Gói thầu: Xây dựng nhà học 3 tầng 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà học 3 tầng 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài trợ an sinh xã hội năm 2022 của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 10:38:00 đến ngày 2022-05-16 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,761,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31423535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6284707E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.133.098.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.266.196.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà học 3 tầng 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng Xây dựng nhà học 3 tầng 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài trợ an sinh xã hội năm 2022 của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Quỹ Nhất; Địa chỉ: Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng nhà học 3 tầng 15 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền nhà, nền sân, dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,349 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nền bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m3 |
| 3 | Đào hạ nền nhà cũ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,6 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0, mật độ 30 cọc/m2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,857 | 100m |
| 6 | Đóng hàng cọc tre gia cố thành hố móng - Cấp đất I (cọc dài 3.0m, đóng ngập đất 2.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 7 | Tre D80 làm song tử văng hàng cọc gia cố, 2 thanh song tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | md |
| 8 | Dây thép D4 liên kết song tử và hàng cọc gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | kg |
| 9 | Phên tre giữ thành hố móng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 10 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,873 | m3 |
| 11 | Phủ đầu cọc tre dầy trung bình 10cm bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,873 | m3 |
| 12 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,981 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, đổ Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,028 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,307 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,833 | tấn |
| 19 | Sản xuất, đổ Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,827 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | tấn |
| 23 | Sản xuất, đổ Bê tông dầm, giằng cốt +0.00, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,758 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng cốt +0.00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 28 | Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,42 | m3 |
| 29 | Xây ốp chân cột từ mặt dầm móng đến cốt +0.00 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,431 | m3 |
| 30 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | m3 |
| 31 | Trát, láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,241 | m2 |
| 32 | Sản xuất, đổ Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 36 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,7 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,197 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển bùn đầu cọc bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 39 | Tôn nền nhà bằng cát đen đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,1 | m3 |
| 40 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,525 | m2 |
| 41 | Sản xuất, đổ Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,343 | m3 |
| 42 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 43 | Ốp gạch thẻ 70x300 chân tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,113 | m2 |
| 44 | Mua đất màu để đổ vào trong bồn hoa, dầy trung bình 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 45 | Đắp đất vào trong bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 46 | Ốp gạch thẻ 7x30 tường cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,587 | m2 |
| 47 | Trát tường cổ móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,571 | m2 |
| 48 | Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,787 | m2 |
| 49 | Đào móng tam cấp, ram dốc - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 52 | Sản xuất, đổ Bê tông lót móng tam cấp, bê tông Ram dốc, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng tam cấp, bê tông ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, đổ bê tông tam cấp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản trượt tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 58 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,799 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 60 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,577 | m2 |
| 61 | Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,576 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,79 | m |
| 63 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m |
| 64 | Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,722 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 66 | Đắp vữa hình bán nguyệt trốc tường chắn bậc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m |
| 67 | Trát granitô tay vịn chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,081 | m2 |
| 68 | Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m |
| 69 | Lát gạch Terrazo 400x400x32 bậc Ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,527 | m2 |
| 70 | Đào móng RTN - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,518 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,315 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 73 | Sản xuất, đổ Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,702 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng RTN, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 75 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,754 | m3 |
| 76 | Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,305 | m2 |
| 77 | Trát tường RTN, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,755 | m2 |
| 78 | Sản xuất, đổ Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1cấu kiện |
| 82 | Đầm nền sân từ RTN đến cổ móng nhà (sân trong RTN), độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày đầm 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 83 | Mua, rait ấm li nông chống mất nước xi măng nền sân trong RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,049 | m2 |
| 84 | Sản xuất, đổ bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | m3 |
| 85 | Mài mặt sân bằng máy mài công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,049 | m2 |
| B | Phần thân nhà học 3 tầng 15 phòng | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,217 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2,3, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,236 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1 ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,819 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng cốt +3.6m, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng cốt +7.2 và +10.8m, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,457 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng cốt +3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng cốt +7.2 và +10.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,956 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,793 | tấn |
| 21 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái cốt +3.6m, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,276 | m3 |
| 22 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái cốt +7.2m và 10.8m, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,064 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cốt +3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,179 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cốt +7.2m và +10.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,781 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,783 | tấn |
| 26 | Ngâm chống thấm mái, 0.6kg xi măng/m2 mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,882 | kg |
| 27 | Láng chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,702 | m2 |
| 28 | Sơn chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,749 | m2 |
| 29 | Chống thấm sàn khu wc bằng tấm nhựa PVC khò nóng (vén lên chân tường xung quanh cao 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,332 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, ô văng tầng 1, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng tầng 2,3, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,788 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m2 |
| 34 | Láng trên ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,202 | m2 |
| 35 | Trát dưới ô văng, gờ thành ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,86 | m2 |
| 36 | Sơn ô văng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,86 | m2 |
| 37 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng tường tầng 1, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,478 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng tường tầng 2,3, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,821 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang tầng 1, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m3 |
| 51 | Bê tông cầu thang tầng 2, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 58 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 59 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 60 | Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,149 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,08 | m |
| 62 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc cầu thang láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,88 | m |
| 63 | Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 64 | Sản xuất & lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,4 | kg |
| 65 | Bê tông chống thâm chân tường các khu wc dày 11cm, cao 30cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông be chống thấm chân tường khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,677 | m3 |
| 68 | Xây chèn trên lanh tô gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng tầng 1 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,533 | m3 |
| 70 | Xây ốp trụ tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,424 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng tầng 2,3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,702 | m3 |
| 72 | Xây chèn trên lanh tô; cuốn vòm gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,248 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng tầng 2,3 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,325 | m3 |
| 74 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,695 | m3 |
| 75 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 76 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,185 | m3 |
| 77 | Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,177 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 81 | Trát tường sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,852 | m2 |
| 82 | Sơn sê nô mái (thành phía ngoài) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,521 | m2 |
| 83 | Trát tường khe lún, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX (100+150+100) dầy 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg |
| 85 | Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | md |
| 86 | Mua sẵn, lắp dựng cửa đi khung nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,52 | m2 |
| 87 | Mua sẵn, lắp dựng cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | m2 |
| 88 | Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,92 | m2 |
| 89 | Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 1 cánh mở lật hất ra, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 90 | Mua sẵn, lắp dựng ô thoáng cửa sổ, ô thoáng cửa đi, khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 91 | Mua sẵn cửa inox ra mái nhà 2 tầng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,933 | kg |
| 92 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12; thép vuông hộp 20x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.235,059 | kg |
| 93 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,497 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,528 | m2 |
| 95 | Bốc xếp hoa sắt lên vị trí lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | tấn |
| 96 | Xây tường lan can tầng 1,2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,618 | m3 |
| 97 | Xây tường lan can tầng 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng (cả cầu), có lõi thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | cái |
| 99 | Sản xuất, đổ bê tông lan can tầng 1,2, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m3 |
| 100 | Sản xuất, đổ bê tông lan can tầng 3, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 107 | Trát tường, chân tường lan can ngoài nhà tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,422 | m2 |
| 108 | Trát chân tường lan can ngoài nhà tầng 3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,233 | m2 |
| 109 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,184 | m2 |
| 110 | Đắp vữa (hình bán nguyệt) trên mặt tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,64 | m |
| 111 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,658 | m2 |
| 112 | Trát phào lan can, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,08 | m |
| 113 | Ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 114 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 115 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 116 | Tôn nền bục giảng tầng 1,2 bằng cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m3 |
| 117 | Tôn nền bục giảng tầng 3 bằng cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 118 | Sản xuất, đổ bê tông nền bục giảng tầng 1,2, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 119 | Sản xuất, đổ bê tông nền bục giảng tầng 3, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m3 |
| 120 | Lát nền, sàn tầng 1,2 bằng gạch Ceramic, gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,255 | m2 |
| 121 | Lát sàn tầng 3 bằng gạch Ceramic, gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,89 | m2 |
| 122 | Lát sàn khu vệ sinh tầng 1 gạch Ceramic, gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,28 | m2 |
| 123 | Lát sàn khu vệ sinh tầng 3 gạch Ceramic, gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,713 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 1,2- Tiết diện gạch 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 3- Tiết diện gạch 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 126 | Ốp tường phía trong khu vệ sinh tầng 1+2- Tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,574 | m2 |
| 127 | Ốp tường phía trong khu vệ sinh tầng 3- Tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,962 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,884 | m2 |
| 129 | Trát tường xây chèn tầng 1 (giữa dầm & lanh tô), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,25 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,862 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,363 | m2 |
| 132 | Trát tường xây chèn tầng 2+3 (giữa dầm & lanh tô), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,424 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,789 | m2 |
| 134 | Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,185 | m2 |
| 135 | Sơn tường trong nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,185 | m2 |
| 136 | Trát tường trong tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,225 | m2 |
| 137 | Sơn tường trong nhà tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,225 | m2 |
| 138 | Trát trụ tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,911 | m2 |
| 139 | Đắp phào kép chân trụ (tầng 1), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m |
| 140 | Trát gờ chỉ chân trụ (tầng 1), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,86 | m |
| 141 | Sơn cột tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,949 | m2 |
| 142 | Trát trụ tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,723 | m2 |
| 143 | Đắp phào kép chân trụ (tầng 2), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,27 | m |
| 144 | Đắp phào kép đầu trụ (tầng 3), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,71 | m |
| 145 | Đắp phào đơn đầu trụ (tầng 3), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,91 | m |
| 146 | Trát gờ chỉ chân trụ (tầng 2), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | m |
| 147 | Trát nổi chân trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | m2 |
| 148 | Sơn cột tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,596 | m2 |
| 149 | Trát cầu thang tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,201 | m2 |
| 150 | Sơn cầu thang tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,202 | m2 |
| 151 | Trát cầu thang tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,951 | m2 |
| 152 | Sơn cầu thang tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,951 | m2 |
| 153 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 154 | Sơn má cửa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 155 | Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,817 | m2 |
| 156 | Sơn dầm tầng 1 (phía ngoài) không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m2 |
| 157 | Sơn dầm tầng 1 (trong nhà) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,117 | m2 |
| 158 | Trát xà dầm tầng 2,3, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,478 | m2 |
| 159 | Sơn dầm tầng 2+3 (phía ngoài) không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,499 | m2 |
| 160 | Sơn dầm tầng 2,3 (trong nhà) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,978 | m2 |
| 161 | Trát trần tầng 1, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,559 | m2 |
| 162 | Sơn trần tầng 1 (phía ngoài) không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,076 | m2 |
| 163 | Sơn trần tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,484 | m2 |
| 164 | Trát trần tầng 2, mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,963 | m2 |
| 165 | Sơn trần tầng 2+3 (phía ngoài) không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,916 | m2 |
| 166 | Sơn trần tầng 2, 3 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,047 | m2 |
| 167 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,88 | m |
| 168 | Trát phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,308 | m |
| 169 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7 | m |
| 170 | Đắp các chi tiết khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 171 | Trát, đắp phào răng lược, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6 | m |
| 172 | Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m |
| 173 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 174 | Sơn thép thang lên mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m2 |
| 175 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,625 | m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,231 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,371 | 100m2 |
| 180 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m |
| 181 | Mua, lắp cút đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 182 | Mua, lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 183 | Mua, lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 184 | Rọ chắn rác inox D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 185 | Phễu thu bằng tôn hoa dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 186 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 187 | Mua, lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 188 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX thoát mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Tấm chụp phễu thu nước sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Phần điện chiếu sáng nhà học 3 tầng 15 phòng | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp âm tường KT: 600x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 3 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học18Wx2 trắng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học 18Wx1 trắng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 12 | Mua, lắp đặt quạt hút mùi âm tường 240x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Bộ đèn LED treo tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Mua, lắp đặt quạt treo tường cánh 400, có điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 18 | Mua, lắp đặt công tắc đơn (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt công tắc đôi (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm, mặt, chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt ổ cắm đơn + đèn báo đỏ ( Đế âm, mặt, ổ cắm, đèn báo đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 26 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 27 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | m |
| 29 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326 | m |
| 31 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326 | m |
| 32 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.393 | m |
| 33 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 34 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 35 | Mua, lắp đặt dây đơn ruột 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 36 | Đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 37 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | kg |
| 38 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m3 |
| 40 | Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 45 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 47 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Phần cấp thoát nước nhà học 3 tầng 15 phòng | |||
| 1 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Mua, lắp đặt gương soi tráng bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt móc treo vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 14 | Mua, lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt giá đựng cốc (cả cốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1645 | 100m |
| 17 | Mua, lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR, ĐK 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25x25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt van xả cặn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp cút nhựa PPR đường kính 32mm PN10, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp công tiện nhựa PPR đường kính 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái; Cột áp : 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Mua, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1152 | kg |
| 31 | Bê tông nền đặt máy bơm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ nền máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 33 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 37 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 38 | Mua, lắp đặt van ren - Đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm PN10, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Mua, Mua, lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt công tiện nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 45 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 46 | Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 49 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 52 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 54 | Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 55 | Móc giữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 56 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 59 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 64 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Mua, Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Mua, Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 68 | Mua, Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x90x60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 69 | Mua, Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Mua, Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Mua, Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 74 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Mua, lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Mua, lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | ống kiểm tra D=110, nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Móc giữ ống D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 79 | Chụp đầu ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Hoàn trả sân bê tông, tường rào | |||
| 1 | Xây trụ rào bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng tường rào M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Khoan cắm râu thép vào trụ rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | công |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,212 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,212 | m2 |
| 10 | Lu nèn lại mặt sân cũ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m3 |
| 11 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,394 | m2 |
| 12 | Sản xuất, đổ bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,939 | m3 |
| 13 | Mài mặt sân bằng máy mài công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,394 | m2 |
| 14 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,376 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31423535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6284707E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.133.098.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.266.196.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥50kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥4,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 9 | Máy mài ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 13 | Máy vận thăng ≥0,8T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi