Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 13:52:00 đến ngày 2022-05-26 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,489,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tổi thiểu 03 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Công trình sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT; hạng mục cấp điện, cấp nước, chống sét, san nền, sân bê tông. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.243.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.729.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động công trình tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Xây dựng 06 nhà ở và làm việc: 03 Trạm Kiểm soát Biên phòng Hồng Bắc, Hương Phong, Bắc Thượng; 02 đội công tác Biên phòng Điền Hương, Hồng Vân và Đội đặc nhiệm 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | E-HSDT bao gồm E-HSĐXKT và E-HSĐXTC: 10.1. E-HSĐXKT phải bao gồm các thành phần sau đây: - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSĐXKT được Hệ thống trích xuất; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 10.2. E-HSĐXTC phải bao gồm các thành phần sau đây: - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSĐXTC được Hệ thống trích xuất. 10.3. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 91 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3822035. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3834537; Fax: 0234.3834537. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Lô 45 KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3848467; Fax: 0234.3830266. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Số điện thoại: 02343821264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ở và làm việc Trạm Kiểm soát Biên phòng Bắc Thượng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,637 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9505 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1955 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,87 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 14 | GCCT xà, dầm, giằng móng ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 15 | GCCT dầm, giằng móng ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | tấn |
| 16 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7332 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m3 |
| 18 | Lát bậc cấp gạch men 400x400 mờ VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m2 |
| 19 | Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,066 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0218 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,79 | m2 |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ ĐK d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ ĐK d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4489 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0271 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,445 | m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1558 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,983 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,542 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8059 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3135 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,864 | m2 |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | tấn |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 200 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,849 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,134 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5718 | m3 |
| 38 | Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400 men mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,42 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 40 | Ôp tường gạch granite 300x600 cao 1.8m0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 41 | Ôp tường gạch granite 300x600 đan bếp, chân bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 42 | Ôp tường, trụ cao 100 gạch Ceramic 100x400 men mờ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,968 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,838 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,215 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,895 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,715 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,597 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,78 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ bằng thép Hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,44 | m2 |
| 53 | Lợp mái úp nóc, tè mái dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,32 | m |
| 56 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,205 | m2 |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,78 | m2 |
| 58 | SXLD vách kính FIX kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh lật, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi Xingfa 2 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ Xingfa 2 cánh trượt, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m2 |
| 64 | Phụ kiện KK KinLon cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Phụ kiện KK KinLon cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Phụ kiện KK KinLon cửa sổ 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 67 | Phụ kiện KK KinLon cửa sổ 1 cánh lật (bản lề chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông rỗng 20x20x0.8mm rỗng, (TLR thanh 20x20x0.8: 0.502kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,854 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,061 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Cút nhựa uPVC d90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 73 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D49x5.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 76 | Gia công dầm mái thép I100x50x6.5x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 77 | Bản thép dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 79 | Gia công cửa sắt tấm dày 1mm lên trần mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 80 | Sắt hộp 30x30x1mm (0.942kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn đôi TUBE LED 2 bóng 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn đơn TUBE LED 1 bóng 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn trần hộp LED KT 300x300 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Quạt đảo chiều quay 360 độ + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Automat chống dòng rò 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Automat MCCB 75A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực E4FC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 96 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200 2 lớp khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Loại dây CV 1x1.5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Loại dây CV 1x2.5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc ống đồng d14.2, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 104 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM, 11.34kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bao |
| 105 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 106 | Lắp đặt cáp thoát đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 107 | Đào mương- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 109 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D20, Chiều L=kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nhúng nóng Loại CT3-D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép Loại CT3-D16mmmạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 114 | Thép lá dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 115 | Đào mương- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 116 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 117 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi nóng lạnh INOX cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi INOX cho Lavabo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Gương soi KT:450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Lavabo INOX + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa D32 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 132 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đkính cút 42mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90x4.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút D90mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính tê 114x114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2785 | m3 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | m3 |
| 152 | Xây bể bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2168 | m3 |
| 153 | Láng bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8845 | m2 |
| 154 | Láng bể nước dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,544 | m2 |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | m3 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | m3 |
| 157 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0225 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép giằng, đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép giằng, đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 161 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m3 |
| 162 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m |
| 163 | Đào móng cột Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp đặt bách sắt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp đặt cột cờ ống INOX SU-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 168 | Lát đá granite bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 169 | Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 170 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt L50x5mm ray cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | 1m2 |
| 173 | Đào móng cột Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7068 | m3 |
| 178 | Xây ốp trụ Gạch bê tông 9,5x6x20cm vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m3 |
| 179 | Xây Gạch nghiêng tường vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m2 |
| 180 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | m3 |
| 181 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 183 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,319 | m2 |
| 184 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,496 | m2 |
| 186 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,998 | m2 |
| 187 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép cho cổng, tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép cho cổng, tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 190 | Lắp chông sắt đặc D16 a=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 191 | Bảng hiệu bằng tôn dày 1.2mm, khung hộp mạ kẽm, Hộp 80x40x2 và 20x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | 1m2 |
| 193 | Kẻ chữ cho bảng tên trạm chữ decan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 194 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8 | m2 |
| 196 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 197 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,308 | m3 |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9776 | m3 |
| 199 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,577 | m3 |
| B | Nhà ở và làm việc Đội công tác Biên phòng Điền Hương | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,913 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9505 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1955 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,146 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,87 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | tấn |
| 15 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7332 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m3 |
| 17 | Lát bậc cấp Ceramic 400x400 men mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m2 |
| 18 | Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,066 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0218 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,79 | m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ ĐK d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ ĐK d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4489 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0269 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,445 | m2 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1558 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,983 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,542 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8059 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3139 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8832 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 200 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,849 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,134 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5716 | m3 |
| 37 | Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400 men mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,42 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 39 | Ôp tường, trụ, cột Gạch granite 300x600 cao 1.8m, , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 40 | Ôp tường gạch granite 300x600 đan bếp, chân bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 41 | Ôp tường, trụ cao 100 gạch Ceramic 100x400 men mờ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,968 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,838 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 44 | Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,207 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,897 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,715 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,597 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,78 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ bằng thép Hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,44 | m2 |
| 52 | Lợp mái úp nóc, tè mái dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ nước Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 54 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,32 | m |
| 55 | Quét vôi toàn nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,205 | m2 |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,78 | m2 |
| 57 | SXLD vách kính FIX kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh lật, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi Xingfa 2 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ Xingfa 2 cánh trượt, kính trắng 6.38mm, Profile lõi thép 1,2-1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m2 |
| 63 | Phụ kiện KK KinLon cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Phụ kiện KK KinLon cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 66 | Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 1 cánh lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông rỗng 20x20x0.8mm rỗng, (TLR thanh 20x20x0.8: 0.502kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,854 | kg |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,061 | 1m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Cút nhựa uPVC d90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 72 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 75 | Gia công dầm mái thép I100x50x6.5x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 76 | Bản thép dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt tấm dày 1mm lên trần mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 79 | Sắt hộp 30x30x1mm (0.942kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn đôi TUBE LED 2 bóng 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn đơn TUBE LED 1 bóng 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn trần hộp LED KT 300x300 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Quạt đảo chiều quay 360 độ + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm chìm ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Automat chống dòng rò 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Automat MCCB 75A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực E4FC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 95 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200 2 lớp khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Loại dây CV 1x1.5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Loại dây CV 1x2.5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc ống đồng d14.2, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 103 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM, 11.34kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bao |
| 104 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 105 | Lắp đặt cáp thoát đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 106 | Đào mương- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 107 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 108 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D20, Chiều L=kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Gia công, đóng Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm NN 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nhúng nóng Loại CT3-D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 113 | Thép lá dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 114 | Đào mương- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 115 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 116 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp vòi nóng lạnh INOX cho Lavabo nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi INOX cho Lavabo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi KT:450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Lavabo INOX + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa D32 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 131 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D42x3.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đkính cút 42mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90x4.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút D90mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính tê 114x114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2785 | m3 |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | m3 |
| 151 | Xây bể bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2168 | m3 |
| 152 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8845 | m2 |
| 153 | Láng bể nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,544 | m2 |
| 154 | Bê tông xà dầm, giằng bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | m3 |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | m3 |
| 156 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0224 | m2 |
| 158 | Gia công cốt thép giằng, đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 159 | Gia công cốt thép giằng, đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 160 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 , đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 161 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,78 | m |
| 162 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 165 | Gia công, lắp đặt bách sắt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 166 | Gia công, lắp đặt cột cờ ống INOX SU-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 167 | Lát đá granite bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 168 | Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 169 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 170 | Gia công, lắp đặt L50x5mm ray cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 171 | Sơn hoa sắt, bảng sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | 1 m2 |
| 172 | Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 173 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 174 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4342 | m3 |
| 179 | Xây ốp trụ Gạch bê tông 9,5x6x20cm vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 180 | Xây Gạch nghiêng tường vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m2 |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 182 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 184 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3247 | m2 |
| 185 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,636 | m2 |
| 187 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,709 | m2 |
| 188 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,345 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 191 | Lắp chông sắt đặc D16 a=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | kg |
| 192 | Bảng hiệu bằng tôn dày 1.2mm, khung hộp mạ kẽm, Hộp 80x40x2 và 20x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | 1m2 |
| 194 | Kẻ chữ decan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 195 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 198 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 199 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | m3 |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | m2 |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 203 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 204 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai 2,2ly xoắn a=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 205 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662 | m2 |
| 206 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,4 | m3 |
| 207 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 208 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6192 | m2 |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6752 | m3 |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,024 | m3 |
| 211 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 212 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,011 | m3 |
| 213 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,011 | m3 |
| C | Nhà ở và làm việc Trạm kiểm soát Biên phòng Hồng Bắc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,171 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,397 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,578 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9887 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,351 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,47 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | tấn |
| 16 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7332 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m3 |
| 18 | Lát bậc cấp Ceramic 400x400 men mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 19 | Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,066 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,45 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4489 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8976 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,94 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1558 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,983 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,542 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8059 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3139 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8832 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 200 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2505 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5716 | m3 |
| 38 | Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400 men mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,42 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 40 | Ôp tường gạch granite 300x600 cao 1.8m0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 41 | Ôp tường gạch granite 300x600 đan bếp, chân bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 42 | Ôp tường, trụ cao 100 gạch Ceramic 100x400 men mờ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,968 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,838 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,062 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,35 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,872 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,78 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ bằng thép Hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,44 | m2 |
| 53 | Lợp mái úp nóc, tè mái dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,32 | m |
| 56 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,442 | m2 |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,78 | m2 |
| 58 | SXLD vách kính FIX kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh lật, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi Xingfa 2 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ Xingfa 2 cánh trượt, kính trắng 6.38mm, Profile lõi thép 1,2-1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m2 |
| 64 | Phụ kiện KK KinLon cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Phụ kiện KK KinLon cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 67 | Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 1 cánh lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông rỗng 20x20x0.8mm rỗng, (TLR thanh 20x20x0.8: 0.502kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,854 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,061 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 73 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 76 | Gia công dầm mái thép I100x50x6.5x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 77 | Bản thép dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 79 | Gia công cửa sắt tấm dày 1mm lên trần mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 80 | Sắt hộp 30x30x1mm (0.942kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn đôi TUBE LED 2 bóng 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn đơn TUBE LED 1 bóng 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn trần hộp LED KT 300x300 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Quạt đảo chiều quay 360 độ + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm chìm ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Automat chống dòng rò 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Automat MCCB 75A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực E4FC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 96 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200 2 lớp khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Loại dây CV 1x1.5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Loại dây CV 1x2.5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc ống đồng d14.2, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 104 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM, 11.34kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bao |
| 105 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 106 | Lắp đặt cáp thoát đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 107 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 108 | Đắp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 109 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D20, Chiều L=kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Gia công, đóng Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm NN 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nhúng nóng Loại CT3-D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 114 | Thép lá dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 115 | Đào mương- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 116 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 117 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi nóng lạnh INOX cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi INOX cho Lavabo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt gương soi KT:450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Lavabo INOX + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa D32 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 132 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D42x3.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đkính cút 42mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90x4.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút D90mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính tê 114x114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 150 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2785 | m3 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2168 | m3 |
| 153 | Láng bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8845 | m2 |
| 154 | Láng bể nước dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,544 | m2 |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | m3 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | m3 |
| 157 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0224 | m2 |
| 159 | Gia công cốt thép giằng, đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 160 | Gia công cốt thép giằng, đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 161 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 162 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | m |
| 163 | Đào móng cột Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp đặt bách sắt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp đặt cột cờ ống INOX SU-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 168 | Lát đá granite bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 169 | Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 170 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt L50x5mm ray cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | 1m2 |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,769 | m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6866 | m3 |
| 178 | Xây ốp trụ Gạch bê tông 9,5x6x20cm vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 179 | Xây Gạch nghiêng tường vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 180 | Bê tông xà dầm, giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | m3 |
| 181 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 183 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4289 | m2 |
| 184 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,644 | m2 |
| 186 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,213 | m2 |
| 187 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,857 | m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 190 | Lắp chông sắt đặc D16 a=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 191 | Bảng hiệu bằng tôn dày 1.2mm, khung hộp mạ kẽm, Hộp 80x40x2 và 20x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,075 | 1m2 |
| 193 | Kẻ chữ cho bảng tên trạm chữ decan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| D | Nhà ở và làm việc Đội công tác Biên phòng Hồng Vân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,171 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,397 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,578 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9887 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,351 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,47 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | tấn |
| 16 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7332 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m3 |
| 18 | Lát bậc cấp Ceramic 400x400 men mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 19 | Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,066 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4489 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8978 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,94 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1558 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,983 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,542 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8059 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3135 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,864 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 200 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2505 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5718 | m3 |
| 38 | Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400 men mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,42 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 40 | Ôp tường gạch granite 300x600 cao 1.8m0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - gạch 100x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 42 | Ôp tường, trụ cao 100 gạch Ceramic 100x400 men mờ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,968 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,838 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,07 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,35 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,872 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,78 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,44 | m2 |
| 53 | Lợp mái úp nóc, tè mái dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,32 | m |
| 56 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,44 | m2 |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,78 | m2 |
| 58 | SXLD vách kính FIX kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi Xingfa 2 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ Xingfa 2 cánh trượt, kính trắng 6.38mm, Profile lõi thép 1,2-1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh lật, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m2 |
| 64 | Phụ kiện KK KinLon cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Phụ kiện KK KinLon cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 67 | Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 1 cánh lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông rỗng 20x20x0.8mm rỗng, (TLR thanh 20x20x0.8: 0.502kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,854 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,061 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 73 | Lắp đặt Rọ chắn rác Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 76 | Gia công dầm mái thép I100x50x6.5x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 77 | Bản thép dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 79 | Gia công cửa sắt tấm dày 1mm lên trần mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 80 | Sắt hộp 30x30x1mm (0.942kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn đôi TUBE LED 2 bóng 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn đơn TUBE LED 1 bóng 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn trần hộp LED KT 300x300 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Quạt đảo chiều quay 360 độ + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Automat chống dòng rò 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Automat MCCB 75A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực E4FC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 96 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200 2 lớp khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Loại dây CV 1x1.5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Loại dây CV 1x2.5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc ống đồng d14.2, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 104 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM, 11.34kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bao |
| 105 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 106 | Lắp đặt cáp thoát đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 109 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D20, Chiều L=kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Gia công, đóng Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm NN 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nhúng nóng Loại CT3-D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 114 | Thép lá dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 115 | Đào mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 117 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi nóng lạnh INOX cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi cho Lavabo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt gương soi KT:450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Lavabo INOX + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa D32 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 132 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D42x3.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đkính cút 42mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90x4.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút D90mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính tê 114x114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2785 | m3 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | m3 |
| 152 | Xây bể bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2168 | m3 |
| 153 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8845 | m2 |
| 154 | Láng bể nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,544 | m2 |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | m3 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0224 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 161 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 162 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp đặt bách sắt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp đặt cột cờ ống INOX SU-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 168 | Lát đá granite bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 169 | Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 170 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt L50x5mm ray cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | 1m2 |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | m3 |
| 174 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2524 | m3 |
| 178 | Xây ốp trụ Gạch bê tông 9,5x6x20cm vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 179 | Xây Gạch nghiêng tường vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 180 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | m3 |
| 181 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 183 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m2 |
| 184 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 186 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 187 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,51 | m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 190 | Lắp chông sắt đặc D16 a=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | kg |
| 191 | Bảng hiệu bằng tôn dày 1.2mm, khung hộp mạ kẽm, Hộp 80x40x2 và 20x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 1m2 |
| 193 | Kẻ chữ "Trạm kiểm soát Biên phòng Hồng Vân" chữ decan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 197 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 198 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m2 |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 202 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m2 |
| 203 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai 2,2ly xoắn a=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| E | Nhà ở và làm việc Trạm Kiểm soát Biên phòng Hương Phong | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,171 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,397 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,578 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9887 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,351 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,47 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 14 | GCCT xà, dầm, giằng móng ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 15 | GCCT dầm, giằng móng ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | tấn |
| 16 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7332 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m3 |
| 18 | Lát bậc cấp Ceramic 400x400 men mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 19 | Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,066 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,45 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4489 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8976 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,94 | m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1558 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,983 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,542 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8059 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3139 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8832 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 200 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2505 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5716 | m3 |
| 38 | Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400 men mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,42 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 40 | Ôp tường, trụ, cột Gạch granite 300x600 cao 1.8m, , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 41 | Ôp tường gạch granite 300x600 đan bếp, chân bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 42 | Ôp tường, trụ cao 100 gạch Ceramic 100x400 men mờ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,968 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,838 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,062 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,35 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,872 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,78 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ bằng thép Hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,44 | m2 |
| 53 | Lợp mái úp nóc, tè mái dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,32 | m |
| 56 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,442 | m2 |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,78 | m2 |
| 58 | SXLD vách kính FIX kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh lật, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi Xingfa 2 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ Xingfa 2 cánh trượt, kính trắng 6.38mm, Profile lõi thép 1,2-1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m2 |
| 64 | Phụ kiện KK KinLon cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Phụ kiện KK KinLon cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 67 | Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 1 cánh lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông rỗng 20x20x0.8mm rỗng, (TLR thanh 20x20x0.8: 0.502kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,854 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,061 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 73 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m |
| 75 | Lắp đặt Ống PVC-D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 76 | Gia công dầm mái thép I100x50x6.5x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 77 | Bản thép dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 79 | Gia công cửa sắt tấm dày 1mm lên trần mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 80 | Sắt hộp 30x30x1mm (0.942kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn đôi TUBE LED 2 bóng 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn đơn TUBE LED 1 bóng 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn trần hộp LED KT 300x300 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Quạt đảo chiều quay 360 độ + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Automat chống dòng rò 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Automat MCCB 75A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực E4FC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 96 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200 2 lớp khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Loại dây CV 1x1.5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Loại dây CV 1x2.5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc ống đồng d14.2, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 104 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM, 11.34kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bao |
| 105 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 106 | Lắp đặt cáp thoát đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 107 | Đào mương- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 108 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 109 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D20, Chiều L=kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Gia công, đóng Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm NN 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nhúng nóng Loại CT3-D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 114 | Thép lá dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 115 | Đào mương- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 116 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 117 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp vòi nóng lạnh INOX cho Lavabo nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp vòi INOX cho Lavabo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt gương soi KT:450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Lavabo INOX + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa D32 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 132 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D42x3.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đkính cút 42mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90x4.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút D90mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính tê 114x114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2785 | m3 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | m3 |
| 152 | Xây bể bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2168 | m3 |
| 153 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8845 | m2 |
| 154 | Láng bể nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,544 | m2 |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | m3 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | m3 |
| 157 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0224 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 161 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 162 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 163 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp đặt bách sắt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp đặt cột cờ ống INOX SU-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 168 | Lát đá granite bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 169 | Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 170 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 171 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m3 |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 174 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1412 | m3 |
| 176 | Xây ốp trụ Gạch bê tông 9,5x6x20cm vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 177 | Xây Gạch nghiêng tường vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m2 |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng tường rào, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | m3 |
| 179 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 180 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 181 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4174 | m2 |
| 182 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,036 | m2 |
| 184 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m2 |
| 185 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,166 | m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 187 | Lắp chông sắt đặc D16 a=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | kg |
| 188 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 192 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m2 |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 195 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm tường ràoTR2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 196 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 197 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai 2,2ly xoắn a=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,592 | m2 |
| F | Nhà ở và làm việc Đội trinh sát Ngoại biên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3085 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,712 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8805 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0467 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,208 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0475 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,433 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,97 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3181 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5894 | tấn |
| 15 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,394 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,324 | m3 |
| 17 | Lát bậc cấp gạch men 400x400 mờ VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 18 | Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,638 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,864 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6284 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,905 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,142 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6893 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5019 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,958 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0833 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5632 | m2 |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | tấn |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 200 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,17 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6905 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5426 | m3 |
| 37 | Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400 men mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,56 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 39 | Ôp tường gạch granite 300x600 cao 1.8m0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,46 | m2 |
| 40 | Ôp tường gạch granite 300x600 đan bếp, chân bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 41 | Ôp tường, trụ cao 100 gạch Ceramic 100x400 men mờ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,243 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,528 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,252 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,437 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,716 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,864 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,58 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ bằng thép Hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8051 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,52 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,52 | m |
| 55 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,987 | m2 |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,58 | m2 |
| 57 | SXLD vách kính FIX kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | |
| 58 | SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh lật, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi Xingfa 2 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ Xingfa 2 cánh trượt, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 63 | Phụ kiện KK KinLon cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Phụ kiện KK KinLon cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 65 | Phụ kiện KK KinLon cửa sổ 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Phụ kiện KK KinLon cửa sổ 1 cánh lật (bản lề chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | |
| 67 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông rỗng 20x20x0.8mm rỗng, (TLR thanh 20x20x0.8: 0.502kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,976 | kg |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,744 | 1m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Cút nhựa uPVC d90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 72 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D42x3.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| 75 | Gia công dầm mái thép I100x50x6.5x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 76 | Bản thép dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt tấm dày 1mm lên trần mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 79 | Sắt hộp 30x30x1mm (0.942kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,76 | m2 |
| 82 | Lắp đặt nẹp khe nhiệt nhựa Genta EX-J9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn đôi TUBE LED 2 bóng 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn đơn TUBE LED 1 bóng 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn trần hộp LED KT 300x300 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Quạt đảo chiều quay 360 độ + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Công tắc 4 nút bậc + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 92 | Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Automat chống dòng rò 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Automat MCCB 75A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực E4FC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200 2 lớp khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Loại dây CV 1x1.5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Loại dây CV 1x2.5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc ống đồng d14.2, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 106 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM, 11.34kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bao |
| 107 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 108 | Lắp đặt cáp thoát đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 109 | Đào mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 111 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D20, Chiều L=kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét MK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nhúng nóng Loại CT3-D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép Loại CT3-D16mmmạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 116 | Thép lá dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 117 | Đào mương Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 119 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp vòi nóng lạnh INOX cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi cho Lavabo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Gương soi KT:450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Lavabo INOX + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu chống hôi - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa D32 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 135 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D42x3.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đkính cút 42mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90x4.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút D90mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính tê 114x114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo Đường kính tê 114x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Đào móng bể Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2785 | m3 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | m3 |
| 156 | Xây bể bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2168 | m3 |
| 157 | Láng bể nước dày 1.5 cm, Vữa M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8845 | m2 |
| 158 | Láng bể nước dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,544 | m2 |
| 159 | Bê tông xà dầm, giằng giằng bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | m3 |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | m3 |
| 161 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0224 | m2 |
| 163 | Gia công cốt thép giằng, đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 164 | Gia công cốt thép giằng, đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 165 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 166 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m |
| 167 | Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 168 | Đào móng cột Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 170 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 171 | Gia công, lắp đặt bách sắt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp đặt cột cờ ống INOX SU-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 173 | Lát đá granite bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 174 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 175 | Gia công, lắp đặt L50x5mm ray cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | 1m2 |
| 177 | Đào móng cột Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1816 | m3 |
| 182 | Xây ốp trụ Gạch bê tông 9,5x6x20cm vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 183 | Xây Gạch nghiêng tường vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 184 | Bê tông xà dầm, giằng tường rào, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4619 | m3 |
| 185 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 187 | Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,537 | m2 |
| 188 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,16 | m2 |
| 190 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,244 | m2 |
| 191 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,404 | m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép cổng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép cổng tường rào ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 194 | Lắp chông sắt đặc D16 a=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m |
| 195 | Bảng hiệu bằng tôn dày 1.2mm, khung hộp mạ kẽm, Hộp 80x40x2 và 20x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | 1m2 |
| 197 | Kẻ chữ cho bảng tên trạm chữ decan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 198 | Đào móng cột Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 200 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 202 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | m2 |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 205 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 206 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| 207 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai 2,2ly xoắn a=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tổi thiểu 03 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Công trình sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT; hạng mục cấp điện, cấp nước, chống sét, san nền, sân bê tông. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.243.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.729.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động công trình tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 23KW | 6 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 6 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 6 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Cầm tay | 2 |
| 5 | Máy khoan | ≥4,5KW | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 6 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 6 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 6 |
| 10 | Máy đầm bàn | 1KW | 6 |
| 11 | Máy đầm cóc | 70kg | 6 |
| 12 | Máy thủy bình | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥5T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi