Gói thầu: Xây dựng nhà học 3 tầng 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509538-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng nhà học 3 tầng 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220471548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài trợ an sinh xã hội năm 2022 của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 10:38:00 đến ngày 2022-05-16 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,761,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31423535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6284707E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.133.098.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.266.196.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà học 3 tầng 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng
Xây dựng nhà học 3 tầng 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Tài trợ an sinh xã hội năm 2022 của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quỹ Nhất; Địa chỉ: Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quỹ Nhất; Địa chỉ: Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quỹ Nhất; Địa chỉ: Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng nhà học 3 tầng 15 phòng
1Phá dỡ bê tông nền nhà, nền sân, dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V101,349m3
2Vận chuyển bê tông nền bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,014100m3
3Đào hạ nền nhà cũ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V176,2m3
4Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V452,6m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0, mật độ 30 cọc/m2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V313,857100m
6Đóng hàng cọc tre gia cố thành hố móng - Cấp đất I (cọc dài 3.0m, đóng ngập đất 2.8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
7Tre D80 làm song tử văng hàng cọc gia cố, 2 thanh song tửMô tả kỹ thuật theo chương V52md
8Dây thép D4 liên kết song tử và hàng cọc gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V12,74kg
9Phên tre giữ thành hố móng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
10Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,873m3
11Phủ đầu cọc tre dầy trung bình 10cm bằng cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V34,873m3
12Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,981m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m2
14Sản xuất, đổ Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,028m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,115100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,243tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,307tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,833tấn
19Sản xuất, đổ Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,827m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,94tấn
23Sản xuất, đổ Bê tông dầm, giằng cốt +0.00, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,758m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng cốt +0.00Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,254tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
28Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,42m3
29Xây ốp chân cột từ mặt dầm móng đến cốt +0.00 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,431m3
30Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,973m3
31Trát, láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,241m2
32Sản xuất, đổ Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
36Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V237,7m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,197100m3
38Vận chuyển bùn đầu cọc bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
39Tôn nền nhà bằng cát đen đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V253,1m3
40Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V423,525m2
41Sản xuất, đổ Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,343m3
42Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504m3
43Ốp gạch thẻ 70x300 chân tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V8,113m2
44Mua đất màu để đổ vào trong bồn hoa, dầy trung bình 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
45Đắp đất vào trong bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
46Ốp gạch thẻ 7x30 tường cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V72,587m2
47Trát tường cổ móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,571m2
48Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,787m2
49Đào móng tam cấp, ram dốc - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,761m3
50Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
52Sản xuất, đổ Bê tông lót móng tam cấp, bê tông Ram dốc, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,224m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng tam cấp, bê tông ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
54Sản xuất, đổ bê tông tam cấp M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,284m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản trượt tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
56Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
57Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
58Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều ca Mô tả kỹ thuật theo chương V4,799m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,99m3
60Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V46,577m2
61Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,576m2
62Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V101,79m
63Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo chương V24,32m
64Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,722m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
66Đắp vữa hình bán nguyệt trốc tường chắn bậc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,73m
67Trát granitô tay vịn chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,081m2
68Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,01m
69Lát gạch Terrazo 400x400x32 bậc Ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V15,527m2
70Đào móng RTN - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,5181m3
71Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,315m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
73Sản xuất, đổ Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,702m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng RTN, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
75Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,754m3
76Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,305m2
77Trát tường RTN, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,755m2
78Sản xuất, đổ Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1141cấu kiện
82Đầm nền sân từ RTN đến cổ móng nhà (sân trong RTN), độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày đầm 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
83Mua, rait ấm li nông chống mất nước xi măng nền sân trong RTNMô tả kỹ thuật theo chương V50,049m2
84Sản xuất, đổ bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,005m3
85Mài mặt sân bằng máy mài công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V50,049m2
B Phần thân nhà học 3 tầng 15 phòng
1Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,217m3
2Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2,3, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,236m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,585100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,133100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1 ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,819tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,843tấn
9Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,058tấn
10Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,864tấn
11Bê tông xà dầm, giằng cốt +3.6m, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,26m3
12Bê tông xà dầm, giằng cốt +7.2 và +10.8m, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,457m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng cốt +3.6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,924100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng cốt +7.2 và +10.8Mô tả kỹ thuật theo chương V5,673100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,84tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,889tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,711tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,625tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,956tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,793tấn
21Sản xuất, đổ bê tông sàn mái cốt +3.6m, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,276m3
22Sản xuất, đổ bê tông sàn mái cốt +7.2m và 10.8m, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,064m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cốt +3.6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,179100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cốt +7.2m và +10.8mMô tả kỹ thuật theo chương V8,781100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,783tấn
26Ngâm chống thấm mái, 0.6kg xi măng/m2 máiMô tả kỹ thuật theo chương V362,882kg
27Láng chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V213,702m2
28Sơn chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V177,749m2
29Chống thấm sàn khu wc bằng tấm nhựa PVC khò nóng (vén lên chân tường xung quanh cao 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,332m2
30Bê tông lanh tô, ô văng tầng 1, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,444m3
31Bê tông lanh tô, ô văng tầng 2,3, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,788m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m2
34Láng trên ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,202m2
35Trát dưới ô văng, gờ thành ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,86m2
36Sơn ô văng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,86m2
37Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
42Bê tông giằng tường tầng 1, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,478m3
43Bê tông giằng tường tầng 2,3, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,821m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
46Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
47Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
48Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
49Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,128tấn
50Bê tông cầu thang tầng 1, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,325m3
51Bê tông cầu thang tầng 2, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,442m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
58Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
59Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921m3
60Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảmMô tả kỹ thuật theo chương V55,149m2
61Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,08m
62Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc cầu thang láng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V60,88m
63Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
64Sản xuất & lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V534,4kg
65Bê tông chống thâm chân tường các khu wc dày 11cm, cao 30cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông be chống thấm chân tường khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
67Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,677m3
68Xây chèn trên lanh tô gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
69Xây tường thẳng tầng 1 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,533m3
70Xây ốp trụ tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,424m3
71Xây tường thẳng tầng 2,3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,702m3
72Xây chèn trên lanh tô; cuốn vòm gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,248m3
73Xây tường thẳng tầng 2,3 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,325m3
74Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,695m3
75Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355m3
76Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,185m3
77Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,177m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m2
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
81Trát tường sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,852m2
82Sơn sê nô mái (thành phía ngoài) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,521m2
83Trát tường khe lún, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,925m2
84Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX (100+150+100) dầy 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21kg
85Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5md
86Mua sẵn, lắp dựng cửa đi khung nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,52m2
87Mua sẵn, lắp dựng cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,184m2
88Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V136,92m2
89Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 1 cánh mở lật hất ra, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
90Mua sẵn, lắp dựng ô thoáng cửa sổ, ô thoáng cửa đi, khung nhôm kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
91Mua sẵn cửa inox ra mái nhà 2 tầng cũMô tả kỹ thuật theo chương V25,933kg
92Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12; thép vuông hộp 20x40x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.235,059kg
93Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,4971m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V186,528m2
95Bốc xếp hoa sắt lên vị trí lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,499tấn
96Xây tường lan can tầng 1,2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,618m3
97Xây tường lan can tầng 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,876m3
98Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng (cả cầu), có lõi thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V406cái
99Sản xuất, đổ bê tông lan can tầng 1,2, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,535m3
100Sản xuất, đổ bê tông lan can tầng 3, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m2
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
103Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
104Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
107Trát tường, chân tường lan can ngoài nhà tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,422m2
108Trát chân tường lan can ngoài nhà tầng 3 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,233m2
109Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,184m2
110Đắp vữa (hình bán nguyệt) trên mặt tay vịn lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,64m
111Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,658m2
112Trát phào lan can, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,08m
113Ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
114Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
115Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
116Tôn nền bục giảng tầng 1,2 bằng cát đen đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,725m3
117Tôn nền bục giảng tầng 3 bằng cát đen đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,363m3
118Sản xuất, đổ bê tông nền bục giảng tầng 1,2, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
119Sản xuất, đổ bê tông nền bục giảng tầng 3, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,725m3
120Lát nền, sàn tầng 1,2 bằng gạch Ceramic, gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V794,255m2
121Lát sàn tầng 3 bằng gạch Ceramic, gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V376,89m2
122Lát sàn khu vệ sinh tầng 1 gạch Ceramic, gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V51,28m2
123Lát sàn khu vệ sinh tầng 3 gạch Ceramic, gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,713m2
124Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 1,2- Tiết diện gạch 150x500Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
125Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 3- Tiết diện gạch 150x500Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
126Ốp tường phía trong khu vệ sinh tầng 1+2- Tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V199,574m2
127Ốp tường phía trong khu vệ sinh tầng 3- Tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V81,962m2
128Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,884m2
129Trát tường xây chèn tầng 1 (giữa dầm & lanh tô), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,25m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,862m2
131Trát tường ngoài tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,363m2
132Trát tường xây chèn tầng 2+3 (giữa dầm & lanh tô), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,424m2
133Sơn tường ngoài nhà tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V539,789m2
134Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V620,185m2
135Sơn tường trong nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V620,185m2
136Trát tường trong tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.215,225m2
137Sơn tường trong nhà tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.215,225m2
138Trát trụ tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,911m2
139Đắp phào kép chân trụ (tầng 1), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,54m
140Trát gờ chỉ chân trụ (tầng 1), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,86m
141Sơn cột tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,949m2
142Trát trụ tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,723m2
143Đắp phào kép chân trụ (tầng 2), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,27m
144Đắp phào kép đầu trụ (tầng 3), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,71m
145Đắp phào đơn đầu trụ (tầng 3), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,91m
146Trát gờ chỉ chân trụ (tầng 2), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7m
147Trát nổi chân trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,597m2
148Sơn cột tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V294,596m2
149Trát cầu thang tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,201m2
150Sơn cầu thang tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,202m2
151Trát cầu thang tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,951m2
152Sơn cầu thang tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,951m2
153Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V189m2
154Sơn má cửa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189m2
155Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,817m2
156Sơn dầm tầng 1 (phía ngoài) không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,7m2
157Sơn dầm tầng 1 (trong nhà) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,117m2
158Trát xà dầm tầng 2,3, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,478m2
159Sơn dầm tầng 2+3 (phía ngoài) không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,499m2
160Sơn dầm tầng 2,3 (trong nhà) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,978m2
161Trát trần tầng 1, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V392,559m2
162Sơn trần tầng 1 (phía ngoài) không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,076m2
163Sơn trần tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V349,484m2
164Trát trần tầng 2, mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V822,963m2
165Sơn trần tầng 2+3 (phía ngoài) không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,916m2
166Sơn trần tầng 2, 3 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V717,047m2
167Đắp phào kép, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V257,88m
168Trát phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,308m
169Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,7m
170Đắp các chi tiết khóa vòmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
171Trát, đắp phào răng lược, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V98,6m
172Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m
173Sản xuất thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
174Sơn thép thang lên mái, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m2
175Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,625m2
178Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,231100m2
179Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,371100m2
180Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,875100m
181Mua, lắp cút đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
182Mua, lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mm, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
183Mua, lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mm, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
184Rọ chắn rác inox D4Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
185Phễu thu bằng tôn hoa dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
186Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
187Mua, lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
188Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX thoát mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Tấm chụp phễu thu nước sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Phần điện chiếu sáng nhà học 3 tầng 15 phòng
1Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp âm tường KT: 600x400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
3Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 125AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học18Wx2 trắng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
10Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học 18Wx1 trắng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
11Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 24wMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
12Mua, lắp đặt quạt hút mùi âm tường 240x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
14Mua, lắp đặt Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
15Bộ đèn LED treo tường 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Mua, lắp đặt quạt treo tường cánh 400, có điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
18Mua, lắp đặt công tắc đơn (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Mua, lắp đặt công tắc đôi (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
20Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Mua, lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm, mặt, chấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
23Mua, lắp đặt ổ cắm đơn + đèn báo đỏ ( Đế âm, mặt, ổ cắm, đèn báo đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
26Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V209m
27Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V196m
28Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.125m
29Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V268m
30Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.326m
31Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.326m
32Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.393m
33Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V196m
34Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V222m
35Mua, lắp đặt dây đơn ruột 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
36Đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
37Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84kg
38Đào rãnh chôn dây tiếp địa, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,981m3
39Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V26,98m3
40Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
45Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
46Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V220cái
47Mối nối kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D Phần cấp thoát nước nhà học 3 tầng 15 phòng
1Mua, lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Mua, lắp đặt chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Mua, lắp đặt gương soi tráng bạcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Mua, lắp đặt Móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Mua, lắp đặt móc treo vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Mua, lắp đặt vòi nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Mua, lắp đặt vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
14Mua, lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Mua, lắp đặt giá đựng cốc (cả cốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1645100m
17Mua, lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mua, lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
22Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR, ĐK 25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Mua, lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25x25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Mua, lắp đặt van xả cặn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
26Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp cút nhựa PPR đường kính 32mm PN10, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp công tiện nhựa PPR đường kính 32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái; Cột áp : 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Mua, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,1152kg
31Bê tông nền đặt máy bơm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ nền máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
33Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
35Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
37Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
38Mua, lắp đặt van ren - Đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm PN10, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Mua, Mua, lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Mua, lắp đặt công tiện nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
45Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m
46Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
47Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
49Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Mua, lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Mua, lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
52Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
54Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
55Móc giữ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
56Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
57Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
58Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
59Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
64Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Mua, Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
67Mua, Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
68Mua, Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x90x60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
69Mua, Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Mua, Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
71Mua, Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
74Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Mua, lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Mua, lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77ống kiểm tra D=110, nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Móc giữ ống D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
79Chụp đầu ống thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E Hoàn trả sân bê tông, tường rào
1Xây trụ rào bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101m3
3Bê tông giằng móng tường rào M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
7Khoan cắm râu thép vào trụ rào cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,25công
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,212m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,212m2
10Lu nèn lại mặt sân cũ, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m3
11Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V279,394m2
12Sản xuất, đổ bê tông nền sân, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,939m3
13Mài mặt sân bằng máy mài công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V279,394m2
14Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,37610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31423535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6284707E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.133.098.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.266.196.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
6 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
8 Máy khoan cầm tay ≥4,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
9 Máy mài ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
11 Máy trộn vữa ≥150L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
13 Máy vận thăng ≥0,8T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt.2
15 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->