Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm hạng mục thiết bị đường dây điện và trạm biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm hạng mục thiết bị đường dây điện và trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh hỗ trợ và NS huyện Long Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 11:04:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,566,062,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.233E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.300.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), vỉa hè (kết cấu lát gạch) và cây xanh.Hạng mục thoát nước (thoát nước mưa + thoát nước thải).Hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.300.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường - vỉa hè |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Trong đó có ít nhất 03 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện (điện chiếu sáng; đèn tín hiệu giao thông; đường dây và trạm biến áp) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng, chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm hạng mục thiết bị đường dây điện và trạm biến áp) Đường D1, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS tỉnh hỗ trợ và NS huyện Long Hồ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 205 Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 205 Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông hiện trạng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5152 | m3 |
| 2 | Đào lớp đất không thích hợp dày 30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,1491 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,1491 | 100m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360,953 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, taluy đường đầm chặt K>=0.90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 312,848 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vỉa hè + bù vênh khuôn mới đầm chặt K>=0.90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 260,3439 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật không dệt lớp 2, N>=15KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 385,6237 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát dày 140cm đầm chặt K=0.90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 383,7145 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát dày 50cm đầm chặt K=0.95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137,3306 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát dày 50cm đầm chặt K=0.98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 167,5433 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật không dệt lớp 1, N>=25KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 339,3309 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 274,6611 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 274,6611 | 100m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại I lớp móng trên dày 15cm. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,1992 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại I lớp móng dưới dày 18cm. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,439 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại I lớp móng dưới dày 18cm. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,439 | 100m3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1856 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 20 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2544 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,732 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3023 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép D=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3791 | tấn |
| 26 | Cốt thép D=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6333 | tấn |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa Trọng lượng (255Kg/1 cấu kiện) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 436,0609 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,7547 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205,2051 | m3 |
| 31 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,0313 | m3 |
| 32 | Xây gạch thẻ block bê Tông KT(4x8x18)cm, dày 18cm vữa M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 388,1252 | m3 |
| 33 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,773 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ block bê Tông KT(9x19x39)cm, dày 19cm Vữa M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,4111 | m3 |
| 35 | Trồng cây bằng lăng đường kính cách gốc 1.3m, D>=(10-12)cm, (H>=4.0-5.0)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 433 | cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng (30 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,33 | 100cây |
| 37 | Bê tông thành hố trồng cây đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,712 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6208 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,104 | m3 |
| 40 | Mua đất trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225,2466 | m3 |
| 41 | Đắp đất trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225,2466 | m3 |
| 42 | Đào đất hố trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 403,4261 | 1m3 |
| 43 | Gạch số 8 KT(20x40x7)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.464 | viên |
| 44 | Lát vỉa hè gạch Terazzo KT 40x40x3cm (loại bóng + loại bề mặt có cảm giác + loại bề mặt dẫn hướng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28.589,5508 | m2 |
| 45 | Vữa XM M100, dày 2cm (chỉ tính VL) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28.589,5508 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.766,6128 | m3 |
| 47 | Đào đất phạm vi bờ bao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,2633 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát vỉa hè đầm chặt đầm chặt K>=0.95 dày 20cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5332 | 100m3 |
| 49 | Cốt thép buộc, thép neo =D6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 513,3258 | kg |
| 50 | Cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) Cừ đóng 14 cây /1m dài, cừ tràm Neo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 379,428 | 100m |
| 51 | Cừ tràm L=4m, N>4,2cm kẹp cổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.355,1 | m |
| 52 | Cừ dừa D>=20cm, đóng 1 Cây/1.5m dài, chiều dài cừ L=6m, phần không ngập đất 1.5m. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,185 | 100m |
| 53 | Cừ dừa D>=20cm, đóng 1 Cây/1.5m dài, chiều dài cừ L=6m, phần ngập đất 4.5m. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,785 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.018,65 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,8 | m2 |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ biển trụ biển báo, ĐK 90mm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | m |
| 8 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200 (Chỉ tính VL) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3168 | m3 |
| 9 | Bê tông lót M150, đá 4x6 (Chỉ tính VL) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 10 | Bulong M10x120MM | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 11 | Nắp chụp nhựa trụ BB | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 12 | Lắp trụ biển báo phản quang tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp trụ biển báo tên đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp trụ biển tam giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ tín hiệu cao 6m vươn 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cột |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9941 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1627 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 19 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 20 | Cáp đồng trần M 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 21 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 22 | Đào đất làm móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 23 | Đắp trả lại móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,21 | m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu+ trụ +dù | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 25 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1348 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0203 | m3 |
| 28 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 29 | Cáp đồng trần M 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 30 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 31 | Đào đất làm móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | 100m3 |
| 32 | Đắp trả lại móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4169 | m3 |
| 33 | Dây CXV/DSTA 2x4mm2 (Từ tủ điều khiển đến trụ điện trung thế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Cáp ngầm điều khiển Sang Jin Korea 12x1.25mm (VL đã tính trọn bộ với trụ đèn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7836 | 100m |
| 35 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5186 | 100m |
| 36 | Đào đất mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0856 | 100m3 |
| 37 | Gạch thẻ xây 4x8x18 đánh dấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 674 | viên |
| 38 | Lấp cát mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5569 | m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 40 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 66cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0356 | 100m3 |
| 41 | Ống thép STK D60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,265 | 100m |
| 42 | Gạch thẻ xây 4x8x18 đánh dấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | viên |
| 43 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1, 0 kg/ m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0097 | 100m3 |
| 48 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0194 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D600mm (H30); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1 đoạn ống |
| 2 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 đoạn ống |
| 3 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 đoạn ống |
| 4 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 đoạn ống |
| 5 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 6 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D600mm (H30); L=2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Join cao su nối cống D600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | mối nối |
| 9 | Join cao su nối cống D800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | mối nối |
| 10 | Join cao su nối cống D1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | mối nối |
| 11 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,885 | m3 |
| 12 | Cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0415 | tấn |
| 13 | Cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1639 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mối nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5784 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,5537 | m3 |
| 16 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,7572 | m3 |
| 17 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,7572 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240,7946 | 100m |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0808 | 100m2 |
| 20 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,009 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3339 | 100m3 |
| 22 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3311 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất trả lại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng tường đầu đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,7796 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng, thân tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4098 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân tường đầu đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7503 | m3 |
| 27 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1636 | m3 |
| 28 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1636 | m3 |
| 29 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,3798 | 100m |
| 30 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6947 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4477 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng, thân tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2231 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,64 | m3 |
| 34 | Bê tông thân tường cánh đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,093 | m3 |
| 35 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 36 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,2432 | 100m |
| 38 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2352 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sân cống đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,0241 | m3 |
| 40 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0121 | m3 |
| 41 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,496 | 100m |
| 43 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4477 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,303 | 100m3 |
| 45 | Bê tông chân khay đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2329 | m3 |
| 46 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4616 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6184 | m3 |
| 48 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,62 | m3 |
| 49 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,2 | 100m |
| 50 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,7664 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0911 | tấn |
| 52 | Cắt khe đan BTCT 3m/khe, rộng 2cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,43 | m |
| 53 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,958 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0744 | 100m2 |
| 55 | Rọ đá hộc 2x1x0.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | 1 rọ |
| 56 | Đào đất chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4165 | 100m3 |
| 57 | Bê tông đá 1x2, M200 chân khay (gia cố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,7415 | m3 |
| 58 | Ván khuôn chân khay (gia cố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5148 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3004 | m3 |
| 60 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3004 | m3 |
| 61 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,8 | 100m |
| 62 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,4237 | 100m |
| 63 | Bạt nhựa nilong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5898 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6756 | 100m3 |
| 65 | Thép buộc d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1523 | kg |
| 66 | Nhổ cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,4237 | 100m |
| 67 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6756 | 100m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 69 | Tấm gỗ ngăn nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0455 | m3 |
| 70 | Thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3664 | tấn |
| 71 | Dây xích | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 72 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3024 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 74 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | 100m |
| 75 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 76 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng, thân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4585 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,84 | m3 |
| 79 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,841 | m3 |
| 80 | SXLD cốt thép đường kính d=20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0654 | tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 84 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1082 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3872 | m3 |
| 86 | Lắp đặt nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 87 | Cốt thép gối cống d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0362 | tấn |
| 88 | Cốt thép gối cống d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1534 | tấn |
| 89 | Cốt thép gối cống d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 90 | Thép góc L60x60x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1206 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1386 | 100m2 |
| 92 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,384 | m3 |
| 93 | Lắp đặt gối ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 94 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 95 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5075 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,178 | m3 |
| 97 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0666 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 99 | Cung cấp khung + lưới chắn rác gang cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt khung + lưới chắn rác 115kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 101 | Cung cấp bộ phận ngăn mùi 720x223mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt bộ phận ngăn mùi ≤50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 103 | Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 lỗ khoan |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D600mm (H10); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.144 | 1 đoạn ống |
| 2 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H10); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 đoạn ống |
| 3 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D600mm (H10); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | 1 đoạn ống |
| 4 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H10); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D600mm (H30); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97 | 1 đoạn ống |
| 6 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D600mm (H30); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4381 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( không tính VL do tận dụng đào ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6436 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 914 | 100m |
| 10 | Lớp cát đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 497,3009 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,9117 | m3 |
| 12 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,7234 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0345 | 100m2 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.132 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | mối nối |
| 16 | Chèn VXM mối nối cống M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 227,8228 | m2 |
| 17 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8125 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mối nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6813 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2249 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2208 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4571 | tấn |
| 22 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,5175 | 100m2 |
| 23 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124,318 | m3 |
| 24 | Lắp đặt gối 152,5kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.038 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0108 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0451 | tấn |
| 27 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1051 | 100m2 |
| 28 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,422 | m3 |
| 29 | Lắp đặt gối 197,5kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4987 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5422 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 276,52 | 100m |
| 33 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,708 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,708 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng, thân hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,1737 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,416 | m3 |
| 37 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 326,7615 | m3 |
| 38 | Gia công cốt thép d=16mm mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5774 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1561 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6438 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2364 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép tấm D=3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,0344 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép tấm D=3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,0344 | tấn |
| 44 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,5864 | m3 |
| 45 | Lắp đặt đan 158kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 446 | 1cấu kiện |
| 46 | Cốt thép gối ga đúc sẵn d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0102 | tấn |
| 47 | Cốt thép gối ga đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2771 | tấn |
| 48 | Sản xuất thép L50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3628 | tấn |
| 49 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3628 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8646 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,579 | m3 |
| 52 | Lắp đặt đan 432.5kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223 | 1cấu kiện |
| 53 | Đào đất cửa thu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1222 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6379 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5057 | 100m2 |
| 56 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,0325 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,3975 | m3 |
| 58 | Cung cấp bộ phận ngăn mùi 720x223mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223 | cái |
| 59 | Lắp đặt bộ phận ngăn mùi ≤50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223 | 1 cấu kiện |
| 60 | Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 892 | 1 lỗ khoan |
| 61 | Cung cấp khung + lưới chắn rác gang cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223 | cái |
| 62 | Lắp đặt khung + lưới chắn rác 115kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223 | 1cấu kiện |
| 63 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0772 | 100m3 |
| 65 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,035 | 100m |
| 66 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8916 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng, thân tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0283 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng tường đầu đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9695 | m3 |
| 70 | Bê tông thân tường đầu đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2153 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng, thân tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0254 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2288 | m3 |
| 73 | Bê tông thân tường cánh đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 74 | Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,339 | m3 |
| 75 | Ván khuôn sân công, chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0597 | 100m2 |
| 76 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 rọ |
| 77 | Đóng cọc ván thép ngập đất 50% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 78 | Đóng cọc ván thép không ngập đất 50% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 79 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 80 | Khấu hao cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D285mm dày 15mm (đường kính ngoài D315) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,6086 | 100m |
| 2 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0486 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0302 | 100m3 |
| 4 | Lớp cát đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204,1561 | m3 |
| 5 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0166 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0034 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166,72 | 100m |
| 8 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,529 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,529 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, thân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,6611 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,529 | m3 |
| 12 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,0116 | m3 |
| 13 | Ống PVC D104 dày 4.9mm (đường kính ngoài D114) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,42 | 100m |
| 14 | Nút đậy PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.042 | cái |
| 15 | Cốt thép đan đúc sẵn d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1824 | tấn |
| 16 | Cốt thép đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,225 | tấn |
| 17 | Cốt thép đan đúc sẵn d=14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1407 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9811 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9811 | tấn |
| 20 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,4232 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đan 98kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 521 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo KT (0,9x1,3m), hình chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Biển báo KT (L=0.7m), hình tam giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,4 | m |
| 4 | BT đá 1x2 M200 móng, đổ tại chỗ (chỉ tính vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 1x2 (chỉ tính vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 6 | Bulong M10x120MM | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 7 | Nắp chụp nhựa trụ BB | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ biển báo chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ biển báo tam giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Thép ống D42mm dày 2,1mm, h=2.2m hàng rào tole | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,528 | kg |
| 11 | Cung cấp hàng rào tole tráng kẽm dày 0.4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | m |
| 12 | Lắp hàng rào tole tráng kẽm dày 0.4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,76 | 100m2 |
| 13 | Thép V3 liên kết ngang hàng rào | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,54 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0505 | tấn |
| 15 | Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(40x40x0.3)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân đế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt chân đế hàng rào tole =120kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 1cấu kiện |
| 18 | Đèn tín hiệu ban đêm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Người điều tiết giao thông (bậc 3/7) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| G | HẠNG MỤC: TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Họng cứu hỏa D100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Van ty D100 (có ống dựng và miệng khóa) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Mối nối mềm BE D100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 4 | Ống HDPE D110 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 5 | Tê HDPE D110 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Tê HDPE (D200-D110) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Co thép D100, 90O | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Bích bằng thép rỗng D100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | mối nối |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 10 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ đèn côn tròn 8m dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | 1 cột |
| 2 | Cần đèn đơn d60-2,5mm, cao 2m, vươn 1,5m, mạ lẽm nhúng nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | 1 cần đèn |
| 3 | Đèn Led 100W-220V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | bộ |
| 4 | RCBO 2P-3A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 5 | Bảng gỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | bảng |
| 6 | Domino 4 cực 40A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | hộp |
| 7 | Cáp CXV 3x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,4 | 100m |
| 8 | Cọc tiếp địa D16-2.4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | 1 bộ |
| 9 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 319,005 | m |
| 10 | Tủ chiếu sáng trọn bộ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 11 | Cáp CXV/DSTA 2x50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 12 | Cáp CXV/DSTA 2x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,82 | 100m |
| 13 | Dây đồng trần 10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.982 | m |
| 14 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.523 | m |
| 15 | Ống STK D76 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,78 | m |
| 16 | Cosse 50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 đầu cáp |
| 17 | Coss 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 406 | 1 đầu cáp |
| 18 | Coss 10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đào móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,18 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,748 | m3 |
| 21 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 22 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,832 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4107 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1632 | 100m2 |
| 25 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208 | m |
| 26 | Đào móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,364 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,149 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng tủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 32 | Đào kênh mương, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,4 | 1m3 |
| 33 | Lát gạch thẻ 4x8x18cm rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,975 | 1000v |
| 34 | Lấp cát mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,4 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.059,45 | 1m3 |
| 36 | Lát gạch thẻ 4x8x18cm rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,0625 | 1000v |
| 37 | Lấp cát mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.059,45 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,6076 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6956 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,6651 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | 1 đoạn ống |
| 5 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 7 | LBFCO 27kV-100A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | LA 18KV-10KA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Chì trung thế 3k | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 10 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤35(22)kV (Bộ 3 pha) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Trụ BTLT 14m (F=900) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Trụ |
| 13 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Trụ |
| 14 | Trụ BTLT 14m (F=900) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Trụ |
| 15 | Boulon Ø 16x500 NK VRS + 4 đai ốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Boulon Ø 16x800 NK VR2Đ + 4 đai ốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 18 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Trụ |
| 19 | Đà V75x0,8x0,8m 1 ốp NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 20 | Boulon Ø 16x60 NK + 2 đai ốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 23 | Sứ đứng 36KV - loại PIN TYPE | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 24 | Type sứ đỉnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế,lắp trên cột ≤ 35kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 10 sứ |
| 26 | Sứ treo Polymer 25KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Boulon Ø 16x300 NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 28 | Giáp níu dây đồng bọc trung thế 25mm2 + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 29 | Khoen neo 16 NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 30 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn ≤ 35KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 32 | Rack 1 sứ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 33 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 34 | Boulon Ø 16x300 NK + 2 đai ốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 35 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | Cái |
| 36 | Lắp sứ hạ thế các loại bằng TC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Sứ |
| 37 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 39 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 798 | m |
| 40 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 798 | m |
| 41 | Nối C 2/0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 42 | Kẹp nối ép WR 279 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 43 | Bass L + I bắt FCO + LA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 44 | Kẹp quai 2/0 + kẹp hotline 2/0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Sứ đỡ tăng cường FCO | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | Nắp chụp LBFCO trên + dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 47 | Nắp chụp LA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 48 | Nắp chụp kẹp quai | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 49 | Rải căng dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,596 | Km |
| 50 | Lắp đặt bass L + I bat91 FCO + LA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | MBA 1P-12,7/0,23-0,4kV-15kVA Amorphous | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 52 | FCO 27kV-100A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 53 | LA 18kV-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Chì trung thế 3k | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | MCCB 2 cực 100A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 56 | Điện kế 1 pha 20(80)A (điện lực cấp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt MBA phân phối 1 pha ≤ 30kVA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 58 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kV (bộ 3 pha) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,33 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt chống sét van composite ≤35kV (Bộ 3 pha) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,33 | Bộ |
| 60 | Lắp Aptomat hạ thế 1pha ≤100A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 62 | Đà Composite bắt FCO-LA (0,8 m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 63 | Thanh chống bắt đà composite | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | Nắp chụp MBA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 65 | Nắp chụp FCO (trên + dưới) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 66 | Nắp chụp LA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 67 | Boulon Ø 12x60 NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 68 | Boulon Ø 16x300 NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 69 | Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 70 | Lắp đặt xà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 71 | Thùng CD + ĐK 1P (GT+TT) (Composite) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Thanh |
| 72 | Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Thanh |
| 73 | Boulon Ø 16x400 NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Thanh |
| 74 | Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Thanh |
| 75 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 76 | Cáp đồng trần xoắn C-25 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,7143 | m |
| 77 | Cọc đất 16x2400 mạ đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 78 | Kẹp nối ép WR 189 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 79 | Kẹp cọc đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 80 | Ống nhựa PVC Ø 21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 81 | Đai thép Inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 82 | Khóa đai Inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 83 | Lắp ống nhựa PVC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10m |
| 84 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10 cọc |
| 85 | Rải dây tiếp địa trạm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,57 | 10m |
| 86 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 88 | Cáp đồng bọc CV-600V-50 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 89 | Cáp đồng bọc CV-600V-4 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 90 | Ống nhựa xoắn PVC Ø 32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 91 | Đầu coss ép Cu 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 92 | Đầu coss ép Cu-AL 35mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 93 | Kẹp nối ép WR 189 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 94 | Ống nhựa PVC Ø 60 dày 2,5mmm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 95 | Keo dán ống nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Ống |
| 96 | Bịt chống chuột Ø 60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 97 | Co nhựa PVC 90 độ Ø 60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 98 | Cổ dê Ø 60 kẹp ống PVC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 99 | Lắp đặt dây đồng bọc CV - 600V - 50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 100 | Ép đầu coss, tiết diện ≤50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 101 | Lắp cổ dê, chiều cao ≤20m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 102 | Lắp ống nhựa PVC Ø60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.233E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.300.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), vỉa hè (kết cấu lát gạch) và cây xanh.Hạng mục thoát nước (thoát nước mưa + thoát nước thải).Hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.300.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường - vỉa hè | 5 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Trong đó có ít nhất 03 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện (điện chiếu sáng; đèn tín hiệu giao thông; đường dây và trạm biến áp) | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng, chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 7 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 5 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5 tấn | 3 |
| 6 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 4 |
| 7 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 3 |
| 8 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 3 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 190CV | 2 |
| 11 | Máy phun tưới nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 13 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 14 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 15 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12 mét | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa | Không yêu cầu | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 21 | Máy cắt uốn sắt thép | Không yêu cầu | 3 |
| 22 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 23 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Không yêu cầu | 3 |
| 24 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi