Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467318-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220460300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh phí sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 13:39:00 đến ngày 2022-05-13 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 261,153,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9173E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8346E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.923.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥417.846.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ Ban Nhân Dân Xã Sơn Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cầu Nước Lát; hạng mục: Cầu và đường đầu cầu
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh phí sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân Xã Sơn Kỳ; địa chỉ: xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3864557
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Phúc. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH MTV xây lắp Hoàng Khang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định TKBVTC+ dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Sơn Hà. + Thẩm định E-HSMT: Uỷ Ban Nhân Dân Xã Sơn Kỳ. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu: Uỷ Ban Nhân Dân Xã Sơn Kỳ.


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân Xã Sơn Kỳ , địa chỉ: Xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Uỷ Ban Nhân Dân Xã Sơn Kỳ; địa chỉ: xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3864557


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ Ban Nhân Dân Xã Sơn Kỳ; địa chỉ: xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3864557
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân Xã Sơn Kỳ; địa chỉ: xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3864557.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,283100m3 đất
2Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,773100m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,721100m3 đất
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,721100m3 đất
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,163100m3 đất
B Mặt đường:
1Đắp cát công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,68m3
3Gỗ gòn làm khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,193100m2
5Matít chèn khe0,007Tấn
6Bao ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,684100m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,951m3
C Gia cố cầu:
1Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0041 tấn
2Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0021 tấn
3Đổ bê tông bản vợt 25MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m3
4Ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,059100m2
5Đổ bê tông tường cánh 12MPa đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,99m3
6Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,211100m2
7Đắp cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m3
8Đổ bê tông móng tường cánh 12MPa đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,71m3
9Đổ bê tông tường cánh 12MPa đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,95m3
10Ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,901100m2
11Đắp cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đ­ường kính ống 50(mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088100m
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,021100m3
14Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,354100m3 đất
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,236100m3
16Đổ bê tông 12Mpa , Đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,24m3
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1 (m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9173E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8346E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.923.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥417.846.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)32
3 An toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 ≤ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≤ 7 Tấn2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw ≥1kw1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw ≥1,5kw2
6 Máy đầm cóc Đầm cóc1
7 Máy hàn ≥23 kw ≥23 kw1
8 Máy cắt uốn thép ≥5 kw ≥5 kw1
9 Máy thủy bình Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->