLD cửa đi nhôm hệ + phụ kiện chớp cố địnhTheo chương V, E-HSMT21,39m2
2SXLD cửa sổ nhôm hệ + phụ kiện chớp cố địnhTheo chương V, E-HSMT24,42m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25073E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.837.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất đá, phế thải1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển đát đá, phế thải1
3 Máy hàn Hàn sắt thép1
4 Máy cắt uốn Cắt uốn thép1
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
7 Đầm dùi Đầm bê tông1
8 Đầm bàn Đầm bê tông1
9 Máy phát điện Phát điện1
10 Máy đo cao độ Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->