Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503365-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Hải Hà
Tên gói thầu Số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220503173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 10:39:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,019,219,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,288,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu hai trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80028329E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động lĩnh vực xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; có hợp hợp đồng lao động đúng theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (cán bộ kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; có hợp hợp đồng lao động đúng theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ về quản lý chất lượng công trình hoặc chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng; có hợp hợp đồng lao động đúng theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng kế toán trở lên (có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có hợp hợp đồng lao động đúng theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Cong nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3,0 trở lên được chia làm các tổ đội như: Tổ thợ nề, tổ thợ cốppha, tổ thợ sắt, tổ thợ lái máy (có chứng chỉ nghề; có hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh lốp 10T
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi - công suất: 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo phục hồi bãi rác thôn 8 xã Quảng Chính, huyện Hải Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Hải Hà , địa chỉ: Tầng 3 - Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện – Số 01 phố Ngô Quyền – Thị trấn Quảng Hà - Huyện Hải Hà - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hải Hà, Địa chỉ: Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3762.280
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng T&P; địa chỉ: Số 63, phố My Sơn, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E- HSDT, báo cáo đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia thuộc Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng T&P; địa chỉ: Số 63, phố My Sơn, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Thẩm định HSTK, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Hà; địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Hải Hà , địa chỉ: Tầng 3 - Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện – Số 01 phố Ngô Quyền – Thị trấn Quảng Hà - Huyện Hải Hà - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hải Hà, Địa chỉ: Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3762.280


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đảm bảo dự thầu là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam phát hành (bản dấu đỏ). - Bản cam kết nguồn lực tài chính cho gói thầu là bản cam kết tín dụng của tổ chức tính dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (bản dấu đỏ). - Nguồn gốc xuất xứ của vật liệu, cấu kiện, thiết bị, sản phẩm,... (phiếu xác định nguồn gốc xuất xứ, catalog, mã hiệu sản phẩm, mã màu, mã vạch, chứng thư thẩm định giá đối với các thành phẩm (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.288.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hải Hà, Địa chỉ: Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3762.280
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Khởi; Địa chỉ: Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3762.280
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khúc Văn Thịnh; địa chỉ: Số nhà 63, phố My Sơn, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3761.003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Hà; Địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tường chắn BTCT, lể lắng lọc, xử lý môi trường bãi rác,...
1Đào bóc đất, đất cấp IIMô tả theo chương V42100m3
2Đào bóc đất hữu cơMô tả theo chương V2,1681100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V4,7362100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả theo chương V1,1841100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V6,6701100m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V48,5555100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả theo chương V26,884110m3/1km
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả theo chương V182,95210m3/1km
9Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100Mô tả theo chương V53,529m3
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V67,5m3
11Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V131,5784m3
12Đổ bê tông đường đỉnh, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V26,2622m3
13Đổ bê tông mái nghiêng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V49,8707m3
14Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,5249100m2
15Ván khuôn tườngMô tả theo chương V3,6722100m2
16Ván khuôn đường đỉnhMô tả theo chương V0,1954100m2
17Ván khuôn máiMô tả theo chương V0,1387100m2
18SXLD cốt thép móng, ĐKMô tả theo chương V3,2142tấn
19SXLD cốt thép tường, ĐKMô tả theo chương V4,9924tấn
20SXLD cốt thép đường đỉnh, ĐKMô tả theo chương V1,1306tấn
21SXLD cốt thép mái, ĐKMô tả theo chương V2,7247tấn
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa51,606m2
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,0173100m3
24Thi công tầng lọc bằng cátMô tả theo chương V0,0538100m3
25Vải lọc lỗ thoát nướcMô tả theo chương V1,1374100m2
26Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D50Mô tả theo chương V0,806100m
27Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100Mô tả theo chương V20,5844m3
28Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V61,7532m3
29Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V76,9547m3
30Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,024m3
31Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V28,413m3
32Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,0741100m2
33Ván khuôn tườngMô tả theo chương V4,1989100m2
34Ván khuôn dầmMô tả theo chương V0,2804100m2
35Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,8743100m2
36SXLD cốt thép móng, ĐKMô tả theo chương V1,0173tấn
37SXLD cốt thép móng, ĐKMô tả theo chương V2,3709tấn
38SXLD cốt thép tường, ĐKMô tả theo chương V1,6458tấn
39SXLD cốt thép tường, ĐKMô tả theo chương V3,3158tấn
40SXLD cốt thép dầm, ĐKMô tả theo chương V0,0457tấn
41SXLD cốt thép dầm, ĐKMô tả theo chương V0,172tấn
42SXLD cốt thép tấm đanMô tả theo chương V1,3596tấn
43Vải địa bọc lỗ thoát nướcMô tả theo chương V3,7693100m2
44Thi công tầng lọc bằng cát - bể số 1Mô tả theo chương V1,4012100m3
45Thi công tầng lọc bằng cát - bể số 2Mô tả theo chương V1,3219100m3
46Thi công tầng lọc bằng cuội sỏi - bể số 3Mô tả theo chương V1,3711100m3
47Ống nhựa thoát nước PVC D50Mô tả theo chương V0,57100m
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả theo chương V98cái
49Trồng cây keo mặt bãi (đã bao gồm công trồng và chăm sóc trọn gói 6 tháng).Mô tả theo chương V1.395cây
50Chế phẩm sinh học xử lý (chế phẩm thứ cấp)Mô tả theo chương V264,42lít
51Đào xới rácMô tả theo chương V20,34100m3
52Công tác phun chế phẩm sinh học xử lýMô tả theo chương V10công
B Hạng mục: Khai thác đất san nền
1Đào đất để đắp bằng máy, đất cấp IIIMô tả theo chương V28,2497100m3
2Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổMô tả theo chương V341,821410m3/1km
C Hạng mục: Hạng mục khác
1Thuế tài nguyên môi trường đất đắpMô tả theo chương V2.824,97m3
2Phí bảo vệ môi trường khai thác đất đắp nềnMô tả theo chương V5.929,15m3
3Mức thu cấp quyền khai thác đấtMô tả theo chương V5.929,15m3
4Phí đổ thải đất hữu cơMô tả theo chương V216,81m3
5Xử lý đổ thải lớp đất phủ mặtMô tả theo chương V2.116,8tấn
6Phí vệ sinh môi trường xây dựngMô tả theo chương V0,01%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80028329E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng (có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động lĩnh vực xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; có hợp hợp đồng lao động đúng theo quy định).55
2 Giám sát kỹ thuật thi công (cán bộ kỹ thuật thi công) 1 Kỹ sư xây dựng (có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; có hợp hợp đồng lao động đúng theo quy định).53
3 Kỹ sư quản lý chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng (có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ về quản lý chất lượng công trình hoặc chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng; có hợp hợp đồng lao động đúng theo quy định).53
4 Kế toán công trường 1 Cao đẳng kế toán trở lên (có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có hợp hợp đồng lao động đúng theo quy định).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Cong nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3,0 trở lên được chia làm các tổ đội như: Tổ thợ nề, tổ thợ cốppha, tổ thợ sắt, tổ thợ lái máy (có chứng chỉ nghề; có hợp đồng lao động).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh lốp 10T Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.2
3 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 1,60 m3 Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.2
7 Máy hàn 23 kW Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.2
10 Máy ủi - công suất: 110,0 CV Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10,0 T Có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng; có hóa đơn mua bán; còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm theo quy định; chứng minh khả năng huy động tốt.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->