Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn nâng cấp hệ thống phòng họp trực tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506426-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam
Tên gói thầu Dịch vụ phi tư vấn nâng cấp hệ thống phòng họp trực tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220216002
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 13:56:00 đến ngày 2022-05-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,497,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.497.617.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.048.331.900 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam
E-CDNT 1.2 Dịch vụ phi tư vấn nâng cấp hệ thống phòng họp trực tuyến
Dịch vụ phi tư vấn nâng cấp hệ thống phòng họp trực tuyến
120 Ngày
E-CDNT 3 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam , địa chỉ: Lầu 7, PVGAS Tower, Số 673 Nguyễn Hữu Thọ, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Bản sao y Giấy đăng ký kinh doanh; - Bản sao y Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế; - Bản sao y các hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đính kèm các bản sao y hóa đơn tương ứng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ mã hóa/giải mã tín hiệu A/V qua đường network, chất lượng 4K60 4:4:4, tích hợp tính năng downmixing + Mã hóa/Giải mã: - Video Codec: Pixel Perfect Processing; - Độ phân giải hình ảnh: Lên đến 4096x2160 @ 60Hz (DCI 4K60); 4: 4: 4 lấy mẫu màu; Hỗ trợ HDR10 và hỗ trợ Deep Color; - Định dạng âm thanh: Đa kênh chính (lên đến LPCM 8 kênh hoặc âm thanh vòm HBR 7.1 được mã hóa), LPCM 2 kênh phụ;+ Video: - Tín hiệu đầu vào HDMI with HDR 10, Deep Color, and 4K60 4:4:4 support, (Dual-Mode Display Port™ interface and DVI compatible);- Tín hiệu đầu ra HDMI with HDR 10, Deep Color, and 4K 60 4:4:4 support (DVI compatible);+ Audio: - Tín hiệu vào: HDMI (Dual-Mode DisplayPort interface Compatible) , analog stereo; - Tín hiệu ra: HDMI (multichannel pass-through or 2-channel downmix), analog stereo (2-channel downmix); - Điều chỉnh âm lượng tín hiệu ra tương tự: -80 đến +20 dB; - Đầu nối: USB DEVICE; USB; HOST; Ethernet; HDMI; AUDIO I/O; IR 1 – 2; COM+ Nguồn điện: - Power over LAN: IEEE 802.3bt Type 3 Class 5 (60 W/4 pair) compliant; - Điện năng tiêu thụ: 35 Watts typical; Bộ 2
2 Bộ mã hóa tín hiệu A/V qua đường network, chất lượng 4K60 4:4:4 + Giải mã: - Video Codec: Pixel Perfect Processing; - Độ phân giải hình ảnh: Lên đến 4096x2160 @ 60Hz (DCI 4K60); 4: 4: 4 lấy mẫu màu; HDR10, HDR10+, Dolby Vision®, và hỗ trợ Deep Color; - Định dạng âm thanh: Đa kênh chính (lên đến LPCM 8 kênh hoặc âm thanh vòm HBR 7.1 được mã hóa);+ Video:- Tín hiệu đầu ra: HDMI with HDR10, HDR10+, Dolby Vision, Deep Color, and 4K 60 4:4:4 support (DVI compatible); - Audio: - Tín hiệu ra: HDMI, analog stereo; - Điều chỉnh âm lượng tín hiệu ra tương tự: 80 đến +20 dB; - Đầu nối: USB DEVICE; USB; HOST; Ethernet; HDMI; AUDIO I/O; IR 1 – 2; COM+ Nguồn điện: - PoE+: IEEE 802.3at Type 2 Class 4 (25.5 W) compliant; - Điện năng tiêu thụ: 16 Watts typical Bộ 2
3 Bộ giải mã tín hiệu A/V qua đường network, chất lượng 4K60 4:4:4 + Giải mã: - Video Codec: Pixel Perfect Processing; - Độ phân giải hình ảnh: Lên đến 4096x2160 @ 60Hz (DCI 4K60); 4: 4: 4 lấy mẫu màu; HDR10, HDR10+, Dolby Vision®, và hỗ trợ Deep Color; - Định dạng âm thanh: Đa kênh chính (lên đến LPCM 8 kênh hoặc âm thanh vòm HBR 7.1 được mã hóa);+ Video: - Tín hiệu đầu ra: HDMI with HDR10, HDR10+, Dolby Vision, Deep Color, and 4K 60 4:4:4 support (DVI compatible); - Audio: - Tín hiệu ra: HDMI, analog stereo; - Điều chỉnh âm lượng tín hiệu ra tương tự: 80 đến +20 dB; - Đầu nối: USB DEVICE; USB; HOST; Ethernet; HDMI; AUDIO I/O; IR 1 – 2; COM+ Nguồn điện: - PoE+: IEEE 802.3at Type 2 Class 4 (25.5 W) compliant; - Điện năng tiêu thụ: 16 Watts typical Bộ 5
4 Bộ nhận tín hiệu A/V qua Cat5 + Video: - Loại tín hiệu đầu ra: HDMI w/Deep Color, 3D, & 4K (tương thích với giao diện DVI); - Độ phân giải tối đa: Progressive: 4096x2160 DCI 4K & 3840x2160 4K UHD; Interlaced: 1920x1080 HD 1080i; - Audio - Loại tín hiệu đầu ra: HDMI; - Định dạng: Dolby Digital®, Dolby Digital EX, Dolby Digital Plus, Dolby TrueHD, Dolby Atmos, DTS®, DTS ES, DTS 96/24, DTS HD High Res, DTS-HD Master Audio, DTS: X, LPCM lên đến 8 kênh truyền hình;+ Đầu nối: - 24VDC 1.25A: (1) Đầu nối nguồn DC 2.1 x 5.5 mm; Đầu vào nguồn DC 24 Volt; PW-2412WU được bao gồm; - FROM TX: (1) Đầu nối RJ-45 8 chân, đầu cái, được bảo vệ; Cổng liên kết DM Lite để kết nối với bộ truyền DM Lite; - HDMI OUT: (1) Đầu nối HDMI Loại A, đầu cái; Đầu ra âm thanh / video kỹ thuật số HDMI (tương thích với giao diện DVI); - Nguồn: Bộ nguồn (bao gồm): Đầu vào: 100-240 Volts AC, 50/60 Hz; Đầu ra: 1,25 Amps @ 24 Volts DC; Model: PW-2412WU; - Kích thước: Chiều cao x rộng x sâu: 1,26 in (32 mm)x 4,21 in (107 mm)x 4,05 in (103 mm);- Trọng lượng: 9.92 oz (281 g); Bộ 3
5 Bộ truyền tín hiệu A/V qua Cat5 + Video: - Loại tín hiệu đầu vào: HDMI với Màu sâu, 3D và 4K (tương thích với giao diện DVI và Dual-Mode DisplayPortTM); - Độ phân giải tối đa: Progressive: 4096x2160 DCI 4K & 3840x2160 4K UHD; Interlaced: 1920x1080 HD 1080i; - Audio; - Loại tín hiệu đầu vào: HDMI (Tương thích với giao diện DisplayPort hai chế độ); - Định dạng: Dolby Digital®, Dolby Digital EX, Dolby Digital Plus, Dolby TrueHD, Dolby Atmos, DTS®, DTS ES, DTS 96/24, DTS HD High Res, DTS-HD Master Audio, DTS: X, LPCM lên đến 8 kênh truyền hình+ Đầu nối: - 24VDC 1.25A: (1) Đầu nối nguồn DC 2.1 x 5.5 mm; Đầu vào nguồn DC 24 Volt; PW-2412WU được bao gồm; - TO RX (DM Lite): (1) Đầu nối RJ-45 8 chân, cái, được che chắn; Cổng liên kết DM Lite để kết nối với bộ thu DM Lite hoặc DMPS Lite; - HDMI IN: (1) Đầu nối HDMI Loại A, cái; Đầu vào âm thanh / video kỹ thuật số HDMI (tương thích với giao diện DVI và Dual-Mode DisplayPort); - POWER ONLY: (1) Đầu nối USB Loại A, đầu cái; Cổng nguồn USB (đầu ra tối đa 500 mA); - Nguồn: Bộ nguồn (bao gồm): Đầu vào: 100-240 Volts AC, 50/60 Hz; Đầu ra: 1,25 Amps @ 24 Volts DC; Model: PW-2412WU; - Kích thước: Chiều cao x rộng x sâu: 1,26 in (32 mm)x 4,21 in (107 mm)x 4,05 in (103 mm);- Trọng lượng: 9.92 oz (281 g); Bộ 3
6 Bộ chuyển mạch hình ảnh seamless cho 4 ngõ vào + Đầu kết nối: - Đầu vào: HDMI In: 4×HDMI-A; - Đầu ra: HDMI Out: 1×HDMI-A; USB 3.0: 1×USB TypeA; - Audio: Vào: 1×3.5mm Stereo Jack; Ra: 1×3.5mm Stereo Jack; - Truyền thông: LAN: 1×RJ45;+ Hiệu suất: - Phân giải ngõ vào: HDMI; SMPTE :720p@50/60 |1080i@50 | 1080p@23/24/30/50/60; VESA: 1024×768@60 | 1280×720@60 | 1280×768@60 | 1280×800@60 | 1280×1024@60 | 1360×768@60 | 1366×768@60 | 1440×900@60 | 1600×1200@60 | 1680×1050@60 | 1920×1080@60 | 1920×1200@60;- Phân giải ngõ ra: HDMI; SMPTE: 720p@50/60 | 1080p@24/25/30/50/60; VESA: 1024×768@60 | 1280×720@50/60 | 1280×768@60 | 1280×1024@60 | 1360×768@60 | 1920×1080@24/25/30/50/60; USB | H.265: 1024×768@60 | 1280×1024@60 | 1360×768@60 | 1920×1080@30 | 1920×1080@50 | 1920×1080@60;- Tiêu chuẩn hỗ trợ: HDMI 1.3; USB 3.0; H.265 ITU-T H.265/ ISO/IEC 23008-2;+ Nguồn: - Điện áp ngõ vào: DC 12V/1.5A; - Hằng số công suất: 13.2W; - Công suất lớn nhất: 18W; - Trọng lượng: Net: 0.5kg; - Kích thước: Net: 180mm×113mm×49mm Bộ 1
7 Bộ nối dài tín hiệu USB 3.1 qua cáp CAT6A - Phạm vi: Point-to-Point: lên đến 100m qua CAT 6a/7;+ Hỗ trợ USB: - Tốc độ USB: SuperSpeed 5 Gbps, High-Speed, Full-Speed, Low-Speed; - Băng thông USB: lên đến 5Gbps; - Tương thích thiết bị: All Device Types and Classes (Control, Interrupt, and Bulk); - Tương thích Host: OHCI, UHCI, EHCI, xHCI; - Dòng điện khả dụng tại REX: 1.2A (6W) trên cổng USB; - Số lượng thiết bị USB lớn nhất: 30;+ Môi trường:- Nhiệt độ: 0 ℃ – 50 ℃ (32 0F – 122 0F) hoạt động; -20 ℃ – 70 ℃ (-4 0F – 1580F) lưu trữ; - Độ ẩm: 20-80% Hoạt động, 10-90% độ ẩm lưu trữ tương đối không đọng sương Bộ 1
8 Màn hình LCD 65 inch - TẤM NỀN MÀN HÌNH: - Kích thước màn hình: 65"; - Công nghệ màn hình: IPS; - Độ phân giải gốc: 3.840 × 2.160 (UHD);+ KẾT NỐI: - Đầu vào: HDMI (3, HDCP 2.2 / 1.4), USB 2.0 Type A (2); - Đầu ra: Âm thanh; - Điều khiển ngoài: RS232C In / Out (Giắc 4 chân), RJ45 (LAN) In; - ÂM THANH: Loa: Có; - Giá lắp đặt tiêu chuẩn VESA™: 600 x 400 mm; Cái 2
9 Màn hình di động 15.6" + Hiển thị: - Kích thước panel (inch) : 15.6”; - Tỉ lệ khung hình : 16:9; - Bề mặt hiển thị : Non-Glare; - Loại Backlight: LED; - Loại Panel: IPS; - Độ phân giải: 1920x1080; - Thời gian đáp ứng : 5ms; + Tính năng video: - SPLENDID Technology; Color Temp. Selection; HDCP; DisplayWidget; Low Blue Light - Cổng I/O: USB-C x 1; Micro HDMI x 1; - Pin: 7800mAh;+ Kích thước: - Phys. Dimension with Stand (W x H x D) : 359.7 x 227.4 x 9 mm; - Box Dimension (W x H x D) : 485 x 305 x 76 mm; Cái 1
10 Máy chiếu laser 4K - Tỷ lệ thu phóng: 1,6x; - Kiểm soát ống kính: Thu phóng và lấy nét bằng tay; - Điều khiển ống kính: Ống kính bằng tay shfit, V: ± 60%; H: ± 23%; - Kích thước chiếu: 30 "~ 300"; - Hệ thống chiếu: DLP Single 0,47 "XPR 4K; - Loại DMD: Chip DMD DC3; - Độ phân giải: 4K UHD (3840 x 2160); - Độ sáng: 5000 ANSI Lumens; - Tỷ lệ tương phản: 3.000.000: 1; - Độ phủ màu 95% Rec.709; - Công nghệ chống bụi bẩn IPX5; - Màu hiển thị: 30 Bit (1,07 tỷ màu); - Tỷ lệ khung hình: Gốc 16: 9 (có thể chọn 5 tỷ lệ khung hình); - Nguồn sáng: Laser; - Tuổi thọ nguồn sáng: 20.000 giờ; - Loa tích hợp: 10W; - Tính năng: 4K UHD, HDR, Máy chiếu / Cài đặt ID điều khiển từ xa, Chế độ độ cao tự động, HDBaseT, Điều khiển mạng LAN, Chiếu 360∘, Bộ lọc chống bụi- Máy đạt tiêu chuẩn chống bụi IP5X giúp loại bỏ hiệu quả lỗi cảm biến bánh xe màu, các điểm có thể nhìn thấy trên hình ảnh và sự suy giảm màu sắc- Tương thích rộng rãi với các hệ thống điều khiển máy chiếu hàng đầu bao gồm Extron, Crestron, AMX và PJ-Link để điều khiển qua mạng LAN.- DMS Local Compatibility: Điều khiển và quản lý toàn bộ máy chiếu từ xa qua mạng LAN. Tiện lợi cho hoạt động quản lý thiết bị của IT manager, IT có thể quản lý qua thiết bị cá nhân, Macbook… Mà không cần có mặt tại nơi lắp đặt máy chiếu- Cổng kết nối: Wired Remote In x1; RS232 In (D-sub 9pin, male) x1; USB Mini-B(Service) x1; USB TypeA(5V/2A power) x1; LAN Port(RJ45 for Network control) x1; HDBaseT x1; HDMI In (HDCP2.2) x1; HDMI In x2; HDMI Out x1; PC In x1; Monitor out (D-sub 15pin,Female) x1; Audio in(mini jack) x1; Audio out (mini jack) x1; 12V Trigger x1; IR Receiver(Front) x1; IR Receiver(Rear) x1; Kensington anti-theft lock slot x1- Phụ kiện: Dây nguồn; Điều khiển từ xa (RCA011); Năp ông kinh; Pin AAAx2; Hướng dẫn cài đặt / Tuyên bố quy định (Kết hợp); Phiếu bảo hành (của sku); Bộ lọc chống bụi- Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình:(30 ngôn ngữ) Bộ 1
11 Camera chuyên dụng cho hội nghị truyền hình tích hợp PoE và HDMI Camera: Sony super-low-light 2M pixel sensor, clear and natural imaging in low-light conditions;Độ phân giải: (16:9) 1920 x 1080, 1600 x 900, 1280 x 720, 960 x 540, 848 x 480, 800 x 448, 640 x 360, 424 x 240, 320 x 180; (4:3) 800 x 600, 640 x 480, 480 x 360, 320 x 240 at 60, 30, 15fps; Lens focal length: 3.9 mm (wide) ~ 47.3 mm (tele); Lens F#: 1.8 (wide) ~ 2.8 (tele);Định dạng video: YUV, YUY2, MJPEG, NV12; Network video compression format: H.264;Network protocol: RTSP, RTMP;Yêu cầu hệ thống: Windows® 7/10; Windows® 10 Enterprise (IoT) LTSC (version 1809); Mac OS X 10.7 or higher; Google Chromebook™ version 29.0.1547.70; Android 5 or higherThông số phần cứng yêu cầu: 3.2 GHz Intel® Core™ i5-4460 processor; 4 GB RAM or more; USB 3.1 port , backward compatible with USB2.0 portNguồn cung cấp: AC 100V ~ 240V, 50/60 Hz; Consumption: 12V, 2A;Kích thước: Kích thước đóng gói: 256 x 256 x 274 mm; Cân nặng đóng gói: 3.335 kg/7.35 lbs; Camera: 182 x 142.7 x 153 mm/1.47 kg; Remote điều khiển: 200 x 50 x 21 mm/0.09 kg; Bộ 2
12 Bộ xử lý âm thanh số trung tâm đa chức năng - Đáp ứng tần số: 20Hz to 20kHz, +4dBu output: +0.25 dB/-0.5 dB; - THD+N (22Hz to 22kHz): 0dB gain, +4dBu input: Bộ 1
13 Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746Mhz Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746Mhz: - Nguồn: 12 V to 18 V, 500 mA; - Điều chế: FM; - Lựa chọn tần số: Điều khiển đồng bộ PLL; - Dải tần số: 722 to 746 MHz; - Kênh: 193 kênh (trong bước sóng 125 kHz); - Antenna: 2; Đầu nối BNC; Trở kháng HF: 50 ohm; - Màu sắc: than củi; - Trọng lượng xấp xỉ: 1 kg (2.20 lb); - Chiều dài Anten: 50 mm (½ λ); Bộ 4
14 Micro không dây cầm tay, tần số 722~746Mhz Micro không dây cầm tay, tần số 722~746Mhz + Điện: - Pin: 2 x LR6/AA/UM3 1.5 V; - Thời gian sử dụng pin xấp xỉ: 15 giờ; - Điều chế: điều chế tần số FM; - Dải tần số: 722 đến 746 MHz; - Kênh: 193 kênh (trong bước sóng 125 kHz); - Đáp ứng tần số: 50 Hz ~ 15 kHz;+ Cơ khí: - Kích thước (H x W): 260 x 50 mm (10.24 x 1.96 in); - Trọng lượng: 350 g (0.77 lb); - Anten tích hợp;+ Môi trường: - Nhiệt độ hoạt động: -25 °C to +55 °C (-13 °F to +131 °F); Bộ 4
15 Màn hình cảm ứng 7" điều khiển trung tâm hệ thống - Màn hình hiển thị cảm ứng: - Loại hiển thị: TFT active matrix color LCD; - Kích thước: 7 in. (178 mm) đường chéo; - Tỉ lệ khung hình: 16:10 WXGA; - Độ phân giải: 1280 x 800 pixels; - Góc nhìn: ±80° ngang, ±80° dọc; - Màn hình cảm ứng: Điện dun chiếu, 5 điểm chạm;+ Hỗ trợ đặt lịch phòng: - Ứng dụng đặt lịch Crestron: Phần mềm Crestron Fusion®, Microsoft Exchange Server® và Office 365®, Google Calendar™ và G Suite™, CollegeNET® 25Live®, và Ad Astra™ (phần mềm IBM® Notes® cũng được hỗ trợ chỉ qua máy chủ Crestron Fusion đặt tại sơ sở) - Ứng dụng bên thứ 3: Bao gồm hỗ trợ cho các ứng dụng đặt lịch khác nhau; - Bộ nhớ: RAM: 2 GB LPDDR3; Lưu trữ: Firmware/Application: 16 GB eMMC pSLC; Maximum Project Size: 600 MB; - Môi trường: - Nhiệt độ: 32 đến 104 °F (0 đến 40 °C); - Độ ẩm: 10% đến 95% RH (không đọng sương); - Tản nhiệt: 44 BTU/hr; - Kích thước: Cao x rộng x sâu 4.02 in. (102 mm)x 6.87 in. (175 mm) x4.37 in. (111 mm); Trọng lượng: 1.33 lb (605 g); Bộ 1
16 Bộ xử lý điều khiển trung tâm CP4 Cấu hình thiết bị: - Bộ nhớ RAM 2GB và bộ nhớ Flash 8GB; - CPU đa lõi thế hệ 4 - SDRAM : 2 GB - Flash: 8 GB - Memory Card: hỗ trợ thẻ nhớ SD và SDHC (đến 32 GB) - External Storage: hỗ trợ thiết bị lưu trữ USB đến 1TB Cổng kết nối: 8x RELAY OUTPUT, 8x I/O, 8x IR - SERIAL OUTPUT, 3x cổng COM, 2x LAN. Trong đó: - LAN: 1 cổng kết nối RJ-45, loại đầu cái ; 100/1000Base-TX Ethernet; - CONTROL SUBNET: 100/1000Base-TX Ethernet; - Cresnet: 1 cổng 4 chân 3.5mm cho Cresnet master port; - USB: 1 cổng USB Type A, đầu cái; Cổng USB 2.0 cho các thiết bị lưu trữ; Hỗ trợ các thiết bị lớp lưu trữ thứ cấp USB thông qua cổng chính USB 2.0 ở bảng điều khiển phía sau và hỗ trợ bảng điều khiển máy tính thông qua cổng thiết bị USB 2.0 ở bảng điều khiển phía trước; - RS-232/422/485: Để kiểm soát và giám sát thiết bị 2 chiều, tất cả các cổng đều hỗ trợ RS-232 lên đến 115,2k baud với tính năng bắt tay phần mềm, một cổng cũng hỗ trợ RS-422 hoặc RS-485 và bắt tay phần cứng; - IR/Serial: Hỗ trợ điều khiển thiết bị 1 chiều qua hồng ngoại lên đến 1,2 MHz hoặc TTL / RS-232 (0-5 Volts) lên đến 115,2k baudNguồn điện: - Bộ nguồn: 2,5 Amps @ 24 Volts DC; 100-240 Volts AC, gói điện 50/60 Hz, bao gồm model PW-2420RU; - Nguồn Cresnet có sẵn: 24 Watts (1 Amp @ 24 Volts DC) khi có sử dụng điện; Sử dụng nguồn Cresnet: 15 Watts (0.625 Amp @ 24 Volts DC) khi sử dụng nguồn từ mạng Cresnet Bộ 1
17 Tủ rack 15U - Chiều cao: 15U; - Chiều rộng: 600mm; - Chiều sâu: 800mm; - Tải trọng: 400 kg; - Vật liệu: Cấu trúc 2.00mm thép mạ điện theo tiêu chuẩn JIS; Cửa trước & cửa sau: Cửa lưới tổ ong đạt độ thông thoáng khí từ 70%, kết hợp khóa; - Chân đế cân chỉnh + bánh xe chịu lực dễ dàng di chuyển đến nơi lắp đặt và thi công; - 2 cửa hông tháo lắp dễ dàng + khóa; - Màu sơn: đen cát tĩnh điện. Cái 1
18 Thiết bị mạng - 24x 10/100/1000 Ethernet PoE+ ports and 370W PoE budget, 4x 1G SFP uplinks; CPU: ARM v7 800 MHz; - DRAM: 512MB; - Flash: 256 MB; - Forwarding bandwidth: FE: 6.4 Gbps; 1G: 28 Gbps; 10G: 64 Gbps; - Switching bandwidth: FE: 12.8 Gbps; 1G: 56 Gbps; 10G: 128 Gbps; Cái 1
19 Vật tư lắp đặt - 2xGiá treo Pop In Pop Out cho màn hình 65 in; - 2xRelay đóng mở màn chiếu; - 5x sợi cáp LBB 4116/10 nối dài microphone cổ ngỗng Bosch; kích thước (đường kính) 6 mm (0,24 in); chiều dài 10 mét; - 1x tủ điện; - 2x camera ALL-CAM2372-WP, 1/3 Progressive Scan CMOS, 1920 x 1080p), 2 x zoom, DWDR, support WIFI, PoE (802.3af), Pan: 0~350°; Tilt: 0°~90°; - Adapter gắn cho AM-200; - USB wifi chuẩn AC600Mbps Dual Band 2.4G/5G; - Thẻ nhớ/USB phục vụ ghi âm dung lượng 128GB (Gắn vào thiết bị điều khiển trung tâm CCS 1000D CONTROL UNIT RECORDER DAFS); - Gói vật tư phụ: băng keo,dây rút, đinh, ốc vít, đầu bấm mạng, đầu bọc mạng,... Gói 1
20 Nhân công triển khai Cung cấp và lắp đặt khung treo; - Cung cấp và thi công Cat6 từ các thiết bị đến Switch kết nối; - Cung cấp và thi công hệ thống cáp tín hiệu Audio, Video, RS232; - Phí dọn vệ sinh sau thi công"; - Cài đặt và cấu hình hệ thống AV; - Thiết kế giao diện GUI và lập trình điều khiển hệ thống AV; - Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống AV; - Đào tạo cho user và nhà quản trị; - Bàn giao tài liệu và hệ thống" Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.497617E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.497.617.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.048.331.900 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->