Gói thầu: 08.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503506-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 08.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 12:07:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,617,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng và phụ gia.+ Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.- Tương tự về quy mô công việc (giá trị hợp đồng): Có giá trị hợp đồng ≥ 100,0 tỷ đồng.Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự về phần mặt đường, 01 hợp đồng tương tự về móng đường, 01 hợp đồng thi công cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m và 01 hợp đồng thi công cầu có móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m; tổng giá trị của 04 hợp đồng này ≥ 100,0 tỷ đồng thì được tính là hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 10 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng II đối với đường bộ và hạng III đối với cầu đường bộ trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng và phụ gia.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về phần mặt đường, 01 công trình tương tự về móng đường, 01 công trình cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m và 01 công trình cầu có móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m thì được tính là công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự:- Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng và phụ gia.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự về phần mặt đường, 01 công trình tương tự về móng đường thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 01 công trình cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m và 01 công trình cầu có móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2022/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 01 công trình tương tự về phần đường và 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ về phần đường của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ 01 công trình tương tự về phần mặt đường, 01 công trình tương tự về móng đường thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ về phần cầu của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể: Có dầm bê tông cốt thép DƯL; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị lao lắp dầm, L=33m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lao lắp dầm, L=33m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giá long môn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá long môn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xà lan ≥ 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xà lan ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kích căng kéo cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích căng kéo cáp DƯL |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan cọc nhồi D≥1,0m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi D≥1,0m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm bê tông ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng 200KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng 200KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Xe vận chuyển bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe vận chuyển bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Lu bánh hơi 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh hơi 16-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Lu bánh thép các loại 6T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép các loại 6T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy lu chân cừu ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu chân cừu ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cào bóc, tái chế công suất ≥350HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc, tái chế công suất ≥350HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô vận chuyển ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 23-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Trạm trộn Bê tông nhựa ≥120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn Bê tông nhựa ≥120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Trạm trộn Bê tông xi măng ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn Bê tông xi măng ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
08.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Dự án cải tạo mặt đường, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đường Quang Trung đoạn từ đường Nguyễn Huy Lung 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND tỉnh Hà Tĩnh (Số 01 - Nguyễn Tất Thành - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến | |||
| B | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đất cấp III (tận dụng 70% đắp nền đường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.036,63 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đào khuôn, đánh cấp đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17.561,041 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng được đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18.172,0304 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18.293,8075 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.365,3951 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.087,4499 | m2 |
| 7 | Đắp cát hạt nhỏ, độ chặt yêu cầu K≥90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.432,2015 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 193.006,4156 | m |
| C | Kết cấu áo đường tuyến chính | |||
| D | Kết cấu áo đường làm mới, KC1 | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.551,317 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.551,317 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.551,317 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.551,317 | m2 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 910,2634 | m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.365,3951 | m3 |
| E | Kết cấu tăng cường, KC2 | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40.933,1436 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40.933,1436 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40.933,1436 | m2 |
| 4 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40.933,1436 | m2 |
| F | Kết cấu tăng cường, KC3 | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.394,121 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.394,121 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.394,121 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.394,121 | m2 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I, dày 12 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 647,2945 | m3 |
| 6 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 252,8044 | m3 |
| G | Nút giao | |||
| H | Nền đường nút giao | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III (tận dụng 70% đắp nền đường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 149,8064 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, khuôn, đánh cấp, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.001,2056 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng được đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.046,1475 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.480,9296 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,35 | m3 |
| I | Kết cấu làm mới, KC1 | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,82 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,82 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,82 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,82 | m2 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,564 | m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,346 | m3 |
| J | Kết cấu tăng cường, KC2 | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15.433,79 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15.433,79 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15.433,79 | m2 |
| 4 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15.433,79 | m2 |
| K | Đường gom dân sinh | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79,1085 | m3 |
| 2 | Lớp bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 527,39 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 18 cm mác M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94,9302 | m3 |
| L | Vuốt nối dân sinh | |||
| M | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất không thích hợp, chân khay, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 371,8098 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III (tận dụng 70%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 181,1845 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, chân khay, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.550,5068 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không thích hợp, đất không tận dụng được đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 426,1651 | m3 |
| N | Gia cố ốp mái ta luy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,0075 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,9426 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay mác M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,1803 | m3 |
| O | Kết cấu áo đường dân sinh làm mới | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 821,23 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 821,23 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,1845 | m3 |
| P | Kết cấu áo đường dân sinh tăng cường | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.286,15 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.241 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,15 | m2 |
| Q | Bù vênh BTN đặc C12.5 dày 2.02 cm | |||
| 1 | Bù vênh BTN đặc loại C12.5, dày 2.02 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 663,59 | m2 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| R | Vỉa hè, bó vỉa, đan rãnh, ô trồng cây, tường chắn, gia cố | |||
| S | Vĩa hè | |||
| 1 | Lát vĩa hè bằng gạch terrazzo dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.932,94 | m2 |
| 2 | Bê tông mác M100, đá 2x4 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 893,29 | m3 |
| T | Bó hè | |||
| 1 | Vữa xi măng lót M75 dày 3 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 2 | Xây bó hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày 15cm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80,16 | m3 |
| U | Bó vỉa đúc sẵn loại L = 100 cm | |||
| 1 | Sản xuất bó vĩa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.562 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt bó vĩa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.562 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông lót mác M100 dày 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 264,67 | m3 |
| V | Bó vĩa đúc sẵn loại L = 50 cm | |||
| 1 | Sản xuất bó vĩa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 830 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt bó vĩa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 830 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông lót mác M100 dày 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,05 | m3 |
| W | Đan rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất đan rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.392 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt đan rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.392 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông lót mác M100, đá 2x4 dày 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 251,76 | m3 |
| X | Ô trồng cây | |||
| 1 | Lót vữa xi măng mác M75 dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,13 | m3 |
| 2 | Xây ô trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22,vữa xi măng mác M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,641 | m3 |
| Y | Tường chắn - Bó vĩa giải phân cách - Gia cố đường đầu cầu | |||
| Z | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông mác M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mác M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113,9361 | kg |
| 4 | Cốt thép đường kính D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.487,8603 | kg |
| AA | Bó vĩa giải phân cách | |||
| 1 | Sản xuất bó vĩa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vĩa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121 | m |
| 3 | Bê tông lót mác M100 dày 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| AB | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất móng chân khay, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.750 | m |
| AC | Gia cố đường đầu cầu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa mác M100, dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 119,25 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,75 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay mác M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,75 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm chân khay dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| AD | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa dày 25cm mác M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,02 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| AE | Hệ thống thoát nước | |||
| AF | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| AG | Rãnh dọc D100 cm | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 373,8936 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 373,8936 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 184,3891 | m3 |
| 4 | Ống cống dưới vỉa hè cống ly tâm D=1000 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 5 | Ống cống ngang đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Đá dăm đệm gối cống, Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,56 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống dưới vỉa hè, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1,0 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 174 | cái |
| 8 | Gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 348 | cái |
| AH | Hố thăm | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hố M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,61 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân hố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 129,4412 | kg |
| AI | Tấm đan KT 120x60x12(cm) | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| AJ | Lan can phòng hộ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.706 | kg |
| 2 | Bê tông mác 200, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,4 | m3 |
| 3 | Bạt xác rắn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | m2 |
| AK | Hệ thống cửa thu nước | |||
| 1 | Hệ thống cửa thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| AL | Sửa chữa hố thăm cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ, bảo quản lắp đặt lại tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | công |
| 2 | Phá dỡ bê tông xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ mác M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| AM | Cống thoát nước ngang | |||
| AN | Cống hộp 3x3x2m tại KM2+607,89 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,01 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.212,3 | m |
| 3 | Bê tông lót móng đệm bản dẫn và cống mác M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,01 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,77 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,83 | m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K≥85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m3 |
| 7 | Bê tông sân cống mác M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,19 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh cống mác M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,25 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống mác M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,79 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố sân cống mác M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,55 | m3 |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,4 | m2 |
| 12 | Đá hộc xếp khan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 13 | Tấm PVC ngăn nước C200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | m |
| 14 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,81 | kg |
| 15 | Cốt thép đường kính 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.033,19 | kg | |
| 16 | Cốt thép đường kính D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.144,68 | kg |
| 17 | Cút 45 độ ống HDPE D140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cút 45 độ ống HDPE D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Ống thép D168,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2 | m |
| 20 | Ống thép D80 làm cút nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| AO | Cống tròn, cống bản | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,35 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III (tận dụng 70% đắp nền đường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 207,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng được đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,13 | m3 |
| AP | Bê tông cống bản | |||
| 1 | Bê tông bản giữa, bản biên cống bản mác M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ cống bản mác M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống bản mác M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,94 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống bản mác M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,58 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối, thân mương, tấm nắp (phần cống bản) mác M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 6 | Bê tông lớp phủ bản (cống bản) mác M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| AQ | Bê tông cống tròn | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống tròn D1000 mác M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu mác M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, tường cống,sân cống, chân khay mác 150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,13 | m3 |
| AR | Cốt thép cống bản | |||
| 1 | Cốt thép bản giữa bản biên đúc săn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 800,36 | kg |
| 2 | Cốt thép mối nối thân mương, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 267,07 | kg |
| 3 | Cốt thép mối nối thân mương, đường kính >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | kg |
| AS | Cốt thép cống tròn | |||
| 1 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 184,35 | kg |
| 2 | Cốt thép hố thu, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2458 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 142,25 | kg |
| AT | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp dựng bản giữa, bản biên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng ống cống D1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 3 | Vữa xi măng mối nối thân cống bản, cống tròn M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 4 | Nhựa đường lấp lỗ chốt (cống bản) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào cống tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,85 | m2 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,65 | m3 |
| AU | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.442,38 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 483,9 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác D=70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 114 | bộ |
| 4 | Biển báo tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Biển báo chữ nhật kích thước 1,5x2,4 m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Biển báo chữ nhật kích thước 0,7x1,4 m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đèn chớp vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| AV | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công phần tuyến | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công phần tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| AW | Phần cầu | |||
| AX | Kết cầu phần trên đơn nguyên cầu mới | |||
| AY | Dầm BTCT DƯL I=33m | |||
| 1 | Sản xuất dầm I BTCT DƯL 45Mpa L=33m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | dầm |
| 2 | Tổ chức lắp dựng dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | dầm |
| AZ | Tấm bản đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất tấm bản đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 952 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 952 | cấu kiện |
| BA | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 35Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,632 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, đường kính D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.197,9226 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, đường kính D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.310,008 | kg |
| BB | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94.195,845 | kg |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 35Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 486,4884 | m3 |
| BC | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 35Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,6175 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.097,3592 | kg |
| 3 | Cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11.635,085 | kg |
| 4 | Lớp đệm đàn hồi dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 167,75 | m2 |
| BD | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su cốt bản thép 350x450x78 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 2 | Gối cao su cốt bản thép 350x450x78 có tấm PTFE dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 3 | Thép bản (500x600x30)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.297 | kg |
| BE | Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.022,1198 | kg | |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép, dạng răng lược, rộng 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,4 | m |
| 3 | Bê tông không co ngót trộn cốt liệu nhỏ 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,092 | m3 |
| 4 | Thép hình, thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 284,3468 | kg |
| 5 | Bê tông khe co giãn lề bộ hành 25Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| BF | Lan can cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 162,3468 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ, đường kính 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33.348,7616 | kg | |
| 3 | Ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 462 | m |
| 4 | Lan can thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 483,1 | m |
| BG | Hệ thống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Hệ thống thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | bộ |
| BH | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5 chiều dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.134,815 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.134,815 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.134,815 | m2 |
| BI | Tấm kê lề bộ hành + bó vỉa + lát gạch trên cầu | |||
| 1 | Bê tông tấm bản 25Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8505 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.651,32 | kg |
| 3 | Bê tông bó vỉa 25Mpa đổ tại chỗ, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,723 | m3 |
| 4 | Cốt thép bó vỉa đổ tại chỗ, đường kính D ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.543,8046 | kg |
| 5 | Ống thoát nước PVC D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 924 | m |
| 6 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 131,67 | m2 |
| 7 | Bulong neo M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.008 | bộ |
| BJ | Kết cấu phần dưới đơn nguyên cầu mới | |||
| BK | Mố M1, M2 và trụ T6 | |||
| 1 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9.876,8217 | kg |
| 2 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9.707,0751 | kg |
| 3 | Bê tông đệm 10Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5539 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố, trụ cầu 35Mpa, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 314,2329 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố, trụ cầu 35Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 151,68 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 182,74 | m2 |
| 7 | Ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Cọc khoan nhồi đường kính 1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 430 | m |
| 9 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | mặt cắt |
| 10 | Thí nghiệm PDA tại mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 11 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| BL | Tường cánh mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông tường 35Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,1287 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường, đường kính D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.734,6692 | kg |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.825,5276 | kg |
| BM | Xà mũ trụ | |||
| 1 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16.686,6727 | kg |
| 2 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19.040,7132 | kg |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ 35Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 271,9528 | m3 |
| BN | Trụ T1, T2, T3, T4, T5 | |||
| 1 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11.537,157 | kg |
| 2 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66.689,1472 | kg |
| 3 | Bê tông đệm 10Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,3882 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố, trụ cầu dưới nước 35Mpa, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 595,1123 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố, trụ cầu dưới nước 35Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 245,85 | m3 |
| 6 | Cọc khoan nhồi đường kính 1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 954 | m |
| 7 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | mặt cắt |
| 8 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| BO | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,4972 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,199 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | kg |
| 4 | Cốt thép bản quá độ, đường kính 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.200 | kg | |
| 5 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.780 | kg |
| 6 | Nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 298,8247 | kg |
| BP | Ụ chống chuyển vị + đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông ụ chống chuyển vị 30Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2432 | m3 |
| 2 | Cốt thép ụ chuyển vị, đường kính D ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 699,3143 | kg |
| 3 | Cốt thép ụ chuyển vị, đường kính 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.660,6752 | kg | |
| 4 | Chốt thép neo dầm D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 991,1309 | kg |
| 5 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8663 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép bản mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 477,0274 | kg |
| 7 | Bi tum lấp chốt neo dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,9954 | kg |
| 8 | Tấm đệm cao su dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| BQ | Tứ nón chân khay | |||
| BR | Tứ nón chân khay | |||
| 1 | Đào đất, cấp 3 (tận dụng 70% đắp nền đường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 106,074 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K≥95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.350 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay 16Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70,716 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC đường kính D=50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | m |
| 5 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,75 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt K≥98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 987,84 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.447,5 | m |
| 8 | Đá hộc xây vữa xi măng 8MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200,1081 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 362,042 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,4177 | m3 |
| 11 | Đào đất không thích hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 284,5 | m3 |
| 12 | Đắp cát K≥95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 306,16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 316,3222 | m3 |
| BS | Nền, mặt đường sau mố | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5 chiều dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,7 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,7 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19 chiều dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,7 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,7 | m2 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 20 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,74 | m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,11 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K≥0.98, dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,11 | m3 |
| BT | Đảm bảo giao thông | |||
| BU | Đảm bảo giao thông thủy trong quá trình thi công | |||
| 1 | Tàu 33cv thường trực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 330 | ca |
| 2 | Tàu 33cv hoạt động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,5 | ca |
| 3 | Xuồng 40 cv thường trực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 330 | ca |
| 4 | Xuồng 40 cv hoạt động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,5 | ca |
| 5 | Nhân lực điều tiết đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.980 | công |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Thiết bị phục vụ điều tiết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 8 | Phao điều tiết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| BV | Đảm bảo giao thông thủy khi sử dụng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo, kích thước 40x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo, kích thước 120x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Sơn cột thước ngược trên trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| BW | Điện chiếu sáng công trình | |||
| 1 | Bệ cột điện đơn nguyên cầu mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bệ |
| 2 | Bệ cột điện cầu cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bệ |
| 3 | Cột thép côn liên cần đơn TC-08-O78 + cần vươn CD04 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng Led 130W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Hào cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực F 85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | m |
| 8 | Ống thép FI 76 luồn cáp chôn ngầm qua đường nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 609 | m |
| 10 | Dây lên đèn, dây Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 -0,6/1KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 11 | Bảng điện cửa cột loại 1 ATTOMAT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Dây nối tiếp địa liên hoàn cáp đồng 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 609 | m |
| 13 | Cáp luồn trong thành cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 458 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng cáp có tiết diện 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng cáp có tiết diện 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Hố ga luồn cáp vượt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hố |
| BX | Cầu Hộ Độ cũ | |||
| BY | Phá dỡ mặt cầu, lan can cầu cũ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.659 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 462 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152,8033 | m3 |
| BZ | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.296,9684 | kg |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 35Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,5899 | m3 |
| 3 | Dán keo Sikadur 732 liên kết BT cũ và mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 581,952 | m2 |
| CA | Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép, dạng răng lược, rộng 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, đường kính 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 813,7849 | kg | |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,203 | m3 |
| 4 | Bu lông neo M12x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 176 | bộ |
| 5 | Bê tông khe co giãn lề bộ hành 25MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 612,3345 | kg |
| CB | Lan can cầu | |||
| 1 | Bê tông lan can 30MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 118,1919 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ, đường kính 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19.467,4559 | kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 237 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống ghen D65/72 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 942 | m |
| 5 | Dán keo Sikadur 732 liên kết BT cũ và mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136,2 | m2 |
| 6 | Lan can thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 482,2 | m |
| CC | Gờ chắn bê tông cốt thép sau đuôi mố cầu cũ | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn 30Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,815 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8096 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ, đường kính 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 377,6032 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,376 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa ghen D65/72 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,376 | m |
| CD | Hệ thống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Hệ thống thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| CE | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5 chiều dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.612,1 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.612,1 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.612,1 | m2 |
| CF | Lề bộ hành+ bó vỉa + lát gạch trên cầu | |||
| 1 | Bê tông tấm bản 25Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8357 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 416,583 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 225 | cấu kiện |
| 4 | Gạch lát Terrazzo 40×40x3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134,96 | m2 |
| 5 | Bê tông đệm 10Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6992 | m3 |
| CG | Nền mặt đường trong lòng mố cũ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,5 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTN C12,5 chiều dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m2 |
| CH | Công trình phụ trợ (Mặt bằng thi công, lán trại, mố nhô, đường công vụ, bệ đúc dầm…) | |||
| 1 | Công trình phụ trợ (Mặt bằng thi công, lán trại, mố nhô, đường công vụ, bệ đúc dầm…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| CI | Hạng mục khác | |||
| 1 | Lắp đặt trạm biến áp và đường dây tải điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt trạm trộn bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,33% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,33% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng và phụ gia.+ Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.- Tương tự về quy mô công việc (giá trị hợp đồng): Có giá trị hợp đồng ≥ 100,0 tỷ đồng.Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự về phần mặt đường, 01 hợp đồng tương tự về móng đường, 01 hợp đồng thi công cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m và 01 hợp đồng thi công cầu có móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m; tổng giá trị của 04 hợp đồng này ≥ 100,0 tỷ đồng thì được tính là hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 10 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng II đối với đường bộ và hạng III đối với cầu đường bộ trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng và phụ gia.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về phần mặt đường, 01 công trình tương tự về móng đường, 01 công trình cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m và 01 công trình cầu có móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m thì được tính là công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự:- Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng và phụ gia.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự về phần mặt đường, 01 công trình tương tự về móng đường thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 01 công trình cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥33,0m và 01 công trình cầu có móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2022/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 01 công trình tương tự về phần đường và 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ về phần đường của nhà thầu (KCS) | 1 | Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần mặt đường: Công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về móng đường: Công trình giao thông đường bộ có lớp cào bóc tái sinh nguội tại chổ sử dụng xi măng.Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ 01 công trình tương tự về phần mặt đường, 01 công trình tương tự về móng đường thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ về phần cầu của nhà thầu (KCS) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể: Có dầm bê tông cốt thép DƯL; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥50T | Cần cẩu ≥50T | 2 |
| 2 | Cần cẩu ≥25T | Cần cẩu ≥25T | 2 |
| 3 | Thiết bị lao lắp dầm, L=33m | Thiết bị lao lắp dầm, L=33m | 1 |
| 4 | Giá long môn | Giá long môn | 1 |
| 5 | Xà lan ≥ 400 tấn | Xà lan ≥ 400 tấn | 2 |
| 6 | Kích căng kéo cáp DƯL | Kích căng kéo cáp DƯL | 4 |
| 7 | Máy khoan cọc nhồi D≥1,0m | Máy khoan cọc nhồi D≥1,0m | 2 |
| 8 | Búa rung | Búa rung | 2 |
| 9 | Máy bơm bê tông ≥50m3/h | Máy bơm bê tông ≥50m3/h | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng 200KVA | Máy phát điện dự phòng 200KVA | 2 |
| 11 | Máy đào | Máy đào | 4 |
| 12 | Xe vận chuyển bê tông xi măng | Xe vận chuyển bê tông xi măng | 4 |
| 13 | Máy ủi | Máy ủi | 3 |
| 14 | Máy san | Máy san | 2 |
| 15 | Lu rung ≥25T | Lu rung ≥25T | 5 |
| 16 | Lu bánh hơi 16-25T | Lu bánh hơi 16-25T | 4 |
| 17 | Lu bánh thép các loại 6T-12T | Lu bánh thép các loại 6T-12T | 4 |
| 18 | Máy lu chân cừu ≥12T | Máy lu chân cừu ≥12T | 2 |
| 19 | Máy cào bóc, tái chế công suất ≥350HP | Máy cào bóc, tái chế công suất ≥350HP | 2 |
| 20 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | 1 |
| 21 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | 1 |
| 22 | Ô tô vận chuyển ≥10T | Ô tô vận chuyển ≥10T | 10 |
| 23 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 2 |
| 24 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa | 1 |
| 25 | Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dụng | Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dụng | 1 |
| 26 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 27 | Trạm trộn Bê tông nhựa ≥120T/h | Trạm trộn Bê tông nhựa ≥120T/h | 1 |
| 28 | Trạm trộn Bê tông xi măng ≥50m3/h | Trạm trộn Bê tông xi măng ≥50m3/h | 1 |
| 29 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đường | 1 |
| 30 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi