Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509123-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220475102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu Xổ số kiến thiết ngân sách tỉnh (lồng ghép thực hiện nông thôn mới) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 12:03:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,862,817,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,900,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.794225E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58845E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm đội trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cao đẳng, cử nhân kinh tế hoặc quản lý dự án (kèm theo văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ thuật (tối thiểu là trung cấp chuyên ngành điện dân dụng, điện kỹ thuật) (kèm theo văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Và các loại máy khác phục vụ cho việc thi công xây dựng công trình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mẫu giáo xã Ngọk Wang (Trường chính).
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu Xổ số kiến thiết ngân sách tỉnh (lồng ghép thực hiện nông thôn mới) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà , địa chỉ: TDP 01, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế hồ sơ bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Phú Phong (Địa chỉ: 24/26 Huỳnh Thúc Kháng, thành phố Kon Tum) - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (Địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, P. Trường Chinh, TP Kon Tum) - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Cầu đường Kon Tum (Địa chỉ: 190 Huỳnh Đăng Thơ, P. Quang Trung, TP Kon Tum)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà , địa chỉ: TDP 01, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà. Địa chỉ: 42 Hùng Vương, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum. Điện thoại 02603.822.114 Fax: 02603.822.240
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu nhà hiệu bộ - Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m3
2Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,382m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,253m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,148m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,676m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m3
13Lót nền nhà đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,462m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,595m3
B Khu nhà hiệu bộ - Phần thân
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,374m3
6Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,047100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,074m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, các loại cấu kiện khác đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,344m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,039100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,034m3
16Xà gồ thép mà kẽm C125*45*1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V338,4m
17Đà trần thép hộp mạ kẽm (40*80)*1,2mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V282m
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,297tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 ZemMô tả kỹ thuật theo chương V2,746100m2
20Đóng trần bằng tôn 2.2 Zem, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,171100m2
21Nẹp NhựaMô tả kỹ thuật theo chương V195,52m
22Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
23Lắp dựng hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,055m2
25Cửa đi sắt hộp 30*60*1.2mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện, bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
26Cửa sổ sắt hộp 30*60*1.2mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện, bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
27Kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,429m2
28Khung hoa sắt bảo vệ chống trộm 12x12*1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
29Cửa đi, cửa nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V84,6m2
C Khu nhà hiệu bộ - Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,103m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,084m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,005m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V517,073m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,23m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,226m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước....dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,598m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2m
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,461m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,128m2
12Công tác ốp đá granit màu đen, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,01m2
13Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,665m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V697,078m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V287,296m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V677,143m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V307,231m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
D Khu nhà hiệu bộ - Phần cấp điện
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt dây đơn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Lắp đặt dây đơn1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
10Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn, loại 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
13Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
E Khu nhà hiệu bộ - Phần cấp, thoát nước nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,557m3
2Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
6Đắp đất nền, hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,207m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,101m2
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 loại đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van khóa một chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,61100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt van khóa 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt chậu xí bệt (đã bao gồm két nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nữ (Xí xổm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nam Treo TườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt gương soi treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F Khu nhà hiệu bộ - Phần hầm tự hoại
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,701m3
3Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,848m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,512m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,629m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,62m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,345m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
12Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,981m3
13Đắp sỏi 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981m3
14Đắp sỏi 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981m3
15Đắp đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
16Than củi ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
G Khu bếp ăn - Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
2Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,818m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,765m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,505m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,252m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
9Đắp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K>=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
10Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
11Lót nền nhà đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,246m3
H Khu bếp ăn - Phần Thân
1Xây cột, trụ gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,532m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,382m3
3Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,842m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
8Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
14Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
16Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,2mm (2,206kg/m).Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8m
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m2
19Cửa đi sắt hộp 30*60*1.2mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện, bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m2
20Cửa sổ sắt hộp 30*60*1.2mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện, bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
21Khung hoa sắt bảo vệ chống trộm 12*12*1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
22Kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,488m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V53,04m2
24Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm khung nhôm khu cách ly thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V6,066m2
I Khu bếp ăn - Phần hoàn thiện
1Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,943m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,567m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,236m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,414m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,241m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,975m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,06m
9Đà trần thép hộp 30x60x1,1mm (9,27/cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,36m
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
11Đóng trần tôn lambris dày 2,2demMô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m2
12Nẹp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V113,88m
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,9m2
14Lát nền gạch chống trượt kích thước 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,956m2
16Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V533,898m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,796m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V296,102m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
28Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
29Lắp đặt Đèn LED ốp trần tròn, loại 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
33Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp công cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
J Khu bếp ăn - Phần cấp và thoát nước
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,674m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,185m3
3Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,072m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
11Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, T34 xuống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt van khóa 27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt tê Nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K Sân bê tông
1Lót nền đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,575m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,803m3
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,5510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.794225E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58845E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)55
3 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự)33
4 Đội trưởng thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm đội trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)33
5 Quản lý tài chính 1 là cao đẳng, cử nhân kinh tế hoặc quản lý dự án (kèm theo văn bằng, chứng chỉ)31
6 Kỹ thuật thi công điện 1 là kỹ thuật (tối thiểu là trung cấp chuyên ngành điện dân dụng, điện kỹ thuật) (kèm theo văn bằng, chứng chỉ)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu >=0,4m31
3 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) Đảm bảo kỹ thuật1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >=250l2
5 Máy cắt uốn Đảm bảo kỹ thuật1
6 Máy hàn Công suất >=23kw2
7 Mày đầm dùi Công suất >= 1,5KW2
8 Máy đầm bàn Công suất >=1,0KW2
9 Giàn giáo thép (bộ) Đảm bảo kỹ thuật20
10 Máy Vận thăng Sức nâng 0,8T1
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg1
12 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW1
13 Máy nén khí Công suất 360m3/h1
14 Máy khoan bê tông cầm tay Đảm bảo kỹ thuật1
15 Và các loại máy khác phục vụ cho việc thi công xây dựng công trình Đảm bảo kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->