Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 12:03:00 đến ngày 2022-05-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,273,295,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp. Cải tạo, phát triển đường dây trung hạ thế và TBA khu vực xã Phước Thiền, Nâng cấp Nhánh Chắn Nước xã Phú Hội - Năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 36 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng đất trụ BTLT 8,5m (M8) | |||
| 1 | Đào và đắp hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Phần nhân công/Máy thi công | 196 | bộ |
| B | Móng bê tông trụ BTLT 8,5m đơn (M8BT) | |||
| 1 | Đào và đắp hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Phần nhân công/Máy thi công | 11 | bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 3,256 | m3 |
| C | Móng bê tông trụ BTLT 8,5m đôi (M8BT2) | |||
| 1 | Boulon 16x400VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 79 | bộ |
| 2 | Boulon 16x500VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 79 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 79 | bộ |
| 4 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Phần nhân công/Máy thi công | 79 | bộ |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 31,047 | m3 |
| D | Móng đất trụ BTLT 12m (M12) | |||
| 1 | Đào và đắp hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Phần nhân công/Máy thi công | 58 | bộ |
| E | Móng đà cản trụ BTLT 12m (M12a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 2 | Boulon 22x550 2ĐR +2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 3 | Lắp Đà cản BTCT 1,2m | Phần nhân công/Máy thi công | 8 | cái |
| 4 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công | Phần nhân công/Máy thi công | 8 | bộ |
| F | Móng bê tông trụ đơn 12m (M12BT) | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 7,704 | m3 |
| G | Móng bê tông trụ đôi 12m (M12BT2) | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | bộ |
| 3 | Boulon 16x750VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | bộ |
| 4 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Phần nhân công/Máy thi công | 28 | bộ |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 39,9 | m3 |
| H | Móng bê tông trụ đôi 14m (M14BT2) | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 3 | Boulon 16x750VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 5,664 | m3 |
| I | Tiếp địa lặp lại (trụ 8,5m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 106,848 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 53 | cọc |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279, 289) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 106 | cái |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 106 | cái |
| 5 | Kẹp cọc tiếp địa đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 53 | cái |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 477 | mét |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 53 | cọc |
| 8 | Đào và đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 53 | bộ |
| J | Tiếp địa lặp lại (trụ 10,5m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 4,48 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp địa đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279, 289) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 20 | mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | cọc |
| 7 | Đào và đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| K | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 6,72 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp địa đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279, 289) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 30 | mét |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | cọc |
| 8 | Đào và đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| L | Tiếp địa LA - REC Thiết bị đường dây | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 5,376 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cọc |
| 3 | Sắt D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3,1 | kg |
| 4 | Khuy nối đất 4x40x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 0,126 | kg |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%, (bao gồm Nhân công) | 18 | mét |
| 6 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279, 289) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | mét |
| 9 | Khóa đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Cái |
| 10 | Kéo dây tiếp địa (bao gồm cả que hàn, hàn hoàn thiện) | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | mét |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cọc |
| 12 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m, đường kính lỗ khoan | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 1 | Giêng |
| M | Trụ bê tông ly tâm 8.5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Điện lực cấp | 363 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,4m; 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Phần nhân công/Máy thi công | 363 | trụ |
| N | Trụ bê tông ly tâm 10.5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực | Điện lực cấp | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | trụ |
| O | Trụ bê tông ly tâm 12m trồng thủ công+cơ giới | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (K=2) | Điện lực cấp | 128 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) | Phần nhân công/Máy thi công | 128 | trụ |
| P | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (K=2) | Điện lực cấp | 6 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới (cẩu) | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | trụ |
| Q | Bộ xà Composite bắt LA, FCO 1 pha | |||
| 1 | Đà hộp composite 110x80x5-800 | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống Composite dẹp 10x40-720 | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 3 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 6 | Boulon 14x120 + 2 londen D16-40x40x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đà composite 800mm đơn | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| R | Bộ xà Composite 2400 bắt LA, FCO 3 pha | |||
| 1 | Đà hộp composite 110x80x5-2400 | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 2 | Thanh chống Composite dẹp 10x40-920 | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 3 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x350 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 6 | Boulon 14x150 + 2 londen D16-40x40x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà composite trên cột BTLT | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| S | Bộ xà kép Composite 2400 bắt DS | |||
| 1 | Đà hộp composite 110x80x5-2400 | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống Composite dẹp 10x40-920 | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 3 | Boulon 16x650VRS+ 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 4 | Boulon 14x150 + 2 londen D16-40x40x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà composite trên cột BTLT | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| T | Bộ xà kép Composite 2400 đỡ sứ cung REC | |||
| 1 | Đà hộp composite 110x80x5-2400 | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 2 | Boulon 16x650VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 3 | Boulon 16x650VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt xà composite trên cột BTLT | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| U | Bộ xà kép Composite 2100 bắt FCO 3 pha | |||
| 1 | Đà hộp composite 110x80x5-2100 | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống Composite vuông 38x38x6-1820 | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 3 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x650VRS+ 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 5 | Boulon 14x150 + 2 londen D16-40x40x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà composite trên cột BTLT | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| V | Bộ xà kép L75x75x8 dài 1,1m (hướng trụ ghép) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-1100 - 1 ốp | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-810 | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 3 | Boulon 16x450 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 4 | Boulon 16x450VRS+ 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x1100 kép cột đỡ | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| W | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,0m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2000 - 3 ốp (Lệch 2/3) | Điện lực cấp | 65 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-1150 | Điện lực cấp | 65 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 130 | cái |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 65 | cái |
| 5 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2000 đơn cột đỡ | Phần nhân công/Máy thi công | 65 | bộ |
| X | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,0m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2000 - 3 ốp (Lệch 2/3) | Điện lực cấp | 36 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-1150 | Điện lực cấp | 36 | cái |
| 3 | Boulon 16x250VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | cái |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | cái |
| 5 | Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2000 kép cột đỡ | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | bộ |
| Y | Bộ xà kép lệch L75x75x8 dài 2,0m (hướng trụ ghép) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2000 - 3 ốp (Lệch 2/3) | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-1150 | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 3 | Boulon 16x450VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 4 | Boulon 16x500VRS+ 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 5 | Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2000 kép cột đỡ | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| Z | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2100 - 3 ốp (Lệch TP) | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-1990 | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2100 đơn cột đỡ | Phần nhân công/Máy thi công | 12 | bộ |
| AA | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2100 - 3 ốp (Lệch TP) | Điện lực cấp | 10 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-1990 | Điện lực cấp | 10 | cái |
| 3 | Boulon 16x250VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | cái |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | cái |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | cái |
| 6 | Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2100 kép cột đỡ | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | bộ |
| AB | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m (hướng trụ ghép) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2100 - 3 ốp (Lệch TP) | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-1990 | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 3 | Boulon 16x500 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 4 | Boulon 16x450VRS+ 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 5 | Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2100 kép cột đỡ | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| AC | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2,2m | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốp | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-810 | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 đơn cột đỡ | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| AD | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m (trụ đơn) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốp | Điện lực cấp | 44 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-810 | Điện lực cấp | 88 | cái |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 44 | cái |
| 4 | Boulon 16x250VRS + 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 44 | cái |
| 5 | Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 88 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 kép cột néo | Phần nhân công/Máy thi công | 22 | bộ |
| AE | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m (hướng trụ ghép) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốp | Điện lực cấp | 22 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-810 | Điện lực cấp | 44 | cái |
| 3 | Boulon 16x550 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | cái |
| 4 | Boulon 16x450VRS+ 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | cái |
| 5 | Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 kép cột néo | Phần nhân công/Máy thi công | 11 | bộ |
| AF | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 +1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 3 | Kẹp chằng 3 boulon 3/8" (B42x130) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" - (0.346kg/m) (15m/bộ) | Điện lực cấp | 5,19 | kg |
| 5 | Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,8x2000 (sơn vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| AG | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống (TT) | |||
| 1 | Ty neo φ22x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 3 | Đào và đắp đất hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| AH | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (trụ đơn) | |||
| 1 | Uclevis - 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 69 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 69 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 69 | cái |
| 4 | Lắp bộ đỡ dây trung hòa | Phần nhân công/Máy thi công | 69 | bộ |
| AI | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ (cáp trần 50). NC đã tính bên kéo dây | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50-70 (kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 37 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300 +1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 37 | cái |
| AJ | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (ĐR 540) | Điện lực cấp | 422 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng 24kV | Điện lực cấp | 422 | cái |
| 3 | Lắp sứ đứng + ty | Phần nhân công/Máy thi công | 422 | bộ |
| AK | Bộ sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà (cáp bọc 50) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | Điện lực cấp | 127 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U D16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 254 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50 + Yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 127 | bộ |
| 4 | Lắp bộ sứ treo polymer 25kV | Phần nhân công/Máy thi công | 127 | bộ |
| AL | Bộ sứ treo Polymer kép 25kV lắp vào xà (cáp bọc 50) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | Điện lực cấp | 48 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U D16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 216 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 4 | Khánh tam giác lắp chuỗi sứ treo kép (160x180x8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | cái |
| 5 | Giáp níu dừng dây bọc 50 + Yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 6 | Lắp bộ sứ treo kép polymer 25kV | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | bộ |
| AM | Bộ sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà (cáp bọc 240) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U D16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 240 + Yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 4 | Lắp bộ sứ treo polymer 25kV | Phần nhân công/Máy thi công | 12 | bộ |
| AN | Phần dây, sứ và phụ kiện trung thế (Công tác kéo dây: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế). | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0.195kg/m) | Điện lực cấp | 230,2 | kg |
| 2 | Cáp ACXH 50mm2 24kV | Điện lực cấp | 9.678,68 | mét |
| 3 | Cáp CX1V-25 12/20/24KV | Điện lực cấp | 82,7 | mét |
| 4 | Cáp CX1V-185 12/20/24KV | Điện lực cấp | 45 | mét |
| 5 | Ty sứ đứng 24kV | Điện lực cấp | 59 | cái |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đôi PDST 2175SC-C (dây 35-50), bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 183 | cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đôi PTT 3140SC-F (dây 185-240), bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | cái |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn PTT 1202SC-C (dây 35-50), bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 286 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 (WR 835: 95-240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 (WR 929: 240-300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | cái |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279, 289) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 76 | cái |
| 12 | Khóa đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | Cái |
| 13 | Ống co nhiệt cách điện loại F 30/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 19,2 | mét |
| 14 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 15 | Ống PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | mét |
| 16 | Kẹp quai + hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | cái |
| 17 | Kẹp quai + hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | cái |
| 18 | Chụp Kẹp quai + hotline (dây bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | cái |
| 19 | Boulon 16x300 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 20 | Boulon 16x350 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 21 | Boulon móc 16x300 +1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | cái |
| 22 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | mét |
| 23 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | cái |
| 24 | Lắp kẹp quai + hotline | Phần nhân công/Máy thi công | 28 | bộ |
| 25 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 1,1805 | km |
| 26 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 9,4889 | km |
| AO | Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha | |||
| 1 | FCO 15/27kV - 100A | Điện lực cấp | 15 | cái |
| 2 | DS 1P - 24KV - 600A | Điện lực cấp | 6 | bộ |
| 3 | LA 18kV - 10kA polymer | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 4 | Recloser 24kV 630A (SCADA)+phụ kiện+PT cấp nguồn | Điện lực cấp | 1 | bộ |
| 5 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | Sợi |
| 6 | Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | bộ |
| 7 | Lắp FCO 15/27kV 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 15 | bộ |
| 8 | Lắp DS 1P - 24KV | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| 9 | Lắp LA 18kV - 10kA | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| 10 | Lắp Recloser 24kV 630A (Bao gồm cả công tác cài đặt theo trị số cài do Chủ đầu tư ban hành) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| AP | Đường dây hạ thế cải tạo và XDM | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120 | Điện lực cấp | 6.280,854 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x150 | Điện lực cấp | 2.734 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x70 | Điện lực cấp | 907,086 | mét |
| 4 | Cáp nhôm ABC 4x95 | Điện lực cấp | 5.547,984 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 450/750V CV25 | Điện lực cấp | 839 | mét |
| 6 | Boulon móc 16x250 +1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 387 | cái |
| 7 | Boulon móc 16x300 +1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 357 | cái |
| 8 | Boulon móc 16x350 +1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 121 | cái |
| 9 | Boulon móc 16x400 +1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | cái |
| 10 | Ghíp nối IPC 120-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 296 | cái |
| 11 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1.365 | cái |
| 12 | Ghíp nối IPC 150-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 370 | cái |
| 13 | Ghíp nối IPC 150-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 136 | cái |
| 14 | Ghíp nối IPC 150-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | cái |
| 15 | Ghíp nối IPC 70-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 167 | cái |
| 16 | Ghíp nối IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1.110 | cái |
| 17 | Ghíp nối IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 104 | cái |
| 18 | Hộp phân phối 6 cực bắt trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 253 | cái |
| 19 | Hộp phân phối 9 cực bắt trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 20 | cái |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR 815: 50-240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 196 | cái |
| 21 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 (WR 835: 95-240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 168 | cái |
| 22 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 (WR 379-399: 95/95, 70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 23 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 (WR 419: 120/120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 38 | cái |
| 24 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 230 | cái |
| 25 | Kẹp ngừng cáp ABC4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 72 | cái |
| 26 | Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 51 | cái |
| 27 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 217 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 160 | cái |
| 29 | Kẹp treo cáp ABC4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 71 | cái |
| 30 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cái |
| 31 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 95 | cái |
| 32 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 272 | cái |
| 33 | Nắp bịt đầu cáp ABC150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 88 | cái |
| 34 | Nắp bịt đầu cáp ABC70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 88 | cái |
| 35 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 316 | cái |
| 36 | Ống co nhiệt cách điện loại F 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 50 | mét |
| 37 | Lắp hộp phân phối 6 cực, 9 cực | Phần nhân công/Máy thi công | 273 | cái |
| 38 | Kéo dây ABC 4x120mm2, độ cao | Phần nhân công/Máy thi công | 6,1577 | km |
| 39 | Kéo dây ABC 4x150mm2, độ cao | Phần nhân công/Máy thi công | 2,68 | km |
| 40 | Kéo dây ABC 4x70mm2, độ cao | Phần nhân công/Máy thi công | 0,8893 | km |
| 41 | Kéo dây ABC 4x95mm2, độ cao | Phần nhân công/Máy thi công | 5,4392 | km |
| AQ | Phần thiết bị máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV 160kVA (Amorphor) | Điện lực cấp | 4 | máy |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV 250kVA (Amorphor) | Điện lực cấp | 8 | máy |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4kV 560kVA (Amorphor) | Điện lực cấp | 1 | máy |
| 4 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (NC tính trong lắp tủ MCCB) | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -320A - 50KA (NC tính trong lắp tủ MCCB) | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 6 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (NC tính trong lắp tủ MCCB) | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3 cực 400V -500(630)A - 50KA (NC tính trong lắp tủ MCCB) | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 8 | FCO 15/27kV - 100A | Điện lực cấp | 39 | cái |
| 9 | LA 18kV - 10kA | Điện lực cấp | 39 | cái |
| 10 | Lắp máy biến áp 22/0,4kV 160kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | máy |
| 11 | Lắp máy biến áp 22/0,4kV 250kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 8 | máy |
| 12 | Lắp máy biến áp 22/0,4kV 560kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | máy |
| 13 | Lắp FCO 15/27kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 39 | cái |
| 14 | Lắp LA 18kV - 10kA | Phần nhân công/Máy thi công | 39 | cái |
| AR | Vật liệu bảo vệ thiết bị TBA | |||
| 1 | Chụp đầu cực cao thế MBA (loại đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | cái |
| 2 | Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | bộ |
| 3 | Chụp đầu LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | cái |
| 4 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | sợi |
| 5 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | sợi |
| 6 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | Sợi |
| AS | Đà Composite bắt LA, FCO | |||
| 1 | Đà hộp composite 110x80x5-2400 | Điện lực cấp | 13 | cái |
| 2 | Thanh chống Composite dẹp 10x40-920 | Điện lực cấp | 26 | cái |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | bộ |
| 6 | Boulon 14x120 + 2 londen D16-40x40x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà composite trên cột BTLT | Phần nhân công/Máy thi công | 13 | bộ |
| AT | Đà đặt MBA (cho máy | |||
| 1 | Bộ đà trạm ngồi | Điện lực cấp | 13 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 156 | cái |
| 3 | Boulon 16x100 + 2 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 52 | cái |
| 4 | Boulon móc 16x400 +1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 52 | cái |
| 5 | Boulon 16x400VRS+ 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 52 | cái |
| 6 | Boulon 16x700VRS+ 4 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 104 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà trạm ngồi | Phần nhân công/Máy thi công | 13 | bộ |
| AU | Bộ tiếp địa giếng Trạm 3 pha 160KVA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 51,83 | kg |
| 2 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 156 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279, 289) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 26 | cái |
| 4 | Sắt D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 57,72 | kg |
| 5 | Khuy nối đất 4x40x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1,638 | kg |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%, (bao gồm Nhân công) | 78 | mét |
| 7 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 52 | cái |
| 8 | Khóa đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 52 | cái |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m, đường kính lỗ khoan | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 13 | Giếng |
| 10 | Kéo dây tiếp địa TBA (bao gồm cả que hàn, hàn hoàn thiện) | Phần nhân công/Máy thi công | 234 | mét |
| 11 | Đào và đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 13 | bộ |
| AV | Tủ điện trạm 3 pha- 2 ngăn đứng | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi (2 ngăn đứng) + khóa + boulon + Bakelit + Collier | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | cái |
| 2 | Lắp tủ MCCB | Phần nhân công/Máy thi công | 13 | cái |
| AW | Phụ kiện đo đếm | |||
| 1 | Cáp CVV 300/500V 4x4mm2 | Điện lực cấp | 273 | mét |
| AX | Bộ dây dẫn trung thế trạm 3 pha | |||
| 1 | Cáp CX1V-25 12/20/24KV | Điện lực cấp | 312 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | cái |
| 3 | Chụp Kẹp quai + hotline (dây bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | cái |
| 5 | Lắp kẹp quai + hotline 2/0 | Phần nhân công/Máy thi công | 39 | bộ |
| 6 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 312 | mét |
| AY | Bộ dây dẫn hạ thế lộ xuống | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 450/750V CV120 | Điện lực cấp | 196 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 450/750V CV150 | Điện lực cấp | 392 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 450/750V CV240 | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 4 | Cổ dê kẹp 02 ống PVC D 114 (có giá nới) trụ đôi (CD: 512) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 26 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 56 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 112 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cái |
| 8 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 56 | cái |
| 9 | Chụp đầu cosse 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 112 | cái |
| 10 | Chụp đầu cosse 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cái |
| 11 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | mét |
| 12 | Ống đàn hồi 90 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | mét |
| 13 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 78 | mét |
| 14 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | cái |
| 15 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 16 | Nối giảm PVC 114-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 17 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | tuýt |
| 18 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | tuýt |
| 19 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | cuộn |
| 20 | Lắp đầu cosse ép Cu | Phần nhân công/Máy thi công | 182 | cái |
| 21 | Lắp cổ dê kẹp ống PVC | Phần nhân công/Máy thi công | 26 | bộ |
| 22 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 637 | mét |
| AZ | Bộ dây dẫn hạ thế lộ lên | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 450/750V CV120 | Điện lực cấp | 192 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 450/750V CV150 | Điện lực cấp | 384 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 450/750V CV240 | Điện lực cấp | 48 | mét |
| 4 | Cổ dê kẹp ống PVC D 114 (có giá nới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC D 90 (có giá nới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu-AL 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 10 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 11 | Chụp đầu cosse 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | cái |
| 12 | Chụp đầu cosse 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 13 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | mét |
| 14 | Ống PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 192 | mét |
| 15 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 16 | Co 90 độ PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 17 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 18 | Co 135 độ PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 19 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | tuýp |
| 20 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | tuýp |
| 21 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | cuộn |
| 22 | Bảng nguy hiểm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | bộ |
| 23 | Bảng tên trạm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | bộ |
| 24 | Lắp cổ dê kẹp ống PVC | Phần nhân công/Máy thi công | 26 | bộ |
| 25 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 624 | mét |
| 26 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Phần nhân công/Máy thi công | 208 | mét |
| BA | Phần tháo, lắp lại thu hồi phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo Sứ đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 51 | Cái |
| 2 | Tháo + lắp Chuỗi sứ treo Polymer | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | Cái |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 7,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | trụ |
| 4 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 29 | trụ |
| 5 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 26 | trụ |
| 6 | Nhổ trụ BTLT 14m | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | trụ |
| 7 | Tháo + lắp xà kép X-1,1K | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | Bộ |
| 8 | Tháo + lắp xà đơn CPS-0.8 | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo + lắp xà đơn CPS-2.4 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo xà đơn X-22Đ | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo + lắp xà đơn X-22Đ | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | Bộ |
| 12 | Tháo + lắp xà kép X-2,1K | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dây CV150 xuống thiết bị | Phần nhân công/Máy thi công | 48 | mét |
| 14 | Tháo + lắp MBA ≤100KVA | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | máy |
| 15 | Tháo + lắp LTD | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | cái |
| 16 | Tháo + lắp FCO | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | cái |
| 17 | Tháo + lắp LA | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | cái |
| 18 | Tháo + lắp thùng trạm 1 pha | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| BB | Phần tháo thu hồi phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,4m | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 7,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | trụ |
| 3 | Tháo + lắp Rack 1 (uclevis) | Phần nhân công/Máy thi công | 66 | Bộ |
| 4 | Tháo + lắp Rack 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 92 | Bộ |
| 5 | Tháo + lắp Rack 4 | Phần nhân công/Máy thi công | 130 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ (căng) dây AV95 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,3363 | km |
| 7 | Tháo hạ (căng) dây AV70 | Phần nhân công/Máy thi công | 4,6695 | km |
| 8 | Tháo hạ (căng) dây AV50 | Phần nhân công/Máy thi công | 10,6604 | km |
| 9 | Tháo hạ (căng) dây AC50, AC70 | Phần nhân công/Máy thi công | 5,5116 | km |
| 10 | Tháo hạ, căng dây ABC 4x95 | Phần nhân công/Máy thi công | 1,2803 | km |
| 11 | Tháo hạ, căng dây ABC 4x70 | Phần nhân công/Máy thi công | 1,143 | km |
| 12 | Tháo hạ, căng dây ABC 4x50 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,6482 | km |
| BC | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại cột bê tông (3Trung thế + 55 Hạ thế) | Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm | 58 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa trạm điện áp | Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm | 13 | trạm |
| BD | BD Ghi chú: 1/- Tất cả vật tư mới A cấp/VTTH nhận/Nhập tại Kho Điện lực Nhơn Trạch. Bên B tự tính toán vào đơn giá dự thầu. 2/- Đối với móng BT các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm 20 móng Bê tông (Mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử); Thử nghiệm độ đầm chặt 10 móng đà cản/ Móng đất. | |||
| BE | BE Ghi chú: - Đối với công tác đào đất, đắp đất nêu ở bảng tiên lượng: Đề nghị nhà thầu căn cứ theo bản vẽ và khảo sát hiện trường để tự tính toán khối lượng và chào giá trọn gói (bộ) cho các công tác này. - Nhà thầu không chào đơn giá vật tư đối với các hạng mục có ghi “Vật tư A cấp”. Nhà thầu chỉ chào đơn giá nhân công, máy thi công cho các hạng mục này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. | 10 | Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 10 tấn | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 1 |
| 2 | Xe cẩu 05 tấn | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 2 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 20 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 2 |
| 6 | Palăng | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi