Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510075-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220510071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới nâng cao
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 12:52:00 đến ngày 2022-05-13 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,040,043,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng).Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học chuyên ngành về kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của các nhân sự chủ chốt được kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi hoặc đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà văn hóa ấp 4, xã Lộc Điền, huyện Lộc Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nông thôn mới nâng cao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc , địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Điền, địa chỉ: xã Lộc Điền, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiểm định Toàn Quốc, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Ninh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc, Công ty TNHH MTV xây dựng Sông Bé; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc, Công ty TNHH MTV xây dựng Sông Bé.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc , địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Điền, địa chỉ: xã Lộc Điền, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Có đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Điền, địa chỉ: xã Lộc Điền, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lộc Điền, địa chỉ: xã Lộc Điền, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271 3879 680
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271 3879 680
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2317100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8081m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,416m3
4Mua đất đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,448m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3245100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3245100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,724m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,426m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7776m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,72m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1708m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9933m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,528100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6101100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9271100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0322tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4198tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0804tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3878tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4895tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0849tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3248tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3756tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1209tấn
26Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5442tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,041m2
28Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5442tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2928tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2928tấn
31Bulong M18, L=450Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,872m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,108m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,008m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,05m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200,6m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế185,12m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,096m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,78m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,96m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế188,01m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế135,78m2
44Cung cấp và lắp đặt lam nhôm trang trí theo thiết kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7m2
45Sản xuất cửa đi, cửa sổ cánh mở khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13m2
46Sản xuất cửa sổ cánh mở khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,68m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,02m2
48Sản xuất kính trắng dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,02m2
49Sản xuất LD khóa cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
50Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế385,72m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế130,552m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế227,496m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế252,08m2
54Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế108,48m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4664100m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,548m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,781m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4185m3
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3555m3
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,25m2
61SXLD lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,7m2
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
63Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
64Lắp đặt đồng hồ Vôn kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
65Lắp đặt đồng hồ AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
67Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m
68Tủ điện âm tường 350x250x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
71Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế145m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4681m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,104m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,274m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1016100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,016m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0844tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1602100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,801m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0948tấn
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
13Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
17Tủ điện 200*350*150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
29Lắp đặt van nhựa D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
32Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
34Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,1375m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,375m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,375m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,61m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,23m2
40Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế224,14m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,765m2
42Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,375m2
43SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8m2
44SXLD cửa sổ khhung nhôm hệ 700Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4
45Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1252tấn
46Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1252tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3841100m2
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8275100m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,825m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,651m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9765m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,64m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,24m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,68m2
55Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,68m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6785m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0565tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0374100m2
59Mua bi cống giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
C HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,29921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5328m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,418m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0728100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,272m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,089m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5445m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,25m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0078tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,085tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0068tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0712tấn
16Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3596tấn
17Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4401tấn
18Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3596tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4401tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,79961m2
21SXLD bu lông fi 20, L=500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
22SXLD bu lông fi 10, L=50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150cái
23Lắp đặt van đồng D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
24Lắp đặt van nhựa D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
25Lắp đặt van nhựa D35Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,19100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
32Van phao cơ đóng ngắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
35Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng).Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.31
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT 1 + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khai31
3 CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 + Có bằng Đại học chuyên ngành về kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của các nhân sự chủ chốt được kê khai31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
2 Ô tô tải tự đổ Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe và đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm dùi hoặc đầm bàn Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đào Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy cắt sắt, thép Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy uốn sắt, thép Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy hàn Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy khoan Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->