Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509548-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220472673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 10:34:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,260,512,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,900,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.582.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 5
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường dây trung hạ thế và các TBA thuộc phường Quang Vinh, Quyết Thắng, Hòa Bình, Thanh Bình, Bửu Long, Tân Hạnh và Hóa An TP. Biên Hòa năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,
Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006
1mẫu
2Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:20063mẫu
3Thí nghiệm Gạch xây đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:20091mẫu
4Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD1mẫu
5Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 12, 16 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:20143mẫu
6Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 2x4, M150Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993,Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:935vị trí
7Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993,Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:935vị trí
8Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đấtTiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79,Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-065mẫu
9Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V 1
B Phần đường dây trung thế Cải tạo = 1 bộ
C Móng M12 = 5 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 5Móng
D Móng bê tông trụ đôi 12m = 8 móng
1Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
2Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
4Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 8Móng
5Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,63m3
E Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) = 2 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp0,45kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35Vật tư A cấp12m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4thanh
6Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
7Boulon 8x40+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
8Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
10Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 6mét
11Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
12Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Bộ
F Trụ bê tông ly tâm 12m = 5 trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp5trụ
G Trụ bê tông ly tâm 12m đôi = 8 trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp16trụ
H Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ = 1 bộ
1Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp)Vật tư A cấp1cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp2cây
3Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm1cái
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
I Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,2m: X-12ĐL = 17 bộ
1Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp)Vật tư A cấp17cây
2Thanh chống L50x50x5x1132Vật tư A cấp17cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 34bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 17bộ
J Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12KL = 12 bộ
1Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp)Vật tư A cấp24cây
2Thanh chống L50x50x5x1132Vật tư A cấp24cây
3Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
4Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
K Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL = 1 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp)Vật tư A cấp1cây
2Thanh chống L50x50x5x1990Vật tư A cấp1cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
L Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL = 4 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp)Vật tư A cấp8cây
2Thanh chống L50x50x5x1990Vật tư A cấp16cây
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 48bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 48bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 48bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 96bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn) = 01 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp)Vật tư A cấp2cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp4cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
N Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư A cấp73,39kg
2Cáp 24KV AC/X/H 50mm2Vật tư A cấp1.129,14mét
3Cáp 24KV C/XLPE 25mm2Vật tư A cấp24,48mét
O Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U = 9 bộ
1Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
P Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T = 2 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
2Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
Q Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T-g = 7 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
2Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 7bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
R Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU = 40 bộ
1Sứ đứng 24KV bọc chìVật tư A cấp40cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp40cái
3Dây buộc sứ đôi SST 2204 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
4Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 23cái
S Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X = 15 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp15chuỗi
2Móc treo chữ U D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
3Mắt nối yếm giáp, yếm móng UMô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
4Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
T Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X = 6 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U F16 dàiMô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
3Khánh treo chuỗi polymer kép (bass tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
4Mắt nối yếm giáp, yếm móng UMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
5Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
U Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào trụ: CĐT ply-T = 15 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp15chuỗi
2Móc treo chữ U F16 dàiMô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
3Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 15bộ
4Mắt nối yếm giáp, yếm móng UMô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
5Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
V Phụ kiện đấu nối đầu đường dây = 1 bộ
1Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
2Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
3Kẹp quai ép tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
4Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
5Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
6Bass LIMô tả kỹ thuật theo chương V 3Bộ
7Bass LIMô tả kỹ thuật theo chương V 3Bộ
W Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo = 1 bộ
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp3cái
2Dây chảy 20KMô tả kỹ thuật theo chương V 3Sợi
3LA 18kV 10kAVật tư A cấp3cái
X Phần đường dây trung thế 3 pha XD mới
Y Móng bê tông trụ đôi 12m = 2 móng
1Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
2Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Móng
5Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41m3
Z Trụ bê tông ly tâm 12m đôi = 2 trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp4trụ
AA Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ = 1 bộ
1Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp)Vật tư A cấp1cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp2cây
3Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm1cái
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
AB Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 = 1 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2000 (03 ốp)Vật tư A cấp1cây
2Thanh chống L50x50x5x1150Vật tư A cấp1cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x35+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
AC Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ
AD Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U = 2 bộ
1Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
AE Bộ cách điện đứng: SĐU = 5 bộ
1Sứ đứng 24KV bọc chìVật tư A cấp5cái
2Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
3Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp5cái
AF Bộ cách điện đỉnh : SĐI = 1 bộ
1Sứ đứng 24KV bọc chìVật tư A cấp1cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mmVật tư A cấp1cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
AG Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới = 1 bộ
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
3Nắp che kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
AH Phần hạ thế cải tạo = 1 bộ
AI Móng M8 = 4 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 4Móng
AJ Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 42 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 42Móng
2Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,46m3
AK Móng bê tông trụ đôi 8,5m = 1 móng
1Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
3Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Móng
4Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45m3
AL Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC = 10 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp2,24kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35Vật tư A cấp60m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 30bộ
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 20thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 10thanh
6Boulon 8x40+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 90bộ
7Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
8Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 40cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 90cái
10Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 20mét
11Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
12Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 10Bộ
AM Trụ bê tông ly tâm 8.5m = 42 trụ
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp42trụ
AN Trụ bê tông ly tâm 8.5m đôi = 01 trụ
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp2trụ
AO Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp840mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2Vật tư A cấp1.236mét
3Cáp Duplex CU 2x11mm2Vật tư A cấp104mét
4Cáp Duplex AV 2x16mm2Vật tư A cấp26mét
5Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V 71bộ
6Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 71bộ
7Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 111bộ
8Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
9Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V 7bộ
10Ghíp nối IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 42cái
11Ghíp nối IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cái
12Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
13Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 60cái
14Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
15Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 37cái
16Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 25cái
17Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 65cái
18Hộp phân phối 9 cực rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V 49cái
19Đầu cosse ép Cu 35mm2+ chụp đầu cosse 35: Bắt dây CV25mm2 vào hộp PPMô tả kỹ thuật theo chương V 392cái
20Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2 + chụp đầu cosse: Bắt dây duplex 2x11mm2 khách hàng vào hộp PP (Tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V 392cái
21Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 49bộ
22Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
23Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 (đấu nối hộp phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V 198cái
24Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 32cái
25Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4m
26Ống đàn hồi 114 (Ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2m
27Co 45 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
28Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
29Cổ dê kẹp ống Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
30Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
31Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
32Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1tuýp
33Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 1chai
34Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 137cuộn
35Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V 28cái
36Cáp đồng bọc CV25Vật tư A cấp196mét
AP Phần đường dây hạ thế độc lập = 1 bộ
AQ Móng M8 = 1 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Móng
AR Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 22 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 22Móng
2Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,57m3
AS Móng bê tông trụ đôi 8,5m = 3 móng
1Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
3Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 3Móng
4Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36m3
AT Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC = 7 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp1,57kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35Vật tư A cấp42m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 21bộ
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 14thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7thanh
6Boulon 8x40+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 63bộ
7Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
8Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 28cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 63cái
10Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 14mét
11Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
12Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 7Bộ
AU Trụ bê tông ly tâm 8.5m = 16 trụ
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp16trụ
AV Trụ bê tông ly tâm 8.5m đôi = 03 trụ
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp6trụ
AW Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp2.905mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2Vật tư A cấp688mét
3Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V 65bộ
4Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 175bộ
5Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 82bộ
6Ghíp nối IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 96cái
7Ghíp nối IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 60cái
8Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 88cái
9Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 40cái
10Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 51cái
11Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
12Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 140cái
13Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 32cái
14Hộp phân phối 9 cực rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V 45cái
15Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 45bộ
16Đầu cosse ép Cu 35mm2+ chụp đầu cosse 35: Bắt dây CV25mm2 vào hộp PPMô tả kỹ thuật theo chương V 360cái
17Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2 + chụp đầu cosse: Bắt dây duplex 2x11mm2 khách hàng vào hộp PP (Tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V 360cái
18Cáp đồng bọc CV25Vật tư A cấp172mét
19Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
20Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 220cái
21Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 110cái
22Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 (đấu nối hộp phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V 48cái
23Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 60m
24Co sừng PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
25Cổ dê kẹp ống Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 32bộ
26Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
27Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
28Ống đàn hồi 114 (Ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V 30m
29Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 15tuýp
30Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 16chai
31Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 169cuộn
32Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V 30bộ
33Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V 116cái
AX Cáp ngầm trung thế = 1 bộ
AY Thiết bị cáp ngầm trung thế = 1 bộ
1Tủ RMU IQIQ 24kV 3 pha 630A - 20kA (2LBS-2MC)
+ 02 bộ cảnh báo sự cố
Vật tư A cấp2Bộ
2FCO 24kV - 100AVật tư A cấp3Bộ
3Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật theo chương V 3Sợi
4LA 18kV 10kAVật tư A cấp3Cái
AZ Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế = 1 bộ
1Cáp 24KV C/XLPE 25mm2Vật tư A cấp27mét
2Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
3Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
4Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2Vật tư A cấp74,74mét
5Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x95mm2Vật tư A cấp9,09mét
6Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2Vật tư A cấp9,09mét
7Cáp đồng bọc CV120Vật tư A cấp9,09mét
8Cáp đồng bọc CV50Vật tư A cấp9,09mét
9Cáp đồng bọc CV35Vật tư A cấp74,74mét
10Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
11Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
12Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
13Co sừng PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
14Ông sắt tráng kẽm D114 (dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6mét
15Cổ dê kẹp ống Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
16Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
17Nắp che kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V 3Cái
18Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
19Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
20Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
21Móc báo hiệu hộp nối cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
22Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
23Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
24Đầu cáp ngầm 24kV T-Plug 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
25Đầu cáp ngầm 24KV T-Plug 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
26Đầu cáp ngầm 24KV T-Plug 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
27Đầu cáp ngầm Elbow 24KV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
28Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
29Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
BA Vỏ tủ RMU 24kV = 2 vỏ
1Vỏ tủ RMU mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
BB Móng đặt tủ RMU 24kV = 2 móng
1Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V 14kg
2Sắt Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,04kg
3Sắt Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,58kg
4Sắt Þ14Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,16kg
5Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 8,1984m3
6Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Móng
7Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728m3
8Bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196m3
BC Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông = 4 mét
1Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 1,316m3
2Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 40viên
3Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 1,2m2
4Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4,02m
5Co sừng PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
6Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,16m3
7Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 4mét
8Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,6m2
BD Mương cáp trung thế 1 mạch XDM khoan băng đường = 17 mét
1Ống HDPE D 140 dày 10,3mm áp suất 12,5: 1,005m/mMô tả kỹ thuật theo chương V 17,085mét
2Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng (đường kính nhỏ hơn 150 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 17m
BE Mương cáp 1 lộ trên vỉa hè gạch Terrazzo = 25 mét
1Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85m3
2Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 8,475m3
3Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 250viên
4Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 7,5m2
5Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 25Mét
6Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 25,125m
7Co sừng PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
8Vữa hổ mác 75 (dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2m3
9Tháo lớp mặt vỉa hè gạch Terrazzo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 15m2
10Tái lập lớp mặt vỉa hè Terrazzo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 15m2
11Gạch Terrazzo 30x30mm ( bổ sung tạm tính =1/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V 56viên
BF Tiếp địa tủ RMU cáp ngầm đầu nhánh = 2 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp0,896kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35Vật tư A cấp9,408m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
5Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
6Khoan giếng tiếp địa (sâu 20m )Mô tả kỹ thuật theo chương V 401 mét
7Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 150,8kg
8Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 métMô tả kỹ thuật theo chương V 150,8kg
9Boulon 8x40+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 36bộ
10Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Bộ
BG Xà composite X-22Đ 110x80x5x2200 = 1 bộ
1Đà Composite 110x80x5x2200Vật tư A cấp1cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp2cây
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
BH Cáp ngầm hạ thế = 1 bộ
1Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x150+95mm2Vật tư A cấp311,585mét
2Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 26cái
3Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V 11cái
4Đầu cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 26cái
5Đầu cosse ép Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 78cái
6Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 308,5m
7Co sừng PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 13cái
8Cổ dê kẹp ống Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 26bộ
9Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 13tuýp
10Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 13chai
11Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 52cuộn
12Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V 13bộ
BI Mương cáp hạ thế 1mạch xây dựng mới đường bê tông = 18,5 mét
1Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 3,3855m3
2Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 185viên
3Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 5,55m2
4Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,74m3
5Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5mét
6Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7585m3
BJ Mương cáp hạ thế 4 mạch xây dựng mới đường bê tông nhựa nóng = 22 mét.
1Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 30,25m3
2Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628m3
3Bêtông nhựa nóng hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V 0,704m3
4Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 220viên
5Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 6,6m2
6Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,704m3
7Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 22mét
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,704m2
BK Mương cáp 4 lộ trên vỉa hè gạch Terrazzo = 18 mét
1Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052m3
2Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 7,128m3
3Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 180viên
4Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 5,4m2
5Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 18Mét
6Vữa hổ mác 75 (dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144m3
7Tháo lớp mặt vỉa hè gạch Terrazzo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 10,8m2
8Tái lập lớp mặt vỉa hè Terrazzo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 10,8m2
9Gạch Terrazzo 30x30mm ( bổ sung tạm tính =1/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V 40viên
BL THIẾT BỊ TBA NGỒI: 04 TBA XDM + 02 TBA TCS = 06 TBA
1Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor)Vật tư A cấp6máy
2FCO 24kV - 100AVật tư A cấp18cái
3Dây chảy 15KVật tư A cấp18Sợi
4LA 18kV 10kAVật tư A cấp18cái
5MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định)Vật tư A cấp12cái
6Biến dòng 600V - 600/5AVật tư A cấp18cái
7Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AVật tư A cấp6cái
BM THIẾT BỊ TBA CỘT SẮT: 03 TBA XDM
1Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) đầu Plug In phía cao thếVật tư A cấp3máy
2MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định)Vật tư A cấp6cái
3Biến dòng 600V - 600/5AVật tư A cấp9cái
4Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AVật tư A cấp3cái
BN Đà đặt MBA (Trạm ngồi) = 6 bộ
1Bộ đà trạm ngồiVật tư A cấp6bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 108bộ
3Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 60bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
5Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
6Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 30bộ
BO Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA = 6 bộ
1Đà Composite 110x80x5x2200Vật tư A cấp6cây
2Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp)Vật tư A cấp12cây
3Thanh chống L50x50x5x1132Vật tư A cấp12cây
4Cáp 24KV C/XLPE 25mm2Vật tư A cấp18mét
5Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
6Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 36bộ
7Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
8Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
BP Bộ tiếp địa Trạm biến áp ngồi = 6 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp2,7kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35Vật tư A cấp126m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 36bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
5Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 90cái
6Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 1201 mét
7Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 452,4kg
8Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 métMô tả kỹ thuật theo chương V 452,4kg
9Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6thanh
10Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12thanh
11Boulon 8x40+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 108bộ
12Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 18mét
13Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
14Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
BQ Tủ đóng cắt hạ thế = 6 bộ
1Tủ MCCB trạm giàn 1 ngăn :02 tủ/trạm (sơn tĩnh điện dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
2Bakelit 500x300 dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
3Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
4Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
6Cổ dê bắt tủMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
BR Tủ đo đếm tổn thất trạm = 6 bộ
1Tủ điện kế 3 pha điện tử composite :01 tủ/trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
2Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 24m
3Co 90 độ PVC 49Mô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
4Khâu ven răng trong D49Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
5Khâu ven răng ngoài D49Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
6Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6tuýp
7Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 6chai
8Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 18cuộn
9Đai thép Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V 30mét
10Khóa đai Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
BS Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không = 6 bộ
1Cáp 24KV C/XLPE 25mm2Vật tư A cấp126mét
2Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 36cái
3Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
4Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V 6cuộn
5Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
6Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
7Nắp che đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
BT Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm = 6 bộ
1Cáp đồng bọc CV120Vật tư A cấp96mét
2Cáp đồng bọc CV240Vật tư A cấp288mét
3Cáp CVV 4x4mm2Vật tư A cấp108mét
4Đầu cosse ép Cu 120mm2+chụp đầu cosse 120Mô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
5Đầu cosse ép Cu 240mm2+ chụp đầu cosse 240Mô tả kỹ thuật theo chương V 72cái
6Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 48m
7Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
8Co 45 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
9Cổ dê kẹp ống Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
10Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
11Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
12Ống đàn hồi 114 (Ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V 24m
13Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6tuýp
14Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 12chai
15Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 18cuộn
BU PHẦN VẬT LIỆU TRẠM MỘT CỘT = 3 trạm
BV Thân TBA và phụ kiện trạm cột sắt = 3 bộ
1Thân trạm biến thế cột thép 600x900 + nắp chụp MBA + bulon móng (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
BW Móng trạm một cột (theo bản vẽ thiết kế) = 3 móng
1Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76kg
2Sắt Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,98kg
3Sắt Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,87kg
4Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
5Bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86m3
6Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91m3
BX Bộ tiếp địa Trạm biến áp (Trạm một cột) = 3 bộ
1Dây thép xoắn mạ kẽm TK35Vật tư A cấp22,19m
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
4Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 45cái
5Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 601 mét
6Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 4.524kg
7Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 métMô tả kỹ thuật theo chương V 4.524kg
8Boulon 8x40+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 54bộ
9Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45m3
BY Tủ đo đếm (trạm một cột) = 3 bộ
1Thùng điện kế 420x300x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
2Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
3Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
BZ Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm (trạm một cột) = 3 bộ
1Cáp đồng bọc CV120Vật tư A cấp42mét
2Cáp đồng bọc CV240Vật tư A cấp126mét
3Cáp CVV 4x4mm2Vật tư A cấp24mét
4Đầu cosse ép Cu 120mm2+chụp đầu cosse 120Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
5Đầu cosse ép Cu 240mm2+ chụp đầu cosse 240Mô tả kỹ thuật theo chương V 36cái
6Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 9cuộn
CA Phần thí nghiệm hiệu chỉnh = 1 bộ
1Tiếp địa lặp lại (Trụ đầu nhánh có thiết bị )Thí nghiệm2vị trí
2Tiếp địa TBAThí nghiệm9vị trí
3Tiếp địa lặp lại cáp ABCThí nghiệm27vị trí
4Chi phí thử nghiệm PD cáp ngầmThí nghiệm5sợi
CB THU HỒI PHẦN TRUNG THẾ - TBA = 1 bộ
1Tháo hạ dây AC50mm2Tháo thu hồi nhập kho Điện lực0,369km
2Tháo hạ dây AC50mm2Tháo sử dụng lại0,02km
3Tháo hạ dây CXV25mm2Tháo sử dụng lại0,06km
4Tháo sứ đứng + tyTháo thu hồi nhập kho Điện lực9Bộ
5Tháo sứ đỉnh + chân sứ đỉnhTháo thu hồi nhập kho Điện lực3Bộ
6Tháo sứ thủy tinh 2 bát + bộ dừngTháo thu hồi nhập kho Điện lực6Bộ
7Tháo sứ treo Polymer+bộ dừngTháo thu hồi nhập kho Điện lực12Bộ
8Tháo bộ đỡ dây trung hòaTháo thu hồi nhập kho Điện lực1Bộ
9Tháo bộ xà X-2.2K (58,628kg)Tháo thu hồi nhập kho Điện lực1Bộ
10Tháo bộ xà X-2.2ĐTháo thu hồi nhập kho Điện lực1Bộ
11Tháo bộ xà X-2.1KLTháo thu hồi nhập kho Điện lực2Bộ
12Tháo bộ xà X-2.1ĐL (29,425kg)Tháo thu hồi nhập kho Điện lực1Bộ
13Tháo bộ xà X-1.66Đ (26,550kg)Tháo thu hồi nhập kho Điện lực1Bộ
14Tháo bộ chằng xuống đơn trung thếTháo thu hồi nhập kho Điện lực3Bộ
15Tháo bộ chằng lệch đơn trung thếTháo thu hồi nhập kho Điện lực1Bộ
16Tháo FCO + phụ kiệnTháo thu hồi nhập kho Điện lực4Bộ
17Tháo LA+ phụ kiệnTháo thu hồi nhập kho Điện lực3Bộ
18Tháo MBA 50kVA + phụ kiệnTháo thu hồi nhập kho Điện lực3Máy
19Tháo MBA 100kVA + phụ kiệnTháo thu hồi nhập kho Điện lực1Máy
20Tháo tủ điện trạm+phụ kiệnTháo thu hồi nhập kho Điện lực2Bộ
21Tháo bộ cáp xuất CV70mm2Tháo thu hồi nhập kho Điện lực7m
22Tháo bộ cáp xuất CV95mm2Tháo thu hồi nhập kho Điện lực41m
23Tháo bộ cáp xuất CV120mm2Tháo thu hồi nhập kho Điện lực40m
24Nhổ trụ 10,5mTháo thu hồi nhập kho Điện lực7
25Nhổ trụ 12mTháo thu hồi nhập kho Điện lực3Trụ
CC THU HỒI PHẦN HẠ THẾ = 1 bộ
1Tháo hạ dây AV70Tháo thu hồi nhập kho Điện lực1,178km
2Tháo hạ dây AV50Tháo thu hồi nhập kho Điện lực3,5508km
3Tháo hạ dây A50Tháo thu hồi nhập kho Điện lực0,665km
4Tháo dây Duplex 2x16mm2Tháo sử dụng lại0,13km
5Tháo dây Duplex CU 2x16mm2Tháo sử dụng lại0,52km
6Tháo hạ cáp ABC4x70Tháo thu hồi nhập kho Điện lực0,078km
7Nhổ trụ 8,5mTháo thu hồi nhập kho Điện lực2Trụ
8Nhổ trụ 7,5mTháo thu hồi nhập kho Điện lực8Trụ
9Nhổ trụ vuông 7,5mTháo thu hồi nhập kho Điện lực32Trụ
10Tháo Rack 4Tháo thu hồi nhập kho Điện lực24Bộ
11Tháo Rack 3Tháo thu hồi nhập kho Điện lực32Bộ
12Tháo Rack 2Tháo thu hồi nhập kho Điện lực45Bộ
13Tháo kẹp quaiTháo thu hồi nhập kho Điện lực88Bộ
14Tháo hộp Domino 6 cực 32ATháo thu hồi nhập kho Điện lực31Bộ
CD THI CÔNG HOTLINE 3 KẸP QUAI = 1 VỊ TRÍ
1Thi công hotline 03 kẹp quai tại 01 vị tríHotline1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.582.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai33
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu 5 tấn1
2 Tời điện 5 tấn Tời điện 5 tấn1
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây5
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->