Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508575-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220446826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 13:52:00 đến ngày 2022-05-26 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,489,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tổi thiểu 03 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Công trình sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT; hạng mục cấp điện, cấp nước, chống sét, san nền, sân bê tông. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.243.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.729.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động công trình tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Xây dựng 06 nhà ở và làm việc: 03 Trạm Kiểm soát Biên phòng Hồng Bắc, Hương Phong, Bắc Thượng; 02 đội công tác Biên phòng Điền Hương, Hồng Vân và Đội đặc nhiệm
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thừa Thiên Huế , địa chỉ: số 91 đường Bùi Thị Xuân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 91 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3822035.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại ATZ; Địa chỉ: Tổ 6, Khu vực 3, phường An Hòa, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Tầng 02, 03 và 04 - Tòa nhà 04 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK; Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thừa Thiên Huế , địa chỉ: số 91 đường Bùi Thị Xuân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 91 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3822035.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
E-HSDT bao gồm E-HSĐXKT và E-HSĐXTC: 10.1. E-HSĐXKT phải bao gồm các thành phần sau đây: - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSĐXKT được Hệ thống trích xuất; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 10.2. E-HSĐXTC phải bao gồm các thành phần sau đây: - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSĐXTC được Hệ thống trích xuất. 10.3. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 91 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3822035.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3834537; Fax: 0234.3834537.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Lô 45 KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3848467; Fax: 0234.3830266.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Số điện thoại: 02343821264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở và làm việc Trạm Kiểm soát Biên phòng Bắc Thượng
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V42,02m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6371m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,55m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9505m3
5Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1955m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
7Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
8Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,146m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
10Ván khuôn kim loại cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
11Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V44,87m2
12Gia công cốt thép móng ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2297tấn
13Gia công cốt thép móng ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452tấn
14GCCT xà, dầm, giằng móng ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386tấn
15GCCT dầm, giằng móng ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4792tấn
16Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7332m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,43m3
18Lát bậc cấp gạch men 400x400 mờ VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V16,84m2
19Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,066m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0218m3
21Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V104,79m2
22Gia công cốt thép cột, trụ ĐK dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2808tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ ĐK dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4489tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0271m3
25Ván khuôn kim loại dầmMô tả kỹ thuật theo chương V111,445m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2853tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1558tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,983m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V211,542m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8059tấn
31Bê tông lanh tô mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3135m3
32Ván khuôn lanh tô, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V42,864m2
33Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2022tấn
34Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
35Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 200 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,849m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,134m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5718m3
38Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400 men mờMô tả kỹ thuật theo chương V112,42m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
40Ôp tường gạch granite 300x600 cao 1.8m0Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
41Ôp tường gạch granite 300x600 đan bếp, chân bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
42Ôp tường, trụ cao 100 gạch Ceramic 100x400 men mờ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,968m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,838m2
44Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V212,215m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V314,895m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,715m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,597m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,78m2
50Sản xuất xà gồ bằng thép Hộp 40x80x1.4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5396tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
52Lợp mái tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V166,44m2
53Lợp mái úp nóc, tè mái dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,56m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,32m
56Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V517,205m2
57Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V189,78m2
58SXLD vách kính FIX kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
59SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh lật, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,51m2
60SXLD cửa đi Xingfa 2 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
61SXLD cửa đi Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
62SXLD cửa sổ Xingfa 2 cánh trượt, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
63SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m2
64Phụ kiện KK KinLon cửa đi 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Phụ kiện KK KinLon cửa đi 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Phụ kiện KK KinLon cửa sổ 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
67Phụ kiện KK KinLon cửa sổ 1 cánh lật (bản lề chữ A)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
68Sản xuất cửa hoa sắt vuông rỗng 20x20x0.8mm rỗng, (TLR thanh 20x20x0.8: 0.502kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,854kg
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,0611m2
71Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,15m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Cút nhựa uPVC d90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
73Lắp rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D49x5.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
76Gia công dầm mái thép I100x50x6.5x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
77Bản thép dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
78Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
79Gia công cửa sắt tấm dày 1mm lên trần máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
80Sắt hộp 30x30x1mm (0.942kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
82Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V88,92m2
83Lắp đặt đèn đôi TUBE LED 2 bóng 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
84Lắp đặt đèn đơn TUBE LED 1 bóng 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt Đèn trần hộp LED KT 300x300 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
86Lắp đặt Quạt đảo chiều quay 360 độ + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt Công tắc đơn 1 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Automat chống dòng rò 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt Automat MCCB 75A-3P-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực E4FCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
96Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200 2 lớp khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Loại dây CV 1x1.5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Loại dây CV 1x2.5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
100Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
103Gia công và đóng cọc ống đồng d14.2, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
104Hóa chất làm giảm điện trở GEM, 11.34kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V12bao
105Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
106Lắp đặt cáp thoát đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
107Đào mương- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
109Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
110Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D20, Chiều L=kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
111Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
112Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nhúng nóng Loại CT3-D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép Loại CT3-D16mmmạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
114Thép lá dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V25m
115Đào mương- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
116Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
117Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
118Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
119Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Lắp đặt vòi nóng lạnh INOX cho LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt vòi INOX cho Lavabo thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt Gương soi KT:450x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt Lavabo INOX + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt van khóa D32 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
132Lắp đặt đầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V122m
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đkính cút 42mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90x4.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút D90mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
146Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính tê 114x114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2785m3
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3835m3
152Xây bể bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2168m3
153Láng bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8845m2
154Láng bể nước dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,544m2
155Bê tông xà dầm, giằng bể, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2856m3
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4391m3
157Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,672m2
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0225m2
159Lắp dựng cốt thép giằng, đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
160Lắp dựng cốt thép giằng, đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
161Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7m3
162Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m
163Đào móng cột Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
164Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
166Gia công, lắp đặt bách sắt dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
167Gia công, lắp đặt cột cờ ống INOX SU-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
168Lát đá granite bệ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
169Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
170Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m2
171Gia công, lắp đặt L50x5mm ray cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,041m2
173Đào móng cột Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,508m3
174Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
177Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7068m3
178Xây ốp trụ Gạch bê tông 9,5x6x20cm vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,528m3
179Xây Gạch nghiêng tường vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m2
180Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5764m3
181Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
182Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
183Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V4,319m2
184Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,44m2
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,496m2
186Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,998m2
187Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V99,5m2
188Lắp dựng cốt thép cho cổng, tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
189Lắp dựng cốt thép cho cổng, tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
190Lắp chông sắt đặc D16 a=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
191Bảng hiệu bằng tôn dày 1.2mm, khung hộp mạ kẽm, Hộp 80x40x2 và 20x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,791m2
193Kẻ chữ cho bảng tên trạm chữ decan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
194Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
195Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V163,8m2
196Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
197Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V41,308m3
198Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,9776m3
199Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,58m3
200Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V16,577m3
B Nhà ở và làm việc Đội công tác Biên phòng Điền Hương
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V26,74m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,913m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V7,9505m3
4Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1955m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
7Bê tông xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,146m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
9Ván khuôn kim loại cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
10Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,87m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2297tấn
12Gia công cốt thép móng ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4792tấn
15Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7332m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,43m3
17Lát bậc cấp Ceramic 400x400 men mờMô tả kỹ thuật theo chương V16,84m2
18Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,066m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0218m3
20Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V104,79m2
21Gia công cốt thép cột, trụ ĐK dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2808tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ ĐK dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4489tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0269m3
24Ván khuôn kim loại dầmMô tả kỹ thuật theo chương V111,445m2
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2853tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1558tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,983m3
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V211,542m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8059tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3139m3
31Ván khuôn lanh tô, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V42,8832m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2022tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
34Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 200 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,849m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,134m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5716m3
37Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400 men mờMô tả kỹ thuật theo chương V112,42m2
38Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
39Ôp tường, trụ, cột Gạch granite 300x600 cao 1.8m, , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
40Ôp tường gạch granite 300x600 đan bếp, chân bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
41Ôp tường, trụ cao 100 gạch Ceramic 100x400 men mờ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,968m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,838m2
43Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
44Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V212,207m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V314,897m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,715m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,597m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,78m2
49Sản xuất xà gồ bằng thép Hộp 40x80x1.4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5392tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
51Lợp mái tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V166,44m2
52Lợp mái úp nóc, tè mái dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,56m2
53Trát gờ chỉ nước Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
54Đắp phào đơn Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,32m
55Quét vôi toàn nhà1 nước trắng+2 màuMô tả kỹ thuật theo chương V517,205m2
56Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V189,78m2
57SXLD vách kính FIX kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
58SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh lật, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,51m2
59SXLD cửa đi Xingfa 2 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
60SXLD cửa đi Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
61SXLD cửa sổ Xingfa 2 cánh trượt, kính trắng 6.38mm, Profile lõi thép 1,2-1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
62SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m2
63Phụ kiện KK KinLon cửa đi 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Phụ kiện KK KinLon cửa đi 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
66Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 1 cánh lậtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
67Sản xuất cửa hoa sắt vuông rỗng 20x20x0.8mm rỗng, (TLR thanh 20x20x0.8: 0.502kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,854kg
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,0611m2
70Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,15m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Cút nhựa uPVC d90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
72Lắp rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
75Gia công dầm mái thép I100x50x6.5x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
76Bản thép dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
77Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
78Gia công cửa sắt tấm dày 1mm lên trần máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
79Sắt hộp 30x30x1mm (0.942kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
81Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V88,92m2
82Lắp đặt đèn đôi TUBE LED 2 bóng 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
83Lắp đặt đèn đơn TUBE LED 1 bóng 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Lắp đặt Đèn trần hộp LED KT 300x300 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
85Lắp đặt Quạt đảo chiều quay 360 độ + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt Công tắc đơn 1 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt ổ cắm chìm ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt Automat chống dòng rò 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Automat MCCB 75A-3P-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực E4FCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
95Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200 2 lớp khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Loại dây CV 1x1.5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
97Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Loại dây CV 1x2.5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
99Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
102Gia công và đóng cọc ống đồng d14.2, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
103Hóa chất làm giảm điện trở GEM, 11.34kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V12bao
104Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
105Lắp đặt cáp thoát đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
106Đào mương- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
107Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
108Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
109Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D20, Chiều L=kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
110Gia công, đóng Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm NN 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
111Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nhúng nóng Loại CT3-D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
113Thép lá dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V25m
114Đào mương- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
115Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
116Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
117Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
118Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Lắp vòi nóng lạnh INOX cho Lavabo nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt vòi INOX cho Lavabo thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt gương soi KT:450x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt Lavabo INOX + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt van khóa D32 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V13m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
131Lắp đặt đầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D42x3.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đkính cút 42mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90x4.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút D90mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
145Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính tê 114x114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
148Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2785m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3835m3
151Xây bể bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2168m3
152Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8845m2
153Láng bể nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,544m2
154Bê tông xà dầm, giằng bể, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2856m3
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4391m3
156Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,672m2
157Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0224m2
158Gia công cốt thép giằng, đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
159Gia công cốt thép giằng, đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
160Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 , đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
161Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V84,78m
162Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
163Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
165Gia công, lắp đặt bách sắt dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
166Gia công, lắp đặt cột cờ ống INOX SU-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
167Lát đá granite bệ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
168Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
169Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m2
170Gia công, lắp đặt L50x5mm ray cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
171Sơn hoa sắt, bảng sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,041 m2
172Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
173Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
174Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
175Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
178Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4342m3
179Xây ốp trụ Gạch bê tông 9,5x6x20cm vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
180Xây Gạch nghiêng tường vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m2
181Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
182Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
183Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
184Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,3247m2
185Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
186Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,636m2
187Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,709m2
188Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V64,345m2
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
190Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
191Lắp chông sắt đặc D16 a=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3kg
192Bảng hiệu bằng tôn dày 1.2mm, khung hộp mạ kẽm, Hộp 80x40x2 và 20x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,791m2
194Kẻ chữ decan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
195Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
196Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
197Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
198Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
199Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296m3
200Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296m2
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
202Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
203Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
204Lắp dựng hàng rào lưới thép gai 2,2ly xoắn a=150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
205Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V662m2
206San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V341,4m3
207Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
208Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6192m2
209Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6752m3
210Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V14,024m3
211Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
212Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,011m3
213Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V8,011m3
C Nhà ở và làm việc Trạm kiểm soát Biên phòng Hồng Bắc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,02m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,171m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,397m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,578m3
5Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9887m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4625m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,351m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
10Ván khuôn kim loại cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
11Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,47m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1451tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4792tấn
16Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7332m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,43m3
18Lát bậc cấp Ceramic 400x400 men mờMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
19Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,066m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,071m3
21Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V87,45m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4489tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8976m3
25Ván khuôn kim loại kim loại dầmMô tả kỹ thuật theo chương V110,94m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1558tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,983m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V211,542m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8059tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3139m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V42,8832m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2049tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
35Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 200 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2505m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5716m3
38Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400 men mờMô tả kỹ thuật theo chương V112,42m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
40Ôp tường gạch granite 300x600 cao 1.8m0Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
41Ôp tường gạch granite 300x600 đan bếp, chân bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
42Ôp tường, trụ cao 100 gạch Ceramic 100x400 men mờ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,968m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,838m2
44Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V208,062m2
46Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V305,35m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,372m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,872m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,78m2
50Sản xuất xà gồ bằng thép Hộp 40x80x1.4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5392tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
52Lợp mái tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V166,44m2
53Lợp mái úp nóc, tè mái dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,56m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,32m
56Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V495,442m2
57Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V189,78m2
58SXLD vách kính FIX kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
59SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh lật, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,51m2
60SXLD cửa đi Xingfa 2 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
61SXLD cửa đi Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
62SXLD cửa sổ Xingfa 2 cánh trượt, kính trắng 6.38mm, Profile lõi thép 1,2-1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
63SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m2
64Phụ kiện KK KinLon cửa đi 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Phụ kiện KK KinLon cửa đi 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
67Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 1 cánh lậtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
68Sản xuất cửa hoa sắt vuông rỗng 20x20x0.8mm rỗng, (TLR thanh 20x20x0.8: 0.502kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,854kg
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,0611m2
71Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,15m
72Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
73Lắp rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
76Gia công dầm mái thép I100x50x6.5x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
77Bản thép dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
78Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
79Gia công cửa sắt tấm dày 1mm lên trần máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
80Sắt hộp 30x30x1mm (0.942kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
82Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V88,92m2
83Lắp đặt đèn đôi TUBE LED 2 bóng 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
84Lắp đặt đèn đơn TUBE LED 1 bóng 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt Đèn trần hộp LED KT 300x300 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
86Lắp đặt Quạt đảo chiều quay 360 độ + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt Công tắc đơn 1 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt ổ cắm chìm ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Automat chống dòng rò 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt Automat MCCB 75A-3P-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực E4FCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
96Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200 2 lớp khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Loại dây CV 1x1.5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Loại dây CV 1x2.5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
100Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
103Gia công và đóng cọc ống đồng d14.2, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
104Hóa chất làm giảm điện trở GEM, 11.34kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V12bao
105Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
106Lắp đặt cáp thoát đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
107Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
108Đắp đất mươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
109Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
110Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D20, Chiều L=kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
111Gia công, đóng Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm NN 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
112Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nhúng nóng Loại CT3-D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
114Thép lá dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V25m
115Đào mương- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
116Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
117Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
118Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
119Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Lắp đặt vòi nóng lạnh INOX cho LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt vòi INOX cho Lavabo thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt gương soi KT:450x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt Lavabo INOX + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt van khóa D32 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V13m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
132Lắp đặt đầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V122m
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D42x3.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đkính cút 42mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90x4.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút D90mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
146Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính tê 114x114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
149Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
150Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2785m3
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3835m3
152Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2168m3
153Láng bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8845m2
154Láng bể nước dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,544m2
155Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2856m3
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4391m3
157Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,672m2
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0224m2
159Gia công cốt thép giằng, đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
160Gia công cốt thép giằng, đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
161Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
162Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V2,956m
163Đào móng cột Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
164Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
166Gia công, lắp đặt bách sắt dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
167Gia công, lắp đặt cột cờ ống INOX SU-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
168Lát đá granite bệ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
169Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
170Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m2
171Gia công, lắp đặt L50x5mm ray cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,041m2
173Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,769m3
174Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,439m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
177Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6866m3
178Xây ốp trụ Gạch bê tông 9,5x6x20cm vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
179Xây Gạch nghiêng tường vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
180Bê tông xà dầm, giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
181Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
182Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
183Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V4,4289m2
184Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,644m2
186Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,213m2
187Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V118,857m2
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246tấn
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
190Lắp chông sắt đặc D16 a=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
191Bảng hiệu bằng tôn dày 1.2mm, khung hộp mạ kẽm, Hộp 80x40x2 và 20x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,0751m2
193Kẻ chữ cho bảng tên trạm chữ decan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
D Nhà ở và làm việc Đội công tác Biên phòng Hồng Vân
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,02m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,171m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,397m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,578m3
5Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9887m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
7Bê tông cổ móng, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4625m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,351m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
10Ván khuôn kim loại cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
11Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V46,47m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1451tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4792tấn
16Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7332m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,43m3
18Lát bậc cấp Ceramic 400x400 men mờMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
19Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,066m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,071m3
21Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V85,44m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4489tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8978m3
25Ván khuôn kim loại dầmMô tả kỹ thuật theo chương V110,94m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1558tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,983m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V211,542m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8059tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3135m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V42,864m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2049tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
35Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 200 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2505m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5718m3
38Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400 men mờMô tả kỹ thuật theo chương V112,42m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
40Ôp tường gạch granite 300x600 cao 1.8m0Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
41Ốp tường trụ, cột - gạch 100x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
42Ôp tường, trụ cao 100 gạch Ceramic 100x400 men mờ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,968m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,838m2
44Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V208,07m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V305,35m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,372m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,872m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,78m2
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5392tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
52Lợp mái tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V166,44m2
53Lợp mái úp nóc, tè mái dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,56m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,32m
56Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V495,44m2
57Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V189,78m2
58SXLD vách kính FIX kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
59SXLD cửa đi Xingfa 2 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
60SXLD cửa đi Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
61SXLD cửa sổ Xingfa 2 cánh trượt, kính trắng 6.38mm, Profile lõi thép 1,2-1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
62SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m2
63SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh lật, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,51m2
64Phụ kiện KK KinLon cửa đi 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Phụ kiện KK KinLon cửa đi 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
67Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 1 cánh lậtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
68Sản xuất cửa hoa sắt vuông rỗng 20x20x0.8mm rỗng, (TLR thanh 20x20x0.8: 0.502kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,854kg
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,0611m2
71Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,15m
72Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
73Lắp đặt Rọ chắn rác Inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
76Gia công dầm mái thép I100x50x6.5x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
77Bản thép dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
78Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
79Gia công cửa sắt tấm dày 1mm lên trần máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
80Sắt hộp 30x30x1mm (0.942kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
82Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V88,92m2
83Lắp đặt đèn đôi TUBE LED 2 bóng 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
84Lắp đặt đèn đơn TUBE LED 1 bóng 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt Đèn trần hộp LED KT 300x300 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
86Lắp đặt Quạt đảo chiều quay 360 độ + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt Công tắc đơn 1 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Automat chống dòng rò 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt Automat MCCB 75A-3P-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực E4FCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
96Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200 2 lớp khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Loại dây CV 1x1.5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Loại dây CV 1x2.5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
100Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
103Gia công và đóng cọc ống đồng d14.2, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
104Hóa chất làm giảm điện trở GEM, 11.34kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V12bao
105Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
106Lắp đặt cáp thoát đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
107Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
109Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
110Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D20, Chiều L=kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
111Gia công, đóng Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm NN 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
112Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nhúng nóng Loại CT3-D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
114Thép lá dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V25m
115Đào mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
117Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
118Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
119Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Lắp đặt vòi nóng lạnh INOX cho LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt vòi cho Lavabo thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt gương soi KT:450x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt Lavabo INOX + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt van khóa D32 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
132Lắp đặt đầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V122m
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D42x3.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đkính cút 42mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90x4.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút D90mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
146Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính tê 114x114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2785m3
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3835m3
152Xây bể bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2168m3
153Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8845m2
154Láng bể nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,544m2
155Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2856m3
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4391m3
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,672m2
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0224m2
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
161Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3m3
162Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m
163Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
166Gia công, lắp đặt bách sắt dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
167Gia công, lắp đặt cột cờ ống INOX SU-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
168Lát đá granite bệ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
169Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
170Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m2
171Gia công, lắp đặt L50x5mm ray cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,041m2
173Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,876m3
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
177Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2524m3
178Xây ốp trụ Gạch bê tông 9,5x6x20cm vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
179Xây Gạch nghiêng tường vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
180Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2832m3
181Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846m3
182Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
183Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,079m2
184Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
186Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m2
187Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V60,51m2
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
190Lắp chông sắt đặc D16 a=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4kg
191Bảng hiệu bằng tôn dày 1.2mm, khung hộp mạ kẽm, Hộp 80x40x2 và 20x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,521m2
193Kẻ chữ "Trạm kiểm soát Biên phòng Hồng Vân" chữ decan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
194Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
196Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
197Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
198Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037m2
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
201Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
202Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m2
203Lắp dựng hàng rào lưới thép gai 2,2ly xoắn a=150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
E Nhà ở và làm việc Trạm Kiểm soát Biên phòng Hương Phong
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V42,02m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,171m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,397m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,578m3
5Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9887m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
7Bê tông cổ móng, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4625m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,351m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
10Ván khuôn kim loại cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
11Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,47m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452tấn
14GCCT xà, dầm, giằng móng ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1451tấn
15GCCT dầm, giằng móng ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4792tấn
16Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7332m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,43m3
18Lát bậc cấp Ceramic 400x400 men mờMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
19Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,066m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,071m3
21Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V87,45m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4489tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8976m3
25Ván khuôn kim loại dầmMô tả kỹ thuật theo chương V110,94m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1558tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,983m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V211,542m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8059tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3139m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V42,8832m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2049tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
35Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 200 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2505m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5716m3
38Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400 men mờMô tả kỹ thuật theo chương V112,42m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
40Ôp tường, trụ, cột Gạch granite 300x600 cao 1.8m, , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
41Ôp tường gạch granite 300x600 đan bếp, chân bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
42Ôp tường, trụ cao 100 gạch Ceramic 100x400 men mờ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,968m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,838m2
44Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V208,062m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V305,35m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,372m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,872m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,78m2
50Sản xuất xà gồ bằng thép Hộp 40x80x1.4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5392tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
52Lợp mái tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V166,44m2
53Lợp mái úp nóc, tè mái dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,56m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,32m
56Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V495,442m2
57Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V189,78m2
58SXLD vách kính FIX kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
59SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh lật, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,51m2
60SXLD cửa đi Xingfa 2 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
61SXLD cửa đi Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
62SXLD cửa sổ Xingfa 2 cánh trượt, kính trắng 6.38mm, Profile lõi thép 1,2-1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
63SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m2
64Phụ kiện KK KinLon cửa đi 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Phụ kiện KK KinLon cửa đi 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
67Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 1 cánh lậtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
68Sản xuất cửa hoa sắt vuông rỗng 20x20x0.8mm rỗng, (TLR thanh 20x20x0.8: 0.502kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,854kg
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,0611m2
71Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,15m
72Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
73Lắp rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m
75Lắp đặt Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
76Gia công dầm mái thép I100x50x6.5x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
77Bản thép dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
78Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
79Gia công cửa sắt tấm dày 1mm lên trần máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
80Sắt hộp 30x30x1mm (0.942kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
82Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V88,92m2
83Lắp đặt đèn đôi TUBE LED 2 bóng 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
84Lắp đặt đèn đơn TUBE LED 1 bóng 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt Đèn trần hộp LED KT 300x300 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
86Lắp đặt Quạt đảo chiều quay 360 độ + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt Công tắc đơn 1 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Automat chống dòng rò 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt Automat MCCB 75A-3P-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực E4FCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
96Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200 2 lớp khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Loại dây CV 1x1.5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Loại dây CV 1x2.5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
100Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
103Gia công và đóng cọc ống đồng d14.2, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
104Hóa chất làm giảm điện trở GEM, 11.34kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V12bao
105Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
106Lắp đặt cáp thoát đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
107Đào mương- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
108Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
109Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
110Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D20, Chiều L=kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
111Gia công, đóng Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm NN 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
112Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nhúng nóng Loại CT3-D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
114Thép lá dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V25m
115Đào mương- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
116Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
117Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
118Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
119Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Lắp vòi nóng lạnh INOX cho Lavabo nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp vòi INOX cho Lavabo thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt gương soi KT:450x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt Lavabo INOX + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt van khóa D32 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V13m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
132Lắp đặt đầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V122m
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D42x3.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đkính cút 42mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90x4.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút D90mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
146Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính tê 114x114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
149Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2785m3
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3835m3
152Xây bể bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2168m3
153Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8845m2
154Láng bể nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,544m2
155Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2856m3
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4391m3
157Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,672m2
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0224m2
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
161Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
162Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
163Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
164Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
166Gia công, lắp đặt bách sắt dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
167Gia công, lắp đặt cột cờ ống INOX SU-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
168Lát đá granite bệ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
169Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
170Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
171Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
172Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908m3
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
174Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
175Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1412m3
176Xây ốp trụ Gạch bê tông 9,5x6x20cm vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
177Xây Gạch nghiêng tường vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m2
178Bê tông xà dầm, giằng tường rào, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4555m3
179Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
180Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
181Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3,4174m2
182Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
183Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,036m2
184Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13m2
185Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V72,166m2
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
187Lắp chông sắt đặc D16 a=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9kg
188Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
189Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
190Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
192Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
193Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m2
194Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
195Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm tường ràoTR2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
196Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
197Lắp dựng hàng rào lưới thép gai 2,2ly xoắn a=150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,592m2
F Nhà ở và làm việc Đội trinh sát Ngoại biên
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3085m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V21,712m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8805m3
4Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0467m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,208m3
6Bê tông cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0475m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,433m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25,48m2
9Ván khuôn kim loại cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
10Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V66,97m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3181tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3432tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2095tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5894tấn
15Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V71,394m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,324m3
17Lát bậc cấp gạch men 400x400 mờ VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
18Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,638m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
20Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V122,864m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3836tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6284tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,905m3
24Ván khuôn kim loại dầmMô tả kỹ thuật theo chương V157,142m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4142tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6893tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5019m3
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V288,958m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,635tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0833m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V59,5632m2
32Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2891tấn
33Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
34Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 200 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,17m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6905m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5426m3
37Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400 men mờMô tả kỹ thuật theo chương V182,56m2
38Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
39Ôp tường gạch granite 300x600 cao 1.8m0Mô tả kỹ thuật theo chương V56,46m2
40Ôp tường gạch granite 300x600 đan bếp, chân bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
41Ôp tường, trụ cao 100 gạch Ceramic 100x400 men mờ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,243m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,528m2
43Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,76m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V282,252m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V402,437m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,716m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116,864m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V261,58m2
49Sản xuất xà gồ bằng thép Hộp 40x80x1.4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8051tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
51Lợp mái tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V248,52m2
52Lợp mái tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,56m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,52m
55Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V637,987m2
56Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V261,58m2
57SXLD vách kính FIX kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,525
58SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh lật, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
59SXLD cửa đi Xingfa 2 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
60SXLD cửa đi Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,09m2
61SXLD cửa sổ Xingfa 2 cánh trượt, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
62SXLD cửa sổ Xingfa 1 cánh mở, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
63Phụ kiện KK KinLon cửa đi 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
64Phụ kiện KK KinLon cửa đi 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
65Phụ kiện KK KinLon cửa sổ 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Phụ kiện KK KinLon cửa sổ 1 cánh lật (bản lề chữ A)Mô tả kỹ thuật theo chương V7
67Sản xuất cửa hoa sắt vuông rỗng 20x20x0.8mm rỗng, (TLR thanh 20x20x0.8: 0.502kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,976kg
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,7441m2
70Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,95m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Cút nhựa uPVC d90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
72Lắp rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D42x3.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m
75Gia công dầm mái thép I100x50x6.5x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
76Bản thép dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
77Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
78Gia công cửa sắt tấm dày 1mm lên trần máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
79Sắt hộp 30x30x1mm (0.942kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
81Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V109,76m2
82Lắp đặt nẹp khe nhiệt nhựa Genta EX-J9Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt đèn đôi TUBE LED 2 bóng 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Lắp đặt đèn đơn TUBE LED 1 bóng 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt Đèn trần hộp LED KT 300x300 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
86Lắp đặt Quạt đảo chiều quay 360 độ + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt Công tắc đơn 1 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
88Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt Công tắc 4 nút bậc + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
92Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt Automat 1P MCB 2 cực 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt Automat chống dòng rò 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt Automat MCCB 75A-3P-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực E4FCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
98Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200 2 lớp khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Loại dây CV 1x1.5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Loại dây CV 1x2.5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140m
101Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
102Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V535m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
105Gia công và đóng cọc ống đồng d14.2, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
106Hóa chất làm giảm điện trở GEM, 11.34kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V12bao
107Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
108Lắp đặt cáp thoát đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
109Đào mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
111Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
112Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D20, Chiều L=kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
113Gia công và đóng cọc chống sét MK nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
114Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nhúng nóng Loại CT3-D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép Loại CT3-D16mmmạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
116Thép lá dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V30m
117Đào mương Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
119Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
120Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
121Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
122Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124Lắp vòi nóng lạnh INOX cho LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt vòi cho Lavabo thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt Gương soi KT:450x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt Lavabo INOX + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
129Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
130Lắp đặt phễu thu chống hôi - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt van khóa D32 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
135Lắp đặt đầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
136Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V137m
140Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC D42x3.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đkính cút 42mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90x4.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút D90mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
149Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính tê 114x114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo Đường kính tê 114x42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Đào móng bể Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
153Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2785m3
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3835m3
156Xây bể bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2168m3
157Láng bể nước dày 1.5 cm, Vữa M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8845m2
158Láng bể nước dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,544m2
159Bê tông xà dầm, giằng giằng bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2856m3
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4391m3
161Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,672m2
162Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0224m2
163Gia công cốt thép giằng, đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
164Gia công cốt thép giằng, đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
165Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3m3
166Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V62,04m
167Gia công lắp đặt puly, dây thừng, ... cho cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
168Đào móng cột Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
169Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
170Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
171Gia công, lắp đặt bách sắt dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
172Gia công, lắp đặt cột cờ ống INOX SU-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
173Lát đá granite bệ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2 
174Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m2
175Gia công, lắp đặt L50x5mm ray cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,041m2
177Đào móng cột Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,752m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
179Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584m3
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
181Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1816m3
182Xây ốp trụ Gạch bê tông 9,5x6x20cm vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
183Xây Gạch nghiêng tường vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
184Bê tông xà dầm, giằng tường rào, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4619m3
185Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
186Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
187Ván khuôn kim loại kim loại dầm - giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V19,537m2
188Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,16m2
190Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,244m2
191Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V82,404m2
192Lắp dựng cốt thép cổng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
193Lắp dựng cốt thép cổng tường rào ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
194Lắp chông sắt đặc D16 a=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m
195Bảng hiệu bằng tôn dày 1.2mm, khung hộp mạ kẽm, Hộp 80x40x2 và 20x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,941m2
197Kẻ chữ cho bảng tên trạm chữ decan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
198Đào móng cột Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
199Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
200Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
202Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1555m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555m2
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
205Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
206Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m2
207Lắp dựng hàng rào lưới thép gai 2,2ly xoắn a=150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tổi thiểu 03 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Công trình sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT; hạng mục cấp điện, cấp nước, chống sét, san nền, sân bê tông. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.243.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.729.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.75
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Cán bộ kỹ thuật làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động công trình tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23KW6
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW6
3 Máy cắt uốn cốt thép 5KW6
4 Máy hàn nhiệt Cầm tay2
5 Máy khoan ≥4,5KW2
6 Máy đào ≥0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực3
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít6
8 Máy trộn vữa ≥150 lít6
9 Máy đầm dùi 1,5KW6
10 Máy đầm bàn 1KW6
11 Máy đầm cóc 70kg6
12 Máy thủy bình Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực2
13 Ô tô tự đổ ≥5T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->