Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM – VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 11:51:00 đến ngày 2022-05-11 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,059,771 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành đang thực hiện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc mình đang thực hiện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công tham gia thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn leo cao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm Remote sector cho các TTVT (BCH-HMO-SGN) - Đợt 5 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông trạmBTS dùng chung trụ anten và hạ tầng HCM2022-SR-011 (Bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư, trừ vật tư A cấp) | |||
| 1 | Thi công và hoàn thiện móng bê tông đỡ trụ sắt trên sân thượng KT 0,3x0,3x0,3 đá 1x2 M200 (bao gồm đục tẩy bề mặt BT hiện hữu 0,3x0,3 quét nước xi măng, quét Sika latex TH theo TC tạo kết nối, sau khi lắp trụ quét xi măng phủ ra thêm mỗi bên 0,2m và quét Flinkote (3 lớp) chống thấm | Xi măng sản phẩm Hà Tiên, cát, đá sản phẩm Đồng Nai, cốt thép Pomina (hoặc tương đương) Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9115:2019 kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - thi công và nghiệm thu | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt 1 ống bum D90 dài 1,5m và toàn bộ phụ kiện lắp đặt (tất cả đều được mạ kẽm) | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5026:2010 (ISO 2081: 2008) về Lớp phủ kim loại và lớp phủ vô cơ khác - Lớp kẽm mạ điện có xử lý bổ sung trên nền gang hoặc thép | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ gá tủ AC-DC | Sử dụng sắt V63x5 hàn, liên kết với thân trụ, để lắp đặt tủ AC-DC | 1 | Bộ |
| 4 | Thi công Kéo rãi các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây Cáp đồng dây nguồn CVV 2x35mm2 (cáp đồng DC có vỏ bọc) | Sử dụng cáp đồng bọc 2x35mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương, kéo luồn trong ống nhưa PVC D34mm Bình Minh/VN hoặc tương đương, đặt nổi dọc theo tường hoặc sàn nhà | 50 | Mét |
| 5 | Thi công kéo rãi tiếp đất cho tủ CA-DC | Sử dụng cáp đồng đơn loại 25mm2 bọc nhựa Cadivi/VN hoặc tương đương) | 15 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ nguồn Outdoor ngoài trời chuyển đổi AC/DC (bao gồm đấu nối và dây đất CV 1x16mm2 /6m tủ) | Tủ chuyển đổi nguồn AC/DC 48v, từ 30-60A sản phẩm của Postef/VN hoặc tương đương. Chi tiết xem phụ lục D (Tiêu chuẩn kỹ thuật cho tủ chuyển đổi nguồn AC-DC 48V)Bảo vệ chống sét AC đầu vào 01 SPD với dòng limp > 50KA; | 1 | Tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 63A | 1 | Cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt CB 1P 20A | 3 | Cái | |
| B | Xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông trạmBTS dùng chung trụ anten và hạ tầng HCM2022-SR-012 (Bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư, trừ vật tư A cấp) | |||
| 1 | Thi công và hoàn thiện móng bê tông đỡ trụ sắt trên sân thượng KT 0,3x0,3x0,3 đá 1x2 M200 (bao gồm đục tẩy bề mặt BT hiện hữu 0,3x0,3 quét nước xi măng, quét Sika latex TH theo TC tạo kết nối, sau khi lắp trụ quét xi măng phủ ra thêm mỗi bên 0,2m và quét Flinkote (3 lớp) chống thấm | Xi măng sản phẩm Hà Tiên, cát, đá sản phẩm Đồng Nai, cốt thép Pomina (hoặc tương đương) Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9115:2019 kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - thi công và nghiệm thu | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt 1 ống bum D90 dài 1,5m và toàn bộ phụ kiện lắp đặt (tất cả đều được mạ kẽm) | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5026:2010 (ISO 2081: 2008) về Lớp phủ kim loại và lớp phủ vô cơ khác - Lớp kẽm mạ điện có xử lý bổ sung trên nền gang hoặc thép | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ gá tủ AC-DC | Sử dụng sắt V63x5 hàn, liên kết với thân trụ, để lắp đặt tủ AC-DC | 1 | Bộ |
| 4 | Thi công Kéo rãi các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây Cáp đồng dây nguồn CVV 2x35mm2 (cáp đồng DC có vỏ bọc) | Sử dụng cáp đồng bọc 2x35mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương, kéo luồn trong ống nhưa PVC D34mm Bình Minh/VN hoặc tương đương, đặt nổi dọc theo tường hoặc sàn nhà | 50 | Mét |
| 5 | Thi công kéo rãi tiếp đất cho tủ CA-DC | Sử dụng cáp đồng đơn loại 25mm2 bọc nhựa Cadivi/VN hoặc tương đương) | 15 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ nguồn Outdoor ngoài trời chuyển đổi AC/DC (bao gồm đấu nối và dây đất CV 1x16mm2 /6m tủ) | Tủ chuyển đổi nguồn AC/DC 48v, từ 30-60A sản phẩm của Postef/VN hoặc tương đương. Chi tiết xem phụ lục D (Tiêu chuẩn kỹ thuật cho tủ chuyển đổi nguồn AC-DC 48V)Bảo vệ chống sét AC đầu vào 01 SPD với dòng limp > 50KA; | 1 | Tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 63A | 1 | Cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt CB 1P 20A | 3 | Cái | |
| C | Thi công xây lắp CSHT trạm HCM2022-SR-010 (Bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư, trừ vật tư A cấp) | |||
| 1 | Thi công và hoàn thiện móng bê tông đỡ trụ sắt trên sân thượng KT 0,3x0,3x0,3 đá 1x2 M200 (bao gồm đục tẩy bề mặt BT hiện hữu 0,3x0,3 quét nước xi măng, quét Sika latex TH theo TC tạo kết nối, sau khi lắp trụ quét xi măng phủ ra thêm mỗi bên 0,2m và quét Flinkote (3 lớp) chống thấm | Xi măng sản phẩm Hà Tiên, cát, đá sản phẩm Đồng Nai, cốt thép Pomina (hoặc tương đương) Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9115:2019 kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - thi công và nghiệm thu | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt 1 ống bum D90 dài 1,5m và toàn bộ phụ kiện lắp đặt (tất cả đều được mạ kẽm) | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5026:2010 (ISO 2081: 2008) về Lớp phủ kim loại và lớp phủ vô cơ khác - Lớp kẽm mạ điện có xử lý bổ sung trên nền gang hoặc thép | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ gá tủ AC-DC | Sử dụng sắt V63x5 hàn, liên kết với thân trụ, để lắp đặt tủ AC-DC | 1 | Bộ |
| 4 | Thi công kéo rãi tiếp đất cho tủ AC-DC | Sử dụng cáp đồng đơn loại 25mm2 bọc nhựa Cadivi/VN hoặc tương đương) | 10 | Mét |
| 5 | Kéo, rải cáp dẫn đất từ cọc tiếp đất đến bảng đồng chân trụ và bảng đồng Indoor | Sử dụng cáp đồng bọc 50mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương, kéo luồn trong ống nhưa PVC D34mm Bình Minh/VN hoặc tương đương, đặt nổi dọc theo tường hoặc sàn nhà | 15 | Mét |
| 6 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất outdoor | Sử dụng bảng đồng kích thước 300x100x6 mm (theo mô tả tại Phụ lục D) | 1 | Tấm |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Sử dụng nẹp nhựa đặt nổi 100x40mm SINO/VN hoặc tương đương | 3 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tủ nguồn Outdoor ngoài trời chuyển đổi AC/DC (bao gồm đấu nối và dây đất CV 1x16mm2 /6m tủ) | Tủ chuyển đổi nguồn AC/DC 48v, từ 30-60A sản phẩm của Postef/VN hoặc tương đương.Chi tiết xem phụ lục D (Tiêu chuẩn kỹ thuật cho tủ chuyển đổi nguồn AC-DC 48V)Bảo vệ chống sét AC đầu vào 01 SPD với dòng limp > 50KA; | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện DB1 | Chi tiết và yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Phụ lục D | 1 | Tủ |
| 10 | Thi công kéo rãi các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây Cáp đồng dây nguồn CVV 2x16mm2 (dây nguồn) | Sử dụng cáp đồng muller 2x16 mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương, kéo luồn trong ống nhưa PVC D34mm Bình Minh/VN hoặc tương đương | 35 | Mét |
| D | Xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông trạm BTS dùng chung trụ anten và hạ tầng HCM2022-184 (Bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư, trừ vật tư A cấp) | |||
| 1 | Thi công và hoàn thiện móng bê tông đỡ trụ sắt trên sân thượng KT 0,3x0,3x0,3 đá 1x2 M200 (bao gồm đục tẩy bề mặt BT hiện hữu 0,3x0,3 quét nước xi măng, quét Sika latex TH theo TC tạo kết nối, sau khi lắp trụ quét xi măng phủ ra thêm mỗi bên 0,2m và quét Flinkote (3 lớp) chống thấm | Xi măng sản phẩm Hà Tiên, cát, đá sản phẩm Đồng Nai, cốt thép Pomina (hoặc tương đương) Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9115:2019 kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - thi công và nghiệm thu | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt 1 ống bum D90 dài 1,5m và toàn bộ phụ kiện lắp đặt (tất cả đều được mạ kẽm) | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5026:2010 (ISO 2081: 2008) về Lớp phủ kim loại và lớp phủ vô cơ khác - Lớp kẽm mạ điện có xử lý bổ sung trên nền gang hoặc thép | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ gá tủ AC-DC | Sử dụng sắt V63x5 hàn, liên kết với thân trụ, để lắp đặt tủ AC-DC | 1 | Bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng trụ đỡ cầu cáp feeder bằng STK D60 cao 3m (bao gồm hàn nắp chụp phía trên ngăn nước mưa vào trụ và sơn lại tại các chỗ hàn làm cháy phần tráng kẽm) | Thép Hòa Phát, (hoặc tương đương) gia công theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5026:2010 (ISO 2081: 2008) | 2 | Trụ |
| 5 | Kéo, rải cáp dẫn đất từ cọc tiếp đất đến bảng đồng chân trụ và bảng đồng Indoor | Sử dụng cáp đồng bọc 50mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương, kéo luồn trong ống nhưa PVC D34mm Bình Minh/VN hoặc tương đương, đặt nổi dọc theo tường hoặc sàn nhà | 25 | Mét |
| 6 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất chân trụ anten | Lắp đặt tấm thép tiếp đất chân trụ anten 300x55x6 (S | 1 | Tấm |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Sử dụng cầu cáp sắt ngang 200, thép V30x3, pla 30x3 | 18 | Mét |
| 8 | Thi công kéo rãi các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây Cáp đồng dây nguồn CVV 2x16mm2 (dây nguồn) | Sử dụng cáp đồng muller 2x16 mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương, kéo luồn trong ống nhưa PVC D34mm Bình Minh/VN hoặc tương đương | 35 | Mét |
| 9 | Thi công kéo rãi tiếp đất cho tủ AC-DC | Sử dụng cáp đồng 25mm2 bọc nhựa Cadivi hoặc tương đương | 25 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tủ nguồn Outdoor ngoài trời chuyển đổi AC/DC (bao gồm đấu nối và dây đất CV 1x16mm2 /6m tủ) | Tủ chuyển đổi nguồn AC/DC 48v, từ 30-60A sản phẩm của Postef/VN hoặc tương đương.Chi tiết xem phụ lục D (Tiêu chuẩn kỹ thuật cho tủ chuyển đổi nguồn AC-DC 48V)Bảo vệ chống sét AC đầu vào 01 SPD với dòng limp > 50KA; | 1 | Tủ |
| E | Xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông trạm HCM2021-SR-080 (Bao gồm cung cấp toàn bộ vật tư, trừ vật tư A cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất chân trụ anten | Lắp đặt tấm thép tiếp đất chân trụ anten 300x55x6 (S | 1 | Tấm |
| 2 | Thi công kéo rãi các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây Cáp đồng dây nguồn CVV 2x16mm2 (dây nguồn) | Sử dụng cáp đồng muller 2x16 mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương, kéo luồn trong ống nhưa PVC D34mm Bình Minh/VN hoặc tương đương | 10 | Mét |
| 3 | Thi công Kéo rãi các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây Cáp đồng dây nguồn CVV 2x35mm2 (cáp đồng DC có vỏ bọc) | Sử dụng cáp đồng bọc 2x35mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương, kéo luồn trong ống nhưa PVC D34mm Bình Minh/VN hoặc tương đương, đặt nổi dọc theo tường hoặc sàn nhà | 45 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 63A | 1 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt CB 1P 20A | 3 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt 01 tủ nguồn và 02 tổ Accu (1 tổ/1 bình) | Tủ nguồn, Accu vật tư A cấp, lắp đặt đúng vị trí theo Bản vẽ đính kèm | 1 | Trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi