Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Xây mới nhà văn hóa xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Xây mới nhà văn hóa xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 10:41:00 đến ngày 2022-05-16 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,474,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3. (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T.( Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T.( Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít.( Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW.( Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Xây mới nhà văn hóa xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng Xây mới Nhà văn hóa xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng địa chỉ số 19 đường Chi Lăng – Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,7298 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,4529 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 16,8613 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,7491 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,8071 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 25,4498 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 2,1484 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,316 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 16,1132 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 20,5664 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 49,862 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 3,1538 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,4166 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 36,4923 | m3 |
| B | PHẦN BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,3633 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,4544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1151 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,276 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 3,3105 | m3 |
| C | PHẦN CỘT + dầm sàn cốt 4,5m | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,7811 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3342 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,0792 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 11,1126 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,6105 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 14,4837 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 2,5438 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,8722 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,0487 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 25,4375 | m3 |
| D | PHẦN DẦM SÀN COSTE + 7.500 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,9591 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,208 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,9416 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V | 8,7866 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 0,9469 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V | 3,3994 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 147,7768 | 1m2 |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 3,3994 | tấn |
| 4 | Bu long D20 L850 | Theo chương V | 48 | Cái |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,5215 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,5215 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 15,9988 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1347 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,4669 | m3 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,1209 | 100m2 |
| F | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 102,2243 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 10,0906 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,3009 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1931 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,9397 | m3 |
| G | PHẦN BỒN HOA +BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,7289 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 3,6654 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 55,5531 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 30,2972 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 3,744 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 20,439 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 67,767 | m2 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN TRÁT COSTE +4.500 | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 155,659 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 133,048 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 131,1552 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 96,48 | m |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN TRÁT COSTE +7.500 PHẦN HOÀN THIỆN TRÁT TRONG | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 258,595 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 42,16 | m |
| 3 | Đắp phào thu hồi trước + đắp tạo nhám | Theo chương V | 10 | công |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 747,9682 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 35,684 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 123,22 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 47,9088 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 56,916 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 305,003 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 305,003 | m2 |
| J | PHẦN SƠN + LÁT NỀN + TRẦN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 954,781 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 735,3632 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 435,1346 | m2 |
| 4 | Làm trần nhôm tấm thả 600x600mm (bao gồm khung xương, tấm trần... hoàn thiện) | Theo chương V | 248,3224 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 120x600mm | Theo chương V | 14,4168 | m2 |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 3,1466 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,7867 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 2,699 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,4506 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 24,5058 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 6,649 | m2 |
| 8 | Gia công lan can INOX | Theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can INOX | Theo chương V | 15,4476 | m2 |
| L | PHẦN LAN CAN + Cửa | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 1,0122 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện | Theo chương V | 81,711 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 81,711 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Theo chương V | 38,88 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Theo chương V | 37,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 76,32 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,4368 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 18,5472 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 43,92 | m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led vuông 600x600mm | Theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ chứa 3atomat | Theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V | 2 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V | 750 | m |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V | 70 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mm | Theo chương V | 35 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 10 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| P | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng 4 bình chữa cháy | Theo chương V | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC | Theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo chương V | 2 | bình |
| Q | PHẦN BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Ma két:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" khung bằng ống thép mạ kẽm nền đỏ chữ vàng chất liệu Alumin KT: D11.78x R600mm | Theo chương V | 7,068 | m2 |
| 2 | Ma két:" NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM " khung bằng ống thép mạ kẽm nền đỏ chữ vàng chất liệu Alumin KT: D9980 R500mm | Theo chương V | 4,99 | m2 |
| 3 | Rèm cửa sổ bằng chất liệu hoa gấm | Theo chương V | 32 | m2 |
| 4 | Phòng sân khấu hội trường bằng chất liệu nhung màu xanh, cờ sân khấu hội trường bằng chất liệu nhung màu đỏ | Theo chương V | 83,049 | m2 |
| R | PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2685 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,1186 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 13,6223 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,2394 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,2928 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,3291 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,5946 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1363 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2394 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,5286 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,4132 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4194 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 4,6196 | m3 |
| S | PHẦN MÁNG TIỂU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,0835 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,1179 | m3 |
| T | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 14,5609 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,2179 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 86,4944 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 10,432 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 27,68 | m |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 10,692 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 9,0209 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 28,8652 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 29,743 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 100,0338 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,8626 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 43,2 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V | 43,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 93,1292 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 11,192 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 56,6401 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cửa đi nhôm trắng sứ kính mờ dày 5mm (bao gồm vật liệu, công lắp đặt, phụ kiện tại hiện trường chưa bao gồm khóa cửa) | Theo chương V | 4,86 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cửa sổ cánh lật nhôm trắng sứ kính mờ dày 5mm (bao gồm vật liệu, công lắp đặt, phụ kiện tại hiện trường chưa bao gồm khóa cửa) | Theo chương V | 4,5 | m2 |
| 19 | Khóa cửa đi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL (bao gồm vật liệu, công lắp đặt, phụ kiện tại hiện trường) | Theo chương V | 33,96 | m2 |
| 21 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 22 | Đèn Led lắp trần kính trắng đục 1x20W D225 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V | 30 | m |
| 25 | Ống PPR D50 PN10 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Ống PPR D32 PN10 | Theo chương V | 0,07 | 100m |
| 27 | Ống PPR D25 PN10 | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 28 | Ống PPR D20 PN10 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Cút PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Cút PPR D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Cút PPR D20 | Theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Tê PPR D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê PPR D20 | Theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Tê PPR D25x20 | Theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Côn PPR D32x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn PPR D25x20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút PPR D20 ren trong | Theo chương V | 17 | cái |
| 39 | Tê kẽm D15 | Theo chương V | 17 | cái |
| 40 | Kép nối ren ngoài D15 (kẽm) | Theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Van chặn hàn nhiệt D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Van chặn hàn nhiệt D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Van chặn hàn nhiệt D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa máng tiểu PPR D15 | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Ống PVC D110 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Ống PVC D60 | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 55 | Ống PVC D42 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Ống PVC D34 | Theo chương V | 0,07 | 100m |
| 57 | Chếch PVC D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Chếch PVC D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Chếch PVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Chếch PVC D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Tê PVC D110 | Theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Tê PVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Y PVC D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Y PVC D90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Cút PVC D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Cút PVC D60 | Theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Cút PVC D42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Cút PVC D34 | Theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Côn PVC D90/60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Côn PVC D90/42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Bạc chuyển bậc D90/60 | Theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Phễu thoát nước sàn + xi phông | Theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Măng sông D110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác inox D125 | Theo chương V | 3 | cái |
| U | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2131 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0934 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,5833 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 4,2876 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 29,2485 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 36,6382 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 1,05 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| V | PHẦN BỂ THẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,1218 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,8072 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc gạch xếp dày 300 | Theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 dày 200 | Theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 dày 200 | Theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc than xỉ dày 200 | Theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc than củi dày 200 | Theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,2953 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| W | HẠNG MỤC: CỔNG- TƯỜNG RÀO - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 6,3 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 63 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 630 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,6502 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 1,192 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 17,136 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột thẻ 300x120mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 10,1256 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,5831 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 6,479 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 15,3962 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 18,2861 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1705 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,8133 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 7,024 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 10,5732 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 189,1872 | m2 |
| 20 | Gia công khung hàng rào | Theo chương V | 0,8672 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | Theo chương V | 107,6544 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 107,6544 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 55,2384 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 189,1872 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,512 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,3678 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 2,4373 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 17,8658 | m2 |
| 34 | Đắp phào chỉ | Theo chương V | 2 | công |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 17,8658 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 13,5 | m2 |
| X | PHÁ DỠ PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 10,7222 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 10,7222 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 10,7222 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3. (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 10T.( Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T.( Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 lít.( Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW.( Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | 0,62kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | 5kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | 250lít. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 13 | Máy cắt khe bê tông | (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi