Gói thầu: Tuyên truyền trực quan lễ kỷ niệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Tuyên truyền trực quan lễ kỷ niệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507128 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 13:36:00 đến ngày 2022-05-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự mà Chủ đầu tư/ bên giao thầu phải là đơn vị hành chính sự nghiệp; Có tính chất tương tự với gói thầu, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng; phụ lục khối lượng và giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Tuyên truyền trực quan lễ kỷ niệm Tổ chức Tuần lễ các sự kiện chào mừng 90 năm ngày Thành lập tỉnh Gia Lai (24/5/1932 -24/5/2022) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai;
- Địa chỉ: Tầng 2 Khu liên cơ quan tỉnh - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai;
- Điện thoại: 02693 824399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Ngọc Nhung; - Địa chỉ: Tầng 2 Khu liên cơ quan tỉnh - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693 824399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Văn phòng Sở; - Địa chỉ: Tầng 2 Khu liên cơ quan tỉnh - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693 824399 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở; - Địa chỉ: Tầng 2 Khu liên cơ quan tỉnh - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693 824399 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pano in bạt Hiflex nội dung tuyên truyền lắp đặt tại ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Quang Trung, kích thước: 4,0m x 16m; tại xã Chư Á, kích thước: 4,0m x 8,0m; Bến xe Đức Long, kích thước: 4,0m x 8,0m. (Bao gồm: In, bọc bạt, bảo quản, tháo gỡ…) | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 128 | |
| 2 | Pano in bạt Hiflex nội dung tuyên truyền lắp đặt tại khu liên cơ, kích thước: 16,8m x 4,7m. (Bao gồm: khung sắt, bọc bạt Hiplex (có chân trụ), in bạt, vận chuyển, lắp dựng, tháo gỡ…) | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 78,96 | |
| 3 | Lắp đặt 4 cụm pano ngang di động, đặt tại vòng xoay Hàm Rồng (2 cụm); ngã 3 Chư Á (2 cụm), kích thước: 3,5m x 10m (bao gồm: xe cẩu, khung sắt, bọc bạt Hiflex (chân có hộp), in bạt, lắp đặt và tháo gỡ,…) | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 140 | |
| 4 | Pano in bạt Hiflex tuyên truyền trước trụ sở: Tỉnh ủy, kích thước: 1,0m x 6,0m; Ủy ban nhân dân tỉnh, kích thước: 1,0m x 6,0m; Hội đồng nhân dân tỉnh, kích thước: 1,0m x 7,0m. (Bao gồm: In, bọc bạc, tháo gỡ, …) | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 19 | |
| 5 | Chữ nổi "Gia Lai 90 năm xây dựng và phát triển (24/5/1932-24/5/2022)" gắn trên pano tại vòng xoay Hàm Rồng, vòng xoay Chư Á và trước liên cơ quan; chất liệu Alu, chạy chân 7cm bằng phom. (Bao gồm: cắt chữ Alu bằng CNC, tấm phom, lắp ghép chữ, vận chuyển, dán cố định trên pano…) | Quy định cụ thể tại Chương V | Bộ | 5 | |
| 6 | Trụ cờ đảng, cờ tổ quốc bằng Inox trang trí tại các pano: vòng xoay Hàm Rồng, vòng xoay Chư Á và trước liên cơ quan, kích thước: cán cờ Ф 60 dày 3,2zem, dài 6,0m, dây cáp, cùm, tăng đơ, gắn quả cầu trên các đầu trụ,... | Quy định cụ thể tại Chương V | Trụ | 20 | |
| 7 | Cờ Tổ quốc, cờ búa liềm treo trên các trụ inox. | Quy định cụ thể tại Chương V | Lá | 25 | |
| 8 | Tuyên truyền bằng Cờ sao búa liềm 200 cờ, treo xen kẽ với cờ in nội dung chào mừng (Sử dụng lại cờ sao, búa liềm đa có; chi phí treo, tháo gỡ, cắt dán, ghim bấm...) | Quy định cụ thể tại Chương V | Cờ | 200 | |
| 9 | Tuyên truyền bằng Hồng kỳ 300 cờ (sử dụng lại, chỉ thuê vận chuyển, công treo tháo) treo trên hàng rào Tỉnh ủy, Ủy Ban nhân dân tỉnh, Mặt trận tổ quốc Tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh, Nhà lưu niệm Bác Hồ, khu vực Quảng trường. (có sẵn, công treo, tháo dỡ, cắt dán, ghim bấm...) | Quy định cụ thể tại Chương V | Cờ | 300 | |
| 10 | Lắp đặt 08 cụm cờ hồng kỳ tại cổng chính trụ sở: Tỉnh ủy; Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội trường 2/9, Hội đồng nhân dân. (Bao gồm: thuê xe tải vận chuyển và lắp đặt, thu về sau lễ…) | Quy định cụ thể tại Chương V | Cụm | 8 | |
| 11 | Tuyên truyền 24 phướn lớn in sao, búa liềm dọc hàng cau phía trước Hội trường 2/9, kích thước: 1,0m x 4,0m. (Bao gồm: khung sắt, in, bọc bạt, công lắp đặt, vận chuyển, tháo gỡ… | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 96 | |
| 12 | Lắp đặt 16 tấm pano in bạt Hiflex tuyên truyền hai bên phía trong sân Hội trường 2/9, lắp đặt thành 4 khối hình vuông, kích thước: 1,7m x 2,5m (bao gồm: khung sắt, in, bọc bạt, lắp đặt, tháo gỡ, vận chuyển...) | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 68 | |
| 13 | Cắt dán băng rôn ngang tuyên truyền bằng vải kate đỏ, chữ decal vàng, kích thước: 1,0m x 12m. Treo tại các tuyến đường: Trần Hưng Đạo; Quang Trung; Phan Đình Phùng; Nguyễn Du; Hùng Vương; Lê Lợi; Hoàng Hoa Thám; Trần Phú; Hoàng Văn Thụ; Đinh Tiên Hoàng (bao gồm: vải, decal, may, vật tư treo, tháo gỡ, cắt dán, ghim bấm...) | Quy định cụ thể tại Chương V | Cái | 15 | |
| 14 | In 30 tấm pano bạt Hiflex tuyên truyền hàng rào trước Hội trường 2/9; Trụ sở: HĐND, UBND, kích thước: 1,7m x 2,5m. (Bao gồm: khung sắt, in, bọc bạt, lắp đặt, tháo gỡ, vận chuyển...) | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 127,5 | |
| 15 | Tuyên truyền 200 pano tuyên truyền, kích thước: 0,9m x 2,0m treo trên các tuyến đường đôi vào cửa ngõ thành phố: Trường Chinh; Lê Duẩn; Nguyễn Tất Thành; Phạm Văn Đồng; Cách mạng tháng 8 (Bao gồm: khung sắt, in, bọc bạt, lắp đặt, vận chuyển, tháo gỡ…) | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 360 | |
| 16 | Tuyên truyền panô 04 mặt băng bạt Hiflex tại Cổng chào Biển Hồ, kích thước: 1,7m x 6m x 4 mặt. (Bao gồm: xe cẩu, khung sắt, in, bọc bạt, lắp đặt, tháo gỡ,…) | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 40,8 | |
| 17 | Băng rôn ngang tuyên truyền in bạt Hiflex, treo tại cầu vượt: đường Hùng Vương, Phạm Văn Đồng, kích thước: 1,5m x 27m. (Bao gồm: In, vật tư treo, tháo gỡ,...) | Quy định cụ thể tại Chương V | Cái | 4 | |
| 18 | Lắp đặt logo lễ kỷ niệm, cắm hồng kỳ chào mừng tại vòng xoay Phù Đổng; 02 logo đặt tại bùng binh Hoàng Anh Gia Lai, kích thước 5,0m x 6,0m x 2mặt, mượn khung phòng Văn hóa Thành phố (Bao gồm: in, vận chuyển, treo, bọc bạt, tháo gỡ,...) | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 120 | |
| 19 | Phông chính trang trí in bằng bạt Hiflex, kích thước: 4,0m x 11m. (Bao gồm: in, khung sắt, căng bạt, lắp đặt, tháo gỡ, vận chuyển,...) | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 44 | |
| 20 | Băng rôn treo trước xe, kích thước: 0,5m x 2,0m x 90.000 đ/m2 | Quy định cụ thể tại Chương V | Xe | 3 | |
| 21 | Băng rôn chào mừng treo trước sảnh hội trường 2/9, kích thước: 1,0m x 15,0m. Bao gồm: in bạt, treo, bảo quản, tháo gỡ | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 15 | |
| 22 | Băng rôn chào mừng đại biểu treo trước sảnh các khách sạn, kích thước: 1,0 x 12,0. Bao gồm: in bạt, treo, bảo quản, tháo gỡ,… | Quy định cụ thể tại Chương V | m2 | 48 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự mà Chủ đầu tư/ bên giao thầu phải là đơn vị hành chính sự nghiệp; Có tính chất tương tự với gói thầu, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng; phụ lục khối lượng và giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi