Gói thầu: Bảo trì hệ thống Internet Webportal bidv.com.vn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống Internet Webportal bidv.com.vn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361588 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của BIDV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 10:48:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.040.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm ứng dụng có sử dụng nền tảng công nghệ IBM Websphere Portal 9, IBM WCM Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành CNTT-Có ít nhất 05 năm phát triển dự án phần mềm/ứng dụng trong lĩnh vực ngân hàng.-Trong 05 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức vụ Quản trị dự án của ít nhất 01 Dự án xây dựng hệ thống phần mềm ứng dụng cho ngân hàng, đã triển khai, vận hành thành công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phân tích thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành CNTT, đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lập trình viên 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành CNTT-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT, trong đó đã tham gia tối thiểu 1 dự án/chương trình xây dựng phần mềm trên nền tảng công nghệ IBM Websphere Portal 9, IBM WCM trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng dự án để chứng minh.-Có ít nhất 01 chứng chỉ IBM Certified System Administrator - WebSphere Application Server Network Deployment phiên bản 9.0 trở lên. Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 bản sao chứng chỉ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lập trình viên 2 |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành CNTT-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT, trong đó đã tham gia tối thiểu 1 dự án/chương trình xây dựng phần mềm trên nền tảng công nghệ IBM Websphere Portal 9, IBM WCM trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng dự án để chứng minh.-Có chứng chỉ về lập trình Java SE 8 Programmer trở lên. Nhà thầu cung cấp tối thiểu 03 bản sao chứng chỉ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lập trình viên 3 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành CNTT-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành CNTT, đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống Internet Webportal bidv.com.vn Bảo trì hệ thống Internet Webportal bidv.com.vn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của BIDV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), địa chỉ Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.ĐT 024-22205544 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ thông tin – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà BIDV số 7 Duy Tân – Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 02462692389, số máy lẻ 768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ thông tin – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà BIDV số 7 Duy Tân – Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 02462692389, số máy lẻ 768 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Công nghệ thông tin – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà BIDV số 7 Duy Tân – Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 024-62692494 FAX: 024-62692485 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì phần mềm ứng dụng hệ thống, trang website www.bidv.com.vn và các link thành phần | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | gói dịch vụ | 1 | Kiểm tra và cập nhật bản vá phần mềm hệ thốngKiểm tra và tối ưu hiệu năng hệ thốngHỗ trợ kỹ thuật (Không bao gồm các yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung trên website) |
| 2 | Thực hiện các yêu cầu chỉnh sửa và bổ sung trên website theo yêu cầu của BIDV (thay đổi không quá 800 mandays trong 2 năm) | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | gói dịch vụ | 1 | Nhà thầu bố trí số lượng nhân sự phù hợp để thực hiện nâng cấp, chỉnh sửa website. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.04E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.040.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm ứng dụng có sử dụng nền tảng công nghệ IBM Websphere Portal 9, IBM WCM Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | -Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành CNTT-Có ít nhất 05 năm phát triển dự án phần mềm/ứng dụng trong lĩnh vực ngân hàng.-Trong 05 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức vụ Quản trị dự án của ít nhất 01 Dự án xây dựng hệ thống phần mềm ứng dụng cho ngân hàng, đã triển khai, vận hành thành công | 5 | 2 |
| 2 | Phân tích thiết kế | 1 | -Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành CNTT, đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính | 3 | 2 |
| 3 | Lập trình viên 1 | 1 | -Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành CNTT-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT, trong đó đã tham gia tối thiểu 1 dự án/chương trình xây dựng phần mềm trên nền tảng công nghệ IBM Websphere Portal 9, IBM WCM trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng dự án để chứng minh.-Có ít nhất 01 chứng chỉ IBM Certified System Administrator - WebSphere Application Server Network Deployment phiên bản 9.0 trở lên. Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 bản sao chứng chỉ để chứng minh. | 5 | 1 |
| 4 | Lập trình viên 2 | 3 | -Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành CNTT-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT, trong đó đã tham gia tối thiểu 1 dự án/chương trình xây dựng phần mềm trên nền tảng công nghệ IBM Websphere Portal 9, IBM WCM trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng dự án để chứng minh.-Có chứng chỉ về lập trình Java SE 8 Programmer trở lên. Nhà thầu cung cấp tối thiểu 03 bản sao chứng chỉ để chứng minh. | 5 | 1 |
| 5 | Lập trình viên 3 | 2 | -Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành CNTT-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT | 2 | 1 |
| 6 | Kiểm thử | 1 | -Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành CNTT, đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi