Gói thầu: 08.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503506-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 08.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220501641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 12:07:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 139,617,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng và phụ gia.+ Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.- Tương tự về quy mô công việc (giá trị hợp đồng): Có giá trị hợp đồng ≥ 100,0 tỷ đồng.Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự về phần mặt đường, 01 hợp đồng tương tự về móng đường, 01 hợp đồng thi công cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m và 01 hợp đồng thi công cầu có móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m; tổng giá trị của 04 hợp đồng này ≥ 100,0 tỷ đồng thì được tính là hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 10 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng II đối với đường bộ và hạng III đối với cầu đường bộ trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng và phụ gia.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về phần mặt đường, 01 công trình tương tự về móng đường, 01 công trình cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m và 01 công trình cầu có móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m thì được tính là công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự:- Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng và phụ gia.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự về phần mặt đường, 01 công trình tương tự về móng đường thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 01 công trình cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m và 01 công trình cầu có móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2022/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 01 công trình tương tự về phần đường và 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ về phần đường của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ 01 công trình tương tự về phần mặt đường, 01 công trình tương tự về móng đường thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ về phần cầu của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể: Có dầm bê tông cốt thép DƯL; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥50T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị lao lắp dầm, L=33m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị lao lắp dầm, L=33m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá long môn
- Đặc điểm thiết bị Giá long môn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xà lan ≥ 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xà lan ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kích căng kéo cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị Kích căng kéo cáp DƯL
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan cọc nhồi D≥1,0m
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi D≥1,0m
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Búa rung
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng 200KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng 200KVA
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 4
12-Xe vận chuyển bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Xe vận chuyển bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 5
16-Lu bánh hơi 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh hơi 16-25T
- Số lượng tối thiểu 4
17-Lu bánh thép các loại 6T-12T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép các loại 6T-12T
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy lu chân cừu ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu chân cừu ≥12T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cào bóc, tái chế công suất ≥350HP
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc, tái chế công suất ≥350HP
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô vận chuyển ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥10T
- Số lượng tối thiểu 10
23-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
24-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
27-Trạm trộn Bê tông nhựa ≥120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn Bê tông nhựa ≥120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
28-Trạm trộn Bê tông xi măng ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn Bê tông xi măng ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
29-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
30-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 08.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Dự án cải tạo mặt đường, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đường Quang Trung đoạn từ đường Nguyễn Huy Lung
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán là Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn 6 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình 8; tư vấn thẩm tra là Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND tỉnh Hà Tĩnh (Số 01 - Nguyễn Tất Thành - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến
B Nền đường tuyến chính
1Đào nền, đào khuôn đất cấp III (tận dụng 70% đắp nền đường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.036,63m3
2Đào đất không thích hợp, đào khuôn, đánh cấp đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật17.561,041m3
3Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng được đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật18.172,0304m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥95Theo chỉ dẫn kỹ thuật18.293,8075m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥98Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.365,3951m3
6Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đêTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.087,4499m2
7Đắp cát hạt nhỏ, độ chặt yêu cầu K≥90Theo chỉ dẫn kỹ thuật10.432,2015m3
8Đóng cọc tre L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật193.006,4156m
C Kết cấu áo đường tuyến chính
D Kết cấu áo đường làm mới, KC1
1Rải thảm BTN C12.5, chiều dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.551,317m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4.551,317m2
3Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.551,317m2
4Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4.551,317m2
5Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật910,2634m3
6Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.365,3951m3
E Kết cấu tăng cường, KC2
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật40.933,1436m2
2Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật40.933,1436m2
3Láng mặt đường nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật40.933,1436m2
4Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật40.933,1436m2
F Kết cấu tăng cường, KC3
1Rải thảm BTN C12.5, chiều dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.394,121m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.394,121m2
3Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.394,121m2
4Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.394,121m2
5Lớp móng cấp phối đá dăm loại I, dày 12 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật647,2945m3
6Bù vênh móng cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật252,8044m3
G Nút giao
H Nền đường nút giao
1Đào nền, đất cấp III (tận dụng 70% đắp nền đường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật149,8064m3
2Đào đất không thích hợp, khuôn, đánh cấp, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật2.001,2056m3
3Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng được đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.046,1475m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.480,9296m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥98Theo chỉ dẫn kỹ thuật38,35m3
I Kết cấu làm mới, KC1
1Rải thảm BTN C12.5, chiều dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật127,82m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật127,82m2
3Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật127,82m2
4Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật127,82m2
5Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,564m3
6Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,346m3
J Kết cấu tăng cường, KC2
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật15.433,79m2
2Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật15.433,79m2
3Láng mặt đường nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật15.433,79m2
4Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật15.433,79m2
K Đường gom dân sinh
1Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật79,1085m3
2Lớp bạt xác rắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật527,39m2
3Bê tông mặt đường dày 18 cm mác M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật94,9302m3
L Vuốt nối dân sinh
M Nền đường
1Đào nền đường, đất không thích hợp, chân khay, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật371,8098m3
2Đào khuôn đường, đất cấp III (tận dụng 70%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật181,1845m3
3Đắp đất nền đường, chân khay, độ chặt yêu cầu K≥95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.550,5068m3
4Vận chuyển đất không thích hợp, đất không tận dụng được đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật426,1651m3
N Gia cố ốp mái ta luy
1Đá hộc xây vữa dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật85,0075m3
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,9426m3
3Bê tông chân khay mác M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,1803m3
O Kết cấu áo đường dân sinh làm mới
1Rải thảm BTN C12.5, chiều dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật821,23m2
2Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật821,23m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật123,1845m3
P Kết cấu áo đường dân sinh tăng cường
1Rải thảm BTN C12.5, chiều dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.286,15m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.241m2
3Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật45,15m2
Q Bù vênh BTN đặc C12.5 dày 2.02 cm
1Bù vênh BTN đặc loại C12.5, dày 2.02 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật663,59m2
2Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
R Vỉa hè, bó vỉa, đan rãnh, ô trồng cây, tường chắn, gia cố
S Vĩa hè
1Lát vĩa hè bằng gạch terrazzo dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8.932,94m2
2Bê tông mác M100, đá 2x4 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật893,29m3
T Bó hè
1Vữa xi măng lót M75 dày 3 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,05m3
2Xây bó hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày 15cm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật80,16m3
U Bó vỉa đúc sẵn loại L = 100 cm
1Sản xuất bó vĩaTheo chỉ dẫn kỹ thuật7.562cấu kiện
2Lắp đặt bó vĩaTheo chỉ dẫn kỹ thuật7.562cấu kiện
3Bê tông lót mác M100 dày 10 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật264,67m3
V Bó vĩa đúc sẵn loại L = 50 cm
1Sản xuất bó vĩaTheo chỉ dẫn kỹ thuật830cấu kiện
2Lắp đặt bó vĩaTheo chỉ dẫn kỹ thuật830cấu kiện
3Bê tông lót mác M100 dày 10 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,05m3
W Đan rãnh đúc sẵn
1Sản xuất đan rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8.392cấu kiện
2Lắp đặt đan rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8.392cấu kiện
3Bê tông lót mác M100, đá 2x4 dày 10 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật251,76m3
X Ô trồng cây
1Lót vữa xi măng mác M75 dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,13m3
2Xây ô trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22,vữa xi măng mác M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật65,641m3
Y Tường chắn - Bó vĩa giải phân cách - Gia cố đường đầu cầu
Z Tường chắn
1Bê tông mác M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật58,8m3
2Bê tông lót mác M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,5m3
3Cốt thép đường kính DTheo chỉ dẫn kỹ thuật113,9361kg
4Cốt thép đường kính DTheo chỉ dẫn kỹ thuật6.487,8603kg
AA Bó vĩa giải phân cách
1Sản xuất bó vĩaTheo chỉ dẫn kỹ thuật121m
2Lắp đặt bó vĩaTheo chỉ dẫn kỹ thuật121m
3Bê tông lót mác M100 dày 10 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,63m3
AB Chân khay
1Đào đất móng chân khay, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật71,2m3
2Vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật71,2m3
3Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K≥95Theo chỉ dẫn kỹ thuật46m3
4Đóng cọc tre L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.750m
AC Gia cố đường đầu cầu
1Đá hộc xây vữa mác M100, dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật119,25m3
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,75m3
3Bê tông chân khay mác M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,75m3
4Đá dăm đệm chân khay dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,8m3
AD Bậc lên xuống
1Đá hộc xây vữa dày 25cm mác M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,02m3
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,91m3
AE Hệ thống thoát nước
AF Hệ thống thoát nước dọc
AG Rãnh dọc D100 cm
1Đào rãnh, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật373,8936m3
2Vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật373,8936m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥95Theo chỉ dẫn kỹ thuật184,3891m3
4Ống cống dưới vỉa hè cống ly tâm D=1000 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật420m
5Ống cống ngang đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật15m
6Đá dăm đệm gối cống, Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,56m3
7Lắp đặt ống cống dưới vỉa hè, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1,0 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật174cái
8Gối cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật348cái
AH Hố thăm
1Bê tông lót M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,6m3
2Bê tông thân hố M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,61m3
3Cốt thép thân hố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật129,4412kg
AI Tấm đan KT 120x60x12(cm)
1Sản xuất tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cấu kiện
2Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cấu kiện
AJ Lan can phòng hộ
1Sản xuất, lắp đặt cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7.706kg
2Bê tông mác 200, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,4m3
3Bạt xác rắn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật170m2
AK Hệ thống cửa thu nước
1Hệ thống cửa thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
AL Sửa chữa hố thăm cũ
1Tháo dỡ, bảo quản lắp đặt lại tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật96công
2Phá dỡ bê tông xà mũTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,52m3
3Bê tông xà mũ mác M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,8m3
AM Cống thoát nước ngang
AN Cống hộp 3x3x2m tại KM2+607,89
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,01m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật8.212,3m
3Bê tông lót móng đệm bản dẫn và cống mác M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,01m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,77m3
5Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K≥95Theo chỉ dẫn kỹ thuật54,83m3
6Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K≥85Theo chỉ dẫn kỹ thuật130m3
7Bê tông sân cống mác M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,19m3
8Bê tông tường cánh cống mác M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,25m3
9Bê tông thân cống mác M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,79m3
10Bê tông gia cố sân cống mác M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,55m3
11Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật61,4m2
12Đá hộc xếp khanTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,12m3
13Tấm PVC ngăn nước C200Theo chỉ dẫn kỹ thuật78m
14Cốt thép đường kính D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật127,81kg
15Cốt thép đường kính 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật6.033,19kg
16Cốt thép đường kính D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.144,68kg
17Cút 45 độ ống HDPE D140Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Cút 45 độ ống HDPE D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Ống thép D168,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,2m
20Ống thép D80 làm cút nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m
AO Cống tròn, cống bản
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,11m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,35m3
3Đào móng công trình, đất cấp III (tận dụng 70% đắp nền đường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật207,86m3
4Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng được đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật62,36m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95Theo chỉ dẫn kỹ thuật72,13m3
AP Bê tông cống bản
1Bê tông bản giữa, bản biên cống bản mác M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,89m3
2Bê tông xà mũ cống bản mác M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,08m3
3Bê tông móng cống bản mác M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật40,94m3
4Bê tông tường cống bản mác M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật38,58m3
5Bê tông mối nối, thân mương, tấm nắp (phần cống bản) mác M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,68m3
6Bê tông lớp phủ bản (cống bản) mác M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,46m3
AQ Bê tông cống tròn
1Bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống tròn D1000 mác M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,75m3
2Bê tông hố thu mác M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,3m3
3Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,31m3
4Bê tông móng cống, tường cống,sân cống, chân khay mác 150 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,13m3
AR Cốt thép cống bản
1Cốt thép bản giữa bản biên đúc sănTheo chỉ dẫn kỹ thuật800,36kg
2Cốt thép mối nối thân mương, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật267,07kg
3Cốt thép mối nối thân mương, đường kính >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật216kg
AS Cốt thép cống tròn
1Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật184,35kg
2Cốt thép hố thu, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,2458kg
3Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật142,25kg
AT Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn
1Lắp dựng bản giữa, bản biênTheo chỉ dẫn kỹ thuật59cấu kiện
2Lắp dựng ống cống D1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cấu kiện
3Vữa xi măng mối nối thân cống bản, cống tròn M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,55m3
4Nhựa đường lấp lỗ chốt (cống bản)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,13m3
5Quét nhựa bitum nóng vào cống trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,85m2
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,65m3
AU An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.442,38m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật483,9m2
3Biển báo tam giác D=70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật114bộ
4Biển báo trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
5Biển báo chữ nhật kích thước 1,5x2,4 m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
6Biển báo chữ nhật kích thước 0,7x1,4 m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Đèn chớp vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
AV Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công phần tuyến
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công phần tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
AW Phần cầu
AX Kết cầu phần trên đơn nguyên cầu mới
AY Dầm BTCT DƯL I=33m
1Sản xuất dầm I BTCT DƯL 45Mpa L=33mTheo chỉ dẫn kỹ thuật35dầm
2Tổ chức lắp dựng dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật35dầm
AZ Tấm bản đúc sẵn
1Sản xuất tấm bản đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật952cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật952cấu kiện
BA Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 35Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật86,632m3
2Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, đường kính D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7.197,9226kg
3Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, đường kính D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.310,008kg
BB Bản mặt cầu
1Cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật94.195,845kg
2Bê tông bản mặt cầu 35Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật486,4884m3
BC Bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu 35Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật34,6175m3
2Cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.097,3592kg
3Cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11.635,085kg
4Lớp đệm đàn hồi dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật167,75m2
BD Gối cầu
1Gối cao su cốt bản thép 350x450x78Theo chỉ dẫn kỹ thuật35bộ
2Gối cao su cốt bản thép 350x450x78 có tấm PTFE dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật35bộ
3Thép bản (500x600x30)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.297kg
BE Khe co giãn
1Cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.022,1198kg
2Lắp đặt khe co giãn thép, dạng răng lược, rộng 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,4m
3Bê tông không co ngót trộn cốt liệu nhỏ 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,092m3
4Thép hình, thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật284,3468kg
5Bê tông khe co giãn lề bộ hành 25Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5544m3
BF Lan can cầu
1Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật162,3468m3
2Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ, đường kính 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật33.348,7616kg
3Ống nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật462m
4Lan can thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật483,1m
BG Hệ thống thoát nước mặt cầu
1Hệ thống thoát nước mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật56bộ
BH Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm BTN C12,5 chiều dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.134,815m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.134,815m2
3Lớp phòng nước mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.134,815m2
BI Tấm kê lề bộ hành + bó vỉa + lát gạch trên cầu
1Bê tông tấm bản 25Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,8505m3
2Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính DTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.651,32kg
3Bê tông bó vỉa 25Mpa đổ tại chỗ, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,723m3
4Cốt thép bó vỉa đổ tại chỗ, đường kính D ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.543,8046kg
5Ống thoát nước PVC D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật924m
6Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật131,67m2
7Bulong neo M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.008bộ
BJ Kết cấu phần dưới đơn nguyên cầu mới
BK Mố M1, M2 và trụ T6
1Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9.876,8217kg
2Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9.707,0751kg
3Bê tông đệm 10Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,5539m3
4Bê tông bệ mố, trụ cầu 35Mpa, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật314,2329m3
5Bê tông thân mố, trụ cầu 35Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật151,68m3
6Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật182,74m2
7Ống nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
8Cọc khoan nhồi đường kính 1,0mTheo chỉ dẫn kỹ thuật430m
9Siêu âm cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45mặt cắt
10Thí nghiệm PDA tại mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
11Khoan kiểm tra mũi cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
BL Tường cánh mố M1, M2
1Bê tông tường 35Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật38,1287m3
2Cốt thép tường, đường kính D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.734,6692kg
3Cốt thép tường, đường kính D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.825,5276kg
BM Xà mũ trụ
1Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16.686,6727kg
2Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật19.040,7132kg
3Bê tông mũ mố, mũ trụ 35Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật271,9528m3
BN Trụ T1, T2, T3, T4, T5
1Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11.537,157kg
2Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật66.689,1472kg
3Bê tông đệm 10Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,3882m3
4Bê tông bệ mố, trụ cầu dưới nước 35Mpa, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật595,1123m3
5Bê tông thân mố, trụ cầu dưới nước 35Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật245,85m3
6Cọc khoan nhồi đường kính 1,0mTheo chỉ dẫn kỹ thuật954m
7Siêu âm cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật99mặt cắt
8Khoan kiểm tra mũi cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cọc
BO Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ 25Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật50,4972m3
2Bê tông đệm 10Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,199m3
3Cốt thép bản quá độ, đường kính D ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30kg
4Cốt thép bản quá độ, đường kính 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.200kg
5Cốt thép bản quá độ, đường kính D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6.780kg
6Nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật298,8247kg
BP Ụ chống chuyển vị + đá kê gối
1Bê tông ụ chống chuyển vị 30Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,2432m3
2Cốt thép ụ chuyển vị, đường kính D ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật699,3143kg
3Cốt thép ụ chuyển vị, đường kính 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.660,6752kg
4Chốt thép neo dầm D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật991,1309kg
5Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8663m3
6Gia công, lắp đặt thép bản mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật477,0274kg
7Bi tum lấp chốt neo dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật138,9954kg
8Tấm đệm cao su dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,4m2
BQ Tứ nón chân khay
BR Tứ nón chân khay
1Đào đất, cấp 3 (tận dụng 70% đắp nền đường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật106,074m3
2Đắp đất hố móng K≥95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.350m3
3Bê tông chân khay 16Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật70,716m3
4Ống nhựa PVC đường kính D=50Theo chỉ dẫn kỹ thuật61m
5Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,75m3
6Đắp vật liệu dạng hạt K≥98Theo chỉ dẫn kỹ thuật987,84m3
7Đóng cọc tre L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.447,5m
8Đá hộc xây vữa xi măng 8MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật200,1081m3
9Vải địa kỹ thuật 12kN/mTheo chỉ dẫn kỹ thuật362,042m2
10Đá dăm đệm dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật75,4177m3
11Đào đất không thích hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật284,5m3
12Đắp cát K≥95Theo chỉ dẫn kỹ thuật306,16m3
13Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật316,3222m3
BS Nền, mặt đường sau mố
1Rải thảm BTN C12,5 chiều dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật83,7m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật83,7m2
3Rải thảm BTN C19 chiều dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật83,7m2
4Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật83,7m2
5Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 20 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,74m3
6Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,11m3
7Đắp đất nền đường K≥0.98, dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,11m3
BT Đảm bảo giao thông
BU Đảm bảo giao thông thủy trong quá trình thi công
1Tàu 33cv thường trựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật330ca
2Tàu 33cv hoạt độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật82,5ca
3Xuồng 40 cv thường trựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật330ca
4Xuồng 40 cv hoạt độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật82,5ca
5Nhân lực điều tiết đảm bảo giao thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.980công
6Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
7Thiết bị phục vụ điều tiếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
8Phao điều tiếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
BV Đảm bảo giao thông thủy khi sử dụng
1Lắp đặt đèn tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
2Sản xuất, lắp đặt biển báo, kích thước 40x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
3Sản xuất, lắp đặt biển báo, kích thước 120x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Sơn cột thước ngược trên trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,6m2
BW Điện chiếu sáng công trình
1Bệ cột điện đơn nguyên cầu mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bệ
2Bệ cột điện cầu cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bệ
3Cột thép côn liên cần đơn TC-08-O78 + cần vươn CD04Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cột
4Đèn chiếu sáng Led 130WTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
5Tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Hào cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật65m
7Ống nhựa xoắn chịu lực F 85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật67m
8Ống thép FI 76 luồn cáp chôn ngầm qua đường nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật25m
9Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật609m
10Dây lên đèn, dây Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 -0,6/1KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật160m
11Bảng điện cửa cột loại 1 ATTOMATTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
12Dây nối tiếp địa liên hoàn cáp đồng 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật609m
13Cáp luồn trong thành cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật458m
14Đầu cốt đồng cáp có tiết diện 16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật128cái
15Đầu cốt đồng cáp có tiết diện 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật36cái
16Hố ga luồn cáp vượt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2hố
BX Cầu Hộ Độ cũ
BY Phá dỡ mặt cầu, lan can cầu cũ
1Cào bóc mặt đường BTN cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.659m2
2Cắt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật462m
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật152,8033m3
BZ Bản mặt cầu
1Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.296,9684kg
2Bê tông bản mặt cầu 35Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật50,5899m3
3Dán keo Sikadur 732 liên kết BT cũ và mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật581,952m2
CA Khe co giãn
1Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép, dạng răng lược, rộng 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,6m
2Cốt thép khe co giãn, đường kính 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật813,7849kg
3Bê tông không co ngót 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,203m3
4Bu lông neo M12x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật176bộ
5Bê tông khe co giãn lề bộ hành 25MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
6Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật612,3345kg
CB Lan can cầu
1Bê tông lan can 30MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật118,1919m3
2Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ, đường kính 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật19.467,4559kg
3Sản xuất, lắp đặt ống nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật237m
4Sản xuất, lắp đặt ống ghen D65/72Theo chỉ dẫn kỹ thuật942m
5Dán keo Sikadur 732 liên kết BT cũ và mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật136,2m2
6Lan can thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật482,2m
CC Gờ chắn bê tông cốt thép sau đuôi mố cầu cũ
1Bê tông gờ chắn 30Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,815m3
2Bê tông đệm 10Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,8096m3
3Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ, đường kính 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật377,6032kg
4Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,376m
5Sản xuất, lắp đặt ống nhựa ghen D65/72Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,376m
CD Hệ thống thoát nước mặt cầu
1Hệ thống thoát nước mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật42bộ
CE Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm BTN C12,5 chiều dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.612,1m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.612,1m2
3Lớp phòng nước mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.612,1m2
CF Lề bộ hành+ bó vỉa + lát gạch trên cầu
1Bê tông tấm bản 25Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,8357m3
2Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật416,583kg
3Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật225cấu kiện
4Gạch lát Terrazzo 40×40x3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật134,96m2
5Bê tông đệm 10Mpa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,6992m3
CG Nền mặt đường trong lòng mố cũ
1Cào bóc mặt đường BTN dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,5m2
2Rải thảm BTN C12,5 chiều dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật70m2
3Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật70m2
CH Công trình phụ trợ (Mặt bằng thi công, lán trại, mố nhô, đường công vụ, bệ đúc dầm…)
1Công trình phụ trợ (Mặt bằng thi công, lán trại, mố nhô, đường công vụ, bệ đúc dầm…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
CI Hạng mục khác
1Lắp đặt trạm biến áp và đường dây tải điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
2Lắp đặt trạm trộn bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,33%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,33%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng và phụ gia.+ Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.- Tương tự về quy mô công việc (giá trị hợp đồng): Có giá trị hợp đồng ≥ 100,0 tỷ đồng.Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự về phần mặt đường, 01 hợp đồng tương tự về móng đường, 01 hợp đồng thi công cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m và 01 hợp đồng thi công cầu có móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m; tổng giá trị của 04 hợp đồng này ≥ 100,0 tỷ đồng thì được tính là hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 10 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng II đối với đường bộ và hạng III đối với cầu đường bộ trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng và phụ gia.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về phần mặt đường, 01 công trình tương tự về móng đường, 01 công trình cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m và 01 công trình cầu có móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m thì được tính là công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).105
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự:- Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng và phụ gia.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự về phần mặt đường, 01 công trình tương tự về móng đường thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 01 công trình cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m và 01 công trình cầu có móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).55
4 Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2022/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 01 công trình tương tự về phần đường và 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).55
5 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ về phần đường của nhà thầu (KCS) 1 Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ 01 công trình tương tự về phần mặt đường, 01 công trình tương tự về móng đường thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).55
6 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ về phần cầu của nhà thầu (KCS) 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể: Có dầm bê tông cốt thép DƯL; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).55
7 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥50T Cần cẩu ≥50T2
2 Cần cẩu ≥25T Cần cẩu ≥25T2
3 Thiết bị lao lắp dầm, L=33m Thiết bị lao lắp dầm, L=33m1
4 Giá long môn Giá long môn1
5 Xà lan ≥ 400 tấn Xà lan ≥ 400 tấn2
6 Kích căng kéo cáp DƯL Kích căng kéo cáp DƯL4
7 Máy khoan cọc nhồi D≥1,0m Máy khoan cọc nhồi D≥1,0m2
8 Búa rung Búa rung2
9 Máy bơm bê tông ≥50m3/h Máy bơm bê tông ≥50m3/h2
10 Máy phát điện dự phòng 200KVA Máy phát điện dự phòng 200KVA2
11 Máy đào Máy đào4
12 Xe vận chuyển bê tông xi măng Xe vận chuyển bê tông xi măng4
13 Máy ủi Máy ủi3
14 Máy san Máy san2
15 Lu rung ≥25T Lu rung ≥25T5
16 Lu bánh hơi 16-25T Lu bánh hơi 16-25T4
17 Lu bánh thép các loại 6T-12T Lu bánh thép các loại 6T-12T4
18 Máy lu chân cừu ≥12T Máy lu chân cừu ≥12T2
19 Máy cào bóc, tái chế công suất ≥350HP Máy cào bóc, tái chế công suất ≥350HP2
20 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Máy rải bê tông nhựa ≥130CV1
21 Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h1
22 Ô tô vận chuyển ≥10T Ô tô vận chuyển ≥10T10
23 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước2
24 Xe tưới nhựa Xe tưới nhựa1
25 Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dụng Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dụng1
26 Máy nén khí Máy nén khí2
27 Trạm trộn Bê tông nhựa ≥120T/h Trạm trộn Bê tông nhựa ≥120T/h1
28 Trạm trộn Bê tông xi măng ≥50m3/h Trạm trộn Bê tông xi măng ≥50m3/h1
29 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
30 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->