Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn khối nhà hành chính và lớp học A1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509698-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Hàng hải I
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn khối nhà hành chính và lớp học A1
Số hiệu KHLCNT 20220472533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp từ nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 11:05:00 đến ngày 2022-05-16 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,390,959,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.586439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.917287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.473.671.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.421.013.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản chụp được chứng thực căn cước công dân hoặc chứng minh thư+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự ngoài công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản chụp được chứng thực căn cước công dân hoặc chứng minh thư+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự ngoài công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản chụp được chứng thực căn cước công dân hoặc chứng minh thư+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự ngoài công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản chụp được chứng thực căn cước công dân hoặc chứng minh thư+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự ngoài công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản chụp được chứng thực căn cước công dân hoặc chứng minh thư+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự ngoài công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản chụp được chứng thực căn cước công dân hoặc chứng minh thư+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự ngoài công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối đa 7 tấn, vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW, Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW, Cắt, uốn sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62kW, Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150L, Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80L, Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW, Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW, Đầm bê tông , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW, Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2kW, Đầm đất cát, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,25kW, Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ống kính ≥28X, Đo cao độ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW, Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Hàng hải I
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn khối nhà hành chính và lớp học A1
Sửa chữa lớn khối nhà hành chính và lớp học A1 của Trường Cao đẳng Hàng hải I
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp từ nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng Hàng Hải I. Địa chỉ: Số 498 đường Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - TP. Hải Phòng Điện thoại: 0225.3766301
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Quản lý dự án: Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát; + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư Vấn Thiết kế và Xây dựng Công trình Thành Đạt; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đất Việt; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng; Địa chỉ: thôn Tri Lai, xã Đồng Thái, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội; + Thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Trường Cao đẳng Hàng Hải I, địa chỉ: Số 498 đường Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - TP. Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Hàng hải I , địa chỉ: Số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng Hàng Hải I. Địa chỉ: Số 498 đường Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - TP. Hải Phòng Điện thoại: 0225.3766301


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 3. Văn bản xác nhận kết quả đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm bắt buộc đến hết ngày 31/12/2021. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03 Chương IV). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A Chương IV). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu của thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B Chương IV) 8. Đề xuất về kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại Mục 3 Chương III. 9. Bên mời thầu sẽ tổ chức khảo sát hiện trường sau ngày phát hành HSMT (bao bồm cả ngày lễ và thứ 7, chủ nhật). Nhà thầu có nhu cầu tham gia liên hệ: Trường Cao đẳng Hàng Hải I , địa chỉ: Số 498 đường Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - TP. Hải Phòng, số điện thoại: 0225.3766301. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực (trong thời hạn 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng Hàng Hải I. Địa chỉ: Số 498 đường Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - TP. Hải Phòng Điện thoại: 0225.3766301
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Hàng Hải I . Địa chỉ: Số 498 đường Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - TP. Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban giám sát dự án Trường Cao đẳng Hàng hải I. Địa chỉ: Số 498 đường Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - TP. Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,651100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,008100m2
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V354,48m2
4Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V48,96m2
5Tháo dỡ trần, tường nhựa các phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.450,316m2
6Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V654,074m2
7Tháo dỡ gạch ốp ghết chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,094m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,585m3
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V77,694m2
10Tháo dỡ tôn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,565100m2
11Phá dỡ lớp vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V165,932m2
12Phá dỡ lớp vữa trát granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V98,426m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3.965,423m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.966,291m2
15Cạo sơn hoa sắt cửa sổ, cửa xếp cầu thang để sơn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V194,206m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V366,946m2
B HẠNG MỤC : SỬA CHỮA, NÂNG CẤP
1Tôn nền vôi thầu tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,879m3
2Đầm nền bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,709100m3
3Lớp vữa nền T1 dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V668,776m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,932m2
5Xây gạch 5,5x9,5x20,2cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,478m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,435m3
10Xây gạch 5,5x9,5x20,2cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,88m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.820,704m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V647,822m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,804m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.449,476m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,721m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.671,078m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V818,41m
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,971m2
19Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.330,106m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,693m2
21Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,594m2
22Thi công trần thả bằng tấm nhôm clip đục lỗ tiêu chuẩn 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V432,321m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.181,487m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.684,039m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.768,228m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.195,507m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V8,565100m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V366,946m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V194,206m2
30Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V133,78m2 cấu kiện
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,941m2
32Gia công lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ 55 kính an toàn 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,78m2
33Gia công lắp dựng cửa bằng nhôm hệ 55 dày 1.4ly kính an toàn 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,94m2
34Phá dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
35Gia công lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,955kg
36Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,44m2
37Tôn úp nóc, tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95,173m
38Logo + tên trường "TRƯỜNG CAO ĐẲNG HÀNG HẢI 1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện, đường cấp thoát nước mái, hạ téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V83,044m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WCMô tả kỹ thuật theo Chương V107,8m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,868m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,554m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
13Xây gạch 5,5x9,5x20,2cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,35m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,504m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V144,756m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V83,057m2
17Tôn nền vôi thầu tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,623m3
18Đầm nền bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
19Lớp vữa nền T1 dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,182m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,676m2
21Lát nền, sàn, kích thước 300x300m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,044m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,974m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,057m2
24Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,186m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,63m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,63m2
27Thi công trần thả bằng tấm nhôm clip đục lỗ tiêu chuẩn 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,044m2
28Gia công lắp dựng tấm ghép vệ sinh compact HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V23,28m2
29Gia công lắp dựng bàn chậu inox dày 2ly, mặt đá tự nhiên rộng 61cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m
30Gia công lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55 dày 1.4ly kính an toàn 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,58m2
31Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
33Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
34Lắp đặt chậu rửa đặt bàn Inax nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Lắp đặt chậu rửa đặt bàn Inax to toMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Lắp đặt Xifong inaxMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
37Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
38Lắp đặt kệ kính nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt kệ kính toMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt gương soi nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt gương soi toMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
43Dây cấp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20chiếc
44Lắp đặt vòi xịt bệt inaxMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
45Lắp đặt van khoá PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt van khoá PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
54Lắp đặt Ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
55Lắp đặt Ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
59Lắp đặt côn, cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
60Lắp đặt côn, cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
61Lắp đặt côn, cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Lắp đặt Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Lắp đặt Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lăp đặt ga thu sàn 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m
66Lắp đặt côn, cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
68Cút góc PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69T nối D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Đào đất bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,488m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
74Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,914m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,148m2
76Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,148m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,822m2
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
81Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
D HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
4Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2 KT 300x400x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
16Đèn âm trần downight 110-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
17Lắp đặt đèn led 36W panel 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.800m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
24Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
25Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
26Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
27Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
28Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.000m
29Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V281,205m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V207,703m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V207,703m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.586439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.917287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.473.671.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.421.013.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản chụp được chứng thực căn cước công dân hoặc chứng minh thư+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự ngoài công ty53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản chụp được chứng thực căn cước công dân hoặc chứng minh thư+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự ngoài công ty32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản chụp được chứng thực căn cước công dân hoặc chứng minh thư+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự ngoài công ty32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản chụp được chứng thực căn cước công dân hoặc chứng minh thư+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự ngoài công ty32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản chụp được chứng thực căn cước công dân hoặc chứng minh thư+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự ngoài công ty32
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản chụp được chứng thực căn cước công dân hoặc chứng minh thư+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự ngoài công ty32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối đa 7 tấn, vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy hàn điện Công suất ≥5kW, Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5kW, Cắt, uốn sắt thép , còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Công suất ≥0,62kW, Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥150L, Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥80L, Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥1,7kW, Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW, Đầm bê tông , còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất ≥1kW, Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Công suất ≥2kW, Đầm đất cát, còn sử dụng tốt1
11 Máy tời điện Công suất ≥1,5kW, Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Công suất ≥0,25kW, Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Độ phóng đại ống kính ≥28X, Đo cao độ, còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Công suất ≥5kW, Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->