Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 10:58:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,568,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8852141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.770428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.797.665.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.595.331.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Điện, thiết bị điện.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào >= 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc >=55T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=55T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà lớp học kết hợp nhà hiệu bộ 3 tầng trường THCS Triệu Thị Trinh, huyện Triệu Sơn 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Địa chỉ là: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn - Địa chỉ là: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 244,1062 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,7086 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 78,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 111,1314 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 109,397 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 171,6186 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,0897 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 38,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can thép cầu thang | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8,7971 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 56,9627 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 86,5176 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 13,8332 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 10 | công |
| 14 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 10 | công |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,7784 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 377,84 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 377,84 | m3 |
| 18 | Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | ca |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8,2368 | 100m2 |
| 20 | Lưới chắn bụi công trình | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 823,68 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: Nhà lớp học kết hợp nhà hiệu bộ 3T | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7,98 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,19 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9,49 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,47 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,85 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép bản | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,85 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 79,76 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 19,74 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 162 | 1 mối nối |
| 10 | Bọc mũi cọc | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 162 | Cái |
| 11 | Phá bê tông đầu cọc | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,3 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 324 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 324 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 19,94 | 10 tấn/1km |
| 15 | Đào móng cọc-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái 1,25.(đào 10% KL) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 11,16 | 1m3 |
| 16 | Đào móng-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. (Đào 10% KL) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 11,31 | 1m3 |
| 17 | Đào móng, rộng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,02 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất dư, phạm vi 1km-đất cấp II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất dư tiếp theo , trong phạm vi 4km-đất cấp II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,5 | 100m3/1km |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lót dầm móng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 20,13 | m3 |
| 24 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 44,35 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,85 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đài móng, ván khuôn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,37 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,74 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,35 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,6 | tấn |
| 30 | Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 40,77 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,53 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,6 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 5,22 | tấn |
| 35 | Ván khuôn, ván khuôn dầm móng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,72 | 100m2 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 27,79 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9,66 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,16 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,62 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 42,78 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6,4 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,79 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,02 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7,62 | tấn |
| 46 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 53,27 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,16 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 13,26 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 5,78 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 176,15 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 21,84 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 12,98 | 100m2 |
| 53 | Bê tông giằng tường thu hồi , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 5,79 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,28 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,32 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,18 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,18 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 124,58 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4,76 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 32,92 | m |
| 62 | Gia công, lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1.904,96 | cái |
| 63 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 11,6 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,51 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,11 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,45 | 100m2 |
| 67 | Bê tông dầm thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,8 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,12 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,38 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 5,21 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,63 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 258,72 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 10,78 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 39,28 | m3 |
| 77 | Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 12,9 | m3 |
| 78 | Xây tường ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 20,88 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 588,21 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 289,87 | m2 |
| 81 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 235,85 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 52,88 | m |
| 83 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 158,11 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 146,59 | m2 |
| 85 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 128,42 | m |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 578,04 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1.188,33 | m2 |
| 88 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 374,88 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1.715,76 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3.628,72 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1.272,03 | m2 |
| 92 | Ốp chân móng bằng gạch thẻ đỏ KT 6x24, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 34,07 | m2 |
| 93 | Đắp chữ, hoa văn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | gói |
| 94 | Vẽ Logo phòng giáo dục huyện Triệu Sơn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | goi |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,57 | 100m3 |
| 96 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 44,84 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1.152,24 | m2 |
| 98 | Lát chân cửa, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9,58 | m2 |
| 99 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 107,28 | m2 |
| 100 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng (vén thành mỗi bên 20cm) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 128,36 | m2 |
| 101 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,15 | m3 |
| 102 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4,81 | m3 |
| 103 | Lát bục giảng, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 58,23 | m2 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,85 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 51,38 | m2 |
| 106 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 43,44 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 43,44 | m2 |
| 108 | Gia công lan can sắt hộp cầu thang bộ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,29 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 24,71 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 19,02 | m2 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,42 | 1m3 |
| 112 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,39 | m3 |
| 115 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,6 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 117 | sản xuất, lắp đặt bu lông D20 x600 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 32 | bộ |
| 118 | Bản mã 250x350x10 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8 | bộ |
| 119 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,84 | m3 |
| 120 | Gia công thang sắt | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,34 | tấn |
| 121 | Lắp dựng thang thép | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,34 | tấn |
| 122 | Hoàn thiện sơn chống rỉ 1 nước, 2 nước mầu đen | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 124,16 | 1m2 |
| 123 | Vận chuyển kết cấu khung thang đã gia công từ nơi sản xuất đến công trình | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | chuyến |
| 124 | Tôn trắng 1,5mm đục lỗ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 303,26 | m2 |
| 125 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,03 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,03 | tấn |
| 127 | Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,12 | m3 |
| 128 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,58 | m2 |
| 129 | Gia công lan can, lam chắn nắng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,68 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can, lam chắn nắng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 152,93 | m2 |
| 131 | Bản mã 100x100x5 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 354 | cái |
| 132 | Bulong M10 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1.416 | cái |
| 133 | Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nước | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 222,19 | 1m2 |
| 134 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,09 | m3 |
| 135 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7,35 | m3 |
| 136 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 35,34 | m2 |
| 137 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng (vén thành 1 bên 20cm) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 42,2 | m2 |
| 138 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 109,41 | m2 |
| 139 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 58,35 | m2 |
| 140 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 243,97 | m2 |
| 141 | Lắp đặt tấm Compac dày 12mm (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 37,32 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 21,96 | m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 100,44 | m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 35,64 | m2 |
| 145 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 136,08 | m2 |
| 146 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,88 | m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 46,99 | m2 |
| 148 | Gia công cửa song sắt | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 167,04 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 167,04 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 167,04 | 1m2 |
| 151 | Bê tông lót móng tường bồn hoa, , M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,86 | m3 |
| 152 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,55 | m3 |
| 153 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,13 | m3 |
| 154 | Mua đất màu trồng cây bồn hoa | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 5,01 | m3 |
| 155 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 39 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 1x20W | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 84 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300, 25W | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 42 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 92 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 cực + đế âm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 13 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc bốn + đế âm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 24 | hộp |
| 165 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 350x450x200 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | tủ |
| 166 | Tủ điện chứa khởi và aptomat tổng bằng thép 1,5 ly 350x450x200 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | tủ |
| 167 | Khởi động từ 3 pha 380A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Khởi động từ 3 pha 220A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Cầu chì báo pha 2A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 120A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 75A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 50A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 18 | cái |
| 176 | Tủ điện phòng âm tường thép 4 modul 1,5ly 180x240 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 17 | hộp |
| 177 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x35 mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 70 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/Cu 2x2,5 mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1.600 | m |
| 179 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x10 mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 130 | m |
| 180 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x4 mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 70 | m |
| 181 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x6 mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1.290 | m |
| 182 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 35 | m |
| 183 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4 mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 100 | m |
| 184 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2.250 | m |
| 185 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 15 | m |
| 186 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 510 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 luồn trong ống ghen đi dưới nền nhà | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 45 | m |
| 188 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2.250 | m |
| 189 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3.225 | m |
| 190 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 230 | m |
| 191 | Gông bắt cọc đồng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 5 | cái |
| 192 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 16 | m |
| 193 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | cái |
| 194 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTU | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 10 | máy |
| 196 | Lắp đặt ống đồng D10 dẫn ga nối bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 197 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - D10 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 199 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 10 | bộ |
| 200 | Cuộn bọc vải ống | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 10 | cuộn |
| 201 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7 | cái |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7 | cái |
| 203 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 80 | m |
| 204 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 22 | m |
| 205 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | cọc |
| 206 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | bộ |
| 207 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8,32 | 1m3 |
| 208 | Đắp đất trả hố móng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8,32 | m3 |
| 209 | Lắp đặt ống nước PPR D40 bằng phương pháp hàn. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,35 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,16 | 100m |
| 213 | Lắp đặt tê PPR D40 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút PPR D40 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn PPR D40x25 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 24 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 46 | cái |
| 225 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D20 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 46 | cái |
| 226 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt van D32 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,27 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,48 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 236 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê 45 độ D90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê 45 độ D60 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 15 | cái |
| 239 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9 | cái |
| 241 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 16 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn PVC D110 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn PVC D60 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn PVC D34 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn PVC D90x60 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9 | cái |
| 257 | Ga thu sàn inox D90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7 | cái |
| 258 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 14 | bộ |
| 259 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 14 | bộ |
| 260 | Lắp đặt gương soi | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 14 | cái |
| 261 | Lắp đặt xí bệt | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8 | bộ |
| 262 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9 | bộ |
| 264 | Lắp đặt tiểu nữ bệt | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9 | bộ |
| 265 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bể |
| 266 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,68 | 100m |
| 267 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 16 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 32 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 16 | cái |
| 270 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 84 | cái |
| 271 | Lắp đặt óng thoát nước âm sàn u.PVC D48 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 272 | Lắp đặt chếch u.PVC D48 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 22 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn thu D48-90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 276 | Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 22 | cái |
| 277 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 4 tháng) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 14,97 | 100m2 |
| 278 | Lưới chắn bụi công trình | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1.497,25 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Rãnh thoát nước quanh nhà, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,8502 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,3465 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,1283 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7,13 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8,096 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 73,6 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 34,5 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4,7923 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,3752 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,2908 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 128 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,0517 | 1m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0947 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,9226 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,8973 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 13,227 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,94 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,3888 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0276 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 23 | Tôn nền đá bây | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,1012 | 100m3 |
| 24 | Nilong chống mất nước bê tông | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 623 | m2 |
| 25 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 68,4 | m3 |
| 26 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 623 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 61 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,142 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,4684 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: Bể phốt + Bể PCCC | |||
| 1 | Đào hố bể nước | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,4806 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,2233 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0827 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,323 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,4281 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy bể đường kính | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,4686 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,1314 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng bể | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 5,6997 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 33,862 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 27,216 | m2 |
| 12 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7,5652 | m2 |
| 13 | Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6,98 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 41,4272 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,4048 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,006 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,024 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng bể | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,1927 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,1406 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào hố bể nước | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 12,3969 | 1m3 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,1157 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,4132 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,844 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7,2 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,7018 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng bể | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0343 | 100m2 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 16,5078 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 42,48 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 104,4 | m2 |
| 33 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 21,6804 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 64,1604 | m2 |
| 35 | Bê tông dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,5432 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0632 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,3006 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0756 | tấn |
| 39 | Ván khuôn giằng bể | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,2303 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4,226 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,6878 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,1163 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1.080 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 20 | m |
| 3 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1.170 | m |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,7 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Ắc quy dự phòng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn Exít | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 26,95 | 1m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 10,5 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,1645 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,65 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,392 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 19 | cặp bích |
| 27 | Gioong cao su các loại | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | TB |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 27 | bình |
| 29 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6 | hộp |
| 32 | Vòi chữa cháy 16at D50 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 16 | cái |
| 34 | Khớp nối vòi chữa cháy D50 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | cái |
| 35 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Sơn đỏ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 25 | kg |
| 40 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đồng hồ áp lực | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| 48 | Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | m3 |
| 49 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,65 | 100m |
| 51 | Dụng cụ phá dỡ (Xà beeng, bú tạ, kìm cộng lực) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Vật liệu phụ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | Lô |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | máy |
| 56 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=17,5lit/s, H=40m.n.c.n | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | máy |
| 57 | Dụng cụ phá dỡ công trình | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,078 | 1m3 |
| 59 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,2906 | 1m3 |
| 60 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất dư, phạm vi 1km-đất cấp II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất dư tiếp theo , trong phạm vi 4km-đất cấp II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0456 | 100m3/1km |
| 64 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,2398 | m3 |
| 65 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,908 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0682 | tấn |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 68 | Bê tông chân cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,1742 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0155 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0799 | tấn |
| 71 | Ván khuôn chân cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,8792 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0513 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,1223 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,8418 | m3 |
| 77 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,4356 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0259 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0822 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,7326 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0387 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,1272 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,6666 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,4342 | tấn |
| 87 | Ván khuôn sàn mái | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,2548 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0264 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,004 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7,4009 | m3 |
| 92 | Xây tường sê nô bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,389 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 41,2893 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 28,3125 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 25,48 | m2 |
| 96 | Láng mái., đánh dốc về phía hố thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 17,6 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 41,2893 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 53,7925 | m2 |
| 99 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 100 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,284 | m3 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 11,0264 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung thép ván tôn dập huỳnh dầy 1mm, sơn tỉnh điện (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện ) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,8 | m2 |
| 103 | Tủ điện chứa khởi và aptomat tổng bằng thép 1,5 ly 350x450x200 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | tủ |
| 104 | Khởi động từ 3 pha 380A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Khởi động từ 3 pha 220A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Cầu chì báo pha 2A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 32A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x10 mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 95 | m |
| F | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà C4, 3 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 34,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 69,12 | m2 |
| 3 | Sơn cửa gỗ bằng sơn , sơn ba nước màu vàng kem | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 69,12 | m2 |
| 4 | Lắp lại cửa đã sơn vào vị trí cũ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 34,56 | m2 |
| 5 | Đục lớp vữa trát tường bị bong tróc | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 93,8496 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (hoàn trả) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 34,0992 | m2 |
| 7 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (hoàn trả) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 59,7504 | m2 |
| 8 | Quét vôi ve tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 533,504 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 142,8816 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng hành lang và trong phòng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 20 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 20 | m2 |
| 12 | Lát hoàn trả gạch 300x300 hư hỏng, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 20 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,6385 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,6385 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,6385 | m3 |
| G | Phần Thiết bị | |||
| H | Nội thất tầng 1 | |||
| 1 | Bàn họp: Kích thước: 5000x1600x760mm Rỗng 400mm; Mặt bàn rộng mỗi bên là 600mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế phòng họp bọc đệm: Kích thước: 430x440x470/1100 mm; Chất liệu: gỗ tự nhiên nhập khẩu. Mặt và tựa ghế bọc đệm nỷ; Gỗ đã qua hấp sấy; Sơn cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu; Không cong vênh, không mối mọt; Soi gờ chỉ, chạm khắc hoa văn tinh xảo. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 25 | Cái |
| 3 | Ghế chủ tọa: Chất liệu: Gỗ Tần Bì mặt và tựa bọc đệm nỷ; Kích thước: 470x450x470/1100mm; Soi gờ chỉ, chạm khắc hoa văn tinh xảo | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn họp giao ban: Kích thước: 3200x1200mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ghế gấp: Kích thước:456x450x830mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 20 | cái |
| 6 | Ghế phòng họp + công đoàn: Kích thước: 430x440x470/1100 mm; Chất liệu: gỗ tự nhiên nhập khẩu. Mặt và tựa ghế bọc đệm nỷ; Gỗ đã qua hấp sấy; Sơn cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu; Không cong vênh, không mối mọt; Soi gờ chỉ, chạm khắc hoa văn tinh xảo | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 40 | cái |
| 7 | Tủ đựng hồ sơ: Kích thước Tủ: Rộng 1000 - Sâu 450 - Cao 1830mm; Tủ thép sơn tĩnh điện màu Ghi, bên trên 02 cánh kính mở - phía trong có 2 đợt chia làm 3 ngăn, bên dưới 02 cánh sắt mở | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Bàn làm việc nhân viên hộc liền: Kích thước: 1200x600x750mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 13 | cái |
| 9 | Bàn làm việc lãnh đạo: Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy. Kích thước: 1600x800x750mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ghế lãnh đạo: Kích thước: 620x710x1125/1180 mmGhế xoay lưng cao, đệm và tựa bằng mút bọc da CN, chân sao bọc nhựa cao cấp; Có tay điều chỉnh độ cao bằng cần hơi | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ghế nhân viên: Kích thước: 430x440x470/1100 mm; Chất liệu: gỗ tự nhiên nhập khẩu. Mặt và tựa ghế bọc đệm nỷ; Gỗ đã qua hấp sấy; Sơn cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu; Không cong vênh, không mối mọt; Soi gờ chỉ, chạm khắc hoa văn tinh xảo. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 13 | cái |
| 12 | Bục để tượng bác hồ: Kích thước: 800x600x1200mm, Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tượng Bác: Chất liệu: thạch cao phun nhũ đồng; Kích thước: 750x750mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Giường ngủ đơn: Kích thước: 1255x845x2055mm; Chất liệu: Gỗ CN nhập khẩu MFC, chống xước, chống cháy. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Rèm lắp trong khuôn cửa sổ 1800x1800mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 17 | bộ |
| 16 | Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu phó + hiệu trưởng: Chất liệu: gỗ rẽ đỏ tự nhiên; Kích thước: 1- Đoản dài :150cm x 56cm x 41cm, 2-Ghế con: 58cm x 56cm x 41cm, 1- Bàn Hộp : 120cm x 75cm x 50cm, 2- Đôn: 40x40 cm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | bộ |
| I | Nội thất tầng 2 | |||
| 1 | Tủ tài liệu thép: KT 1405x450x1830mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc lãnh đạo: Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy. Kích thước: 1600x800x750mm. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế lãnh đạo: Kích thước: 620x710x1125/1180 mmGhế xoay lưng cao, đệm và tựa bằng mút bọc da CN,chân sao bọc nhựa cao cấp, Có tay điều chỉnh độ cao bằng cần hơi. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Giường ngủ đơn: Kích thước: 1255x845x2055mm; Chất liệu:Gỗ CN nhập khẩu MFC, chống xước, chống cháy.Khung bằng sắt sơn tĩnh điện. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Rèm lắp trong khuôn của sổ 1800x1800mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Bàn ghế giáo viên: Kích thước bàn:1200x600x750mm, Kích thước ghế: 400x400x450-900mm, Chất liệu: gỗ công nghiệp | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ rời: Chất liệu: gỗ công nghiệp, KT bàn: 1200x400x700mm, KT ghế: 360x410x740mm. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Bảng từ có viền khung nhôm: Kích thước: Rộng: 3200 – Cao 1250mm, Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính. Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 12 | m2 |
| J | Nội thất tầng 3 | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên: Kích thước bàn:1200x600x750mm, Kích thước ghế: 400x400x450-900mm. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bàn ghế máy tính: Chất liệu: gỗ công nghiệp, KT bàn: 800x600x750mm, Ghế inox mặt tròn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Bảng từ có viền khung nhôm: Kích thước: Rộng: 3200 – Cao 1250mm, mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 16 | m2 |
| 4 | Bàn thực hành Lý học sinh: KT 2200x600x750mm, Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ CN nhập khẩu phủ Melamine. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Bàn thì nghiệm vật lý giáo viên: KT 1500x600x750mm, Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ CN nhập khẩu phủ Melamine | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế giáo viên: KT:400x400x450mm, Mặt và tựa ghế bằng gỗ CN phủ MFC | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ghế thực hành inox mặt tròn | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 40 | Cái |
| 8 | Tủ tài liệu thép: KT: 1405x450x1830mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ đựng hóa chất: KT:800x600x1760mm, Bằng thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ máy tính học sinh để bàn: CPU :Intel, RAM :4 GB, DDR4; Ổ cứng :HDD, 1 TB; Màn hình :21 inch , 1920 x 1080 pixels; Card màn hình :NVIDIA Geforce GTX 1050, Card rời; Cổng kết nối :WIFI : IEEE 802.11b/g; Hệ điều hành :Free DOS; Trọng lượng :2.3kg. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 34 | bộ |
| 11 | Bộ máy tính cho giáo viên để bàn: CPU :Intel, Core i3; RAM :4 GB, DDR4; Ổ cứng :HDD, 1 TB; Màn hình :21 inch , 1920 x 1080 pixels; Card màn hình :NVIDIA Geforce GTX 1050, Card rời; Cổng kết nối :WIFI : IEEE 802.11b/g; Hệ điều hành :Free DOS; Trọng lượng :2.3kg. | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | bộ |
| K | Thiết bị mạng Lan | |||
| 1 | Switch core 24 cổng 10/100/100 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Access Switch 8 sport | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Modem (Modem ADSL kèm wifi 150Mbps) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Dây tín hiệu cable mạng cate 6 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 600 | m |
| 5 | Hạt j AMP cat6 rj 45 commcosp | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 50 | cái |
| 6 | Hệ thống gen, vít nở, | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Phụ kiện thi công hệ thống | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 10 | HNT |
| 8 | Lắp đặt hệ thống mạng Lan | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| L | Điều hoà | |||
| 1 | Điều hòa 9000 BTU 1 chiều | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 10 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8852141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.770428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.797.665.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.595.331.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Điện, thiết bị điện.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≤ 70 kg | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy ủi | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 8 | Máy đào >= 0,4 m3 | dung tích gầu >= 0,4 m3 | 1 |
| 9 | Máy ép cọc >=55T | >=55T | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi