Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Đoan Bái số 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450352-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Đoan Bái số 1
Số hiệu KHLCNT 20220437668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 12:13:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,696,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.109E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,58 tỷVNĐ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1tỷ VNĐ(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người quản lý phòng chống cháy, nổ (có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào móng công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Đoan Bái số 1
Xây dựng phòng học, phòng chức năng các xã: Đoan Bái, Ngọc Sơn, Hoàng Lương, Hòa Sơn, huyện Hiệp Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]/Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang;Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch - Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]/Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]/Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT2,7804100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,9268100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,193100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0643100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,1081100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,05m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,216100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT36,6509m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,9884100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0762tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,7792tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3255tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,2416m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,3276100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,6216m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT1,9656100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,4121tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,597tấn
19Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,6518m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT31,6586m3
21Ốp chân tường bằng gạch men KT 150x600mmTheo yêu cầu E-HSMT41,235m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT616,5808m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT27,63m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT25,83m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,478m3
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,372m3
27Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,593m3
28Láng granitô nền sàn bậc tam cấpTheo yêu cầu E-HSMT46,575m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT103,5m
B Phần thân nhà 2 tầng 8 phòng học:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT2,0328100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1545tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,3424tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1545tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,9091tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,3888m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,3888m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,3186m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,6282100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2625tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2225tấn
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,2997m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,4268100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2065tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,3404tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,891m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT42,68m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT42,68m2
19Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT33,7656m2
20Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT43,2m
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT29,1134m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT4,33100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,5339tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT2,0822tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,9226tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,8259tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,088tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,6237tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT73,1956m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT6,4677100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT7,8638tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT57,1767m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT56,7004m3
34Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,146m3
35Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,146m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,219m3
C Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT616,292m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT677,508m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT176m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT201,5936m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT433,0004m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT646,7688m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,64m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT205m
9Đắp trang trí đầu cộtTheo yêu cầu E-HSMT10cái
10Đắp trang trí chân cộtTheo yêu cầu E-HSMT10cái
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT50,225m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT664m
13Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
14Khóa cửa máiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT616,292m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT2.134,8708m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT6,7162100m2
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,7007tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,7007tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT145,08881m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT3,6654100m2
22Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT53,36m
23ống nhựa thoát nước PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT150m
24Đai giữ ống+ vít nởTheo yêu cầu E-HSMT60cái
25Phễu thu nướcTheo yêu cầu E-HSMT20cái
26Lưới chắn giácTheo yêu cầu E-HSMT20cái
27Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT43,2m2
28Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT55,68m2
29Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT16bộ
30Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT32bộ
31Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT42,6m2
32Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Sen hoa cửa sổTheo yêu cầu E-HSMT89,64m2
33Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Hoa sắt cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT9,6m2
34Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện)Theo yêu cầu E-HSMT9,6m
35Trụ cầu thang gôcx nhóm 2 lim Nam PhiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
36Gia công kết cấu lan can inox 304Theo yêu cầu E-HSMT0,7771tấn
37Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu E-HSMT41,132m2
D Rãnh thoát nước ngoài nhà B=0.3m có tấm đan chiều dài tổng 85m:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,3014100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,1005100m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,27m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,545m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT59,5m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT3,094m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,1809100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1683tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu E-HSMT851 cấu kiện
E Phần điện:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu E-HSMT48bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT32cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu E-HSMT19bộ
4Lắp đặt hộp automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu E-HSMT2hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤32ATheo yêu cầu E-HSMT8cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT48cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT25cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu E-HSMT1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu E-HSMT100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu E-HSMT85m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT250m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu E-HSMT20m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu E-HSMT750m
16Con son đón điệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu E-HSMT8hộp
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu E-HSMT1.085m
F chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT8cái
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,156100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,156100m3
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu E-HSMT42m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT53m
6Lắp đặt sứ chống dộtTheo yêu cầu E-HSMT8quả
7Gia công lắp đặt kẹp kiểm traTheo yêu cầu E-HSMT2cái
8Đo kiểm tra điện trở nối đấtTheo yêu cầu E-HSMT1ca
9Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu E-HSMT10cọc
G Phòng cháy chữa cháy:
1Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu E-HSMT2bình
2Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo yêu cầu E-HSMT2bình
3Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo yêu cầu E-HSMT2bình
4Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Theo yêu cầu E-HSMT2hộp
5Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
H Phá dỡ nhà 4 phòng học cấp 4 cũ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT234m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT48,96m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu E-HSMT62,1176m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu E-HSMT142,392m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu E-HSMT5,775m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,9609100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,978100m3/1km
I Sân lát gạch
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1414100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT28,28m3
3Lát gạch xi măng, gạch terazzo KT400x400 màu đỏ vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT282,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.109E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,58 tỷVNĐ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1tỷ VNĐ(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Đội trưởng thi công: 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Cán bộ khác 7 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người quản lý phòng chống cháy, nổ (có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 20 (không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào móng công trình, đảm bảo an toàn lao động1
4 Cần cẩu bánh xích hoặc ô tô tải có cẩu Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
5 Cần trục tháp Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
6 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
7 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
12 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->