Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 12:49:00 đến ngày 2022-05-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,180,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.600.000.000 đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà lớp học dạy nghề, nhà sinh hoạt giáo dục văn hóa dân tộc Trường Phổ thông DTNT THCS huyện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Phổ thông DTNT THCS huyện Cư Kuin, Xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cư Kuin , Trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cư Kuin – Địa chỉ: xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cư Kuin – Địa chỉ: xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 1,668 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | "nt" | 14,609 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | "nt" | 34,187 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 33,7 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | "nt" | 5,168 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | "nt" | 5,772 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 20,906 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 3,487 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 24,192 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 6,695 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,929 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 1,89 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 1,959 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 3,247 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 2,056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 0,306 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,253 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,225 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,938 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,599 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,222 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,879 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,368 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 2,136 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 2,585 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,075 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,318 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,196 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,113 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,359 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | "nt" | 23 | cấu kiện |
| 32 | Chi phí sản xuất cửa sắt kính trắng 5mm | "nt" | 102,96 | m2 |
| 33 | Chi phí sản xuất khung hoa sắt bảo vệ (đã sơn) | "nt" | 80,164 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 102,96 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa các loại | "nt" | 102,96 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 80,164 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 1,829 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,161 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,161 | 100m3/1km |
| 40 | Lớp lót đá 4x6 VXM M50 | "nt" | 21,73 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 12,352 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 63,332 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 16,04 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | "nt" | 2,89 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 24,345 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 452,092 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 549,38 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | "nt" | 86,04 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 208,112 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 102,516 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 81,88 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 43,61 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 81,88 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 337,72 | m |
| 55 | Đắp hoa văn trang trí | "nt" | 4 | cái |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | "nt" | 554,608 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | "nt" | 592,99 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 208,112 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 554,608 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 801,102 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 2,295 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 2,295 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 174,648 | m2 |
| 64 | Thi công trần tôn lạnh | "nt" | 186,2 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 2,872 | 100m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 372,32 | m2 |
| 67 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 12,504 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | "nt" | 39,951 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 6,202 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 2,125 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,52 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | "nt" | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, đường kính d27/21mm | "nt" | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa nước PVC D27 | "nt" | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 1,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | "nt" | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | "nt" | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 20 | hộp |
| 83 | Lắp đặt aptomat 3 pha 70A-10kA | "nt" | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A-6kA | "nt" | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A-6kA | "nt" | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A-6kA | "nt" | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn Neon đôi 2x40W, máng tôn sơn tĩnh điện | "nt" | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 12W | "nt" | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | "nt" | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A | "nt" | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A | "nt" | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | "nt" | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | "nt" | 950 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | "nt" | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | "nt" | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | "nt" | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | "nt" | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 500 | m |
| 99 | Gia công, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | "nt" | 2 | cái |
| 100 | Chi phí mua bình chữa cháy CO2 (5kg) | "nt" | 2 | bình |
| 101 | Chi phí mua bình ABC (8kg) | "nt" | 2 | bình |
| 102 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | "nt" | 6 | cây |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 10,766 | m3 |
| 104 | Lót đá 4x6 nền sân, vữa XM M50 | "nt" | 19,308 | m3 |
| 105 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | "nt" | 3,981 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 44,085 | m2 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 3,589 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 44,085 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 8,63 | m3 |
| 110 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | "nt" | 6,3 | 10m |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,8 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,06 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,061 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 25 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.600.000.000 đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 8 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1,0KW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi