Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 11:32:00 đến ngày 2022-05-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,637,906,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.846.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở xã thanh minh, thành phố điện biên phủ 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Minh. Địa chỉ: Xã Thanh Minh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 02153.810.188
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình; thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949557925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Minh + Địa chỉ: xã Thanh Minh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: – Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. + Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại 02153.812.211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. + Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại 02153.812.211. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9856 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7096 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,188 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,1896 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.176,966 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1339 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1339 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1339 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,6246 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655,8842 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.005,4776 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655,8842 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lan can Inox cầu thang, mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cửa đi nhôm việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,563 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cửa sổ nhôm việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,452 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,012 | m2 cấu kiện |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,0196 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,0067 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,368 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2984 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6262 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6262 | tấn |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,91 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,0196 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,259 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,1157 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi hệ việt pháp kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,592 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sổ hệ việt pháp kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,032 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC CẤP IV | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,4323 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,9549 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,474 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,8012 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0675 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8952 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2819 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7629 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2422 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | tấn |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,2831 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6718 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8952 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8952 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,7077 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,7995 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cửa đi nhôm việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cửa sổ nhôm việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3675 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0675 | m2 cấu kiện |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,8012 | m2 |
| 41 | Làm trần thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,474 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2083 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2089 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m2 |
| 45 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nhà bằng máy xúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7976 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2409 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0242 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3748 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7702 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0628 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6052 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3274 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3336 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,452 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,972 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cửa đi nhôm việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cửa sổ nhôm việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 cấu kiện |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8004 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3111 | 100m2 |
| 63 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m |
| 64 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| E | HÀNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,726 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7764 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7945 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4687 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,265 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9884 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9048 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,423 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,423 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2834 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | tấn |
| 26 | Lắp đặt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,17 | m2 |
| F | ỐP MÁI ĐÁ, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 5 | Bộ chữ hợp kim đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6172 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5333 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8172 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5862 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7593 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 20 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.846.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | >=10T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích | >=250L | 2 |
| 4 | Máy đầm đất | >= 70kg | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | >= 23Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | >= 1Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | >= 1,5Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | >= 1,5Kw | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi