Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509460-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý địa cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 11:46:00 đến ngày 2022-05-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,414,254,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7697E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự chi tiết xem Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III – E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu gồm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 hoặc theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật chính phụ trách tối thiểu 01 hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục Cung cấp và lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật chính phụ trách, tối thiểu 01 hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy tải khách |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thực hiện công tác thi công hệ thống thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử hoặc cơ điện, tự động hóa;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thực hiện công tác thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng chở hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức chở ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 80 l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vật lý địa cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị Dự án Nâng cao tiềm lực nghiên cứu Viện Vật lý địa cầu phục vụ công tác phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai(dự án thành phần 2 của dự án Nâng cấp hạ tầng Công nghệ thông tin, tiềm lực nghiên cứu phục vụ công tác phòng tránh giảm nhẹ thiên tai) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vật lý địa cầu - Nhà A8, Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 3756.4380 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3791 0212; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà A8, Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 3756.4380 . |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. Khối cải tạo | |||
| C | 1. Nhà 6 tầng cải tạo_phá dỡ | |||
| D | 1.1. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,786 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,212 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao: | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 86,055 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.442,193 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.442,193 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 528,962 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 528,962 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,889 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,911 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 345,528 | m2 |
| 11 | Phá dỡ sê nô mái bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,713 | m3 |
| 12 | Tháo tấm lợp mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,828 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,042 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 216,795 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 385,145 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 86,75 | m |
| 17 | Tháo rèm cửa cũ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | công |
| 18 | Tháo dỡ trần thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33,086 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 64,215 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33,174 | m2 |
| 21 | VD Tháo dỡ lan can cầu thang, ban công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 55,292 | m |
| 22 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 135,432 | m2 |
| E | 1.2. Tháo dỡ thiết bị điện | |||
| 1 | Tháo dỡ một số thiết bị điện: đèn, dây dẫn, quạt trần ... | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 3 | Tháo dỡ thang máy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | tấn |
| F | 1.3. Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác vòi rửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,879 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,637 | 100m2 |
| G | 1.4. Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên xuống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 126,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,262 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,262 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,262 | 100m3 |
| H | 2. Nhà 6 tầng cải tạo | |||
| I | 2.1. Phần xây dựng | |||
| J | a. Phần móng khu sảnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,966 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,115 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,222 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,453 | m3 |
| 9 | Khoan cấy thép vào dầm, cột cũ, lỗ khoan D24 thép cấy D18 dùng keo chuyên dụng (vệ sinh lỗ khoan sạch trước khi cấy thép) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | mũi |
| 10 | Khoan cấy thép vào sàn, dầm, lỗ khoan D14 thép cấy D10, thép sàn, dùng keo chuyên dụng (vệ sinh lỗ khoan sạch trước khi cấy thép) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 51 | mũi |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,624 | m3 |
| K | b. Phần thân khu sảnh | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,193 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,111 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,949 | m3 |
| L | c. Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,707 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| M | d. Xây thêm tum mái | |||
| 1 | Khoan cấy bulong vào dầm, sàn, lỗ khoan D22 thép cấy bulong D16 dùng keo chuyên dụng liên kết (vệ sinh lỗ khoan sạch trước khi cấy thép) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 48 | lỗ |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,552 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,552 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,608 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,608 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,329 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,329 | tấn |
| 8 | Gia công giằng cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,055 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,055 | tấn |
| 10 | Bulong M16x150mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 11 | Bulong M16x60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 12 | Bulong M12x120mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 115,164 | m2 |
| 14 | Lợp Tôn lạnh 3 lớp dày 0.45mm màu xanh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,505 | 100m2 |
| N | e. Cải tạo khác | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,668 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22,559 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,626 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 764,711 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.158,148 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3.600,341 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3.600,341 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.293,673 | m2 |
| O | g. Chống thấm mái | |||
| 1 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 40*40, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 194,386 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chuyên dụng chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (định mức 3kg/2 lớp) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 335,13 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 90,459 | m2 |
| 4 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 195x135x90, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 194,386 | m2 |
| 5 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,234 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 có trộn phụ gia tăng cứng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,249 | m3 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 118,234 | m2 |
| 8 | Kẻ chống trượt ram dốc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,292 | md |
| 9 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 dày 9mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.094,262 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,388 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung inox đỡ bàn đá | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung đỡ inox bàn đá | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.267,242 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn màu ghi sáng 400x400, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,28 | m2 |
| 15 | Lát đá Granite chân cửa đi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,633 | m2 |
| P | 2.2. Phần cửa, vách kính | |||
| Q | a. Cửa cải tạo, sơn sửa lại, thay khóa | |||
| 1 | Vệ sinh, Mài nhám cửa gỗ, mài 2 mặt cửa. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 244,625 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 244,625 | m2 |
| 3 | Khóa cửa tay gạt bằng inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | bộ |
| 4 | Cremon đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 92,25 | m2 cấu kiện |
| R | b. Cửa gỗ thay mới | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ mở quay, khuôn gỗ nhóm III, sơn hoàn thiện màu cánh gián | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,903 | m2 |
| 2 | Khuôn kép cửa đi, cửa đi, cửa sổ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,9 | md |
| 3 | Nẹp khuôn đơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,8 | md |
| 4 | Khóa cửa tay gạt bằng inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Bản lề cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| S | c. Cửa nhôm kính, vách nhôm kính thay mới | |||
| 1 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính trắng dày 12mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,015 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,25 | m2 |
| 4 | Cửa sổ một cánh mở chữ A nhôm, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 70,2 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh nhôm, kính trắng 6.38ly, phụ kiện Đồng bộ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,298 | m2 |
| 6 | Lam nhôm chắn nắng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,2 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, kết hợp cửa mở chữ A khung nhôm, kính dán an toàn dày 8.38mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 79,213 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở hắt khung nhôm, kính trắng an toàn 8.38 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60,457 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định khung nhôm, kính dán an toàn dày 8.38mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,25 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 145,005 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 101,478 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,392 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 162,73 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 108,304 | m2 |
| T | d. Cửa cuốn | |||
| 1 | Cửa cuốn nan nhôm dày 0,9-1,1 mm, kích thước tối đa H5,5 x W 5,5 m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,546 | m2 |
| 2 | Ốp tấm aluminum hộp che trục hộp cửa cuốn và động cơ (ốp mặt đáy, mặt đứng, thành bên) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,038 | m2 |
| 3 | Bộ động cơ tời cửa cuốn (sức nâng 300kg) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,26 | m2 |
| 6 | Cửa thép chống cháy 60 phút | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,8 | m2 |
| 7 | Bản lề cờ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 8 | Tay co thủy lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17 | bộ |
| 9 | Khóa tay nằm ngang | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,8 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 141,909 | m2 |
| U | 2.3. Lan can cầu thang, lan can hành lang làm mới | |||
| 1 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,499 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox 304 cầu thang | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58,233 | m2 |
| V | 2.4. Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,765 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,463 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,598 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,149 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá bìa đen KT 50x200 vào tường bồn hoa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,89 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,301 | m3 |
| 8 | Rải sỏi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,115 | m2 |
| 9 | Trồng cây chuỗi ngọc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 300 | cây |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,255 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá bìa đen vào chân tường vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,765 | m2 |
| W | 2.5. Tạm tính vận chuyển 20km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | 100m3 |
| X | 2.6. Hoàn trả vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thải 1Km đầu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển thải 4km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển thải 15km còn lại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,207 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,207 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,07 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,7 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 207 | m2 |
| Y | 2.7. Vận chuyển vật liệu lên cao (tính từ chiều cao 6m) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 101,271 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30,953 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 138,368 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,505 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,865 | 10m2 |
| Z | 3. Nhà 6 tầng cải tạo_Điện, điện nhẹ, điều hòa không khí | |||
| AA | 3.1. TỦ ĐIỆN | |||
| AB | a. TỦ ĐIỆN TẦNG TUM (TD-TUM): | |||
| 1 | MCCB-3P-40A-22KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | RCBO 2P-16A-30MMA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200, âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 6 | Vỏ cầu chì + cầu chì 5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha 220VAC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Hệ thanh cái chỉnh 4P+25%E mạ thiếc bọc co ngót cách điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| AC | b. TỦ ĐIỆN TẦNG 6 (TD-T6): | |||
| 1 | MCCB-3P-63A-22KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-32A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-32A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | RCBO 2P-16A-30MMA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x200, âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 8 | Vỏ cầu chì + cầu chì 5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha 220VAC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 10 | Hệ thanh cái chỉnh 4P+25%E mạ thiếc bọc co ngót cách điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| AD | c. TỦ ĐIỆN TẦNG 4 (TD-T4): | |||
| 1 | MCCB-3P-63A-22KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-32A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | RCBO 2P-16A-30MMA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Vỏ cầu chì + cầu chì 5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha 220VAC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Hệ thanh cái chỉnh 4P+25%E mạ thiếc bọc co ngót cách điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200, âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| AE | d. TỦ ĐIỆN TẦNG 2,3,5 (TD-T2-3-5): | |||
| 1 | MCCB-3P-63A-22KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 5 | RCBO 2P-16A-30MMA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200, âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | tủ |
| 7 | Vỏ cầu chì + cầu chì 5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 8 | Đèn báo pha 220VAC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 9 | Hệ thanh cái chỉnh 4P+25%E mạ thiếc bọc co ngót cách điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| AF | e. TỦ ĐIỆN TẦNG 1 (TD-T1): | |||
| 1 | MCCB-3P-50A-22KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-32A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-40A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-16A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | RCBO 2P-16A-30MMA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Vỏ cầu chì + cầu chì 5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha 220VAC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 10 | Hệ thanh cái chỉnh 4P+25%E mạ thiếc bọc co ngót cách điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200, âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| AG | g. TỦ ĐIỆN TỔNG: | |||
| 1 | MCCB-3P-300A-45KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-63A-22KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 3 | MCCB-3P-50A-22KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 4 | MCCB-3P-40A-22KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-16A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | MCCB-3P-125A-22KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-60A-22KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Vỏ cầu chì + cầu chì 5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha 220VAC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 10 | Hệ thanh cái chỉnh 4P+25%E mạ thiếc bọc co ngót cách điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 1200x800x250, âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tổ máy phát điện - máy có khối lượng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,6 | tấn |
| AH | 3.2. Phần thiết bị | |||
| 1 | Đèn led panel âm trần 600x600-220V/40W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 142 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight âm trần D110-220V/9W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 71 | bộ |
| 3 | Đèn tuyp led đơn máng nổi dài 1,2m 220V/18W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17 | bộ |
| 4 | Đèn cầu thang, sảnh ốp trần D200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường ngoài nhà 220V/9W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều ba, 220V/16A lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi, 220/16A lắp âm tường cao 0.4m đến tâm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| AI | 3.3. Phần dây | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x185)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 2 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.910 | m |
| 3 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 112 | m |
| 4 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 431 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 38 | m |
| 6 | Dây CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m |
| 7 | Dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 41 | m |
| 8 | Dây CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 128 | m |
| 9 | Dây CU/XLPE/PVC/FR (4x16)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC/FR (4x35)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 11 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 112 | m |
| 12 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 434 | m |
| 13 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 38 | m |
| 14 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 41 | m |
| 15 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 128 | m |
| 16 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x25)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn D160/125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m |
| 18 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đặt nổi) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 751 | m |
| 19 | Ống luồn dây điện PVC D16 (Đặt chìm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 751 | m |
| 20 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 438 | m |
| 21 | Máng cáp 300x100x1,2mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 22 | Thang cáp 300x100x1,2mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23 | m |
| AJ | 3.4. Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 20U, sâu 600 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Switch mạng 24 cổng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 1 hạt mạng RJ45 âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 51 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt camera Dome IP hồng ngoại, gắn trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt đầu ghi hình NVR 24 kênh, kèm ổ cứng 10TB | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt màn hình LCD 43 inch Full HD | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Cáp internet CAT 5E UTP | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.050 | m |
| 10 | Dây nhảy CAT 5E UTP | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 11 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 270 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| AK | 3.5. Điều hòa không khí và thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,43 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,23 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,43 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,1 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D21 dày 10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D27 dày 10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,1 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D34 dày 10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 15 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+(E)1,5 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 372 | m |
| 16 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+(E)2,5 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 775 | m |
| AL | 4. Nhà 6 tầng cải tạo_Cấp, thoát nước - Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT 2100x800 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa chén | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu thu nước mưa D120 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y Lọc đồng ren trong D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,49 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,49 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D63 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa D63 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 39 | Kép D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,37 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75/42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y cong nhựa PVC D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75/60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75/42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt thông tắc PVC D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| AM | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,518 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | m3 |
| 6 | Gia công nắp rãnh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,158 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đai neo ống thoát nước mưa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 48 | Cái |
| AN | 5. Nhà 6 tầng cải tạo_Xử lý và phòng chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26,765 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,262 | m3 |
| 3 | Xử lý chống mối tường, phần móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 187,206 | m2 |
| AO | II. Phần xây mới | |||
| AP | 1. Nhà 3 tầng_Phá dỡ | |||
| AQ | 1.1. PHÁ DỠ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,431 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,339 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 149,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 53,325 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 383 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 189,154 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan cầm tay | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 81,066 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 115,186 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 49,365 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông nền bằng máy khoan cầm tay | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,733 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền tầng 1 bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,043 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,689 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 64,58 | m3 |
| AR | 1.2. BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,756 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,756 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,756 | 100m3 |
| AS | 1.3. THÁO DỠ THIẾT BỊ ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | công |
| AT | 2. Nhà 6 tầng xây mới_Kết cấu_Kiến trúc | |||
| AU | 2.1. PHẦN CỌC - MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 102,162 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,51 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,206 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,497 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,799 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,579 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,579 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,262 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,438 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75 | mối nối |
| 12 | Sản xuất đoạn cọc ép âm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,51 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thải bằng ô tô 10T trong 1Km đầu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m3 |
| AV | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,595 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào thủ công 10%) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,239 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,494 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,221 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,781 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,243 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,182 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,901 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75,417 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,781 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,203 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,176 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,247 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,166 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,159 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,769 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,586 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,596 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,063 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,323 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,323 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,323 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tôn nền) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,386 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,386 | m3 |
| AW | 2.2. PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,881 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,802 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,753 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,041 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 53,632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,738 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,105 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,475 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,414 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 61,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,199 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,751 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 138,497 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,67 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,606 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,749 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,365 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,116 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,334 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,365 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,835 | m3 |
| AX | 2.3. PHẦN KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 61,62 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường bao ngoài chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 162,525 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 143,883 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,872 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,592 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,299 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,802 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 853,737 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.653,539 | m2 |
| 10 | Trát má cửa vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 147,686 | m2 |
| 11 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,556 | m2 |
| 12 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,138 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 111,846 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60,628 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,972 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 367,552 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58,822 | m2 |
| 18 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,06 | m |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 202,67 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chuyên dụng chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (định mức 2 lớp 3kg/1m2) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 202,67 | m2 |
| 21 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 195x135x90 mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 161,165 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 178,33 | m |
| 23 | Soi chỉ lõm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 64,68 | m |
| 24 | Lát nền gạch lá nem kích thước 400*400, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 161,165 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30*60, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 633,128 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 30*30 chống trơn màu ghi sẫm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 192,049 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chuyên dụng chống thấm khu vệ sinh (định mức 2 lớp 3kg/1m2) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 242,771 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60*60 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 821,158 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu ghi sáng XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,265 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100*600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 57,921 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường quanh nhà đá bìa đen vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,654 | m2 |
| 32 | Nẹp che khen lún bằng nhôm (loại phẳng qua cửa) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,9 | m |
| 33 | Nẹp che khe lún bằng nhôm (loại vuông góc với tường) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 132,12 | m |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp đá granit đen ánh kim, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,723 | m2 |
| 35 | Nẹp inox chống trượt KT 44x2.7mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,61 | m |
| 36 | Lát bậc cầu thang đá granit đen ánh kim, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 67,003 | m2 |
| 37 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,527 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox 304 cầu thang | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 64,765 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,517 | m2 |
| 40 | Gia công hệ khung inox đỡ bàn đá | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,142 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hệ khung đỡ inox bàn đá | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,142 | tấn |
| AY | 2.4. BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,495 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,171 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá bồn hoa vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 83,25 | m2 |
| 6 | Đổ Đất màu trồng cây vào bồn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,333 | m3 |
| 7 | Trải sỏi bồn hoa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,331 | m2 |
| 8 | Trồng cây ban công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cây |
| 9 | Cây chuỗi ngọc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | bụi |
| 10 | Trồng cây cọ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cây |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,073 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | 100m3 |
| AZ | 2.5. PHẦN SƠN - BẢ | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.801,228 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 478,318 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.279,543 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.091,933 | m2 |
| BA | 2.6. TRẦN - CỬA | |||
| 1 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 dày 9mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 723,493 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600, chịu ẩm dày 9mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 194,707 | m2 |
| 3 | Vách ngăn Compact HPL dày 18mm, bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 150,746 | m2 |
| BB | 2.7. Mái sảnh | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,167 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung dàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,167 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 76,934 | m2 |
| 4 | Bu lông M20x100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 5 | Ốp alu mái sảnh tấm alumium dày 3mm, độ dày nhôm 0.3mm, KT tấm 1220x2440 mm (chưa bao gồm hệ khung và nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 66,968 | m2 |
| BC | 2.8. PHẦN CỬA - VÁCH KÍNH | |||
| BD | a. Cửa đi, cửa sổ nhôm kính | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33,66 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở đẩy nhôm, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 48,4 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở trượt hệ nhôm, kính trắng 6.38 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hắt khung nhôm, kính trắng dày 8.38 ly hệ khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hắt khung nhôm, kính trắng dày 8.38 ly hệ khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 54,375 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính dán an toàn dày 8.38mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 59,778 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính dán an toàn dày 8.38mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 98,592 | m2 |
| 8 | Cửa đi thủy lực kính trắng 12 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,8 | m2 |
| 9 | Vách kính, khung nhôm, kính cường lực màu trắng dày 12mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,648 | m2 |
| 10 | Vách kính, khung nhôm, kính cường lực màu trắng dày 8.38mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,27 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 195,235 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 195,288 | m2 |
| BE | b. Cửa thép chống cháy + cửa lam thép | |||
| 1 | Cửa chống cháy, cửa 1 cánh, KT 900x2350, cửa thép chống cháy 120 phút | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28,5 | m2 |
| 2 | Bản lề cờ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 3 | Tay co thủy lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 4 | Khóa tay nằm ngang | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 5 | Tay đẩy loại đơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28,5 | m2 |
| BF | c. Cửa gỗ nhóm III | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn gỗ nhóm III, sơn hoàn thiện màu cánh gián | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43,774 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn gỗ nhóm III, sơn hoàn thiện màu cánh gián | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,469 | m2 |
| 3 | Khuôn cửa, khuôn kép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 161,7 | md |
| 4 | Nẹp khuôn kép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 161,7 | md |
| 5 | Khóa cửa tay gạt bằng inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27 | bộ |
| 6 | Cửa sổ 4 cánh, mở quay, khuôn gỗ nhóm III, sơn hoàn thiện màu cánh gián | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,3 | m2 |
| 7 | Khuôn cửa sổ, khuôn đơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80,6 | md |
| 8 | Nẹp khuôn đơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80,6 | md |
| 9 | Cremon đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17 | bộ |
| 10 | Bản lề cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 122 | bộ |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 242,3 | m cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 84,543 | m2 cấu kiện |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,513 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 76 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 55,053 | m2 |
| BG | d. Vị trí nối giữa 2 nhà Cũ -Mới | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,925 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dưng tấm Inox 304 dày 3mm liên kết bằng vít | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,115 | 100m2 |
| 3 | Bơm Bitum dày 3cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,405 | m3 |
| BH | 2.9. HOÀN THIỆN MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ logo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,25 | m2 |
| 4 | Bu lông M14x60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 5 | Hoàn thiện lo go "Viện vật lý địa cầu" , Mica đèn led | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,543 | m2 |
| 6 | Hệ lam chắn nắng hình hộp KT 50x150x1.2 bằng hợp kim nhôm siêu bền | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.071,85 | md |
| 7 | Hệ lam chắn nắng hình hộp KT 50x70x1.2 bằng hợp kim nhôm siêu bền | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 389,28 | md |
| 8 | Phí vận chuyển | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,483 | tấn |
| 10 | Bulong M10+ Bản mã (1 bô= 1 bản mã +2 bulong) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.172 | Bộ |
| 11 | Nắp đầu bịt bằng thép dày 1,5mm (đầu +cuối) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 504 | cái |
| 12 | Lắp đặt hệ đỡ lam chắn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,483 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58,198 | m2 |
| 14 | Bảng led điện tử KT 12300x800 mặt đứng sảnh tòa nhà, Logo bảng led điện tử 3 màu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,84 | 1 bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,088 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,214 | 100m2 |
| BI | 2.10. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 97,714 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,848 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 144,583 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,612 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,8 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,997 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,193 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tấn |
| BJ | 3. Nhà 6 tầng xây mới_Điện, điện nhẹ, điều hòa không khí | |||
| BK | 3.1. PHẦN ĐIỆN CÔNG TRÌNH | |||
| BL | a. TỦ ĐIỆN H1: | |||
| 1 | MCB-1P-20A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 4 | RCBO 2P-16A-30mmA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 5 | Tủ điện 08 module đế kim loại mặt nhựa, lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | hộp |
| BM | b. TỦ ĐIỆN H2: | |||
| 1 | MCB-1P-32A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện 08 module đế kim loại mặt nhựa, lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| BN | c. TỦ ĐIỆN H3: | |||
| 1 | MCB-1P-40A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện 08 module đế kim loại mặt nhựa, lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| BO | d. TỦ ĐIỆN H4: | |||
| 1 | MCB-3P-32A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-06KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện 12 module đế kim loại mặt nhựa, lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 5 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 47 | cái |
| BP | 3.2. Phần thiết bị | |||
| 1 | Đèn led panel âm trần 600x600-220V/40W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 126 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight âm trần D110-220V/9W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 63 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần vuông 220x220-220V/18W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 44 | bộ |
| 4 | Đèn cầu thang, sảnh ốp trần D200, 220V, 18W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường ngoài nhà 220V/9W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Đèn hắt chân tường ngoài nhà 20w-ip65 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi, 220/16A lắp âm tường cao 0.4m đến tâm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 127 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi, 220/16A có nắp đậy kín nước, lắp âm tường nhà tắm cao 1,2m đến tâm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy sấy tay lắp cao 1,4m đến thiết bị | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| BQ | 3.3. Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 20U, sâu 600 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Switch mạng 24 cổng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 1 hạt mạng RJ45 âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 51 | cái |
| 5 | Cáp internet CAT 5E UTP | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.680 | m |
| 6 | Dây nhảy CAT6 UTP | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 59 | cái |
| 7 | Ống PVC D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 785 | m |
| 8 | Máng cáp 150x50x1,2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 9 | Thang cáp 150x50x1,2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| BR | 3.4. Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.876 | m |
| 2 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 605 | m |
| 3 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 423 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 52 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 605 | m |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 423 | m |
| 8 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 79 | m |
| 9 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đặt nổi) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 924 | m |
| 10 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đặt chìm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 924 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đặt nổi) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 234 | m |
| 12 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đặt chìm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 234 | m |
| BS | 3.5. Phần nối đất, chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo phát xạ sớm bán kính bảo vệ RP=20m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Cột thép mạ kẽm lắp kim thu sét cao 5m + Phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn bộ |
| BT | 3.6. Phần nối đất - an toàn | |||
| 1 | Cáp đồng trần dẫn sét M70 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D32 luồn cáp thoát sét | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 3 | Hộp kiểm tra nối đất | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 4 | Bộ đếm sét | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Cọc mạ đồng D16x2,4 m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cọc |
| 6 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | m |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | kg |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | mối |
| BU | 3.7. Điều hòa không khí và thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | máy |
| 3 | Thanh treo giá đỡ khối trong điều hòa Cassette | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,86 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,16 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,86 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước ngưng PVC D42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D21 dày 10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D27 dày 10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D34 dày 10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D42 dày 10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 18 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+(E)1,5 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 480 | m |
| 19 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2+(E)4 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 + E CU/PVC (1x2.5)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 500 | m |
| BV | 4. Nhà 6 tầng xây mới _Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo âm bản đá | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT 1500x800 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT 1100x800 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT 820x800 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu cảm ứng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 12 | Cầu thu nước mưa D120 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bồn nước inox 7m3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt van phao điện D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Crefin D63 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,52 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,12 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,52 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van khóa D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 47 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D25/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 41 | cái |
| 45 | Kép D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 87 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/30 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,66 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,74 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,52 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,93 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 78 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 47 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 68 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125/90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75/42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ba chạc cong nhựa PVC D125/110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ba chạc cong nhựa PVC D110/90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ba chạc cong nhựa PVC D110/75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D110/60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D90/60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D75/60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC D125/90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75/60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê kiểm tra D125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 93 | Nút bịt thông tắc D125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 94 | Nút bịt thông tắc D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 95 | Nút bịt thông tắc D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| BW | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 3 | Đai neo ống thoát nước mưa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Cái |
| BX | 5. Nhà 6 tầng xây mới _Chống mối | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,75 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,165 | m3 |
| 3 | Xử lý tường, phần móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 172,426 | m2 |
| BY | 6. Phá dỡ bể nước ngầm | |||
| 1 | Hút nước trong bể | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,134 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,762 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,432 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,328 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,073 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,073 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,073 | 100m3 |
| BZ | 7. Bể nước PCCC + bể sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,018 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,319 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,241 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,241 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,241 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,472 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,195 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,641 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,194 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,626 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36,992 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,425 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,294 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,605 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,047 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bể đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,413 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,917 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,573 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,153 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,075 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,792 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,091 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,005 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Nắp bể PCCC nắp thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,769 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 47,59 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 146,072 | m2 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 2) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 146,072 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 164,34 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 112,674 | m2 |
| 34 | Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước chuyên dụng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 101,04 | m |
| 35 | Quét dung dịch chuyên dụng chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (định mức 3kg/2 lớp) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 193,662 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 358,002 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, thau rửa bể | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Ca |
| CA | 8. Nhà để máy phát điện | |||
| CB | 8.1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,035 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,744 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,369 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,378 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,284 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,046 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,025 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,817 | m3 |
| CC | 8.2. PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,046 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,511 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,018 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,088 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,236 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,197 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,812 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,076 | m3 |
| CD | 8.3. KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,211 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,22 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,856 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,34 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,989 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,347 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,538 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,885 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,174 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 59,963 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36,23 | m2 |
| 12 | Cửa đi thép khung nhôm (cả khuôn thép và phụ kện cửa) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,12 | m2 |
| 13 | Khóa cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,12 | m2 |
| CE | 8.4. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn máng nổi dài 1.2m 220/18w | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Công tắc 1 chiều đôi 220/16A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Dây Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 6 | Dây E Cu/PVC 1*2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 7 | Dây Cu/XLPE/PVC/DTSA/PVC 4*95mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| 8 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đặt chìm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 9 | Ống HDPE D50/40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 10 | Cọc mạ đồng D16x2,4 m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cọc |
| 11 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m |
| 12 | Cáp đồng trần dẫn sét M70 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | kg |
| 14 | Hộp kiểm tra nối đất | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | mối |
| CF | III. Phần PCCC | |||
| CG | 1. Chữa cháy | |||
| CH | 1.1. PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=34l/s, H=70 mcn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=34l/s, H=70 mcn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp lực Q=1 ls H=75 mcn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Bình tích áp 200l | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Bồn nước 300L | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 7 | Giá đỡ bồn nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lô |
| 8 | Cáp cấp nguồn cho bơm CXV/FR 3x10+1x6 mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 180 | m |
| 9 | Máng cáp+ phụ kiện máng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 10 | Ống thép D125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,29 | 100m |
| 11 | Ống thép D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m |
| 12 | Ống thép D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,29 | 100m |
| 13 | Ống thép D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, D125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,29 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,29 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m |
| 18 | Van an toàn D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Van hai chiều D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 20 | Van hai chiều D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Van hai chiều D15 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Van một chiều D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Van một chiều D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Van một chiều D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Y lọc D125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Y lọc D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Alarm D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Khớp mềm D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Khớp mềm D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Khớp mềm D125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Khớp mềm D200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Đồng hồ áp suất | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 33 | Rọ hút D125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 34 | Rọ hút D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Công tắc áp lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,4305 | m2 |
| 37 | Quang treo gíá đỡ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 38 | Vận chuyển | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
| CI | 1.2. CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,1 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,44 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,39 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,2 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,44 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,2 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,39 | 100m |
| 9 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*550*200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | tủ |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 1200*800*200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65(bao gồm phí kiểm định) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cuộn |
| 14 | Lăng phun D65(bao gồm phí kiểm định) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 15 | Bình tạo bọt 1000l (bao gồm phí kiểm định) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Bộ trộn dung dịch tạo bọt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 17 | Van điện từ D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Van chặn D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Van chặn D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Van xả khí D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Van chặn kèm công tắc giám sát D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 22 | Công tắc dòng chảy d100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 23 | Bộ đồng hồ kèm van khóa d15 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy abc 4kg (bao gồm phí kiểm định) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 3KG (bao gồm phí kiểm định) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 26 | Bình cầu chữa cháy 6 kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bình |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 28 | Van góc D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 29 | Cuộn vòi D50 (bao gồm phí kiểm định) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 30 | Lăng phun D50 (bao gồm phí kiểm định) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 31 | Đầu phun sprinkler quay xuống 68 độ, kèm đế K=5.6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 224 | bộ |
| 32 | Đầu phun bọt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | bộ |
| 33 | Vận chuyển | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 202,6933 | m2 |
| 35 | Quang treo gíá đỡ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| CJ | 2. Báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng 24VDC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Ắc quy đi kèm Bộ nguồn dự phòng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,5 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo khói thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,7 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | 5 đèn |
| 10 | Tổ hợp chuông đèn báo cháy (vỏ tủ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | tủ |
| 11 | Module đầu báo thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 12 | Module giám sát | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | Cái |
| 13 | Module điều khiển thiết bị ngoại vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | Cái |
| 14 | Dây dẫn tín hiệu 2x1.5 mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3.890 | m |
| 15 | Hộp nối dây 110*110*15 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | tủ |
| 16 | Ông cứng PVC D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3.890 | m |
| 17 | Đèn Exit | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,8 | 5 đèn |
| 18 | Đèn sự cố | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,2 | 5 đèn |
| 19 | Dây dẫn tín hiệu 2x1.5 mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.440 | m |
| 20 | Ông cứng PVC D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.200 | m |
| CK | 3. Hút khói | |||
| 1 | Quạt hút khói chống cháy L=3500, H=400 (Quạt hướng trục) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 2 | Quạt hút khói chống cháy L=10.000,P900Pa; L4200m3/h, P=600Pa; hai cấp tốc độ (Quạt hướng trục) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Khớp mềm chống cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển quạt (điều khiển 12quạt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 5 | Cáp CXV/FR 3x6+1x4 mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 476 | m |
| 6 | Cáp CXV/FR 3x10+1x6 mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36 | m |
| 7 | ống luồn dây PVC D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 524 | m |
| 8 | Máng cáp cấp nguồn 150x100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 72 | m |
| 9 | Cửa hút khói 400x400+OBD | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 10 | Cửa chớp (800*300) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,44 | m2 |
| 12 | Ống hút khói 600x200 EI30, dày 0.9 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 140 | m |
| 13 | Bọc thạch cao chống cháy cho quạt 3500m3/h, H=400 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 14 | Bọc thạch cao chống cháy cho quạt 4200-600m3/h | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 15 | Quang treo giá đỡ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 16 | Chi phí vận chuyển | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
| 17 | Cút 700*300/R350 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Ống hút khói 700*300 EI30, dày 0.9 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m |
| 19 | Lover kèm lưới 500*500 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Côn gió 400/500*500 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Phụ kiện nối quạt 600*200/D400 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| CL | B. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| CM | 1. Thiết bị phần thang máy, điện nhẹ, điều hòa | |||
| CN | 1.1. Thiết bị phần thang máy | |||
| 1 | Thang máy 750Kg (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt) Loại thang máy 7,5KW Trọng tải: 750Kg Tốc độ: 60m/phút Số điểm dừng: 6 điểm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Chiếc |
| CO | 1.2. Thiết bị phần điện + điện nhẹ | |||
| CP | a. Phần xây mới | |||
| 1 | Tủ Rack 20U, sâu 600 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | Switch mạng 24 cổng- - Giao diện kết nối:+ Số lượng cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45): 24 cổng;+ Số lượng cổng 10 Gig SFP+: 04 cổng;+ 4 x 10GBASE-SR/LR SFP+ interfaces (port-25 to port-28) Compatible with 1000BASE-SX/LX/BX SFP transceiver- Hiệu suất hoạt động: + Băng thông chuyển mạch: 128Gbps;+ Tốc độ chuyển mạch: 95.23Mpps (64-byte packet).- Phải hỗ trợ các giao thức:+ Network protocol: IPv4, IPv6;+ IEEE802.1q VLAN, IEEE802.1d Spanning Tree Protocol, IEEE802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP), IEEE802.3ad Link Aggregation Control;+ CDP, LACP, VTP, LLDP, QoS PQ, Storm Control, Block Unicast/Multicast, IGMP Filter;- Quản trị thiết bị:+ CLI: Telnet/SSH;+ SNMP v1/v2/v3;+ Trivial File Transfer Protocol (TFTP) hoặc FTP. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Patch panel 24 cổng- Kích cỡ thiết bị: Có thể gắn vào tủ rack tiêu chuẩn 19 inch (tối đa 1U);- Số lượng cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45): 24 cổng;- Đáp ứng tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2-1 và ISO/IEC 11801 đối với CAT6/Class E;- Môđun Jack kiểu SL;Hỗ trợ đấu dây theo chuẩn T568A và T568B. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Bộ phát WIFE | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Bộ lưu điện (UPS) - 5KVA - 230V/50HZ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| CQ | b. Phần cải tạo | |||
| 1 | Tủ điện ATS 300A-4P | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ Rack 20U, sâu 600 tủ CCTV | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 3 | Switch POE 24SPORT- Giao diện kết nối:+ 24 cổng 10/100/1000 Base-T giao diện RJ45.+ Hỗ trợ cấp nguồn PoE trên 24 cổng. (Tương thích với chuẩn IEEE 802.3at, IEEE 802.3af), khả năng cấp nguồn qua PoE: 2200W;- Hiệu suất hoạt động: - Phải hỗ trợ các giao thức:+ Network protocol: IPv4, IPv6;+ Tích hợp bảng địa chỉ MAC 8K. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Patch panel 24 PORT- Kích cỡ thiết bị: Có thể gắn vào tủ rack tiêu chuẩn 19 inch (tối đa 1U);- Số lượng cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45): 24 cổng;- Đáp ứng tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2 và ISO/IEC 11801 đối với CAT5E/Class D;- Môđun Jack kiểu SL;Hỗ trợ đấu dây theo chuẩn T568A và T568B. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Camera thân trụ IP hồng ngoại, gắn tường, IP67• Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS• Độ phân giải 2688 × 1520@25fps• Ống kính cố định 4mm (đặt hàng 2.8/6mm)• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 80m• 120dB WDR, AGC, BLC, 3D DNR, HLC• Khe cắm thẻ nhớ microroSD 256GB (max)• Phát hiện khuôn mặt• Nhận dạng con người/xe cộ• Nguồn 12VDC, PoE• IP67, Ø105 × 293 mm, 1070g | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Camera Dome IP hồng ngoại, gắn trần• Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS• Độ phân giải 1920×1080@25fps• Ống kính cố định 2.8mm (đặt hàng 4/6mm)• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 30m• 2 kiểu phân tích hành vi• 120dB WDR, AGC, BLC, 3D DNR• Khe cắm thẻ nhớ microroSD 128GB (max)• Nguồn 12VDC, PoE• IP67, IK10, Φ111 × 82.4mm, 497g | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 7 | Đầu ghi hình NVR 24 kênh, kèm ổ cứng 10TB• Tối đa 32 kênh IP 12MP• H.265/H.265+/H.264/H.264+/MPEG4/MJPEG• Băng thông in/out: 256/256Mbps• Cổng xuất hình ảnh 2xHDMI 4K & VGA 1080P độc lập• Hỗ trợ 4 ổ cứng (tối đa mỗi ổ 10TB)• Audio (in/out): 1/1, Alarm (in/out): 16/4• Nguồn cấp 100~240 VAC• 1U, 445X400X71mm, 5kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Màn hình LCD 43 inch Full HD | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Máy phát điện 200KVA -380/220V-50HZ- Công suất liên tục(KVA) : 200; - Công suất dự phòng (KVA) 220; - Tần số (Hz): 50; Điện thế (V): 230/400; - Dòng điện (A): 317,55; - Cổng kết nối ATS: có; - Ắc quy: 120x2 Ah; - Bình nhiên liệu (L): 460; - Dung tích nước làm mát(L): 56; - Tiêu hao nhiên liệu (100%CS): 47,1L/h; - Thời gian chạy liên tục (h 100%): 9,77h; - Độ ồn cách 7m (dBA): 68; - Trọng lượng toàn bộ (kg): 2.600; Kích thước LxWxH(mm): 3730x1310x12120). - Động cơ (Model: HY6A275YD; công suất (KW/1500tr/mm: 185; - Tốc dộ quay 1.500V/ph; - Đầu phát; - Loại: Không chổi than; - Công suất liên tục (KVA): 220; - Hệ số công suất (cos): 0,8 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| CR | 1.3. Thiết bị phần điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa trung tâm loại- loại cassette âm trần - biến tần sử dụng ga R32 hoăc R410 -18000BTU/h- kèm điều khiển không dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ một chiều- loại cassette âm trần - biến tần sử dụng ga R32 hoăc R410 - 24000BTU/h- kèm điều khiển không dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ một chiều - loại treo tường - biến tần sử dụng ga R32 hoăc R410 - 9000BTU/h- kèm điều khiển không dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ một chiều - loại treo tường - biến tần sử dụng ga R32 hoăc R410 - 12000BTU/h- kèm điều khiển không dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22 | Bộ |
| 5 | Điều hòa cục bộ một chiều - loại treo tường - biến tần sử dụng ga R32 hoăc R410 - 18000BTU/h- kèm điều khiển không dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Bộ |
| 6 | Điều hòa cục bộ một chiều - loại treo tường - biến tần sử dụng ga R32 hoăc R410 - 24000BTU/h- kèm điều khiển không dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | Bộ |
| CS | 2. Thiết bị phần nước | |||
| 1 | Máy bơm nước dự phòng Q=9m3/ H; H=35m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước tăng áp Q=2m3/ H; H=10m (cánh phíp) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| CT | 3. Thiết bị phần PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=34l/s, H=70 mcn (250 A) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=34l/s, H=70 mcn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Bơm duy trì áp lực - Động cơ điện 380V/3P/2.1 kW có điểm làm việc, Q=30-140l/min, H=94,6-20,1 m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| CU | 4. Nội thất văn phòng | |||
| CV | 4.1. Tầng 1 phòng làm việc 64m2 | |||
| 1 | Bàn làm việc văn phòng kích thước W1200 x D600 x H750 mm, Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc - Ghế lưới kích thước W560 x D600 x H(1020-1100) mm, Chất liệu: khung thép mạ bọc vải lưới, chân tay mạ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu - 4 buồng, Kích Thước: W1600 x D400 x H1960 mm, Chất liệu: Gỗ công nghiệp Laminate cao cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 4 | Bàn sinh hoạt chung gỗ công nghiệp Veneer cao cấp (W2410 x D1200 x H760 mm ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế bàn chung - Ghế lưới kích thước W560 x D600 x H(1020-1100) mm, Chất liệu: khung thép mạ bọc vải lưới, chân tay mạ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| CW | 4.2. Phòng làm việc Tầng 2,3,4,5 | |||
| 1 | Bàn làm việc văn phòng kích thước W1200 x D600 x H750 mm, Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 90 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc - Ghế lưới kích thước W560 x D600 x H(1020-1100) mm, Chất liệu: khung thép mạ bọc vải lưới, chân tay mạ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 90 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu - 4 buồng, Kích Thước: W1600 x D400 x H1960 mm, Chất liệu: Gỗ công nghiệp Laminate cao cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| CX | 4.3. Tầng 6 Phòng họp lớn 89m2 | |||
| 1 | Bàn họp lớn chính giữa Dài: 6000mm – Rộng: 1600mm – Cao: 750mm, mặt dày 70mm, Gỗ công nghiệp sơn PU phủ bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Ghế phòng họp lớn, Kích thước: W620xD720xH1025mm, Ghế họp chân liền tay bằng gỗ tự nhiên | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 3 | Bàn phòng họp loại đơn đặt dọc vách tường - 2000x1000x760mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | md |
| 4 | Ghế phòng họp lớn, Kích thước: W620xD720xH1025mm, Ghế họp chân liền tay bằng gỗ tự nhiên | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| 5 | Amply trung tâm dùng cho hội thảo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Amply Mixer 120W - Toa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 7 | Loa 30W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Bộ |
| 8 | Máy chủ tọa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 9 | Máy đại biểu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Bộ |
| 10 | Míc không dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp hội thảo 10M | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 12 | Màn chiếu điện tử remote 150 inchs (3m05 * 2m29) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 13 | Máy chiếu Sony VPL-EX570 hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Giá treo máy chiếu sát trần tay kéo + bộ dây kết nối máy tính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| CY | 4.4. Tầng 6 Phòng thư viện | |||
| 1 | Bàn đọc sách - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm, Chất liệu: Khung thép, mặt gỗ Melamine cao cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc - Ghế lưới kích thước W560 x D600 x H(1020-1100) mm, Chất liệu: khung thép mạ bọc vải lưới, chân tay mạ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 3 | Kệ giá thư viện bằng sắt sơn tĩnh điện, Kích Thước: W3830 x D450 x H2070 mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| CZ | 4.5. Rèm cửa | |||
| 1 | Rèm khối nhà xây mới (Rèm 2 lớp) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 364 | m2 |
| 2 | Rèm khối nhà cải tạo (Rèm 2 lớp) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 344,056 | m2 |
| DA | 4.6. Chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống xe | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống xe | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | chuyến |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,05% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7697E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự chi tiết xem Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III – E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu gồm: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 hoặc theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật chính phụ trách tối thiểu 01 hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục Cung cấp và lắp đặt thang máy | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật chính phụ trách, tối thiểu 01 hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy tải khách | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư máy xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 7 | Kiến trúc sư | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ sư Cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ sư Trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ sư thực hiện công tác thi công hệ thống thang máy | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử hoặc cơ điện, tự động hóa;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 12 | Kỹ sư thực hiện công tác thi công hệ thống PCCC | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 13 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 14 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng chở hàng | > 500 kg | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc BTCT | > 120 tấn | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ | Sức chở ≥ 7 tấn | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | > 250 l | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | > 80 l | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với gói thầu | 3 |
| 8 | Máy hàn | Phù hợp với gói thầu | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông các loại | Phù hợp với gói thầu | 5 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 75KVA | 1 |
| 15 | Cốp pha (m2) | Phù hợp với gói thầu | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi