Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509114-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220466638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 12:49:00 đến ngày 2022-05-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,180,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.600.000.000 đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học dạy nghề, nhà sinh hoạt giáo dục văn hóa dân tộc Trường Phổ thông DTNT THCS huyện
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Trường Phổ thông DTNT THCS huyện Cư Kuin, Xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Phúc Thuận Phát; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Trường Phổ thông DTNT THCS huyện Cư Kuin, Xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Phổ thông DTNT THCS huyện Cư Kuin, Xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cư Kuin , Trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cư Kuin – Địa chỉ: xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cư Kuin – Địa chỉ: xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V1,668100m3
2Lót móng đá 4x6, vữa XM M50"nt"14,609m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng "nt"34,187m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"33,7m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện "nt"5,168m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện "nt"5,772m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"20,906m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"3,487m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"24,192m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"6,695m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,929100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"1,89100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"1,959100m2
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao "nt"3,247100m2
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt"2,056100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường"nt"0,306100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,253tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"2,225tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,938tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"2,599tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,222tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,879tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,368tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"2,136tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"2,585tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,075tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,318tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"1,196m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,113tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,359100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu"nt"23cấu kiện
32Chi phí sản xuất cửa sắt kính trắng 5mm"nt"102,96m2
33Chi phí sản xuất khung hoa sắt bảo vệ (đã sơn)"nt"80,164m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"102,96m2
35Lắp dựng cửa các loại"nt"102,96m2
36Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"80,164m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"1,829100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "nt"0,161100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"0,161100m3/1km
40Lớp lót đá 4x6 VXM M50"nt"21,73m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75"nt"12,352m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75"nt"63,332m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75"nt"16,04m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao "nt"2,89m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"24,345m2
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75"nt"452,092m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75"nt"549,38m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50"nt"86,04m2
49Trát trần, vữa XM mác 75"nt"208,112m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"102,516m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75"nt"81,88m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"43,61m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"81,88m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75"nt"337,72m
55Đắp hoa văn trang trí"nt"4cái
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài"nt"554,608m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong"nt"592,99m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"208,112m2
59Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"554,608m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"801,102m2
61Gia công xà gồ thép"nt"2,295tấn
62Lắp dựng xà gồ thép"nt"2,295tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"174,648m2
64Thi công trần tôn lạnh"nt"186,2m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ"nt"2,872100m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"372,32m2
67Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75"nt"12,504m2
68Láng granitô cầu thang"nt"39,951m2
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt"6,202100m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"nt"2,125100m2
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm"nt"0,52100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm"nt"5cái
73Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, đường kính d27/21mm"nt"2cái
74Lắp đặt van khóa nước PVC D27"nt"1cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"nt"2bộ
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm"nt"1,22100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm"nt"24cái
78Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm"nt"24cái
79Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm"nt"12cái
80Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện "nt"1tủ
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt"3hộp
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt"20hộp
83Lắp đặt aptomat 3 pha 70A-10kA"nt"1cái
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A-6kA"nt"1cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A-6kA"nt"2cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A-6kA"nt"1cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn Neon đôi 2x40W, máng tôn sơn tĩnh điện"nt"20bộ
88Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 12W"nt"7bộ
89Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m"nt"10cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A"nt"5cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A"nt"4cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A"nt"9cái
93Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2"nt"950m
94Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2"nt"150m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2"nt"150m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2"nt"30m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2"nt"60m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"500m
99Gia công, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC"nt"2cái
100Chi phí mua bình chữa cháy CO2 (5kg)"nt"2bình
101Chi phí mua bình ABC (8kg)"nt"2bình
102Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây "nt"6cây
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"10,766m3
104Lót đá 4x6 nền sân, vữa XM M50"nt"19,308m3
105Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy "nt"3,981m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75"nt"44,085m2
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"3,589m3
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"44,085m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"8,63m3
110Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ"nt"6,310m
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,8m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,06100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,061tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"25cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.600.000.000 đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 8 tấn1
2 Máy trộn 250l1
3 Máy uốn thép 1,7KW1
4 Máy hàn 23KW1
5 Máy đầm dùi 1,5KW1
6 Máy đầm bàn 1,0KW1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->