Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507845-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220506390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn tiết kiệm chi, nguồn chi an ninh quốc phòng, nguồn dự phòng), ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 11:07:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,868,543,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.952E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông bê tông, giá trị hợp đồng ≥ 985.000.000đ. Nhà thầu phải đính kèm theo biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) về việc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công - Công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình dộ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,2KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, đo xa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Đường lên thao trường huấn luyện huyện Thuận Châu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn tiết kiệm chi, nguồn chi an ninh quốc phòng, nguồn dự phòng), ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Liên Phương Tây Bắc, Đường Nguyễn Văn Linh, Bản Chậu, Phường Chiềng Cơi, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH TV&XD Hải Nam Sơn La, địa chỉ: Số nhà 08 đường Nguyễn Du Tổ 12, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam. - Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Châu địa chỉ tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,06100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,739100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,851100m3
4Phá đá rãnh bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,285100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,153100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,437100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,023100m3
B Mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,039100m3
2Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,048100m3
3Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,06100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật522,469m3
5Rải lớp ni lon tái sinh tạo phẳngChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,104100m2
6Thi công lớp móng cấp phối đá thải dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,21100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,679100m2
C Cống tròn
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,48m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,54m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 125Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,1m2
6Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,11m3
7Vữa xi măng chèn ống cống M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật46,37m2
9Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính d= 6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính d= 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,496tấn
12Ván khuôn thép ống cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,927100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật91 cấu kiện
D Đường đi bộ lên thao trường
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật111,36m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,738100m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,92m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật183,06m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d= 6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d= 8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d= 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
10Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
E Bãi đỗ xe
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,231100m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,571100m3
3Thi công lớp cấp phối đá thải dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,794100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,676100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.952E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông bê tông, giá trị hợp đồng ≥ 985.000.000đ. Nhà thầu phải đính kèm theo biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) về việc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công - Công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình dộ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8 m31
2 Máy lu rung Tải trọng ≥16T1
3 Máy ủi Công suất ≥110 CV1
4 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥ 5KW1
5 Máy đầm cóc Công suất ≥ 2,2KW2
6 Đầm bàn Công suất ≥ 1,5KW1
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn3
10 Máy thủy bình Đo cao1
11 Máy toàn đạc điện tử Đo cao, đo xa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->