Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504274-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 21:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 21:03:00 đến ngày 2022-05-24 21:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,858,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7878947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.557589E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng Trụ cơ quan từ 03 tầng trở lên, loại công trình: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.301.042.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc tải trọng ≥ 180 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn, giáo chống, cây chống thép đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bắn tia laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây dựng và thiết bị công trình Trung tâm hành chính công thành phố Hạ Long 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hạ Long; địa chỉ số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 227,56 | m3 |
| 2 | SX + LD thép cọc bê tông, f | Theo yêu cầu chương V | 6,7 | tấn |
| 3 | SX + LD thép cọc bê tông, f | Theo yêu cầu chương V | 24,1 | tấn |
| 4 | SX + LD thép cọc bê tông, f>18 (CB- 300V) | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | tấn |
| 5 | SX + LD thép hình trong cọc BT | Theo yêu cầu chương V | 4,63 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình trong cọc BT | Theo yêu cầu chương V | 4,63 | tấn |
| 7 | SX+ LD +TD ván khuôn cọc, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 22,97 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chương V | 7,25 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 18,58 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,76 | 100m |
| 12 | Mối nối đầu cọc KT 35x35cm | Theo yêu cầu chương V | 128 | mối nối |
| 13 | Cọc dẫn để ép âm cọc bằng thép (Thép ống đen đúc D200 (219,1x10,11) | Theo yêu cầu chương V | 1 | md |
| 14 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu chương V | 11,6032 | 100m3 |
| 15 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 36,3968 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 1,0556 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng đài móng M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 166,711 | m3 |
| 18 | SX + LD cốt thép móng f | Theo yêu cầu chương V | 2,282 | tấn |
| 19 | SX + LD cốt thép móng f | Theo yêu cầu chương V | 6,1752 | tấn |
| 20 | SX + LD cốt thép móng f>18 (CB-400V) | Theo yêu cầu chương V | 8,8785 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 6,64 | 100m2 |
| 22 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75# | Theo yêu cầu chương V | 92,2566 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng móng M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 8,6011 | m3 |
| 24 | SX + LD cốt thép giằng móng f | Theo yêu cầu chương V | 0,1537 | tấn |
| 25 | SX + LD cốt thép giằng móng f | Theo yêu cầu chương V | 0,8956 | tấn |
| 26 | SX + LD+ TD ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,7877 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 9,1585 | 100m3 |
| 28 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9, máy đầm cóc | Theo yêu cầu chương V | 3,6673 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 116,7286 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất cấp III để đắp | Theo yêu cầu chương V | 0,096 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp III để đắp | Theo yêu cầu chương V | 0,096 | 100m3 |
| C | Thân nhà | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, H | Theo yêu cầu chương V | 113,55 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M300 đá 1x2, tiết diện | Theo yêu cầu chương V | 1,768 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 245,4981 | m3 |
| 4 | Giằng tường thu hồi M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 10,5897 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 343,0203 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 16,212 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô cửa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 6,021 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 6,5957 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 17,1266 | tấn |
| 10 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 11,5649 | tấn |
| 11 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 19,2479 | tấn |
| 12 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (CB-400V), ở độ cao | Theo yêu cầu chương V | 20,0527 | tấn |
| 13 | Công tác SXLD cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu chương V | 35,6865 | tấn |
| 14 | Công tác SXLD cốt thép sàn mái, cao 10 mm (CB-400V) | Theo yêu cầu chương V | 13,1107 | tấn |
| 15 | Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,4389 | tấn |
| 16 | Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính f> 10mm (CB-400V), cao | Theo yêu cầu chương V | 0,6941 | tấn |
| 17 | Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,1417 | tấn |
| 18 | Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm (CB-400V), cao | Theo yêu cầu chương V | 0,4167 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu chương V | 8,6848 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu chương V | 25,0901 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo yêu cầu chương V | 23,7812 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 1,387 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,8439 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 ; H | Theo yêu cầu chương V | 417,4861 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D400, gạch KT 400x200x200 ; H | Theo yêu cầu chương V | 119,216 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D100, gạch KT 400x200x100 ; H | Theo yêu cầu chương V | 76,6067 | m3 |
| 27 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Theo yêu cầu chương V | 285,54 | m2 |
| 28 | Xây bậc thang gạch đặc không nung vữa XM 75#, H | Theo yêu cầu chương V | 6,2141 | m3 |
| 29 | Tay vin cầu thang gỗ nhóm 2, KT80x140 | Theo yêu cầu chương V | 101,0136 | md |
| 30 | Sơn tay vịn cầu thang 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 30,3041 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V | 0,0532 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 3,3 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 3,1085 | m2 |
| 34 | Ốp tường khu WC gạch KT 600x300, H | Theo yêu cầu chương V | 273,84 | m2 |
| 35 | Ốp tường khu WC gạch KT 600x300, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 91,8 | m2 |
| 36 | Ốp gạch tường ngoài nhà vữa XM75 (tương đương gạch inax + phụ gia ốp gạch) | Theo yêu cầu chương V | 354,9825 | m2 |
| 37 | Ốp gạch tường ngoài nhà vữa XM75(tương đương gạch inax + phụ gia ốp gạch), H>4m | Theo yêu cầu chương V | 354,9825 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H | Theo yêu cầu chương V | 240,19 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6m | Theo yêu cầu chương V | 753,75 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H | Theo yêu cầu chương V | 1.832,8462 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6m | Theo yêu cầu chương V | 655,3161 | m2 |
| 42 | Trát trần vữa XM75d15, H | Theo yêu cầu chương V | 79,0815 | m2 |
| 43 | Trát trần vữa XM75d15, H>6m, có xi măng bám dính ( VL=1,25; NC 1,1) | Theo yêu cầu chương V | 831,3755 | m2 |
| 44 | Trát dầm vữa XM75d15 có xi măng bám dính, H | Theo yêu cầu chương V | 142,6878 | m2 |
| 45 | Trát dầm vữa XM75d15 có xi măng bám dính, H>6m ( VL=1,25; NC 1,1) | Theo yêu cầu chương V | 579,6565 | m2 |
| 46 | Trát cột vữa XM75 d15, H | Theo yêu cầu chương V | 423,597 | m2 |
| 47 | Trát cột vữa XM75 d15, H >6m | Theo yêu cầu chương V | 423,597 | m2 |
| 48 | Trát dưới cầu thang vữa XM75 | Theo yêu cầu chương V | 138,6997 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước không bả, H | Theo yêu cầu chương V | 392,95 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước không bả, H >6m | Theo yêu cầu chương V | 1.212,965 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà 3 nước không bả, H | Theo yêu cầu chương V | 2.527,7584 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà 3 nước không bả, H >6m | Theo yêu cầu chương V | 2.216,6301 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu chương V | 9,3935 | 100m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 3,6032 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 3,6032 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 361,08 | m2 |
| 57 | Xà gồ thép hình mạ kẽm mái sảnh, khung đỡ quốc huy | Theo yêu cầu chương V | 3,0469 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 3,0469 | tấn |
| 59 | Sơn thép xà gồ, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V | 143,906 | m2 |
| 60 | Ke chống bão | Theo yêu cầu chương V | 5.636,0814 | cái |
| 61 | Bu lông mái sảnh, bu lông M14 L=150, cấp độ 5,6 | Theo yêu cầu chương V | 124 | cái |
| 62 | Ốp tấm Alumium dày 4x0,21mm màu vàng, Quốc Huy vách kính | Theo yêu cầu chương V | 28,91 | m2 |
| 63 | Quả cầu chắn rác +phễu thu nước | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 64 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 2,444 | 100m |
| 65 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 458,1049 | m2 |
| 67 | Quét bitum chống thấm mái, quét 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 916,2098 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 458,1049 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 0,1989 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 5,215 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu chương V | 0,1565 | 100m2 |
| 72 | Vách thạch cao dày 9 ốp 2 mặt, khung xương thép, H | Theo yêu cầu chương V | 79,605 | m2 |
| 73 | Vách thạch cao dày 9 ốp 2 mặt, khung xương thép, H >6m | Theo yêu cầu chương V | 262,061 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tấm thạch cao, H | Theo yêu cầu chương V | 159,21 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tấm thạch cao, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 524,122 | m2 |
| 76 | Sơn vách thạch cao 3 nước, H | Theo yêu cầu chương V | 159,21 | m2 |
| 77 | Sơn vách thạch cao 3 nước, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 524,122 | m2 |
| 78 | Trần thạch cao, trần thả KT600x600, H | Theo yêu cầu chương V | 277,76 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao, trần thả KT600x600, H>6m (khung xương, phụ kiện hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 1.183,24 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao, trần thả KT600x600 chịu nước nhà vệ sinh, H | Theo yêu cầu chương V | 88,57 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao, trần thả KT600x600 chịu nước nhà vệ sinh, H>6m (khung xương, phụ kiện hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 59,94 | m2 |
| 82 | Sơn trần thạch cao 3 nước, H | Theo yêu cầu chương V | 366,33 | m2 |
| 83 | Sơn trần thạch cao 3 nước, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 1.243,18 | m2 |
| 84 | Gạch ốp chân tường Ceramic 600x120 | Theo yêu cầu chương V | 63,3312 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x120, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 29,958 | m2 |
| 86 | Lát gạch Ceramic KT600x600, H | Theo yêu cầu chương V | 1.529,235 | m2 |
| 87 | Lát gạch Ceramic KT600x600, H >6m | Theo yêu cầu chương V | 980,335 | m2 |
| 88 | Lát gạch chống trơn KT600x600, H | Theo yêu cầu chương V | 98,47 | m2 |
| 89 | Lát gạch chống trơn KT600x600, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 32,73 | m2 |
| 90 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu chương V | 164,2 | m2 |
| 91 | Khung Inox bàn đá khu WC | Theo yêu cầu chương V | 0,2808 | tấn |
| 92 | Lắp dựng khung Inox bàn đá | Theo yêu cầu chương V | 0,2808 | tấn |
| 93 | Bàn đá granit màu đen dày 20mm, khu WC | Theo yêu cầu chương V | 16,0785 | m2 |
| 94 | Lát đá granit dày 20 bậc cầu thang H | Theo yêu cầu chương V | 93,284 | m2 |
| 95 | Lát đá granit dày 20 bậc cầu thang H>6m | Theo yêu cầu chương V | 93,284 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 69,182 | m2 |
| 97 | Lát đá granit nhám đường dốc | Theo yêu cầu chương V | 9,82 | m2 |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên tường, lan can bậc | Theo yêu cầu chương V | 42,8428 | m2 |
| 99 | Khung thép đỡ vách thạch cao tường, khung đỡ cửa đi vách | Theo yêu cầu chương V | 0,2851 | tấn |
| 100 | Lắp dựng khung thép đỡ vách thạch caom cửa đi | Theo yêu cầu chương V | 0,2851 | tấn |
| 101 | SX hoa sắt cửa sổ, sắt 12x12 | Theo yêu cầu chương V | 0,3112 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V | 37,26 | m2 |
| 103 | Sơn hoa sắt cửa + khung sắt vách 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 37,4257 | m2 |
| D | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu chương V | 137,745 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu chương V | 150,9595 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu chương V | 30,6381 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu chương V | 9,795 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu chương V | 11,1313 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu chương V | 3,3684 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V | 15,3328 | 100m2 |
| E | Bể tự hoại (3 bể) | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,5691 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp chân bể đầm kỹ k=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 2,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 3,7573 | m3 |
| 6 | Xây bể đặc không nung XM M75, D220 | Theo yêu cầu chương V | 10,4423 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng bể M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,4019 | m3 |
| 8 | Thép đáy bể f | Theo yêu cầu chương V | 0,1758 | tấn |
| 9 | Thép dầm bể f | Theo yêu cầu chương V | 0,2014 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Theo yêu cầu chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,7015 | m3 |
| 12 | Thép tấm đan f | Theo yêu cầu chương V | 0,1549 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,101 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát trong thành bể XM M75 dày 20 | Theo yêu cầu chương V | 66,836 | m2 |
| 16 | Đánh màu trong bể | Theo yêu cầu chương V | 66,836 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | m2 | 12,9012 | m2 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,6101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2034 | 100m3 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 10,0399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,5101 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75# | Theo yêu cầu chương V | 15,293 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước XM 75# D20 | Theo yêu cầu chương V | 136,4576 | m2 |
| 7 | Láng rãnh thoát nước vữa XM75d30 | Theo yêu cầu chương V | 48,9248 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 6,5055 | m3 |
| 9 | Thép tấm đan f | Theo yêu cầu chương V | 0,472 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,3862 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 184 | 1 cấu kiện |
| G | PHẦN CỬA + NỘI THẤT - TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG | |||
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Kính cường lực dày 10mm mái sảnh | Theo yêu cầu chương V | 111,25 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đẩy tự động dày 12mm | Theo yêu cầu chương V | 15,1253 | m2 |
| 3 | Thiết bị cửa tự động dành cho loại cửa mở trượt 2 cánh, tốc đội 200-500mm/s (10 cấp tốc độ), động cơ điện 1 chiều không chổi than với hệ thông chống quá tải, sử dụng bộ điều khiển thông minh bánh xe treo kép chống lật, bộ giá treo có thể điều chỉnh lên xuống. Thiết bị gồm: 1 mô tơ, 1puly không tải, 1 bộ điều khiển trung tâm, 2 bộ con lăn và hệ giá, ray hợp kim, 1 dây curoa răng cưa, điều khiển chức năng 4 chế độ, cảm biến an toàn, nắp hộp kỹ thuật che thiết bị Inox xước 304 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | SX + LD vách kính khung nhôm, vách mặt đứng khung chìm , sử dụng tương đương thanh nhôm hệ Việt Pháp MD80 dày 2mm kính an toàn 2 lớp 8,38 | Theo yêu cầu chương V | 587,668 | m2 |
| 5 | Dán chống tấm cách nhiệt phản quang vách kính ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 587,668 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay dán chống tấm cách nhiệt (tương đương nhôm XINGFA dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 8,38mm) | Theo yêu cầu chương V | 12,584 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay (tương đương nhôm XINGFA dày 2mm, phụ kiện đồng bộtương đương nhôm XINGFA dày 2mm, kính dày 6,38mm) | Theo yêu cầu chương V | 69,96 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm kính 01 cánh mở quay (tương đương nhôm XINGFA dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm) | Theo yêu cầu chương V | 68,7 | m2 |
| 9 | Cửa sổ cánh mở lật, kính dày 6,38mm (tương đương nhôm XINGFA dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V | 6,48 | m2 |
| 10 | SX + LD vách compact màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V | 91,8774 | m2 |
| 11 | SX + LD cửa chống cháy 90 phút cháy KT1200x2400, khung thép hộp mạ kẽm, mặt thép bản dày 1mm cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện, Đ1* | Theo yêu cầu chương V | 5,76 | m2 |
| 12 | SX + LD ô kính chống cháy 90 phút KT350x900, ô cường lực chống cháy dày 8mm cửa Đ1* | Theo yêu cầu chương V | 4 | ô kính |
| 13 | SX + LD cửa chống cháy 60 phút cháy KT 900x600 cánh mở, khung thép hộp mạ kẽm cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện, ô cường lực chống cháy dày 8mm, SW01* | Theo yêu cầu chương V | 3,24 | m2 |
| 14 | SX + LD cửa chống cháy 60 phút cháy KT 1200x600 cánh mở, khung thép hộp mạ kẽm cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện, ô cường lực chống cháy dày 8mm, SW02 | Theo yêu cầu chương V | 1,44 | m2 |
| 15 | SX + LD cửa chống cháy 60 phút cháy KT 1500x1500 vách kính + cánh mở , khung thép hộp mạ kẽm cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện, ô cường lực chống cháy dày 8mm, VK07 | Theo yêu cầu chương V | 13,5 | m2 |
| 16 | Khóa tay gạt ngang (tương đương Kospi) | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 17 | Tay co thủy lực (tương đương Hammered), cửa Đ1* | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 18 | Chốt âm cánh cửa | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 19 | Doorsill Inox 201 dày 1mm | Theo yêu cầu chương V | 19,2 | md |
| I | Nội thất | |||
| 1 | Quốc huy đồng KT1500x1500 dày 1ly | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 2 | Bộ chữ Inox 304 vàng gương cao 250, chân cao 10mm "ỦY BAN NHÂN DÂN TP HẠ LONG" | Theo yêu cầu chương V | 2 | toàn bộ |
| 3 | Bộ chữ Inox 304 vàng gương cao 400, chân cao 50mm "TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG" | Theo yêu cầu chương V | 2 | toàn bộ |
| 4 | Bộ chữ hợp kim nhôm gương vàng cao 150, chân cao 20mm "UBND THÀNH PHỐ HẠ LONG" | Theo yêu cầu chương V | 3 | toàn bộ |
| 5 | Bộ chữ hợp kim nhôm gương vàng cao 300, chân cao 30mm "BAN TIẾP CÔNG DÂN" | Theo yêu cầu chương V | 3 | toàn bộ |
| 6 | Bộ chữ hợp kim nhôm gương vàng cao 250, chân cao 20mm "TRUNG TÂM, THÀNH PHỐ HẠ LONG" | Theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Bộ chữ hợp kim nhôm gương vàng cao 500, chân cao 30mm "HÀNH CHÍNH CÔNG" | Theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Gỗ MDF phủ melamin dày 18mm, khung đỡ thép hộp | Theo yêu cầu chương V | 73,14 | m2 |
| J | TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| K | Tủ điện tổng (1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT800x1000x200mm dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Biến dòng CT 200/5a | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì 6A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P 200A -36KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3P 32A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3P 63A -16KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3P 50A -16KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 3P 50A -16KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P 50A -16KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Đồng thanh cái 200A+100%N+25%E, mạ thiếc 3x20x4 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc 3x10x4 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| L | Tủ điện - T2 (1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT400x600x200mm dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 6A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 3P 32A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 25A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| M | Tủ điện - T3 (1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x600x200mm dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 6A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 3P 63A -16KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P 32A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 3P 32A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P 32A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Đồng thanh cái 63A+100%N+25%E, mạ thiếc 3x20x4 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc 3x10x4 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| N | Tủ điện - T1 (1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 module | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| O | Tủ điện - T2(1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 10-12 module | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 3P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 25A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| P | Tủ điện - T3(1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 10-12 module | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 3P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 25A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| Q | Tủ điện - T4 (1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 module | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| R | Tủ điện - T5(1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 module | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| S | Tủ điện - T6(1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 module | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| T | Tủ điện - T7(1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 module | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| U | Tủ điện - T8(1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 module | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| V | Tủ điện - T9(1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 module | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| W | Tủ điện - T10(1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 module | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| X | Tủ điện - T11(1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 module | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 32A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| Y | Tủ điện - T2(1 tủ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa 10-12 module | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 3P 32A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 16A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 25A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| Z | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn led panel âm trần KT 600x600 - P=50w | Theo yêu cầu chương V | 376 | bộ |
| 2 | Đèn led panel âm trần KT 600x600 - P=40w | Theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 3 | Đèn led gắn tường ngoài trời KT350x350 P=10W | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp cầu thang bộ P=9W | Theo yêu cầu chương V | 29 | bộ |
| 5 | Bộ đèn tuýp gắn tường L=1200, P=18W | Theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 6 | Đèn led ống bơ tán quang P=18W | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn 10A-220V âm tường | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 10A-220V âm tường | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 9 | Công tắc ba 10A-220V âm tường | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Công tắc xoay chiều đơn 10A 220V đặt ngầm | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 11 | Công tắc xoay chiều đôi 10A 220V đặt ngầm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu chương V | 65 | hộp |
| 13 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 2.484 | m |
| 14 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi chìm | Theo yêu cầu chương V | 299 | m |
| 15 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 16 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC D20 đi chìm | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC1x1,5 | Theo yêu cầu chương V | 4.933 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC1x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 2.364 | m |
| 19 | Hộp nhựa chia ngả D20 | Theo yêu cầu chương V | 522 | cái |
| AA | Hệ thống cấp nguồn | |||
| 1 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A - 250V âm tường | Theo yêu cầu chương V | 156 | cái |
| 2 | Máy sấy tay | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 3 | Máng cáp 200x100 | Theo yêu cầu chương V | 181 | m |
| 4 | Thang cáp 200x100 | Theo yêu cầu chương V | 9 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D32 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D32 đi chìm | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D25 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 8 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D25 đi chìm | Theo yêu cầu chương V | 9 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 62 | m |
| 10 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi chìm | Theo yêu cầu chương V | 649 | m |
| 11 | Ống HDPE D32 đi chìm | Theo yêu cầu chương V | 97 | m |
| 12 | Ống HDPE D50 đi chìm | Theo yêu cầu chương V | 192 | m |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V | 72 | m |
| 14 | Cáp điện CU/XLPE/PVC4x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 95 | m |
| 15 | Cáp điện CU/XLPE/PVC4x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 103 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 46 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 268 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 465 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.311 | m |
| 20 | Dây tiếp địa CU/PVC1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V | 72 | m |
| 21 | Dây tiếp địa CU/PVC1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 142 | m |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 604 | m |
| 23 | Dây tiếp địa CU/PVC1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 655 | m |
| AB | Phần Chống sét - nối đất | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiền đạo E.S.E.CPT -60 bán kính bảo vệ -RP=79 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Bu lông Ecu Inox M10 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện thoát sét 70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 115 | m |
| 4 | Trụ đỡ Inox D42x3mm cao 5m gồm đế cho CPT -60 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu chương V | 62 | m |
| 6 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 7 | Đai colie Inox cố định cáp vào cột CPT-60 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 8 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 10 | Đào đất cấp 3, máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu chương V | 0,31 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m3 |
| 12 | Hóa chất làm giảm điện trở gem TVT | Theo yêu cầu chương V | 5 | bao |
| 13 | Cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16 L= 2400MM | Theo yêu cầu chương V | 14 | cọc |
| 14 | Bộ đếm sét COR 401 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 14 | mối |
| AC | TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG -PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AD | Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D63 | Theo yêu cầu chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D40 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,51 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu chương V | 1,54 | 100m |
| 6 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Ống PPR (PN20) D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Cút PPR D63 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 9 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 13 | Cút PPR ren trong D20 | Theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D63x40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D65x25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D40x32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 19 | Tê PPR D63x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 23 | Tê PPR D63 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 25 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 26 | Tê PPR D63x25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D63 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D50 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Van 2 chiều D40 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Van 2 chiều D32 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Van 2 chiều D25 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 32 | Van phao điện D25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| AE | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC (C2) D125 | Theo yêu cầu chương V | 0,86 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC (C2) D110 | Theo yêu cầu chương V | 1,38 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC (C2) D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,66 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC (C2) D75 | Theo yêu cầu chương V | 1,31 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC (C2) D42 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC (C2) D34 | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 8 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 9 | Cút PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 57 | cái |
| 10 | Cút 135 độ PVC D125 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 12 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 13 | Cút 135 độ PVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 14 | Cút 135 độ PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 15 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 16 | Côn PVC D90x110 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Côn PVC D75x90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn PVC D42x110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn PVC D75x110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn PVC D75x125 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê 135 độ PVC D125 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê 135 độ PVC D110x125 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 23 | Tê 45 độ PVC D90x 110 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 24 | Tê 45 độ PVC D110x75 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 25 | Tê 45 độ PVC D90x75 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 26 | Tê 45 độ PVC D75x42 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê 45 độ PVC D42x110 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 28 | Tê 90 độ PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| AF | Thiết bị | |||
| 1 | Téc nước Inox 2m3 (nằm ngang) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 2 | Lavabo âm bàn + vòi nước | Theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 3 | Dây mềm Inox D20 | Theo yêu cầu chương V | 41 | cái |
| 4 | Vòi nước Inox | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 5 | Bình nước nóng 30L | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Vòi nước + hương sen | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu LAVABO | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 8 | Xí bệt (Tương đương SP INAX mã -504VWN - | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 9 | Vòi Xịt vệ sinh CFV-102M | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 12 | Xi phong tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 13 | Gương soi không nẹp KT 3900x700x5mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Gương soi không nẹp KT 2600x700x5mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Gương soi không nẹp KT 1800x700x5mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Gương soi không nẹp KT 1500x700x5mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp để giấy công nghiệp | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp để giấy | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 19 | Phễu thu Inox D75 | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| AG | TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG - ĐIỆN NHẸ | |||
| AH | Mạng Internet | |||
| 1 | Tủ Rack 32UD1000 | Theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt UPS 3KVA gắn rack | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Router định tuyến | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt tường lửa (Firewall) | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Switch core quang trung tâm 24 port | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Switch access 24 port đồng + 2port quang | Theo yêu cầu chương V | 6 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Patch panel 24 port Cat6 | Theo yêu cầu chương V | 6 | thiết bị |
| 8 | ODF quang 24 port | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 9 | Bộ phát wifi gắn trần | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Modul quang Singlemode | Theo yêu cầu chương V | 4 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Modul quang Multimode | Theo yêu cầu chương V | 12 | thiết bị |
| 12 | Dây nhẩy quang Singlemode LC/SC | Theo yêu cầu chương V | 4 | sợi |
| 13 | Dây nhẩy quang Multimode LC/SC | Theo yêu cầu chương V | 2 | sợi |
| 14 | Dây nhẩy quang Multimode LC/LC | Theo yêu cầu chương V | 5 | sợi |
| 15 | Ổ cắm mạng âm tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Ổ cắm mạng hộp nổi trên nội thất | Theo yêu cầu chương V | 109 | cái |
| 17 | Cáp quang Multimode 4FO | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 18 | Dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chương V | 8.146 | m |
| 19 | Dây nhẩy cat6 LSZH 2m | Theo yêu cầu chương V | 238 | sợi |
| 20 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 1.629 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi chìm | Theo yêu cầu chương V | 2.443 | m |
| 22 | Máng cáp 200x100 dày 1,2 | Theo yêu cầu chương V | 230 | m |
| 23 | Thang cáp 200x100 dày 1,2 | Theo yêu cầu chương V | 14,4 | m |
| 24 | Tê máng cáp 200x100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Co máng cáp 200x100 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| AI | Điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài điện thoại IP 128 số | Theo yêu cầu chương V | 1 | tổng đài |
| 2 | Lắp đặt Switch POE 24 port đồng + 2port quang | Theo yêu cầu chương V | 3 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Patch panel 24 port Cat6 | Theo yêu cầu chương V | 3 | thiết bị |
| 4 | Dây nhẩy cat6 LSZH 2m | Theo yêu cầu chương V | 107 | sợi |
| 5 | Lắp đặt Modul quang Multimode | Theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 6 | Dây nhẩy quang Multimode SC/LC | Theo yêu cầu chương V | 2 | sợi |
| 7 | Ổ cắm điện thoại RJ45 đặt nổi | Theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 8 | Dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chương V | 6.789 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 2.730 | m |
| 10 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi chìm | Theo yêu cầu chương V | 2.095 | m |
| 11 | Cáp quang Multimode 4FO | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| AJ | Camera an ninh | |||
| 1 | Tủ Rack 20UD1000 | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt UPS 3KVA gắn rack | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi nhìn IP 16 kênh | Theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | Theo yêu cầu chương V | 4 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị - Camera IP bán cầu | Theo yêu cầu chương V | 22 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị - Camera IP hình chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 4 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch POE 24 port đồng + 2port quang | Theo yêu cầu chương V | 3 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Patch panel 24 port Cat6 | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | ODF quang 4 FO Multumode | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt Modul quang Multimode | Theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 11 | Dây nhẩy quang Multimode SC/LC | Theo yêu cầu chương V | 2 | sợi |
| 12 | Dây nhẩy cat6 LSZH 2m | Theo yêu cầu chương V | 28 | sợi |
| 13 | Lắp đặt thiết bị - Màn hình View camera 43" | Theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 14 | Bộ truyền 4K HDR HDMI qua cáp CAT6A | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 15 | Dây cáp mạng CAT6 300m đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| 16 | Cáp HDMI 3m | Theo yêu cầu chương V | 4 | sợi |
| 17 | Cáp mạng 4FO Multimode | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 18 | Dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chương V | 2.142 | m |
| 19 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 583 | m |
| 20 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi chìm | Theo yêu cầu chương V | 1.166 | m |
| AK | Âm thanh thông báo | |||
| 1 | Loa âm trần 6W | Theo yêu cầu chương V | 50 | 1 loa |
| 2 | Loa hộp gắn tường 6W | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 loa |
| 3 | Loa âm trần 10W | Theo yêu cầu chương V | 15 | 1 loa |
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng loa, kết hợp giao tiếp báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Amply công suất 500W | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Bộ phát âm thanh kỹ thuật số | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn gọi thông báo 8 vùng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp nhựa đấu dây loa tầng | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 9 | Dây tín hiệu loa chống nhiễu 18AWG | Theo yêu cầu chương V | 839 | m |
| 10 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 467 | m |
| 11 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi chìm | Theo yêu cầu chương V | 701 | m |
| 12 | Dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chương V | 126 | m |
| 13 | Dây tín hiệu loa chống nhiễu 16AWG | Theo yêu cầu chương V | 495 | m |
| AL | Tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16 L= 2400MM | Theo yêu cầu chương V | 10 | cọc |
| 2 | Dây cáp đống trần M70 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 3 | Dây cáp đồng CU/PVC 1x70mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115G/ mối) | Theo yêu cầu chương V | 10 | mối |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 6 | Băng đồng đấu nối tiếp địa 150x30x3mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 7 | Đào đất cấp 3, máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Theo yêu cầu chương V | 5 | bao |
| 10 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| AM | TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (2) | |||
| AN | Tủ điện TD- AC-1 (1 tủ) | |||
| 1 | Vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x800x200mm dày 1,2mm, 2 lớp cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 350A -36KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng CT 350/5a | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 6A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ - Ampe 0-500A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ - Vol 0-500VAC | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P 16A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 32A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 3P 50A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 3P 50A -16KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3P 250A -16KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Time 12h | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Rơ le trung gian kèm đế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Contactor 1P kèm nút ấn (on/off) ngoài vỏ tủ | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đồng thanh cái 350A+100%N+25%E, mạ thiếc 3x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc 3x15x4 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AO | Tủ điện TD- AC-2 (1 tủ) | |||
| 1 | Vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x600x200mm dày 1,2mm, 2 lớp cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P 50A -16KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng CT 50/5a | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 6A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ - Ampe 0-500A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ - Vol 0-500VAC | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P 16A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 20A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P 32A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Time 12h | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Rơ le trung gian kèm đế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Contactor 1P kèm nút ấn (on/off) ngoài vỏ tủ | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đồng thanh cái 40A+100%N+25%E, mạ thiếc 3x20x4 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc 3x10x4 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AP | Tủ điện TD- AC-3 (1 tủ) | |||
| 1 | Vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT1000x1200x200mm dày 1,2mm, 2 lớp cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 250A -36KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng CT 250/5a | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 6A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ - Ampe 0-500A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ - Vol 0-500VAC | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P 32A -16KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3P 40A -16KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P 25A -16KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P 32A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P 25A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P 16A -10KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Time 12h | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Rơ le trung gian kèm đế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Contactor 1P kèm nút ấn (on/off) ngoài vỏ tủ | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đồng thanh cái 250A+100%N+25%E, mạ thiếc 3x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc 3x15x4 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AQ | Hệ thống thang máng cáp | |||
| 1 | Máng cáp 200x100x1,2 | Theo yêu cầu chương V | 68 | m |
| 2 | Cút vuông 200x100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 3 | Tê đều 200x100x100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút lượn 200x100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Máng cáp 800x200x1,2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 6 | Máng cáp 500x200x1,2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 7 | Máng cáp 300x200x1,2 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 8 | Côn thu 800x500 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút vuông 800x200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê 500x500x300 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê 500x300x200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AR | Hệ thống dây + cáp điện cấp nguồn quạt, giàn nóng, tủ điện | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x120mm2 | Theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 167 | m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 124 | m |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 62 | m |
| 5 | Cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 660 | m |
| 6 | Cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.075 | m |
| 7 | Cáp điện CU/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 8 | Cáp điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 167 | m |
| 9 | Cáp điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 124 | m |
| 10 | Cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 392 | m |
| 11 | Cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 532 | m |
| AS | Vật tư lắp đặt phần cấp gió tươi | |||
| 1 | Ống gió kích thước 150x150mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu chương V | 43 | m |
| 2 | Ống gió kích thước 200x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu chương V | 77 | m |
| 3 | Ống gió kích thước 300x200mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 4 | Ống gió kích thước 300x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 5 | Ống gió kích thước 400x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 6 | Ống gió kích thước 500x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 7 | Ống gió kích thước 600x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 8 | Cút 90 độ ống gió kích thước 150x150mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút 90 độ ống gió kích thước 300x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu vuông góc KT150x150/D150, tôn dày 0,58 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 11 | Côn thu vuông góc KT200x200/D200, tôn dày 0,58 | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 12 | Côn thu KT400x300/300x300, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn thu KT300x300/200x200, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn thu KT200x200/150x150, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | Côn thu KT300x300/150x150, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thu KT400x300/300x200, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn thu KT300x200/200x200, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu KT500x300/200x200, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn đầu quạt KT400x300/D quạt /TĐC | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Côn đầu quạt KT600x300/D quạt /TĐC | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Tiêu âm KT400x300, tôn dày 0,75mm (Rockwool dày 50mm, tỉ trọng 60 kg/m3, vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0,4mm)/Bích liền TDC | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Tiêu âm KT600x300, tôn dày 0,75mm (Rockwool dày 50mm, tỉ trọng 60 kg/m3, vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0,4mm)/Bích liền TDC | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Chân rẽ KT250x150/150x150, tôn dày 0,58 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 24 | Chân rẽ KT250x150/D150, tôn dày 0,58 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 25 | Chân rẽ KT300x200/200x200, tôn dày 0,58 | Theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 26 | Chân rẽ KT300x200/D200, tôn dày 0,58 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Chạc 3 KT: 650x200/450x200/200x200, tôn dày 0,75mm/TDC | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Cút KT300x200/150x150, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Cút KT150x150/150x150, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Hộp cửa gió KT250x250/L200 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 31 | Hộp cửa gió KT600x600/L200 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 32 | Hộp cửa gió KT500x500/L300 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Hộp cửa gió KT800x800/L300 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Van điều chỉnh lưu lương KT D150 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 35 | Van điều chỉnh lưu lương KT D200 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 36 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 37 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 38 | Khớp nối mềm đầu quạt loại 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 39 | Cửa gió KT250x250 kiểu khuếch tán | Theo yêu cầu chương V | 16 | cửa |
| 40 | Cửa gió KT600x600 kiểu khuếch tán | Theo yêu cầu chương V | 12 | cửa |
| 41 | Cửa gió Louver KT500x500 dạng lưới chớp + lưới chắn côn trùng Inox 201 (mắt lưới 4-6mm) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cửa |
| 42 | Cửa gió Louver KT800x800 dạng lưới chớp + lưới chắn côn trùng Inox 201 (mắt lưới 4-6mm) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cửa |
| 43 | Giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| AT | Vật tư lắp đặt phần ống ga, nước ngưng | |||
| 1 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm | Theo yêu cầu chương V | 1,62 | 100m |
| 2 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,52mm, dày 0,8mm | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100m |
| 3 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, dày 0,8mm | Theo yêu cầu chương V | 2,83 | 100m |
| 4 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,88mm, dày 0,8mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | 100m |
| 5 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,05mm, dày 0,8mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | 100m |
| 6 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,22mm, dày 0,8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25,44mm, dày 0,8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,58mm, dày 0,8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 31,75mm, dày 0,8mm | Theo yêu cầu chương V | 1,4 | 100m |
| 10 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 38,1mm, dày 0,8mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Giá đỡ ống | Theo yêu cầu chương V | 417 | cái |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày19mm - Đường kính 6,35mm | Theo yêu cầu chương V | 1,62 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19mm - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19mm - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu chương V | 2,83 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19mm - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày19mm- Đường kính 19,1mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày19mm- Đường kính 22,2mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày19mm- Đường kính 25,4mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày19mm- Đường kính 28,6mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 31,75mm | Theo yêu cầu chương V | 1,4 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,8mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V | 2,5 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V | 0,44 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 27 | Giá đỡ ống đường ống ngưng | Theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 28 | Côn nhựa PVC D60/27 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 29 | Côn nhựa PVC D60/34 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn nhựa PVC D60/42 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 31 | Côn nhựa PVC D42/21 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Côn nhựa PVC D42/27 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 33 | Côn nhựa PVC D42/34 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 34 | Côn nhựa PVC D34/27 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 35 | Côn nhựa PVC D27/21 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 36 | Cút chếch nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 37 | Cút chếch nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 38 | Cút chếch nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 39 | Cút chếch nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 40 | Cút chếch nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 41 | Y PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 42 | Y PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 43 | Y PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 44 | Y PVC D27 | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 45 | Bảo ôn ống nhựa nước ngưng ống PVC D21 - Đường kính 21mm dày 13 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống nhựa nước ngưng ống PVC D27 - Đường kính 27mm dày 13 | Theo yêu cầu chương V | 2,5 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống nhựa nước ngưng ống PVC D34 - Đường kính 34mm dày 13 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống nhựa nước ngưng ống PVC D42 - Đường kính 42mm dày 13 | Theo yêu cầu chương V | 0,44 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống nhựa nước ngưng ống PVC D60 - Đường kính 60mm dày 13 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 50 | Ga nạp bổ sung | Theo yêu cầu chương V | 80 | kg |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 505 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.820 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2.024 | m |
| 54 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (E) | Theo yêu cầu chương V | 993 | m |
| 55 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 1.035 | m |
| 56 | Ống nhựa mềm D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 1.555 | m |
| 57 | Bê tông bệ đỡ dàn nóng VRF M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 3,168 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0972 | 100m2 |
| AU | Trung tâm hành chính công - Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí (2) | |||
| AV | Phần cấp gió tươi | |||
| 1 | Lắp quạt cấp khí tươi dạng hướng trục -Lưu lượng 2000 m3/h-Cột áp 250PA-Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp quạt cấp khí tươi dạng hướng trục -Lưu lượng 5000 m3/h-Cột áp 300PA-Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AW | Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa (giá đỡ tính riêng) | Theo yêu cầu chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần (giá đỡ tính riêng) | Theo yêu cầu chương V | 34 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường | Theo yêu cầu chương V | 8 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần | Theo yêu cầu chương V | 9 | máy |
| AX | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ tường rào hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 279,284 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 83,757 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 47,716 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết bê tông nền | Theo yêu cầu chương V | 45,105 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu móng đá | Theo yêu cầu chương V | 69,363 | m3 |
| 6 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi (tương đương đất cấp IV) | Theo yêu cầu chương V | 2,459 | 100m3 |
| AY | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| AZ | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3, đào móng | Theo yêu cầu chương V | 0,638 | m3 |
| 2 | Đất lấp chân móng đầm kỹ K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 0,405 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 5,491 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đài móng M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 17,773 | m3 |
| 5 | SX + LD cốt thép móng f | Theo yêu cầu chương V | 0,145 | tấn |
| 6 | SX + LD cốt thép móng f | Theo yêu cầu chương V | 1,121 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,806 | 100m2 |
| 8 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75 | Theo yêu cầu chương V | 6,111 | m3 |
| 9 | Ốp đá tự nhiên dày 20 tường chắn | Theo yêu cầu chương V | 33,048 | m2 |
| 10 | Bê tông nền M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 16,988 | m3 |
| 11 | Láng nền vữa XM75 d20 đánh màu | Theo yêu cầu chương V | 151,911 | m2 |
| 12 | Bu long chân móng M24 L=600 (cấp độ bền 5,6) | Theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 13 | Bu long chân móng M16 L=70 (cấp độ bền 5,6) | Theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 14 | Ống thép cột | Theo yêu cầu chương V | 0,986 | tấn |
| 15 | LD thép cột | Theo yêu cầu chương V | 0,986 | tấn |
| 16 | Xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu chương V | 1,338 | tấn |
| 17 | LD xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 1,338 | tấn |
| 18 | Vì kèo thép hộp | Theo yêu cầu chương V | 2,493 | tấn |
| 19 | LD vì kèo thép | Theo yêu cầu chương V | 2,493 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 170,728 | m2 |
| 21 | Lợp mái nhựa thông minh D4mm, rỗng | Theo yêu cầu chương V | 2,022 | 100m2 |
| BA | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp led liền máng L=0,6m, công suất 10W | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 2 | Công tắc đèn đôi đặt nổi (mặt, hạt, đế nhựa) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp chứa Aptomat 1 cực nổi tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 4 | Aptomat 1P 10A -6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo yêu cầu chương V | 86 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 53 | m |
| BB | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| BC | Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 3 | Van phao cầu D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co D32 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị báo cạn mực nước bể | Theo yêu cầu chương V | 1 | TB |
| 8 | Máy bơm cấp nước Q=3m3/h, H=30m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Rọ lọc thu nước D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo nước D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thu PPR D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn mở PPR D25x32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m3 |
| BD | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG | |||
| BE | Sân đường | |||
| 1 | Đào nền sân đường cũ, đất cấp 3, máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V | 1,986 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1,986 | 100m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 bãi đỗ xe, dùng BT, đổ thủ công (NC=0,6, không tính máy trộn BT) | Theo yêu cầu chương V | 105,92 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 6,62 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V | 6,62 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, bằng đá nguyên khối KT260x230x1000, vữa XM mác 75 (chỉ tính vữa ) | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 7 | Viên bó vỉa đá nguyên khối KT260x230x1000 | Theo yêu cầu chương V | 1,794 | m3 |
| BF | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất hố móng xây bó vỉa bồn cây | Theo yêu cầu chương V | 2,7144 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Theo yêu cầu chương V | 1,044 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa gạch đặc không nung KT22x10,5x6,5, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,828 | m3 |
| 4 | Ốp đá granit bồn hoa | Theo yêu cầu chương V | 18,792 | m2 |
| 5 | Trát bồn hoa vữa XM75d15 | Theo yêu cầu chương V | 10,44 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu chương V | 21,654 | m3 |
| BG | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BH | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 | Theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Theo yêu cầu chương V | 0,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép D80/65 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép D80 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu thép D100/80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu thép D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | bích |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng D25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 1100x650x200 | Theo yêu cầu chương V | 13 | hộp |
| 20 | Lắp đặt kệ đựng 02 bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50,L=20m/cuộn | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối nhanh D50 | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối theo vòi D50 | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt lăng phun D50 | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 4kg ABC | Theo yêu cầu chương V | 58 | bình |
| 27 | Lắp đặt bình khí chữa cháy 5kg C02 | Theo yêu cầu chương V | 42 | bình |
| 28 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V | 13 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt ống hàn nhiệt D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút ống hàn nhựa D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu chuyển ren giữa ống hàn nhiệt / ống Thép D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Bao gồm: Búa tạ, rìu phá dỡ, câu liêm lưỡi mác) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 228 | m2 |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ ống D80 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 35 | Thanh ren + quang treo ống D65 | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 36 | Thanh ren + quang treo ống D50 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 0,664 | 10m3/1km |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo yêu cầu chương V | 2,88 | 100m |
| BI | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loop | Theo yêu cầu chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ăc quy dự phòng cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu và đế báo khói quang địa chỉ | Theo yêu cầu chương V | 5,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang lọai thường | Theo yêu cầu chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo khói quang lọai thường | Theo yêu cầu chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu chương V | 2,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt Modul cho đầu báo thường | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt Modul cho chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt Modul điều khiển thiết bị ngoại vi | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt Modul giám sát DIMM | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy KT: 400x200x180 | Theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2.082 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 920 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu chương V | 2.864 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V | 4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 21 | Lắp đặt phích cắm điện | Theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 20A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| BJ | Hệ thống chữa cháy - tổng mặt bằng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | Theo yêu cầu chương V | 1,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép D125/100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 17 | bích |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | bích |
| 9 | Lắp đặt van cổng tín hiệu giám sát D100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 700x700x200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65,L=20m/cuộn | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối theo vòi D65 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun D65 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 10x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen bảo vệ D40/30 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 140 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,43 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,43 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 10m3/1km |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1,52 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| BK | Hệ thống hút khói khu thông tầng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ly tâm lắp động cơ chịu nhiệt 300c/2h | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Giảm chấn quạt (Bộ 4 cái) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ quạt hút khói | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cửa gió nan Z thải khói 1200x500 + lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cửa |
| 5 | Lắp đặt cửa gió KT 600x600mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cửa |
| 6 | Lắp đặt ống gió tôn KT: 1200x300 độ dày tôn 0.95mm | Theo yêu cầu chương V | 42,2 | m |
| 7 | Lắp đặt côn thu KT: 1200x300/D quạt / L500 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu KT: 1200x500/KT quạt / L500 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp cho cửa gió KT: 600x600 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút vuông quay lên 1200x300/R350 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Nẹp chữ C | Theo yêu cầu chương V | 340 | cái |
| 12 | Bọc thạch cao chống cháy và phụ kiện ống gió đạt giới hạn chịu lửa 30p | Theo yêu cầu chương V | 93,44 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cáp chống cháy FR 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung quạt | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| BL | Hệ thống hút khói khu làm việc tầng 3 | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt ly tâm lắp động cơ chịu nhiệt 300c/2h 30.000m3/h, 500PA, được chịu nhiệt 300C trong 2h | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Giảm chấn quạt (Bộ 4 cái) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ quạt hút khói | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cửa gió nan Z thải khói 1200x500 + lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cửa |
| 5 | Lắp đặt côn thu KT: 1200x500/KT quạt / L500 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cửa gió KT 600x600mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cửa |
| 7 | Lắp đặt ống gió tôn KT: 800x200 độ dày tôn 0.95mm | Theo yêu cầu chương V | 46,2 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp cho cửa gió KT: 600x600 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút vuông quay lên 800x200/R350 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch ống gió KT 800 x 200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Nẹp chữ C | Theo yêu cầu chương V | 260 | cái |
| 12 | Bọc thạch cao chống cháy và phụ kiện ống gió đạt giới hạn chịu lửa 30p | Theo yêu cầu chương V | 69,44 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cáp chống cháy FR 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung quạt | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| BM | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loop | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Quạt ly tâm lắp động cơ chịu nhiệt 300c/2h 55.000m3/h, 550PA, được chịu nhiệt 300C trong 2h | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 3 | Quạt ly tâm lắp động cơ chịu nhiệt 300c/2h 30.000m3/h, 500PA, được chịu nhiệt 300C trong 2h | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển quạt hút khói (bao gồm cả phần mềm điều khiển, aptomat, khởi động từ, rơle và modul kết nối với hệ thống báo cháy` | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển nút ấn cưỡng bức hệ thống quạt hút khói | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| BN | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| BO | Mạng Internet | |||
| 1 | UPS 3KVA gắn rack (huyndai HD-3KT9) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Router định tuyến | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Tường lửa (Firewall) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Switch core quang trung tâm 24 port | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Switch access 24 port đồng + 2port quang | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | Patch panel 24 port Cat6. | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Modul quang Singlemode | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Modul quang Multimode | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| BP | Điện thoại | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại IP 128 số | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Điện thoại bàn IP POE | Theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 3 | Switch POE 24 port đồng + 2port quang | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Patch panel 24 port Cat6 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Modul quang Multimode | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| BQ | Camera an ninh | |||
| 1 | UPS 3KVA gắn rack (huyndai HD-3KT9) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu ghi nhìn IP 16 kênh | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Camera IP bán cầu | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 5 | Camera IP hình chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Switch POE 24 port đồng + 2port quang | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Patch panel 24 port Cat6 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Modul quang Multimode | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Màn hình View camera 43" | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 10 | Giá treo ti vi | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| BR | Âm thanh thông báo | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng loa, kết hợp giao tiếp báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Amply công suất 500W (Amply Jarguar PA-503AB) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ phát âm thanh kỹ thuật số | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| BS | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| BT | Thiết bị thông gió | |||
| 1 | Quạt cấp khí tươi dạng hướng trục | Lưu lượng 2000 m3/h; Cột áp 250PA | 2 | cái |
| 2 | Quạt cấp khí tươi dạng hướng trục | Lưu lượng 5000 m3/h; Cột áp 300PA | 1 | cái |
| BU | Thiết bị điều hòa không khí trung tâm (Tương đương EUROKLIMAT - Italy) | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa VRF (26HP) | bộ | 1 | bộ |
| 2 | Dàn nóng điều hòa VRF (52HP) | bộ | 1 | bộ |
| 3 | Dàn nóng điều hòa VRF (34HP) | bộ | 1 | bộ |
| 4 | Dàn nóng điều hòa VRF (36HP) | bộ | 1 | bộ |
| 5 | Dàn lạnh điều hòa âm trần Cassette (Cassette 4 hướng gió, kèm bơm nước ngưng) | Công suất lạnh : (4,5KW); Điện áp :1P, 220V, 50HZ | 3 | bộ |
| 6 | Dàn lạnh điều hòa âm trần Cassette (Cassette 4 hướng gió, kèm bơm nước ngưng) | Công suất lạnh: (9KW); Điện áp :1P, 220V, 50HZ | 11 | bộ |
| 7 | Dàn lạnh điều hòa âm trần Cassette (Cassette 4 hướng gió, kèm bơm nước ngưng) | Công suất lạnh :(11,2KW); Điện áp: 1P, 220V, 50HZ | 5 | bộ |
| 8 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió | Công suất lạnh: (14KW); Điện áp: 1P, 220V, 50HZ | 15 | bộ |
| 9 | Điều khiển từ xa có dây | bộ | 34 | bộ |
| 10 | Mặt nạ Cassette 4 hướng thổi | bộ | 19 | bộ |
| 11 | Bộ chia gas dàn nóng | bộ | 4 | bộ |
| 12 | Bộ chia gas dàn lạnh | bộ | 34 | bộ |
| BV | Điều hòa cục bộ (Tương đương Panasonic - Malaysia) | |||
| 1 | Điều hòa treo tường (Inverter - 1 chiều làm lạnh - Ga R32, tích hợp NanoeG) | Công suất : 17,1 KBTu/h (5KW); Điện áp :1P, 220V, 50HZ | 5 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường (Inverter - 1 chiều làm lạnh - Ga R32, tích hợp NanoeG) | Công suất: 20,8 KBTu/h (6,1KW); Điện áp :1P, 220V, 50HZ | 4 | cái |
| 3 | Điều hòa cục bộ Casstte 4 hướng thổi (Inverter - 1 chiều làm lạnh - Ga R32, tích hợp NanoeX; kèm ĐK không dây) | Công suất : 47,8 KBTu/h (14KW); Điện áp :1P, 220V, 50HZ; Mặt nạ CZ-KPU3H | 1 | cái |
| 4 | Điều hòa cục bộ Casstte 4 hướng thổi (Inverter - 1 chiều làm lạnh - Ga R32, tích hợp NanoeX; kèm ĐK không dây) | Công suất : 34,1 KBTu/h (10KW); Điện áp :1P, 220V, 50HZ; Mặt nạ CZ-KPU3H | 7 | cái |
| BW | CÁC KHOẢN PHÍ | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7878947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.557589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng Trụ cơ quan từ 03 tầng trở lên, loại công trình: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.301.042.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng | 1 | + Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình) | 2 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc tải trọng ≥ 180 tấn | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đào | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Ván khuôn, giáo chống, cây chống thép đồng bộ | Theo thông số của nhà sản xuất | 1500 |
| 10 | Máy đầm cóc | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Theo thông số của nhà sản xuất | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch | Theo thông số của nhà sản xuất | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 15 | Vận thăng | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 16 | Máy bắn tia laze | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 18 | Máy khoan cầm tay | Theo thông số của nhà sản xuất | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi