Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509685-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220424559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 10:58:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,568,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8852141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.770428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.797.665.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.595.331.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Điện, thiết bị điện.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >= 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc >=55T
- Đặc điểm thiết bị >=55T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
E-CDNT 1.2 Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà lớp học kết hợp nhà hiệu bộ 3 tầng trường THCS Triệu Thị Trinh, huyện Triệu Sơn
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn Địa chỉ là: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Lam Kinh + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý dự án đầu tư xây dựng Hà Nội Mới; Địa chỉ: Số 8, ngách 121/48, ngõ 121 phố Kim Ngưu, Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn Địa chỉ là: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn Địa chỉ là: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn - Địa chỉ là: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT244,1062m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,7086tấn
3Tháo dỡ cửaTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT78,72m2
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT111,1314m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT109,397m3
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT171,6186m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,0897tấn
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT38,4m2
9Tháo dỡ lan can thép cầu thangTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8,7971m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT56,9627m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT86,5176m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT13,8332m3
13Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT10công
14Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT10công
15Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,7784100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT377,84m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4kmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT377,84m3
18Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trìnhTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2ca
19Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8,2368100m2
20Lưới chắn bụi công trìnhTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT823,68m2
B HẠNG MỤC: Nhà lớp học kết hợp nhà hiệu bộ 3T
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7,98100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,19tấn
3Cốt thép cọc, ĐK Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9,49tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,47tấn
5Gia công thép bảnTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,85tấn
6Lắp dựng thép bảnTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,85tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT79,76m3
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT19,74100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1621 mối nối
10Bọc mũi cọcTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT162Cái
11Phá bê tông đầu cọcTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,3m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3241 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3241 cấu kiện
14Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT19,9410 tấn/1km
15Đào móng cọc-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái 1,25.(đào 10% KL)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT11,161m3
16Đào móng-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. (Đào 10% KL)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT11,311m3
17Đào móng, rộng Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,02100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,75100m3
19Vận chuyển đất dư, phạm vi 1km-đất cấp IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,5100m3
20Vận chuyển đất dư tiếp theo , trong phạm vi 4km-đất cấp IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,5100m3/1km
21Ván khuôn bê tông lót đài móngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,4100m2
22Ván khuôn lót dầm móngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,46100m2
23Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT20,13m3
24Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT44,35m3
25Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,85tấn
26Ván khuôn đài móng, ván khuônTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,37100m2
27Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,74m3
28Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,35tấn
29Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,6tấn
30Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,41100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT40,77m3
32Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,53tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,6tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT5,22tấn
35Ván khuôn, ván khuôn dầm móngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,72100m2
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT27,79m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9,66m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,16tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,62tấn
40Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,9100m2
41Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT42,78m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6,4100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,79tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,02tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7,62tấn
46Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT53,27m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,16tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT13,26tấn
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT5,78100m2
50Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT176,15m3
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT21,84tấn
52Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT12,98100m2
53Bê tông giằng tường thu hồi , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT5,79m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,28tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,32tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,53100m2
57Gia công xà gồ thépTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,18tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,18tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT124,581m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4,76100m2
61Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT32,92m
62Gia công, lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1.904,96cái
63Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT11,6m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,51tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,11tấn
66Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,45100m2
67Bê tông dầm thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,8m3
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,12tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,38tấn
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,07100m2
71Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT5,21m3
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,63tấn
73Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,43100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT258,72m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT10,78m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT39,28m3
77Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT12,9m3
78Xây tường ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT20,88m3
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT588,21m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT289,87m2
81Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT235,85m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT52,88m
83Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT158,11m2
84Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT146,59m2
85Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT128,42m
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT578,04m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1.188,33m2
88Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT374,88m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1.715,76m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3.628,72m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1.272,03m2
92Ốp chân móng bằng gạch thẻ đỏ KT 6x24, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT34,07m2
93Đắp chữ, hoa vănTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3gói
94Vẽ Logo phòng giáo dục huyện Triệu SơnTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1goi
95Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,57100m3
96Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT44,84m3
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1.152,24m2
98Lát chân cửa, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9,58m2
99Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT107,28m2
100Chống thấm bằng phương pháp khò màng (vén thành mỗi bên 20cm)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT128,36m2
101Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,15m3
102Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4,81m3
103Lát bục giảng, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT58,23m2
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,85m3
105Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT51,38m2
106Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT43,44m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT43,44m2
108Gia công lan can sắt hộp cầu thang bộTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,29tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT24,711m2
110Lắp dựng lan can sắtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT19,02m2
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,421m3
112Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,04100m3
113Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,01100m3
114Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,39m3
115Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,6m3
116Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,13100m2
117sản xuất, lắp đặt bu lông D20 x600Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT32bộ
118Bản mã 250x350x10Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8bộ
119Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,84m3
120Gia công thang sắtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,34tấn
121Lắp dựng thang thépTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,34tấn
122Hoàn thiện sơn chống rỉ 1 nước, 2 nước mầu đenTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT124,161m2
123Vận chuyển kết cấu khung thang đã gia công từ nơi sản xuất đến công trìnhTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1chuyến
124Tôn trắng 1,5mm đục lỗTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT303,26m2
125Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,03tấn
126Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,03tấn
127Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,12m3
128Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,58m2
129Gia công lan can, lam chắn nắngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,68tấn
130Lắp dựng lan can, lam chắn nắngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT152,93m2
131Bản mã 100x100x5Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT354cái
132Bulong M10Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1.416cái
133Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nướcTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT222,191m2
134Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,09m3
135Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7,35m3
136Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT35,34m2
137Chống thấm bằng phương pháp khò màng (vén thành 1 bên 20cm)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT42,2m2
138Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT109,41m2
139Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT58,35m2
140Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT243,97m2
141Lắp đặt tấm Compac dày 12mm (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT37,32m2
142Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT21,96m2
143Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT100,44m2
144Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT35,64m2
145Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT136,08m2
146Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,88m2
147Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT46,99m2
148Gia công cửa song sắtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT167,04m2
149Lắp dựng cửa song sắtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT167,04m2
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT167,041m2
151Bê tông lót móng tường bồn hoa, , M150, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,86m3
152Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,55m3
153Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,13m3
154Mua đất màu trồng cây bồn hoaTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT5,01m3
155Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT39cái
156Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 1x20WTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT84bộ
157Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300, 25WTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT42bộ
158Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT92cái
159Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 cực + đế âmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6cái
160Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT13cái
161Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6cái
162Lắp đặt công tắc ba + đế âmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9cái
163Lắp đặt công tắc bốn + đế âmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4cái
164Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT24hộp
165Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 350x450x200Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3tủ
166Tủ điện chứa khởi và aptomat tổng bằng thép 1,5 ly 350x450x200Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1tủ
167Khởi động từ 3 pha 380ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bộ
168Khởi động từ 3 pha 220ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bộ
169Bộ đèn báo pha 3 đènTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bộ
170Cầu chì báo pha 2ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3cái
171Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 120ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
172Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 75ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3cái
173Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT14cái
174Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT18cái
175Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 50ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT18cái
176Tủ điện phòng âm tường thép 4 modul 1,5ly 180x240Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT17hộp
177Lắp đặt dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x35 mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT70m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/Cu 2x2,5 mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1.600m
179Lắp đặt dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x10 mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT130m
180Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x4 mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT70m
181Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x6 mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1.290m
182Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT35m
183Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4 mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT100m
184Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2.250m
185Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x16mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT15m
186Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT510m
187Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 luồn trong ống ghen đi dưới nền nhàTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT45m
188Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2.250m
189Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3.225m
190Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT230m
191Gông bắt cọc đồngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT5cái
192Dây đồng dẹt 24x4Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT16m
193Đầu cốt đồng M16Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6cái
194Đầu cốt đồng M10Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8cái
195Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTUTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT10máy
196Lắp đặt ống đồng D10 dẫn ga nối bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,8100m
197Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - D10Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,8100m
198Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,8100m
199Giá đỡ cục nóng điều hòaTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT10bộ
200Cuộn bọc vải ốngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT10cuộn
201Gia công kim thu sét, dài 1mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7cái
202Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7cái
203Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT80m
204Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT22m
205Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6cọc
206Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2bộ
207Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8,321m3
208Đắp đất trả hố móngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8,32m3
209Lắp đặt ống nước PPR D40 bằng phương pháp hàn.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,4100m
210Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,35100m
211Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,6100m
212Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,16100m
213Lắp đặt tê PPR D40 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
214Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
215Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6cái
216Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT16cái
217Lắp đặt cút PPR D40 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
218Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3cái
219Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8cái
220Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT20cái
221Lắp đặt côn PPR D40x25 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
222Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8cái
223Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT24cái
224Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT46cái
225Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D20Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT46cái
226Lắp đặt van khóa D40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
227Lắp đặt van khóa D32Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3cái
228Lắp đặt van khóa D25Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
229Lắp đặt van 1 chiều D32Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4cái
230Lắp đặt van D32Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
231Lắp đặt van điều khiển tự độngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
232Lắp đặt ống PVC D110Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,27100m
233Lắp đặt ống PVC D90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,48100m
234Lắp đặt ống PVC D60Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,3100m
235Lắp đặt ống PVC D34Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,12100m
236Lắp đặt tê 45 độ D110Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6cái
237Lắp đặt tê 45 độ D90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9cái
238Lắp đặt tê 45 độ D60Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT15cái
239Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6cái
240Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9cái
241Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6cái
242Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT16cái
243Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
244Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
245Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4cái
246Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3cái
247Lắp đặt côn PVC D110Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3cái
248Lắp đặt côn PVC D90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6cái
249Lắp đặt côn PVC D60Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9cái
250Lắp đặt côn PVC D34Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6cái
251Lắp đặt côn PVC D110x90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6cái
252Lắp đặt côn PVC D110x60Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT12cái
253Lắp đặt côn PVC D90x60Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT12cái
254Lắp đặt côn PVC D60x34Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8cái
255Lắp đặt nút bịt D110Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6cái
256Lắp đặt nút bịt D90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9cái
257Ga thu sàn inox D90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7cái
258Lắp đặt lavabo gắn tườngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT14bộ
259Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT14bộ
260Lắp đặt gương soiTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT14cái
261Lắp đặt xí bệtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8bộ
262Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8cái
263Lắp đặt tiểu treo namTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9bộ
264Lắp đặt tiểu nữ bệtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9bộ
265Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bể
266Lắp đặt ống PVC D90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,68100m
267Rọ chắn rác Inox 304Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT16cái
268Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT32cái
269Lắp đặt côn PVC D90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT16cái
270Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT84cái
271Lắp đặt óng thoát nước âm sàn u.PVC D48Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,5100m
272Lắp đặt chếch u.PVC D48Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT22cái
273Lắp đặt côn thu D48-90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
274Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,2100m
275Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,5100m
276Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT22cái
277Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 4 tháng)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT14,97100m2
278Lưới chắn bụi công trìnhTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1.497,25m2
C HẠNG MỤC: Rãnh thoát nước quanh nhà, sân bê tông
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,85021m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,3465100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,1283100m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7,13m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8,096m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT73,6m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT34,5m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4,7923m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,3752tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,2908100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1281 cấu kiện
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,05171m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0947100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0351100m3
15Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,9226m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,8973m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT13,227m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,94m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,3888m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0276tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0173100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT61 cấu kiện
23Tôn nền đá bâyTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,1012100m3
24Nilong chống mất nước bê tôngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT623m2
25Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT68,4m3
26Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT623m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT61m2
28Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,142m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,4684m3
D HẠNG MỤC: Bể phốt + Bể PCCC
1Đào hố bể nướcTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,48061m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,2233100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0827100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,323m3
5Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,4281m3
6Cốt thép đáy bể đường kính Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,4686tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,1314tấn
8Ván khuôn móng bểTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0578100m2
9Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT5,6997m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT33,862m2
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT27,216m2
12Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7,5652m2
13Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6,98m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT41,4272m2
15Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,4048m3
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,006tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,024tấn
18Ván khuôn giằng bểTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0368100m2
19Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,1927m3
20Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,1406tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0698100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT161cấu kiện
23Đào hố bể nướcTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT12,39691m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,1157100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,4132100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,844m3
27Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7,2m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,7018tấn
29Ván khuôn móng bểTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0343100m2
30Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT16,5078m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT42,48m2
32Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT104,4m2
33Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT21,6804m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT64,1604m2
35Bê tông dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,5432m3
36Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0632tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,3006tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0756tấn
39Ván khuôn giằng bểTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,2303100m2
40Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4,226m3
41Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,6878tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,1163100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT141cấu kiện
E HẠNG MỤC: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1.080m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT20m
3Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT70m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1.170m
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,65 chuông
6Lắp đặt đèn báoTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,65 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,65 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3hộp
9Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,710 đầu
10Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,810 đầu
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT11 trung tâm
12Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1Bộ
13Ắc quy dự phòngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1chiếc
14Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT300m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT300m
18Lắp đặt đèn sự cốTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,85 đèn
19Lắp đặt đèn ExítTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,45 đèn
20Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT26,951m3
21Đắp cát nền móng công trìnhTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT10,5m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,1645100m3
23Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,65100m
24Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,392100m
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT16cái
26Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT19cặp bích
27Gioong cao su các loạiTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1TB
28Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT27bình
29Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6bộ
30Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6hộp
31Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6hộp
32Vòi chữa cháy 16at D50Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT60m
33Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT16cái
34Khớp nối vòi chữa cháy D50Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3cái
35Vòi chữa cháy 16at D65Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT40m
36Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8cái
37Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
38Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1hộp
39Sơn đỏTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT25kg
40Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
41Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
42Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3cái
43Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
44Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
45Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4cái
46Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
47Đồng hồ áp lựcTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
48Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1m3
49Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
50Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,65100m
51Dụng cụ phá dỡ (Xà beeng, bú tạ, kìm cộng lực)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bộ
52Vật liệu phụTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT50m
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT50m
55Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.nTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1máy
56Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=17,5lit/s, H=40m.n.c.nTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1máy
57Dụng cụ phá dỡ công trìnhTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1Bộ
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,0781m3
59Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,29061m3
60Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,1232100m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0456100m3
62Vận chuyển đất dư, phạm vi 1km-đất cấp IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0456100m3
63Vận chuyển đất dư tiếp theo , trong phạm vi 4km-đất cấp IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0456100m3/1km
64Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,2398m3
65Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,908m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0682tấn
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0384100m2
68Bê tông chân cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,1742m3
69Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0155tấn
70Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0799tấn
71Ván khuôn chân cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0317100m2
72Bê tông xà dầm, giằng móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,8792m3
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0513tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,1223tấn
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,08100m2
76Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,8418m3
77Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,4356m3
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0259tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0822tấn
80Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0792100m2
81Bê tông xà dầm, giằng , M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,7326m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0387tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,1272tấn
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0666100m2
85Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,6666m3
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,4342tấn
87Ván khuôn sàn máiTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,2548100m2
88Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0264m3
89Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,004tấn
90Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0042100m2
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7,4009m3
92Xây tường sê nô bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,389m3
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT41,2893m2
94Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT28,3125m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT25,48m2
96Láng mái., đánh dốc về phía hố thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT17,6m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT41,2893m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT53,7925m2
99Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,0331100m3
100Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,284m3
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT11,0264m2
102Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung thép ván tôn dập huỳnh dầy 1mm, sơn tỉnh điện (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện )Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,8m2
103Tủ điện chứa khởi và aptomat tổng bằng thép 1,5 ly 350x450x200Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1tủ
104Khởi động từ 3 pha 380ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bộ
105Khởi động từ 3 pha 220ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bộ
106Bộ đèn báo pha 3 đènTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bộ
107Cầu chì báo pha 2ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3cái
108Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 32ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
109Lắp đặt dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x10 mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT95m
F HẠNG MỤC: Cải tạo nhà C4, 3 phòng
1Tháo dỡ cửaTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT34,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT69,12m2
3Sơn cửa gỗ bằng sơn , sơn ba nước màu vàng kemTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT69,12m2
4Lắp lại cửa đã sơn vào vị trí cũTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT34,56m2
5Đục lớp vữa trát tường bị bong trócTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT93,8496m2
6Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (hoàn trả)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT34,0992m2
7Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (hoàn trả)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT59,7504m2
8Quét vôi ve tường - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT533,504m2
9Làm trần bằng tấm nhựaTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT142,8816m2
10Phá dỡ nền gạch hư hỏng hành lang và trong phòngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT20m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT20m2
12Lát hoàn trả gạch 300x300 hư hỏng, vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT20m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ điTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,6385m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,6385m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,6385m3
G Phần Thiết bị
H Nội thất tầng 1
1Bàn họp: Kích thước: 5000x1600x760mm
Rỗng 400mm; Mặt bàn rộng mỗi bên là 600mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy.
Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1Cái
2Ghế phòng họp bọc đệm: Kích thước: 430x440x470/1100 mm; Chất liệu: gỗ tự nhiên nhập khẩu. Mặt và tựa ghế bọc đệm nỷ; Gỗ đã qua hấp sấy; Sơn cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu; Không cong vênh, không mối mọt; Soi gờ chỉ, chạm khắc hoa văn tinh xảo.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT25Cái
3Ghế chủ tọa: Chất liệu: Gỗ Tần Bì mặt và tựa bọc đệm nỷ; Kích thước: 470x450x470/1100mm; Soi gờ chỉ, chạm khắc hoa văn tinh xảoTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
4Bàn họp giao ban: Kích thước: 3200x1200mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
5Ghế gấp: Kích thước:456x450x830mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT20cái
6Ghế phòng họp + công đoàn: Kích thước: 430x440x470/1100 mm; Chất liệu: gỗ tự nhiên nhập khẩu. Mặt và tựa ghế bọc đệm nỷ; Gỗ đã qua hấp sấy; Sơn cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu; Không cong vênh, không mối mọt; Soi gờ chỉ, chạm khắc hoa văn tinh xảoTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT40cái
7Tủ đựng hồ sơ: Kích thước Tủ: Rộng 1000 - Sâu 450 - Cao 1830mm; Tủ thép sơn tĩnh điện màu Ghi, bên trên 02 cánh kính mở - phía trong có 2 đợt chia làm 3 ngăn, bên dưới 02 cánh sắt mởTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9bộ
8Bàn làm việc nhân viên hộc liền: Kích thước: 1200x600x750mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT13cái
9Bàn làm việc lãnh đạo: Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy. Kích thước: 1600x800x750mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
10Ghế lãnh đạo: Kích thước: 620x710x1125/1180 mmGhế xoay lưng cao, đệm và tựa bằng mút bọc da CN, chân sao bọc nhựa cao cấp; Có tay điều chỉnh độ cao bằng cần hơiTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
11Ghế nhân viên: Kích thước: 430x440x470/1100 mm; Chất liệu: gỗ tự nhiên nhập khẩu. Mặt và tựa ghế bọc đệm nỷ; Gỗ đã qua hấp sấy; Sơn cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu; Không cong vênh, không mối mọt; Soi gờ chỉ, chạm khắc hoa văn tinh xảo.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT13cái
12Bục để tượng bác hồ: Kích thước: 800x600x1200mm, Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
13Tượng Bác: Chất liệu: thạch cao phun nhũ đồng; Kích thước: 750x750mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1Cái
14Giường ngủ đơn: Kích thước: 1255x845x2055mm; Chất liệu: Gỗ CN nhập khẩu MFC, chống xước, chống cháy. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4bộ
15Rèm lắp trong khuôn cửa sổ 1800x1800mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT17bộ
16Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu phó + hiệu trưởng: Chất liệu: gỗ rẽ đỏ tự nhiên; Kích thước: 1- Đoản dài :150cm x 56cm x 41cm, 2-Ghế con: 58cm x 56cm x 41cm, 1- Bàn Hộp : 120cm x 75cm x 50cm, 2- Đôn: 40x40 cmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3bộ
I Nội thất tầng 2
1Tủ tài liệu thép: KT 1405x450x1830mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1Cái
2Bàn làm việc lãnh đạo: Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy. Kích thước: 1600x800x750mm.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bộ
3Ghế lãnh đạo: Kích thước: 620x710x1125/1180 mmGhế xoay lưng cao, đệm và tựa bằng mút bọc da CN,chân sao bọc nhựa cao cấp, Có tay điều chỉnh độ cao bằng cần hơi.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bộ
4Giường ngủ đơn: Kích thước: 1255x845x2055mm; Chất liệu:Gỗ CN nhập khẩu MFC, chống xước, chống cháy.Khung bằng sắt sơn tĩnh điện.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bộ
5Rèm lắp trong khuôn của sổ 1800x1800mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT5bộ
6Bàn ghế giáo viên: Kích thước bàn:1200x600x750mm, Kích thước ghế: 400x400x450-900mm, Chất liệu: gỗ công nghiệpTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3bộ
7Bàn ghế học sinh 2 chỗ rời: Chất liệu: gỗ công nghiệp, KT bàn: 1200x400x700mm, KT ghế: 360x410x740mm.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT18bộ
8Bảng từ có viền khung nhôm: Kích thước: Rộng: 3200 – Cao 1250mm, Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính. Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT12m2
J Nội thất tầng 3
1Bàn ghế giáo viên: Kích thước bàn:1200x600x750mm, Kích thước ghế: 400x400x450-900mm.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4bộ
2Bàn ghế máy tính: Chất liệu: gỗ công nghiệp, KT bàn: 800x600x750mm, Ghế inox mặt trònTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT34bộ
3Bảng từ có viền khung nhôm: Kích thước: Rộng: 3200 – Cao 1250mm, mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toànTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT16m2
4Bàn thực hành Lý học sinh: KT 2200x600x750mm, Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ CN nhập khẩu phủ Melamine.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT10bộ
5Bàn thì nghiệm vật lý giáo viên: KT 1500x600x750mm, Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MelamineTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bộ
6Ghế giáo viên: KT:400x400x450mm, Mặt và tựa ghế bằng gỗ CN phủ MFCTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1Cái
7Ghế thực hành inox mặt trònTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT40Cái
8Tủ tài liệu thép: KT: 1405x450x1830mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1Cái
9Tủ đựng hóa chất: KT:800x600x1760mm, Bằng thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1Cái
10Bộ máy tính học sinh để bàn: CPU :Intel, RAM :4 GB, DDR4; Ổ cứng :HDD, 1 TB; Màn hình :21 inch , 1920 x 1080 pixels; Card màn hình :NVIDIA Geforce GTX 1050, Card rời; Cổng kết nối :WIFI : IEEE 802.11b/g; Hệ điều hành :Free DOS; Trọng lượng :2.3kg.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT34bộ
11Bộ máy tính cho giáo viên để bàn: CPU :Intel, Core i3; RAM :4 GB, DDR4; Ổ cứng :HDD, 1 TB; Màn hình :21 inch , 1920 x 1080 pixels; Card màn hình :NVIDIA Geforce GTX 1050, Card rời; Cổng kết nối :WIFI : IEEE 802.11b/g; Hệ điều hành :Free DOS; Trọng lượng :2.3kg.Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1bộ
K Thiết bị mạng Lan
1Switch core 24 cổng 10/100/100Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1chiếc
2Access Switch 8 sportTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1chiếc
3Modem (Modem ADSL kèm wifi 150Mbps)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2chiếc
4Dây tín hiệu cable mạng cate 6Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT600m
5Hạt j AMP cat6 rj 45 commcospTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT50cái
6Hệ thống gen, vít nở,Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT10bộ
7Phụ kiện thi công hệ thốngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT10HNT
8Lắp đặt hệ thống mạng LanTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
L Điều hoà
1Điều hòa 9000 BTU 1 chiềuTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT10chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8852141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.770428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.797.665.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.595.331.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Điện, thiết bị điện.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≤ 70 kg2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy ủi công suất ≤ 110 CV1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
8 Máy đào >= 0,4 m3 dung tích gầu >= 0,4 m31
9 Máy ép cọc >=55T >=55T1
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1 kW2
11 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít2
12 Máy thủy bình hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->