Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Xổ số kiến thiết ngân sách tỉnh (lồng ghép thực hiện nông thôn mới) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 12:03:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,862,817,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,900,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.794225E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58845E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm đội trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cao đẳng, cử nhân kinh tế hoặc quản lý dự án (kèm theo văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ thuật (tối thiểu là trung cấp chuyên ngành điện dân dụng, điện kỹ thuật) (kèm theo văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Máy Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Và các loại máy khác phục vụ cho việc thi công xây dựng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Mẫu giáo xã Ngọk Wang (Trường chính). 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu Xổ số kiến thiết ngân sách tỉnh (lồng ghép thực hiện nông thôn mới) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà. Địa chỉ: 42 Hùng Vương, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum. Điện thoại 02603.822.114 Fax: 02603.822.240 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu nhà hiệu bộ - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,382 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,253 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,148 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m3 |
| 13 | Lót nền nhà đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,462 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,595 | m3 |
| B | Khu nhà hiệu bộ - Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,374 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, các loại cấu kiện khác đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,034 | m3 |
| 16 | Xà gồ thép mà kẽm C125*45*1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,4 | m |
| 17 | Đà trần thép hộp mạ kẽm (40*80)*1,2mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,297 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 Zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,746 | 100m2 |
| 20 | Đóng trần bằng tôn 2.2 Zem, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | 100m2 |
| 21 | Nẹp Nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,52 | m |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,055 | m2 |
| 25 | Cửa đi sắt hộp 30*60*1.2mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện, bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 26 | Cửa sổ sắt hộp 30*60*1.2mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện, bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 27 | Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,429 | m2 |
| 28 | Khung hoa sắt bảo vệ chống trộm 12x12*1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 29 | Cửa đi, cửa nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| C | Khu nhà hiệu bộ - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,103 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,084 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,005 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,073 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,23 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,226 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước....dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,598 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,461 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,128 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit màu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,078 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,296 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,143 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,231 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| D | Khu nhà hiệu bộ - Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn, loại 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 13 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| E | Khu nhà hiệu bộ - Phần cấp, thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền, hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,101 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt (đã bao gồm két nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Xí xổm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam Treo Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Khu nhà hiệu bộ - Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,701 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,512 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,629 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,62 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 13 | Đắp sỏi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 14 | Đắp sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 15 | Đắp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 16 | Than củi ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | Khu bếp ăn - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,818 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,765 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 11 | Lót nền nhà đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,246 | m3 |
| H | Khu bếp ăn - Phần Thân | |||
| 1 | Xây cột, trụ gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,382 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,2mm (2,206kg/m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m2 |
| 19 | Cửa đi sắt hộp 30*60*1.2mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện, bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 20 | Cửa sổ sắt hộp 30*60*1.2mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện, bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 21 | Khung hoa sắt bảo vệ chống trộm 12*12*1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 22 | Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,488 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm khung nhôm khu cách ly thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,066 | m2 |
| I | Khu bếp ăn - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,943 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,567 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,236 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,414 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,241 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,975 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,06 | m |
| 9 | Đà trần thép hộp 30x60x1,1mm (9,27/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,36 | m |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 11 | Đóng trần tôn lambris dày 2,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m2 |
| 12 | Nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,88 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch chống trượt kích thước 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,956 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,898 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,796 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,102 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần tròn, loại 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 33 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp công cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| J | Khu bếp ăn - Phần cấp và thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, T34 xuống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê Nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Sân bê tông | |||
| 1 | Lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,575 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,803 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.794225E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58845E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm đội trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | là cao đẳng, cử nhân kinh tế hoặc quản lý dự án (kèm theo văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | là kỹ thuật (tối thiểu là trung cấp chuyên ngành điện dân dụng, điện kỹ thuật) (kèm theo văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,4m3 | 1 |
| 3 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >=250l | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=23kw | 2 |
| 7 | Mày đầm dùi | Công suất >= 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0KW | 2 |
| 9 | Giàn giáo thép (bộ) | Đảm bảo kỹ thuật | 20 |
| 10 | Máy Vận thăng | Sức nâng 0,8T | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 15 | Và các loại máy khác phục vụ cho việc thi công xây dựng công trình | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi