Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503679-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20220456477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 12:03:00 đến ngày 2022-05-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,273,295,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp.
Cải tạo, phát triển đường dây trung hạ thế và TBA khu vực xã Phước Thiền, Nâng cấp Nhánh Chắn Nước xã Phú Hội - Năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai địa chỉ Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 23 Địa chỉ: Số 17 Đoàn Quý Phi, P.Hoà Cường Nam- Q.Hải Châu- TP Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai. - Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259


- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có).
E-CDNT 16.1 6 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 36 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng đất trụ BTLT 8,5m (M8)
1Đào và đắp hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Phần nhân công/Máy thi công196bộ
B Móng bê tông trụ BTLT 8,5m đơn (M8BT)
1Đào và đắp hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Phần nhân công/Máy thi công11bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công3,256m3
C Móng bê tông trụ BTLT 8,5m đôi (M8BT2)
1Boulon 16x400VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%79bộ
2Boulon 16x500VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%79bộ
3Boulon 16x550VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%79bộ
4Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngPhần nhân công/Máy thi công79bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công31,047m3
D Móng đất trụ BTLT 12m (M12)
1Đào và đắp hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Phần nhân công/Máy thi công58bộ
E Móng đà cản trụ BTLT 12m (M12a)
1Đà cản BTCT 1,2mĐiện lực cấp8cái
2Boulon 22x550 2ĐR +2 long đền vuông D24-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
3Lắp Đà cản BTCT 1,2mPhần nhân công/Máy thi công8cái
4Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ côngPhần nhân công/Máy thi công8bộ
F Móng bê tông trụ đơn 12m (M12BT)
1Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngPhần nhân công/Máy thi công6bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công7,704m3
G Móng bê tông trụ đôi 12m (M12BT2)
1Boulon 16x550VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%28bộ
2Boulon 16x650VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%28bộ
3Boulon 16x750VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%28bộ
4Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngPhần nhân công/Máy thi công28bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công39,9m3
H Móng bê tông trụ đôi 14m (M14BT2)
1Boulon 16x550VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
2Boulon 16x650VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
3Boulon 16x750VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
4Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngPhần nhân công/Máy thi công3bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công5,664m3
I Tiếp địa lặp lại (trụ 8,5m)
1Cáp đồng trần M25mm2Điện lực cấp106,848kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%53cọc
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279, 289)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%106cái
4Ghíp nối IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%106cái
5Kẹp cọc tiếp địa đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%53cái
6Kéo dây tiếp địaPhần nhân công/Máy thi công477mét
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5mPhần nhân công/Máy thi công53cọc
8Đào và đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3Phần nhân công/Máy thi công53bộ
J Tiếp địa lặp lại (trụ 10,5m)
1Cáp đồng trần M25mm2Điện lực cấp4,48kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cọc
3Kẹp cọc tiếp địa đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279, 289)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
5Kéo dây tiếp địaPhần nhân công/Máy thi công20mét
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5mPhần nhân công/Máy thi công2cọc
7Đào và đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3Phần nhân công/Máy thi công2bộ
K Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)
1Cáp đồng trần M25mm2Điện lực cấp6,72kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cọc
3Kẹp cọc tiếp địa đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279, 289)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
5Ốc xiết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
6Kéo dây tiếp địaPhần nhân công/Máy thi công30mét
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5mPhần nhân công/Máy thi công3cọc
8Đào và đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3Phần nhân công/Máy thi công3bộ
L Tiếp địa LA - REC Thiết bị đường dây
1Cáp đồng trần M25mm2Điện lực cấp5,376kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cọc
3Sắt D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3,1kg
4Khuy nối đất 4x40x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%0,126kg
5Ống sắt tráng kẽm D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%, (bao gồm Nhân công)18mét
6Ốc xiết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
7Kẹp ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279, 289)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
8Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3mét
9Khóa đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3Cái
10Kéo dây tiếp địa (bao gồm cả que hàn, hàn hoàn thiện)Phần nhân công/Máy thi công24mét
11Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5mPhần nhân công/Máy thi công1cọc
12Khoan giếng tiếp địa sâu 20m, đường kính lỗ khoan Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công1Giêng
M Trụ bê tông ly tâm 8.5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcĐiện lực cấp363trụ
2Dựng trụ BTLT 8,4m; 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giớiPhần nhân công/Máy thi công363trụ
N Trụ bê tông ly tâm 10.5m
1Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lựcĐiện lực cấp2trụ
2Dựng trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giớiPhần nhân công/Máy thi công2trụ
O Trụ bê tông ly tâm 12m trồng thủ công+cơ giới
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (K=2)Điện lực cấp128trụ
2Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu)Phần nhân công/Máy thi công128trụ
P Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (K=2)Điện lực cấp6trụ
2Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới (cẩu)Phần nhân công/Máy thi công6trụ
Q Bộ xà Composite bắt LA, FCO 1 pha
1Đà hộp composite 110x80x5-800Điện lực cấp1cái
2Thanh chống Composite dẹp 10x40-720Điện lực cấp1cái
3Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1Bộ
4Boulon 16x350+ 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
5Boulon 16x300 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
6Boulon 14x120 + 2 londen D16-40x40x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
7Lắp đà composite 800mm đơnPhần nhân công/Máy thi công1bộ
R Bộ xà Composite 2400 bắt LA, FCO 3 pha
1Đà hộp composite 110x80x5-2400Điện lực cấp3cái
2Thanh chống Composite dẹp 10x40-920Điện lực cấp6cái
3Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%9Bộ
4Boulon 16x350 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
5Boulon 16x300 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
6Boulon 14x150 + 2 londen D16-40x40x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
7Lắp đặt xà composite trên cột BTLTPhần nhân công/Máy thi công3bộ
S Bộ xà kép Composite 2400 bắt DS
1Đà hộp composite 110x80x5-2400Điện lực cấp4cái
2Thanh chống Composite dẹp 10x40-920Điện lực cấp8cái
3Boulon 16x650VRS+ 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
4Boulon 14x150 + 2 londen D16-40x40x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8bộ
5Lắp đặt xà composite trên cột BTLTPhần nhân công/Máy thi công2bộ
T Bộ xà kép Composite 2400 đỡ sứ cung REC
1Đà hộp composite 110x80x5-2400Điện lực cấp2cái
2Boulon 16x650VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
3Boulon 16x650VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
4Lắp đặt xà composite trên cột BTLTPhần nhân công/Máy thi công1bộ
U Bộ xà kép Composite 2100 bắt FCO 3 pha
1Đà hộp composite 110x80x5-2100Điện lực cấp4cái
2Thanh chống Composite vuông 38x38x6-1820Điện lực cấp4cái
3Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6Bộ
4Boulon 16x650VRS+ 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
5Boulon 14x150 + 2 londen D16-40x40x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8bộ
6Lắp đặt xà composite trên cột BTLTPhần nhân công/Máy thi công2bộ
V Bộ xà kép L75x75x8 dài 1,1m (hướng trụ ghép)
1Đà sắt L75x75x8-1100 - 1 ốpĐiện lực cấp4cái
2Thanh chống L50x50x5-810Điện lực cấp4cái
3Boulon 16x450 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
4Boulon 16x450VRS+ 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
5Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
6Lắp đặt xà thép L75x75x8x1100 kép cột đỡPhần nhân công/Máy thi công2bộ
W Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,0m: X-20ĐL2/3
1Đà sắt L75x75x8-2000 - 3 ốp (Lệch 2/3)Điện lực cấp65cái
2Thanh chống L50x50x5-1150Điện lực cấp65cái
3Boulon 16x250 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%130cái
4Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%65cái
5Lắp đặt xà thép L75x75x8x2000 đơn cột đỡPhần nhân công/Máy thi công65bộ
X Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,0m: X-20KL2/3
1Đà sắt L75x75x8-2000 - 3 ốp (Lệch 2/3)Điện lực cấp36cái
2Thanh chống L50x50x5-1150Điện lực cấp36cái
3Boulon 16x250VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36cái
4Boulon 16x300VRS+ 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36cái
5Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36cái
6Lắp đặt xà thép L75x75x8x2000 kép cột đỡPhần nhân công/Máy thi công18bộ
Y Bộ xà kép lệch L75x75x8 dài 2,0m (hướng trụ ghép)
1Đà sắt L75x75x8-2000 - 3 ốp (Lệch 2/3)Điện lực cấp12cái
2Thanh chống L50x50x5-1150Điện lực cấp12cái
3Boulon 16x450VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
4Boulon 16x500VRS+ 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
5Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
6Lắp đặt xà thép L75x75x8x2000 kép cột đỡPhần nhân công/Máy thi công6bộ
Z Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m
1Đà sắt L75x75x8-2100 - 3 ốp (Lệch TP)Điện lực cấp12cái
2Thanh chống L50x50x5-1990Điện lực cấp12cái
3Boulon 16x250 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
4Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
5Lắp đặt xà thép L75x75x8x2100 đơn cột đỡPhần nhân công/Máy thi công12bộ
AA Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m
1Đà sắt L75x75x8-2100 - 3 ốp (Lệch TP)Điện lực cấp10cái
2Thanh chống L50x50x5-1990Điện lực cấp10cái
3Boulon 16x250VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%10cái
4Boulon 16x300 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%5cái
5Boulon 16x250 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%5cái
6Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%10cái
7Lắp đặt xà thép L75x75x8x2100 kép cột đỡPhần nhân công/Máy thi công5bộ
AB Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m (hướng trụ ghép)
1Đà sắt L75x75x8-2100 - 3 ốp (Lệch TP)Điện lực cấp8cái
2Thanh chống L50x50x5-1990Điện lực cấp8cái
3Boulon 16x500 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
4Boulon 16x450VRS+ 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
5Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
6Lắp đặt xà thép L75x75x8x2100 kép cột đỡPhần nhân công/Máy thi công4bộ
AC Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2,2m
1Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốpĐiện lực cấp2cái
2Thanh chống L50x50x5-810Điện lực cấp4cái
3Boulon 16x250 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
4Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
5Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 đơn cột đỡPhần nhân công/Máy thi công2bộ
AD Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m (trụ đơn)
1Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốpĐiện lực cấp44cái
2Thanh chống L50x50x5-810Điện lực cấp88cái
3Boulon 16x300 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%44cái
4Boulon 16x250VRS + 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%44cái
5Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%88cái
6Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 kép cột néoPhần nhân công/Máy thi công22bộ
AE Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m (hướng trụ ghép)
1Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốpĐiện lực cấp22cái
2Thanh chống L50x50x5-810Điện lực cấp44cái
3Boulon 16x550 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%22cái
4Boulon 16x450VRS+ 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%22cái
5Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%44cái
6Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 kép cột néoPhần nhân công/Máy thi công11bộ
AF Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m
1Boulon mắt 16x250 +1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
2Sứ chằng lớnĐiện lực cấp1cái
3Kẹp chằng 3 boulon 3/8" (B42x130)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
4Cáp thép 3/8" - (0.346kg/m) (15m/bộ)Điện lực cấp5,19kg
5Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
6Máng che dây chằng dày 0,8x2000 (sơn vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
7Lắp bộ dây néoPhần nhân công/Máy thi công1bộ
AG Bộ móng neo xòe cho chằng xuống (TT)
1Ty neo φ22x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
3Đào và đắp đất hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Phần nhân công/Máy thi công2bộ
AH Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (trụ đơn)
1Uclevis - 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%69cái
2Sứ ống chỉĐiện lực cấp69cái
3Boulon 16x250 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%69cái
4Lắp bộ đỡ dây trung hòaPhần nhân công/Máy thi công69bộ
AI Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ (cáp trần 50). NC đã tính bên kéo dây
1Khóa néo dây cỡ dây 50-70 (kẹp dừng dây 3U-3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%37cái
2Boulon mắt 16x300 +1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%37cái
AJ Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KV (ĐR 540)Điện lực cấp422cái
2Ty sứ đứng 24kVĐiện lực cấp422cái
3Lắp sứ đứng + tyPhần nhân công/Máy thi công422bộ
AK Bộ sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà (cáp bọc 50)
1Sứ treo polymer 24kVĐiện lực cấp127cái
2Móc treo chữ U D16 dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%254cái
3Giáp níu dừng dây bọc 50 + Yếm móng U + Mắt nối yếmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%127bộ
4Lắp bộ sứ treo polymer 25kVPhần nhân công/Máy thi công127bộ
AL Bộ sứ treo Polymer kép 25kV lắp vào xà (cáp bọc 50)
1Sứ treo polymer 24kVĐiện lực cấp48cái
2Móc treo chữ U D16 dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%216cái
3Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
4Khánh tam giác lắp chuỗi sứ treo kép (160x180x8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%48cái
5Giáp níu dừng dây bọc 50 + Yếm móng U + Mắt nối yếmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24bộ
6Lắp bộ sứ treo kép polymer 25kVPhần nhân công/Máy thi công24bộ
AM Bộ sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà (cáp bọc 240)
1Sứ treo polymer 24kVĐiện lực cấp12cái
2Móc treo chữ U D16 dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
3Giáp níu dừng dây bọc 240 + Yếm móng U + Mắt nối yếmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12bộ
4Lắp bộ sứ treo polymer 25kVPhần nhân công/Máy thi công12bộ
AN Phần dây, sứ và phụ kiện trung thế (Công tác kéo dây: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế).
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0.195kg/m)Điện lực cấp230,2kg
2Cáp ACXH 50mm2 24kVĐiện lực cấp9.678,68mét
3Cáp CX1V-25 12/20/24KVĐiện lực cấp82,7mét
4Cáp CX1V-185 12/20/24KVĐiện lực cấp45mét
5Ty sứ đứng 24kVĐiện lực cấp59cái
6Giáp buộc cổ sứ đôi PDST 2175SC-C (dây 35-50), bán dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%183cái
7Giáp buộc đầu sứ đôi PTT 3140SC-F (dây 185-240), bán dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%9cái
8Giáp buộc đầu sứ đơn PTT 1202SC-C (dây 35-50), bán dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%286cái
9Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 (WR 835: 95-240)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
10Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 (WR 929: 240-300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36cái
11Kẹp ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279, 289)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%76cái
12Khóa đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4Cái
13Ống co nhiệt cách điện loại F 30/15Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%19,2mét
14Ống nối dây cỡ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
15Ống PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8mét
16Kẹp quai + hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%15cái
17Kẹp quai + hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13cái
18Chụp Kẹp quai + hotline (dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%28cái
19Boulon 16x300 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
20Boulon 16x350 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
21Boulon móc 16x300 +1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%5cái
22Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4mét
23Đầu cosse ép Cu 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%18cái
24Lắp kẹp quai + hotlinePhần nhân công/Máy thi công28bộ
25Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 Phần nhân công/Máy thi công1,1805km
26Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 50mm2Phần nhân công/Máy thi công9,4889km
AO Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha
1FCO 15/27kV - 100AĐiện lực cấp15cái
2DS 1P - 24KV - 600AĐiện lực cấp6bộ
3LA 18kV - 10kA polymerĐiện lực cấp6cái
4Recloser 24kV 630A (SCADA)+phụ kiện+PT cấp nguồnĐiện lực cấp1bộ
5Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%15Sợi
6Chụp đầu FCO (Trên + Dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%15bộ
7Lắp FCO 15/27kV 100APhần nhân công/Máy thi công15bộ
8Lắp DS 1P - 24KVPhần nhân công/Máy thi công6bộ
9Lắp LA 18kV - 10kAPhần nhân công/Máy thi công6bộ
10Lắp Recloser 24kV 630A (Bao gồm cả công tác cài đặt theo trị số cài do Chủ đầu tư ban hành)Phần nhân công/Máy thi công1bộ
AP Đường dây hạ thế cải tạo và XDM
1Cáp nhôm ABC 4x120Điện lực cấp6.280,854mét
2Cáp nhôm ABC 4x150Điện lực cấp2.734mét
3Cáp nhôm ABC 4x70Điện lực cấp907,086mét
4Cáp nhôm ABC 4x95Điện lực cấp5.547,984mét
5Cáp đồng bọc 450/750V CV25Điện lực cấp839mét
6Boulon móc 16x250 +1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%387cái
7Boulon móc 16x300 +1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%357cái
8Boulon móc 16x350 +1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%121cái
9Boulon móc 16x400 +1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36cái
10Ghíp nối IPC 120-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%296cái
11Ghíp nối IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1.365cái
12Ghíp nối IPC 150-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%370cái
13Ghíp nối IPC 150-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%136cái
14Ghíp nối IPC 150-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%28cái
15Ghíp nối IPC 70-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%167cái
16Ghíp nối IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1.110cái
17Ghíp nối IPC 95-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%104cái
18Hộp phân phối 6 cực bắt trực tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%253cái
19Hộp phân phối 9 cực bắt trực tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%20cái
20Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR 815: 50-240)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%196cái
21Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 (WR 835: 95-240)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%168cái
22Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 (WR 379-399: 95/95, 70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
23Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 (WR 419: 120/120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%38cái
24Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%230cái
25Kẹp ngừng cáp ABC4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%72cái
26Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%51cái
27Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%217cái
28Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%160cái
29Kẹp treo cáp ABC4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%71cái
30Kẹp treo cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%14cái
31Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%95cái
32Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%272cái
33Nắp bịt đầu cáp ABC150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%88cái
34Nắp bịt đầu cáp ABC70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%88cái
35Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%316cái
36Ống co nhiệt cách điện loại F 50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%50mét
37Lắp hộp phân phối 6 cực, 9 cựcPhần nhân công/Máy thi công273cái
38Kéo dây ABC 4x120mm2, độ cao Phần nhân công/Máy thi công6,1577km
39Kéo dây ABC 4x150mm2, độ cao Phần nhân công/Máy thi công2,68km
40Kéo dây ABC 4x70mm2, độ cao Phần nhân công/Máy thi công0,8893km
41Kéo dây ABC 4x95mm2, độ cao Phần nhân công/Máy thi công5,4392km
AQ Phần thiết bị máy biến áp
1Máy biến áp 22/0,4kV 160kVA (Amorphor)Điện lực cấp4máy
2Máy biến áp 22/0,4kV 250kVA (Amorphor)Điện lực cấp8máy
3Máy biến áp 22/0,4kV 560kVA (Amorphor)Điện lực cấp1máy
4MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (NC tính trong lắp tủ MCCB)Điện lực cấp12cái
5MCCB 3 cực 400V -320A - 50KA (NC tính trong lắp tủ MCCB)Điện lực cấp8cái
6MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (NC tính trong lắp tủ MCCB)Điện lực cấp1cái
7MCCB 3 cực 400V -500(630)A - 50KA (NC tính trong lắp tủ MCCB)Điện lực cấp1cái
8FCO 15/27kV - 100AĐiện lực cấp39cái
9LA 18kV - 10kAĐiện lực cấp39cái
10Lắp máy biến áp 22/0,4kV 160kVAPhần nhân công/Máy thi công4máy
11Lắp máy biến áp 22/0,4kV 250kVAPhần nhân công/Máy thi công8máy
12Lắp máy biến áp 22/0,4kV 560kVAPhần nhân công/Máy thi công1máy
13Lắp FCO 15/27kV - 100APhần nhân công/Máy thi công39cái
14Lắp LA 18kV - 10kAPhần nhân công/Máy thi công39cái
AR Vật liệu bảo vệ thiết bị TBA
1Chụp đầu cực cao thế MBA (loại đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39cái
2Chụp đầu FCO (Trên + Dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39bộ
3Chụp đầu LAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39cái
4Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24sợi
5Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3sợi
6Dây chảy 6KMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12Sợi
AS Đà Composite bắt LA, FCO
1Đà hộp composite 110x80x5-2400Điện lực cấp13cái
2Thanh chống Composite dẹp 10x40-920Điện lực cấp26cái
3Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39bộ
4Boulon 16x350 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13bộ
5Boulon 16x300 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13bộ
6Boulon 14x120 + 2 londen D16-40x40x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%26bộ
7Lắp đặt xà composite trên cột BTLTPhần nhân công/Máy thi công13bộ
AT Đà đặt MBA (cho máy
1Bộ đà trạm ngồiĐiện lực cấp13bộ
2Boulon 16x50 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%156cái
3Boulon 16x100 + 2 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%52cái
4Boulon móc 16x400 +1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%52cái
5Boulon 16x400VRS+ 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%52cái
6Boulon 16x700VRS+ 4 londen D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%104cái
7Lắp đặt xà trạm ngồiPhần nhân công/Máy thi công13bộ
AU Bộ tiếp địa giếng Trạm 3 pha 160KVA
1Cáp đồng trần M25mm2Điện lực cấp51,83kg
2Ốc xiết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%156cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279, 289)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%26cái
4Sắt D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%57,72kg
5Khuy nối đất 4x40x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1,638kg
6Ống sắt tráng kẽm D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%, (bao gồm Nhân công)78mét
7Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%52cái
8Khóa đai thép inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%52cái
9Khoan giếng tiếp địa sâu 20m, đường kính lỗ khoan Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công13Giếng
10Kéo dây tiếp địa TBA (bao gồm cả que hàn, hàn hoàn thiện)Phần nhân công/Máy thi công234mét
11Đào và đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3Phần nhân công/Máy thi công13bộ
AV Tủ điện trạm 3 pha- 2 ngăn đứng
1Tủ MCCB trạm ngồi (2 ngăn đứng) + khóa + boulon + Bakelit + CollierMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13cái
2Lắp tủ MCCBPhần nhân công/Máy thi công13cái
AW Phụ kiện đo đếm
1Cáp CVV 300/500V 4x4mm2Điện lực cấp273mét
AX Bộ dây dẫn trung thế trạm 3 pha
1Cáp CX1V-25 12/20/24KVĐiện lực cấp312mét
2Kẹp quai 2/0 (quai đồng 8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39cái
3Chụp Kẹp quai + hotline (dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39cái
4Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39cái
5Lắp kẹp quai + hotline 2/0Phần nhân công/Máy thi công39bộ
6Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Phần nhân công/Máy thi công312mét
AY Bộ dây dẫn hạ thế lộ xuống
1Cáp đồng bọc 450/750V CV120Điện lực cấp196mét
2Cáp đồng bọc 450/750V CV150Điện lực cấp392mét
3Cáp đồng bọc 450/750V CV240Điện lực cấp49mét
4Cổ dê kẹp 02 ống PVC D 114 (có giá nới) trụ đôi (CD: 512)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%26cái
5Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%56cái
6Đầu cosse ép Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%112cái
7Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%14cái
8Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%56cái
9Chụp đầu cosse 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%112cái
10Chụp đầu cosse 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%14cái
11Ống đàn hồi 114 (Ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2mét
12Ống đàn hồi 90 (Ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24mét
13Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%78mét
14Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13cái
15Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
16Nối giảm PVC 114-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
17Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13tuýt
18Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13tuýt
19Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13cuộn
20Lắp đầu cosse ép CuPhần nhân công/Máy thi công182cái
21Lắp cổ dê kẹp ống PVCPhần nhân công/Máy thi công26bộ
22Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2Phần nhân công/Máy thi công637mét
AZ Bộ dây dẫn hạ thế lộ lên
1Cáp đồng bọc 450/750V CV120Điện lực cấp192mét
2Cáp đồng bọc 450/750V CV150Điện lực cấp384mét
3Cáp đồng bọc 450/750V CV240Điện lực cấp48mét
4Cổ dê kẹp ống PVC D 114 (có giá nới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
5Cổ dê kẹp ống PVC D 90 (có giá nới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24bộ
6Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
7Đầu cosse ép Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%48cái
8Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
9Đầu cosse ép Cu-AL 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
10Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
11Chụp đầu cosse 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%48cái
12Chụp đầu cosse 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
13Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%16mét
14Ống PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%192mét
15Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
16Co 90 độ PVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
17Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
18Co 135 độ PVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
19Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13tuýp
20Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13tuýp
21Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13cuộn
22Bảng nguy hiểm + bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13bộ
23Bảng tên trạm + bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13bộ
24Lắp cổ dê kẹp ống PVCPhần nhân công/Máy thi công26bộ
25Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2Phần nhân công/Máy thi công624mét
26Lắp ống nhựa PVC D114Phần nhân công/Máy thi công208mét
BA Phần tháo, lắp lại thu hồi phần đường dây trung thế
1Tháo Sứ đứngPhần nhân công/Máy thi công51Cái
2Tháo + lắp Chuỗi sứ treo PolymerPhần nhân công/Máy thi công5Cái
3Nhổ trụ BTLT 7,5mPhần nhân công/Máy thi công1trụ
4Nhổ trụ BTLT 8,5mPhần nhân công/Máy thi công29trụ
5Nhổ trụ BTLT 10,5mPhần nhân công/Máy thi công26trụ
6Nhổ trụ BTLT 14mPhần nhân công/Máy thi công2trụ
7Tháo + lắp xà kép X-1,1KPhần nhân công/Máy thi công4Bộ
8Tháo + lắp xà đơn CPS-0.8Phần nhân công/Máy thi công2Bộ
9Tháo + lắp xà đơn CPS-2.4Phần nhân công/Máy thi công1Bộ
10Tháo xà đơn X-22ĐPhần nhân công/Máy thi công1Bộ
11Tháo + lắp xà đơn X-22ĐPhần nhân công/Máy thi công4Bộ
12Tháo + lắp xà kép X-2,1KPhần nhân công/Máy thi công1Bộ
13Tháo dây CV150 xuống thiết bịPhần nhân công/Máy thi công48mét
14Tháo + lắp MBA ≤100KVAPhần nhân công/Máy thi công3máy
15Tháo + lắp LTDPhần nhân công/Máy thi công3cái
16Tháo + lắp FCOPhần nhân công/Máy thi công5cái
17Tháo + lắp LAPhần nhân công/Máy thi công6cái
18Tháo + lắp thùng trạm 1 phaPhần nhân công/Máy thi công1cái
BB Phần tháo thu hồi phần đường dây hạ thế
1Nhổ trụ BTLT 8,4mPhần nhân công/Máy thi công2trụ
2Nhổ trụ BTLT 7,5mPhần nhân công/Máy thi công6trụ
3Tháo + lắp Rack 1 (uclevis)Phần nhân công/Máy thi công66Bộ
4Tháo + lắp Rack 3Phần nhân công/Máy thi công92Bộ
5Tháo + lắp Rack 4Phần nhân công/Máy thi công130Bộ
6Tháo hạ (căng) dây AV95Phần nhân công/Máy thi công0,3363km
7Tháo hạ (căng) dây AV70Phần nhân công/Máy thi công4,6695km
8Tháo hạ (căng) dây AV50Phần nhân công/Máy thi công10,6604km
9Tháo hạ (căng) dây AC50, AC70Phần nhân công/Máy thi công5,5116km
10Tháo hạ, căng dây ABC 4x95Phần nhân công/Máy thi công1,2803km
11Tháo hạ, căng dây ABC 4x70Phần nhân công/Máy thi công1,143km
12Tháo hạ, căng dây ABC 4x50Phần nhân công/Máy thi công0,6482km
BC Chi phí thí nghiệm
1Tiếp địa lặp lại cột bê tông (3Trung thế + 55 Hạ thế)Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm58vị trí
2Tiếp địa trạm điện áp Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm13trạm
BD BD
Ghi chú:
1/- Tất cả vật tư mới A cấp/VTTH nhận/Nhập tại Kho Điện lực Nhơn Trạch. Bên B tự tính toán vào đơn giá dự thầu.
2/- Đối với móng BT các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm 20 móng Bê tông (Mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử); Thử nghiệm độ đầm chặt 10 móng đà cản/ Móng đất.
BE BE
Ghi chú:
- Đối với công tác đào đất, đắp đất nêu ở bảng tiên lượng: Đề nghị nhà thầu căn cứ theo bản vẽ và khảo sát hiện trường để tự tính toán khối lượng và chào giá trọn gói (bộ) cho các công tác này.
- Nhà thầu không chào đơn giá vật tư đối với các hạng mục có ghi “Vật tư A cấp”. Nhà thầu chỉ chào đơn giá nhân công, máy thi công cho các hạng mục này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. 10 Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 10 tấn Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.1
2 Xe cẩu 05 tấn Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.1
3 Giá ra dây Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.2
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.20
5 Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.2
6 Palăng Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->