Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm hạng mục thiết bị đường dây điện và trạm biến áp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502814-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm hạng mục thiết bị đường dây điện và trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20220502455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh hỗ trợ và NS huyện Long Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 11:04:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,566,062,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.233E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.300.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), vỉa hè (kết cấu lát gạch) và cây xanh.Hạng mục thoát nước (thoát nước mưa + thoát nước thải).Hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.300.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường - vỉa hè
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Trong đó có ít nhất 03 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện (điện chiếu sáng; đèn tín hiệu giao thông; đường dây và trạm biến áp)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng, chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 7
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 mét
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm hạng mục thiết bị đường dây điện và trạm biến áp)
Đường D1, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ
365 Ngày
E-CDNT 3 NS tỉnh hỗ trợ và NS huyện Long Hồ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh; Địa chỉ: Số 82 Đường số 11, Khu dân cư Cityland Park Hills, phường 10, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 Đường 30 Tháng 4, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 80 Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 5, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 205 Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 205 Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Tháo dỡ bó vỉa bê tông hiện trạngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5152m3
2Đào lớp đất không thích hợp dày 30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,1491100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,1491100m3
4Đào đất khuôn đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế360,953100m3
5Đắp đất lề đường, taluy đường đầm chặt K>=0.90Theo chương V và bản vẽ thiết kế312,848100m3
6Đắp cát vỉa hè + bù vênh khuôn mới đầm chặt K>=0.90Theo chương V và bản vẽ thiết kế260,3439100m3
7Vải địa kỹ thuật không dệt lớp 2, N>=15KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế385,6237100m2
8Đắp cát dày 140cm đầm chặt K=0.90Theo chương V và bản vẽ thiết kế383,7145100m3
9Đắp cát dày 50cm đầm chặt K=0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế137,3306100m3
10Đắp cát dày 50cm đầm chặt K=0.98Theo chương V và bản vẽ thiết kế167,5433100m3
11Vải địa kỹ thuật không dệt lớp 1, N>=25KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế339,3309100m2
12Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế274,6611100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế274,6611100m2
14Cấp phối đá dăm loại I lớp móng trên dày 15cm.Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,1992100m3
15Cấp phối đá dăm loại I lớp móng dưới dày 18cm.Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,439100m3
16Cấp phối đá dăm loại I lớp móng dưới dày 18cm.Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,439100m3
17Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 đổ tại chỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,784m3
18Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1856100m2
19Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,92m3
20Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 đổ tại chỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,72m3
21Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2544100m2
22Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6m3
23Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,732m3
24Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3023100m2
25Cốt thép D=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3791tấn
26Cốt thép D=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6333tấn
27Lắp đặt bó vỉa Trọng lượng (255Kg/1 cấu kiện)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2231cấu kiện
28Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 đổ tại chỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế436,0609m3
29Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,7547100m2
30Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế205,2051m3
31Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế97,0313m3
32Xây gạch thẻ block bê Tông KT(4x8x18)cm, dày 18cm vữa M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế388,1252m3
33Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,773m3
34Xây gạch thẻ block bê Tông KT(9x19x39)cm, dày 19cm Vữa M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,4111m3
35Trồng cây bằng lăng đường kính cách gốc 1.3m, D>=(10-12)cm, (H>=4.0-5.0)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế433cây
36Bảo dưỡng cây sau khi trồng (30 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,33100cây
37Bê tông thành hố trồng cây đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,712m3
38Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,6208100m2
39Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,104m3
40Mua đất trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế225,2466m3
41Đắp đất trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế225,2466m3
42Đào đất hố trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế403,42611m3
43Gạch số 8 KT(20x40x7)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.464viên
44Lát vỉa hè gạch Terazzo KT 40x40x3cm (loại bóng + loại bề mặt có cảm giác + loại bề mặt dẫn hướng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế28.589,5508m2
45Vữa XM M100, dày 2cm (chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế28.589,5508m2
46Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.766,6128m3
47Đào đất phạm vi bờ baoTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,2633100m3
48Đắp cát vỉa hè đầm chặt đầm chặt K>=0.95 dày 20cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,5332100m3
49Cốt thép buộc, thép neo =D6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế513,3258kg
50Cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) Cừ đóng 14 cây /1m dài, cừ tràm NeoTheo chương V và bản vẽ thiết kế379,428100m
51Cừ tràm L=4m, N>4,2cm kẹp cổTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.355,1m
52Cừ dừa D>=20cm, đóng 1 Cây/1.5m dài, chiều dài cừ L=6m, phần không ngập đất 1.5m.Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,185100m
53Cừ dừa D>=20cm, đóng 1 Cây/1.5m dài, chiều dài cừ L=6m, phần ngập đất 4.5m.Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,785100m
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế151m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.018,65m2
3Sơn kẻ đường vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế118,8m2
4Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
5Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
6Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
7Cung cấp trụ biển trụ biển báo, ĐK 90mm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế51m
8Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200 (Chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3168m3
9Bê tông lót M150, đá 4x6 (Chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,272m3
10Bulong M10x120MMTheo chương V và bản vẽ thiết kế36bộ
11Nắp chụp nhựa trụ BBTheo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
12Lắp trụ biển báo phản quang trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
13Lắp trụ biển báo tên đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
14Lắp trụ biển tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
15Lắp đặt trụ tín hiệu cao 6m vươn 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 cột
16Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9941m3
17Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1627100m2
18Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3m3
19Ống nhựa HDPE D65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
20Cáp đồng trần M 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
21Cọc tiếp địa D16x2400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
22Đào đất làm móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,105100m3
23Đắp trả lại móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,21m3
24Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu+ trụ +dùTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
25Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1348m3
26Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,014100m2
27Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0203m3
28Ống nhựa HDPE D65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
29Cáp đồng trần M 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
30Cọc tiếp địa D16x2400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
31Đào đất làm móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057100m3
32Đắp trả lại móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4169m3
33Dây CXV/DSTA 2x4mm2 (Từ tủ điều khiển đến trụ điện trung thế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
34Lắp đặt Cáp ngầm điều khiển Sang Jin Korea 12x1.25mm (VL đã tính trọn bộ với trụ đèn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7836100m
35Ống nhựa HDPE D65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5186100m
36Đào đất mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0856100m3
37Gạch thẻ xây 4x8x18 đánh dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế674viên
38Lấp cát mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,5569m3
39Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,27100m
40Đào kết cấu mặt đường cũ dày 66cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0356100m3
41Ống thép STK D60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,265100m
42Gạch thẻ xây 4x8x18 đánh dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế176viên
43Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m2
45Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m2
46Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1, 0 kg/ m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m2
47Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0097100m3
48Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0194100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1CCLĐ cống bê tông ly tâm D600mm (H30); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế91 đoạn ống
2CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế161 đoạn ống
3CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế81 đoạn ống
4CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế121 đoạn ống
5CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế51 đoạn ống
6CCLĐ cống bê tông ly tâm D600mm (H30); L=2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế21 đoạn ống
7CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 đoạn ống
8Join cao su nối cống D600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9mối nối
9Join cao su nối cống D800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24mối nối
10Join cao su nối cống D1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14mối nối
11Bê tông mối nối M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,885m3
12Cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0415tấn
13Cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1639tấn
14Ván khuôn mối nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5784100m2
15Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế91,5537m3
16Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,7572m3
17Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,7572m3
18Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế240,7946100m
19Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,0808100m2
20Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,009100m3
21Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3339100m3
22Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3311100m3
23Đắp đất trả lạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m3
24Bê tông móng tường đầu đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,7796m3
25Ván khuôn móng, thân tường đầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4098100m2
26Bê tông thân tường đầu đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,7503m3
27Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1636m3
28Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1636m3
29Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,3798100m
30Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6947100m3
31Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4477100m3
32Ván khuôn móng, thân tường cánhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,2231100m2
33Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,64m3
34Bê tông thân tường cánh đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,093m3
35Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,528m3
36Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,528m3
37Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,2432100m
38Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2352100m3
39Bê tông sân cống đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,0241m3
40Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0121m3
41Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế4m3
42Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,496100m
43Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4477100m3
44Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,303100m3
45Bê tông chân khay đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,2329m3
46Ván khuôn chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4616100m2
47Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6184m3
48Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,62m3
49Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,2100m
50Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,7664m3
51Cốt thép tấm đan d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0911tấn
52Cắt khe đan BTCT 3m/khe, rộng 2cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế120,43m
53Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,958m3
54Ván khuôn tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0744100m2
55Rọ đá hộc 2x1x0.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế481 rọ
56Đào đất chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4165100m3
57Bê tông đá 1x2, M200 chân khay (gia cố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,7415m3
58Ván khuôn chân khay (gia cố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5148100m2
59Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3004m3
60Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,3004m3
61Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,8100m
62Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,4237100m
63Bạt nhựa nilongTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5898100m2
64Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6756100m3
65Thép buộc d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,1523kg
66Nhổ cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,4237100m
67Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6756100m3
68Lắp dựng cốt thép d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0094tấn
69Tấm gỗ ngăn nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0455m3
70Thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3664tấn
71Dây xíchTheo chương V và bản vẽ thiết kế28m
72Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3024100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,056100m3
74Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,2100m
75Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,92m3
76Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,92m3
77Ván khuôn móng, thânTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,4585100m2
78Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,84m3
79Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,841m3
80SXLD cốt thép đường kính d=20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,071tấn
81Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0028tấn
82Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0654tấn
83Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0042tấn
84Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1082tấn
85Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3872m3
86Lắp đặt nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế81cấu kiện
87Cốt thép gối cống d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0362tấn
88Cốt thép gối cống d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1534tấn
89Cốt thép gối cống d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0114tấn
90Thép góc L60x60x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1206tấn
91Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1386100m2
92Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,384m3
93Lắp đặt gối gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế81cấu kiện
94Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0153tấn
95Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5075tấn
96Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,178m3
97Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0666100m2
98Lắp đặt nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế61cấu kiện
99Cung cấp khung + lưới chắn rác gang cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
100Lắp đặt khung + lưới chắn rác 115kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế61cấu kiện
101Cung cấp bộ phận ngăn mùi 720x223mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
102Lắp đặt bộ phận ngăn mùi ≤50kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế61 cấu kiện
103Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế241 lỗ khoan
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1CCLĐ cống bê tông ly tâm D600mm (H10); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.1441 đoạn ống
2CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H10); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế81 đoạn ống
3CCLĐ cống bê tông ly tâm D600mm (H10); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế831 đoạn ống
4CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H10); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế41 đoạn ống
5CCLĐ cống bê tông ly tâm D600mm (H30); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế971 đoạn ống
6CCLĐ cống bê tông ly tâm D600mm (H30); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế341 đoạn ống
7Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,4381100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( không tính VL do tận dụng đào )Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6436100m3
9Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế914100m
10Lớp cát đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế497,3009m3
11Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế112,9117m3
12Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,7234m3
13Ván khuôn móng cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0345100m2
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.132mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9mối nối
16Chèn VXM mối nối cống M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế227,8228m2
17Bê tông mối nối M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,8125m3
18Ván khuôn mối nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6813100m2
19Cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2249tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2208tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,4571tấn
22Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,5175100m2
23Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế124,318m3
24Lắp đặt gối 152,5kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.038cái
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0108tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0451tấn
27Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1051100m2
28Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,422m3
29Lắp đặt gối 197,5kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
30Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4987100m3
31Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5422100m3
32Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế276,52100m
33Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,708m3
34Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,708m3
35Ván khuôn móng, thân hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,1737100m2
36Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế87,416m3
37Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế326,7615m3
38Gia công cốt thép d=16mm mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5774tấn
39Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1561tấn
40Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,6438tấn
41Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2364tấn
42Sản xuất thép tấm D=3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,0344tấn
43Lắp đặt thép tấm D=3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,0344tấn
44Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,5864m3
45Lắp đặt đan 158kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4461cấu kiện
46Cốt thép gối ga đúc sẵn d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0102tấn
47Cốt thép gối ga đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2771tấn
48Sản xuất thép L50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3628tấn
49Lắp đặt thép L50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3628tấn
50Ván khuôn gối gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,8646100m2
51Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,579m3
52Lắp đặt đan 432.5kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2231cấu kiện
53Đào đất cửa thuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1222100m3
54Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6379100m3
55Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,5057100m2
56Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,0325m3
57Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,3975m3
58Cung cấp bộ phận ngăn mùi 720x223mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế223cái
59Lắp đặt bộ phận ngăn mùi ≤50kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế2231 cấu kiện
60Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8921 lỗ khoan
61Cung cấp khung + lưới chắn rác gang cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế223cái
62Lắp đặt khung + lưới chắn rác 115kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2231cấu kiện
63Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,155100m3
64Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0772100m3
65Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,035100m
66Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,5m3
67Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8916m3
68Ván khuôn móng, thân tường đầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0283100m2
69Bê tông móng tường đầu đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9695m3
70Bê tông thân tường đầu đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2153m3
71Ván khuôn móng, thân tường cánhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0254100m2
72Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,2288m3
73Bê tông thân tường cánh đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,864m3
74Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,339m3
75Ván khuôn sân công, chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0597100m2
76Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 rọ
77Đóng cọc ván thép ngập đất 50%Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
78Đóng cọc ván thép không ngập đất 50%Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
79Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
80Khấu hao cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,44100m
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D285mm dày 15mm (đường kính ngoài D315)Theo chương V và bản vẽ thiết kế48,6086100m
2Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0486100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0302100m3
4Lớp cát đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế204,1561m3
5Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0166100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0034100m3
7Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế166,72100m
8Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,529m3
9Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,529m3
10Ván khuôn móng, thânTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,6611100m2
11Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,529m3
12Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế106,0116m3
13Ống PVC D104 dày 4.9mm (đường kính ngoài D114)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,42100m
14Nút đậy PVC D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.042cái
15Cốt thép đan đúc sẵn d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1824tấn
16Cốt thép đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,225tấn
17Cốt thép đan đúc sẵn d=14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1407tấn
18Sản xuất thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,9811tấn
19Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,9811tấn
20Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,4232m3
21Lắp đặt đan 98kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế5211cấu kiện
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Biển báo KT (0,9x1,3m), hình chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
2Biển báo KT (L=0.7m), hình tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Cung cấp trụ biển báo D90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,4m
4BT đá 1x2 M200 móng, đổ tại chỗ (chỉ tính vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,64m3
5Bê tông lót M150, đá 1x2 (chỉ tính vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,13m3
6Bulong M10x120MMTheo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
7Nắp chụp nhựa trụ BBTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
8Lắp đặt trụ biển báo chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
9Lắp đặt trụ biển báo tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
10Thép ống D42mm dày 2,1mm, h=2.2m hàng rào toleTheo chương V và bản vẽ thiết kế66,528kg
11Cung cấp hàng rào tole tráng kẽm dày 0.4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế76m
12Lắp hàng rào tole tráng kẽm dày 0.4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,76100m2
13Thép V3 liên kết ngang hàng ràoTheo chương V và bản vẽ thiết kế50,54kg
14Lắp đặt cấu kiện thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0505tấn
15Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(40x40x0.3)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,67m3
16Ván khuôn chân đếTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0672100m2
17Lắp đặt chân đế hàng rào tole =120kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế141cấu kiện
18Đèn tín hiệu ban đêmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
19Người điều tiết giao thông (bậc 3/7)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20công
G HẠNG MỤC: TRỤ CỨU HỎA
1Họng cứu hỏa D100Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
2Van ty D100 (có ống dựng và miệng khóa)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
3Mối nối mềm BE D100Theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
4Ống HDPE D110Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
5Tê HDPE D110Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
6Tê HDPE (D200-D110)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
7Co thép D100, 90OTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
8Bích bằng thép rỗng D100Theo chương V và bản vẽ thiết kế140mối nối
9Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8m3
10Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8m3
11Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,352100m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Trụ đèn côn tròn 8m dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1041 cột
2Cần đèn đơn d60-2,5mm, cao 2m, vươn 1,5m, mạ lẽm nhúng nóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1041 cần đèn
3Đèn Led 100W-220VTheo chương V và bản vẽ thiết kế104bộ
4RCBO 2P-3ATheo chương V và bản vẽ thiết kế104cái
5Bảng gỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế104bảng
6Domino 4 cực 40ATheo chương V và bản vẽ thiết kế104hộp
7Cáp CXV 3x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,4100m
8Cọc tiếp địa D16-2.4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1051 bộ
9Dây đồng trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế319,005m
10Tủ chiếu sáng trọn bộTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
11Cáp CXV/DSTA 2x50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
12Cáp CXV/DSTA 2x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế59,82100m
13Dây đồng trần 10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5.982m
14Ống nhựa HDPE 65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế5.523m
15Ống STK D76Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,78m
16Cosse 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế41 đầu cáp
17Coss 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4061 đầu cáp
18Coss 10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2031 đầu cáp
19Đào móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế37,181m3
20Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,748m3
21Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6m3
22Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,832m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4107tấn
24Ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1632100m2
25Ống nhựa HDPE 65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế208m
26Đào móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3641m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,035m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,149m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
31Ván khuôn móng tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0192100m2
32Đào kênh mương, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế143,41m3
33Lát gạch thẻ 4x8x18cm rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,9751000v
34Lấp cát mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế143,4m3
35Đào kênh mương, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế1.059,451m3
36Lát gạch thẻ 4x8x18cm rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,06251000v
37Lấp cát mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.059,45m3
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế35,60761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6956m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,6651m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế301 đoạn ống
5Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16m
7LBFCO 27kV-100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
8LA 18KV-10KATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
9Chì trung thế 3kTheo chương V và bản vẽ thiết kế1sợi
10Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
11Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤35(22)kV (Bộ 3 pha)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
12Trụ BTLT 14m (F=900)Theo chương V và bản vẽ thiết kế13Trụ
13Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế13Trụ
14Trụ BTLT 14m (F=900)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Trụ
15Boulon Ø 16x500 NK VRS + 4 đai ốcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
16Boulon Ø 16x800 NK VR2Đ + 4 đai ốcTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
17Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12Cái
18Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Trụ
19Đà V75x0,8x0,8m 1 ốp NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cây
20Boulon Ø 16x60 NK + 2 đai ốcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
21Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12Cái
22Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 15kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
23Sứ đứng 36KV - loại PIN TYPETheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
24Type sứ đỉnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế,lắp trên cột ≤ 35kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,410 sứ
26Sứ treo Polymer 25KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
27Boulon Ø 16x300 NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
28Giáp níu dây đồng bọc trung thế 25mm2 + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
29Khoen neo 16 NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Cái
30Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8Cái
31Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn ≤ 35KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
32Rack 1 sứTheo chương V và bản vẽ thiết kế15Cái
33Sứ ống chỉ hạ thế 600VTheo chương V và bản vẽ thiết kế15Cái
34Boulon Ø 16x300 NK + 2 đai ốcTheo chương V và bản vẽ thiết kế15Cái
35Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30Cái
36Lắp sứ hạ thế các loại bằng TCTheo chương V và bản vẽ thiết kế15Sứ
37Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
38Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
39Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế798m
40Cáp đồng trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế798m
41Nối C 2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
42Kẹp nối ép WR 279Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
43Bass L + I bắt FCO + LATheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
44Kẹp quai 2/0 + kẹp hotline 2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
45Sứ đỡ tăng cường FCOTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
46Nắp chụp LBFCO trên + dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
47Nắp chụp LATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
48Nắp chụp kẹp quaiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
49Rải căng dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,596Km
50Lắp đặt bass L + I bat91 FCO + LATheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
51MBA 1P-12,7/0,23-0,4kV-15kVA AmorphousTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
52FCO 27kV-100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
53LA 18kV-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
54Chì trung thế 3kTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
55MCCB 2 cực 100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
56Điện kế 1 pha 20(80)A (điện lực cấp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
57Lắp đặt MBA phân phối 1 pha ≤ 30kVATheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
58Lắp đặt cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kV (bộ 3 pha)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,33Bộ
59Lắp đặt chống sét van composite ≤35kV (Bộ 3 pha)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,33Bộ
60Lắp Aptomat hạ thế 1pha ≤100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
61Lắp đặt điện kế 1 phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
62Đà Composite bắt FCO-LA (0,8 m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
63Thanh chống bắt đà compositeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
64Nắp chụp MBATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
65Nắp chụp FCO (trên + dưới)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
66Nắp chụp LATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
67Boulon Ø 12x60 NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
68Boulon Ø 16x300 NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
69Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10Cái
70Lắp đặt xàTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
71Thùng CD + ĐK 1P (GT+TT) (Composite)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Thanh
72Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Thanh
73Boulon Ø 16x400 NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Thanh
74Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Thanh
75Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
76Cáp đồng trần xoắn C-25 mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,7143m
77Cọc đất 16x2400 mạ đồngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5Cái
78Kẹp nối ép WR 189Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
79Kẹp cọc đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế7Cái
80Ống nhựa PVC Ø 21Theo chương V và bản vẽ thiết kế8m
81Đai thép InoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế3m
82Khóa đai InoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
83Lắp ống nhựa PVCTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,810m
84Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,510 cọc
85Rải dây tiếp địa trạmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,5710m
86Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
87Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
88Cáp đồng bọc CV-600V-50 mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
89Cáp đồng bọc CV-600V-4 mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
90Ống nhựa xoắn PVC Ø 32Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5m
91Đầu coss ép Cu 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
92Đầu coss ép Cu-AL 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
93Kẹp nối ép WR 189Theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
94Ống nhựa PVC Ø 60 dày 2,5mmmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12m
95Keo dán ống nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Ống
96Bịt chống chuột Ø 60Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
97Co nhựa PVC 90 độ Ø 60Theo chương V và bản vẽ thiết kế5Cái
98Cổ dê Ø 60 kẹp ống PVCTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
99Lắp đặt dây đồng bọc CV - 600V - 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
100Ép đầu coss, tiết diện ≤50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu
101Lắp cổ dê, chiều cao ≤20mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
102Lắp ống nhựa PVC Ø60Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,210m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.233E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.300.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), vỉa hè (kết cấu lát gạch) và cây xanh.Hạng mục thoát nước (thoát nước mưa + thoát nước thải).Hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.300.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Chỉ huy phó 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường - vỉa hè 5 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Trong đó có ít nhất 03 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện (điện chiếu sáng; đèn tín hiệu giao thông; đường dây và trạm biến áp) 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng, chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn7
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m35
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25 m32
5 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 8,5 tấn3
6 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn4
7 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn3
8 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn3
9 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 m3/h1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 190CV2
11 Máy phun tưới nhựa đường Công suất ≥ 190CV1
12 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
13 Máy san Công suất ≥ 110 CV2
14 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn2
15 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12 mét1
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
18 Thiết bị nấu nhựa Không yêu cầu1
19 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
20 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
21 Máy cắt uốn sắt thép Không yêu cầu3
22 Máy hàn Không yêu cầu3
23 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Không yêu cầu3
24 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->