Gói thầu: TC 07.2022.TP Thi công cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình nâng cấp phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | TC 07.2022.TP Thi công cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình nâng cấp phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 10:58:00 đến ngày 2022-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,204,683,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,070,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.30702587E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861405174E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (thi công phần chuyên điện và không chuyên điện có cấp điện áp tối thiểu từ 15kV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Chứng minh bằng BBNT hoàn thành (hoặc BB thanh lý HĐ); Bảng QT công trình (HĐ thanh toán chi phí hoặc bảng xác nhận QT công trình ....). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.343.278.739 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện theo gói thầu) - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi hoặc chỉ huy trưởng công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành 01 người điện/01 người XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn Đối với CBKT Điện (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); cả 02 được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công xây lắp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 08 CN thi công phần điện, 02 CN thi công phần không điện; - Có bằng cấp/chứng nhận nghề/Bồi dưỡng nghề/......., phù hợp với công việc.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với công nhân thi công phần điện phải được huấn luyện AT điện cấp thẻ AT tối thiểu bậc 2/5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan bê tông (dùng đào đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
TC 07.2022.TP Thi công cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình nâng cấp phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng năm 2022 TC 07.2022. TP Thi công cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình nâng cấp phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng năm 2022 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu hợp lệ theo quy định; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.070.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tân Phú 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Kế hoạch Vật tư). Điện thoại: 22.400.724 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Tân Phú - Nguyễn Ngọc Thiện TP ĐT: 0902 477 028 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024 37.686.611 - Địa chỉ mail Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chuyên điện | |||
| B | Phần trung thế ngầm | |||
| C | Vật tư trung thế ngầm | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D114 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 72 | Mét |
| 2 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Đai thép + Khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| D | Thí nghiệm vật tư trung thế ngầm | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM CÁP LỰC ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thi công lắp đặt vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | sợi |
| 2 | Thử nghiệm đo phóng điện cục bộ online cho cáp lực trung thế cấp điện áp ≤ 35 kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thi công lắp đặt vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | Thử nghiệm đo phóng điện cục bộ online cho cáp lực trung thế cấp điện áp ≤ 35 kV (từ sợi cáp thứ 2 hoặc pha thứ 2 trở đi) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thi công lắp đặt vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Sợi |
| E | Thi công lắp đặt vật tư trung thế ngầm | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 640,98 | Mét |
| 3 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| F | Phần trung thế nổi | |||
| G | Thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (FCO thân polymer) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV-200A (LBFCO thân polymer) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| H | Thí nghiệm thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM DAO CÁCH LY THAO TÁC BẰNG CƠ KHÍ ĐIỆN ÁP ≤ 35kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thi công lắp đặt vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | bộ (3 pha) |
| I | Thi công lắp đặt thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| J | Thi công lắp đặt thiết bị trung thế nổi bằng phương pháp live-line | |||
| 1 | Lắp LBFCO 24kV - 200A - PP Hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| K | Vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.095,1708 | Lít |
| 2 | Mối hàn Calweld | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Mối |
| 3 | Thép tròn đk 8mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26,52 | Kg |
| 4 | Thép tròn đk 10mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 266 | Kg |
| 5 | Thép tròn đk 16mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Kg |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Trụ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN - 2 đoạn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Trụ |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | xà |
| 11 | Xà thép L75*75*8*3,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Thanh chống thép l50 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Cái |
| 14 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Cái |
| 15 | Sứ đứng 24kV+ty | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | Bộ |
| 16 | Sứ treo 24kV polymer | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 117 | Cái |
| 17 | Móc treo chữ u θ18 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 234 | Cái |
| 18 | Cáp đồng trần 25mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,01 | Kg |
| 19 | Cáp nhôm trần AC 50mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32,9868 | Kg |
| 20 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 64 | Mét |
| 21 | Cáp nhôm bọc ACV 24kV 50mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 467,94 | Mét |
| 22 | Cáp nhôm bọc ACV 24kV 95mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 51,96 | Mét |
| 23 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (W189) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 44 | Cái |
| 24 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm² (WR815) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Kẹp quai Cu-Al 50-70mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 25 | Cái |
| 27 | Kẹp quai Cu-Al 95-120mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Kẹp quai Cu-Al 150-240mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 29 | Kẹp hotline 25-70mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 37 | Cái |
| 30 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 31 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 32 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 95mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 240mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 35 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | Bộ |
| 36 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 95/16mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Bộ |
| 37 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Bộ |
| 38 | Cọc tiếp địa đk 16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cọc |
| 39 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27,9 | Mét |
| 40 | Cosse ép Cu-Al 50-95mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 41 | Uclevis | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Cái |
| 42 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29 | bộ |
| 43 | Fuse link 20K | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Fuse link 25K | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 45 | Fuse link 40K | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 46 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cuộn |
| 47 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Cái |
| 48 | Đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9,1857 | m3 |
| 49 | Cát vàng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,6349 | m3 |
| 50 | Xi măng PC40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.933,2391 | Kg |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 44 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 63 | Cái |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Cái |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 55 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21 | Cái |
| 56 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35 | Cái |
| 57 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 58 | Nắp chụp đầu cực trên FCO. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 59 | Ống nhựa PVC D21 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Mét |
| 60 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 61 | Nắp chụp kẹp quai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 37 | Cái |
| 62 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m (chống động vật gây sự cố) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Tấm |
| 63 | Biển chỉ danh thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| L | Thí nghiệm vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN ĐỨNG ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN TREO ĐÃ LẮP THÀNH CHUỖI | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 96 | chuỗi |
| M | Thi công lắp đặt vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,049 | Km |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4559 | Km |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1683 | Km |
| 4 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 52 | Mét |
| 5 | Đấu cò trung thế ACV50mm² bọc 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Mét |
| 6 | Đấu cò trung thế ACV95mm² bọc 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Mét |
| 7 | Lắp trụ BTLT 14m 8,5kN đôi (2 đoạn) - đoạn gốc dựng phương pháp thường | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Trụ |
| 8 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đôi | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng tc + cg | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ đôi | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp xà L75 dài 3,2m đôi trụ đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV50mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV50mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ treo trên xà sắt | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21 | Bộ |
| 17 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Bộ |
| 18 | Lắp kẹp nối ép rẽ dạng H các loại (H 25-50/25-50mm² (W189)_32 cái; H 70-95/25-50mm² (WR379)_10 cái; H 120-240/25-50mm² (WR815)_04 cái) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Th.phần |
| 19 | Lắp đầu cosse Cu-Al 50-95mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 20 | Lắp tiếp địa lặp lại dùng dây thép mạ kẽm | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Tấm |
| 22 | Lắp gía đỡ dây thông tin | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Bộ |
| 23 | Lắp đà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Chuyển dây thông tin sang trụ mới | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,04 | Km |
| 25 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 26 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤2 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 27 | Gia cố móng trụ 14m đơn trạm 1x1x0,5 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Móng |
| 28 | Đổ bê tông móng bản trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Móng |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ (3 pha) |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,114 | km |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,045 | km |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | cột |
| N | Thi công lắp đặt vật tư trung thế nổi bằng phương pháp live-line | |||
| 1 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² - PP Hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Mét |
| 2 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV50mm² - PP Hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV240mm² - PP Hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp sứ treo trên đà sắt (Hotline) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 96 | Bộ |
| 5 | Lắp trụ BTLT 14m 8,5kN đôi (2 đoạn) - đoạn gốc dựng PP thường; đoạn ngọn dựng PP Hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Trụ |
| 6 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV50mm² - PP Hotline (bổ sung bộ sứ đứng đôi) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV95mm² - PP Hotline (bổ sung bộ sứ đứng đôi) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp xà L75 dài 2,0m đơn trụ đơn - PP Hotline (bổ sung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôi - PP Hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV95mm² - PP Hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp trụ BTLT 14m 8,5kN đôi (2 đoạn) - đoạn ngọn dựng phương pháp live-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Trụ |
| O | Phần trạm biến áp hạ thế | |||
| P | Thiết bị trạm biến áp hạ thế | |||
| 1 | Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A (thân polymer) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá Thí nghiệm và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Cái |
| 2 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá Thí nghiệm và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Cái |
| 3 | Thùng BVMC (bằng sắt), kích thước 1100x600x400 (bao gồm 1xMCCB 600A + 4xMCCB 200A) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá Thí nghiệm và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Thùng BVMC (bằng sắt), kích thước 1100x600x400 (bao gồm 1xMCCB 800A + 6xMCCB 200A) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá Thí nghiệm và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| Q | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp hạ thế | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM APTOMAT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ DÒNG ĐIỆN 500 ÷ | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP 3 PHA U 22 ÷ 35kV, S ≤ 1MVA | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17 | máy |
| 3 | THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP 1 PHA U 22 ÷ 35kV, S ≤ 100kVA | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 39 | máy |
| 4 | THÍ NGHIỆM CHỐNG SÉT VAN ĐIỆN ÁP 22 ÷ 35kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 5 | THÍ NGHIỆM CHỐNG SÉT VAN ĐIỆN ÁP 22 ÷ 35kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | bộ (1pha) |
| 6 | THÍ NGHIỆM DAO CÁCH LY THAO TÁC BẰNG CƠ KHÍ ĐIỆN ÁP ≤ 35kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | bộ (3 pha) |
| R | Thi công lắp đặt thiết bị trạm biến áp hạ thế | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Cái |
| 2 | Lắp LA 18kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Cái |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Máy |
| 5 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Máy |
| 6 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Máy |
| 7 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB800+6MCCB200A) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB600+4MCCB200A) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ (3 pha) |
| 10 | Tháo dỡ chống sét van ≤35kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | 3 pha |
| 11 | Tháo dỡ máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Máy |
| 12 | Tháo dỡ máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤75KVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Máy |
| 13 | Tháo dỡ máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤100KVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Máy |
| 14 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Máy |
| 15 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Máy |
| 16 | Tháo dỡ tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Tháo dỡ áptômát - khởi động từ | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt sử dụng lại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤100KVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Máy |
| 19 | Lắp đặt sử dụng lại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Máy |
| S | Vật tư trạm biến áp hạ thế | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | lọ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 34 | Cái |
| 4 | Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Xà thép U160 - 0,7m (mạ nhúng) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Collier scell/114mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | Bộ |
| 12 | Collier kẹp trụ hình U-R130 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26 | Cái |
| 13 | Sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 88 | Kg |
| 15 | Cáp đồng bọc 240mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 316 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc 300mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 986 | Mét |
| 17 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 154 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 195 | Mét |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm² (WR189) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 88 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 44 | Cái |
| 21 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 110 | Cái |
| 22 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV M25mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 23 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | Bộ |
| 24 | Cossee ép Cu 5,5mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 176 | Cái |
| 25 | Cosse ép cu 240mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | Cái |
| 26 | Cosse ép cu 300mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 306 | Cái |
| 27 | Giá treo 3MBA 100kVA | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | Cái |
| 28 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 112 | bộ |
| 29 | Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 90 | Cái |
| 30 | Chì ống t.thế 31,5A | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Fuse link 15K | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 42 | Cái |
| 32 | Fuse link 20K | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 33 | Thùng bảo vệ điện kế composite 500*300*200mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Cái |
| 34 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 143 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 34 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 210 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 34 | Cái |
| 39 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*400 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*450 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 52 | Cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26 | Cái |
| 43 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | Cái |
| 44 | Vis mạ Zn 4*20 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 88 | Cái |
| 45 | Boulon móc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Cái |
| 46 | Nắp chụp đầu cực trên FCO. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Cái |
| 47 | Ống nhựa pvc đk 60mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | Mét |
| 48 | Ống PVC D114 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 120 | Mét |
| 49 | Co PVC dk 60 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 22 | Cái |
| 50 | Co pvc D114 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | Cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Cái |
| 52 | Chụp đầu cực LA | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Cái |
| 53 | Bảng đánh số trụ. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29 | Cái |
| 54 | Bảng chỉ danh trạm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29 | Cái |
| 55 | Biển báo nguy hiểm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29 | Cái |
| 56 | Thanh nối đồng bản (150x25x4mm) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 576 | Cái |
| T | Thí nghiệm vật tư trạm biến áp hạ thế | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT TRẠM BIẾN ÁP ĐIỆN ÁP ≤ 35kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | hệ thống |
| U | Thi công lắp đặt vật tư trạm biến áp hạ thế | |||
| 1 | Lắp vật tư đo đếm trạm biến áp | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Th.phần |
| 2 | Lắp dây cáp xuất M240m² bọc | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 316 | Mét |
| 3 | Lắp dây cáp xuất M300m² bọc | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 986 | Mét |
| 4 | Lắp đầu cosse 240mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | Cái |
| 5 | Lắp đầu cosse 300mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 306 | Cái |
| 6 | Lắp sứ đứng đơn 24kV dây M25mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| 7 | Lắp đà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17 | Bộ |
| 8 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 195 | Mét |
| 9 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất trạm | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Trạm |
| 11 | Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Trạm |
| 12 | Bộ đà trạm trụ ghép đôi | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp bộ giá treo 3 MBT 100kVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | Bộ |
| 14 | Lắp bảng báo + chỉ danh trạm | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29 | Cái |
| 15 | Lắp kẹp nối ép WR 929 (dây trung tính) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 55 | Cái |
| 16 | Lắp thanh đồng bản dưới các hộp CB, tủ HT | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 576 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,56 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 42 | 1m |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | bộ |
| V | Phần hạ thế nổi | |||
| W | Thiết bị hạ thế nổi | |||
| 1 | Tụ bù 3 pha hạ thế 20kVAr | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tụ bù 3 pha hạ thế 30kVAr | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| X | Thí nghiệm thiết bị hạ thế nổi | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM TỤ ĐIỆN ĐIỆN ÁP ≤1000V | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | THÍ NGHIỆM TỤ ĐIỆN ĐIỆN ÁP ≤1000V | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| Y | Thi công lắp đặt thiết bị hạ thế nổi | |||
| 1 | Lắp bộ tụ bù hạ thế 20kVAr | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp bộ tụ bù hạ thế 30kVAr | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | tủ |
| Z | Vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 46 | lọ |
| 2 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép l50-0,72m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Gía lắp tụ bù hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Kg |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện 0,6/1kV-50mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 72 | Mét |
| 7 | Cáp đồng Duplex 2*10mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.109,46 | Mét |
| 9 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Cái |
| 10 | Ống nối cáp abc 95-95mm² bcđ | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 132 | Cái |
| 11 | Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Móc treo dây mắc điện | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 144 | Cái |
| 14 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 118 | Cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 183 | Cái |
| 16 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 28 | Bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa nối đôi đk 16*2x2,4m và khớp nối | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 144 | Mét |
| 19 | Đầu cosse đồng 25mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 20 | Cosse ép cu al 95mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 168 | Cái |
| 21 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | bộ |
| 22 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 75 | Cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | Cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 201 | Cái |
| 27 | Boulon xoắn 12*250 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D21 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | bộ |
| 29 | Dây rút nịt cáp 50cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 55 | Cái |
| 30 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 55 | Cái |
| AA | Thí nghiệm vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT CỦA CỘT ĐIỆN, CỘT THU LÔI BẰNG BÊ TÔNG | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá vật tư và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | vị trí |
| AB | Thi công lắp đặt vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp lắp đặt không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,9415 | Km |
| 2 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm² (cải tạo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp lắp đặt không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm² (lắp mới) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp lắp đặt không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 28 | Bộ |
| 4 | Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực SDL - trụ BTLT | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp lắp đặt không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp lắp đặt không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 141 | Bộ |
| 6 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm² góc nhỏ hơn 30 độ | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp lắp đặt không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ tiếp địa hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp lắp đặt không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Lắp xà L75 dài 0,8m đơn (bổ sung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp lắp đặt không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế dùng dây thép mạ kẽm | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp lắp đặt không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp lắp đặt không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp lắp đặt không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,05 | km |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | cột |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,197 | km |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi kẹp các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi kẹp các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp lại không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,028 | km |
| AC | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát | |||
| 1 | Máy phát 1x150kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 3 | lần |
| 2 | Máy phát 1x200kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phátđiện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từkhâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 2 | lần |
| 3 | Máy phát 1x250kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phátđiện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từkhâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 4 | lần |
| 4 | Máy phát 1x300kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phátđiện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từkhâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 12 | lần |
| 5 | Máy phát 1x400kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phátđiện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từkhâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 12 | lần |
| 6 | Máy phát 1x450kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phátđiện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từkhâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 4 | lần |
| 7 | Máy phát 1x500kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phátđiện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từkhâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| 8 | Máy phát 1x600kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phátđiện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từkhâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| AD | Hạng mục 2: Không chuyên điện | |||
| AE | Phần đào mương cáp | |||
| AF | Vật tư đào mương | |||
| 1 | Lưỡi cưa đk 350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,5736 | Cái |
| 2 | Răng cào | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3633 | bộ |
| 3 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4.133,4 | Lít |
| AG | Thi công đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 49,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,7945 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,662 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM,… | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,31 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 67,2375 | m³ |
| 6 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 81,1305 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,7831 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,7831 | 100m³ |
| AH | Phần tái lập mương cáp | |||
| AI | Vật tư tái lập mương cáp | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn D130/100 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 500,49 | m |
| 2 | Măng sông 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4.033,8 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 522,9 | m |
| 5 | Xi măng PC40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 833,448 | Kg |
| 6 | Đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,8966 | m3 |
| 7 | Cát vàng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 89,4599 | m³ |
| 8 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 449,8725 | Lít |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 400,5225 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 45,7677 | m³ |
| 11 | Cấp phối đá dăm (loại 1) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 44,3306 | m³ |
| 12 | Nhũ tương gốc Axít | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 434,9588 | Kg |
| 13 | Bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,9219 | Tấn |
| 14 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 12,5) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,7986 | Tấn |
| 15 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33,8693 | Tấn |
| 16 | Keo Bituminuos | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,3 | Kg |
| 17 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | Cái |
| AJ | Thi công tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,98 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 89,64 | m² |
| 3 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,7237 | 100m³ |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,8145 | 100m² |
| 5 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3416 | 100m³ |
| 6 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3308 | 100m³ |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,1385 | 100m² |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,1385 | 100m² |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập phui đào) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,1385 | 100m² |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập phui đào) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,1385 | 100m² |
| 11 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,7945 | 100m² |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,7945 | 100m² |
| 13 | Bê tông ximăng đá 1x2cm, M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,31 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | Cái |
| AK | Mua Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.30702587E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861405174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (thi công phần chuyên điện và không chuyên điện có cấp điện áp tối thiểu từ 15kV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Chứng minh bằng BBNT hoàn thành (hoặc BB thanh lý HĐ); Bảng QT công trình (HĐ thanh toán chi phí hoặc bảng xác nhận QT công trình ....). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.343.278.739 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện theo gói thầu) - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi hoặc chỉ huy trưởng công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành 01 người điện/01 người XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn Đối với CBKT Điện (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); cả 02 được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công xây lắp | 10 | - 08 CN thi công phần điện, 02 CN thi công phần không điện; - Có bằng cấp/chứng nhận nghề/Bồi dưỡng nghề/......., phù hợp với công việc.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với công nhân thi công phần điện phải được huấn luyện AT điện cấp thẻ AT tối thiểu bậc 2/5 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 3 | Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm) | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 5 |
| 4 | Máy khoan bê tông (dùng đào đường) | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 5 | Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 6 | Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 7 | Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 8 | Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi