Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư phân tích các chỉ tiêu ATTP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510167-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
Tên gói thầu Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư phân tích các chỉ tiêu ATTP
Số hiệu KHLCNT 20220460627
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 14:20:00 đến ngày 2022-05-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 165,193,811 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư phân tích các chỉ tiêu ATTP
Mua sắm hàng hóa, dịch vụ thực hiện nhiệm vụ quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm và chế biến nông lâm sản và thủy sản năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ , địa chỉ: 662A/9 NGUYẾN AN NINH, PHƯỜNG 8, TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống chuẩn H2SO4 0.1NMerck; 1.09984.0001; 1 ống/hộp4hộpHóa chất, chất chuẩn
2Ống chuẩn NaOH 0.1NMerck; 1.09959.0001;1 ống/hộp3hộpHóa chất, chất chuẩn
3Đường sacrose tinh thểMerk; 1.07687.0250; 250 g/chai1chaiHóa chất, chất chuẩn
4MgO tinh thểMerk; 1.05865.0100; 100 g/chai1chaiHóa chất, chất chuẩn
5Thuốc trừ sâu nhóm carbamate N- methyl carbamoyl oximesAccuStandard; M-531M; 1 ml/lọ1lọHóa chất, chất chuẩn
6Chuẩn Ochratoxin ASigma- Aldrich; O1877; 1 mg/lọ1lọHóa chất, chất chuẩn
7Chuẩn TrichlorfonLGC; DRE-C17680000; 250 mg/lọ1lọHóa chất, chất chuẩn
8KH2PO4 tinh thểMerk; 1.04873.0250; 250g/chai1chaiHóa chất, chất chuẩn
9Bộ Quechers Extract Pouch (4g MgSO4 +1g NaCl)Agilent Technologies; 5982-7550; 200 gói/hộp2hộpHóa chất, chất chuẩn
10dSPE ( MgSO4:150mg; C18: 50mg; PSA:50mg; 2ml)CNW (Trung Quốc); 2.CA8448.H001; 100 cái/hộp2hộpHóa chất, chất chuẩn
11Ethyl acetateFisher Scientific; E/0900/17; 2.5 lit/chai1chaiHóa chất, chất chuẩn
12MethanolMerck; 1.06007.4000; 4 lít/chai1chaiHóa chất, chất chuẩn
13Ống chuẩn AgNO3 0.1NViệt Nam; 1 ống/hộp2hộpHóa chất, chất chuẩn
14Pesticide-Mix 323 in IsooctaneLGC - Germany; DRE-XA18000323I0; 1ml/lọ2lọHóa chất, chất chuẩn
15dSPECNW Technologies; 2.CA8642.H001; 100 cái/hộp3hộpDụng cụ,vật tư
16Acetonitrile HPLC grade, (ACN)Fisher; A998-4; 4 lit/chai2chaiHóa chất, chất chuẩn
17Nội chuẩn Chlorpyrifos D10 (Diethyl D10)LGC-Germany, DRE-C11600100, 25mg//lọ1lọHóa chất, chất chuẩn
18PermethrinLGC-Germany, DRE-C15990000, 250mg/lọ1lọHóa chất, chất chuẩn
19Azinphos-methylLGC-Germany, DRE-C10365000, 250mg/lọ1lọHóa chất, chất chuẩn
20CypermethrinLGC-Germany, DRE-C11890000, 100mg/lọ1lọHóa chất, chất chuẩn
21MalathionLGC-Germany, DRE-C14710000, 100mg/lọ1lọHóa chất, chất chuẩn
22MecarbamLGC-Germany, C14800000, 100mg/lọ1lọHóa chất, chất chuẩn
23TriazophosLGC-Germany, DRE-17650000, 100mg/lọ1lọHóa chất, chất chuẩn
24Tryptone bile X-glucuronideMerck; 1.16122.0500; 500g/chai1chaiHóa chất, chất chuẩn
25Buffered Peptone water (buffered); acc. to ISO 6579 for microbiologyMerck; 1.07228.0500; 500g/chai1chaiHóa chất, chất chuẩn
26Plate count agar Casein-peptone glucose yeast extract agar for microbiologyMerck; 1.05463.0500; 500g/chai1chaiHóa chất, chất chuẩn
27BAIRD-PARKER agar Staphylococcus selective agar (base) acc. to BAIRD-PARKER for microbiologyMerck; 1.05406.0500; 500g/chai1chaiHóa chất, chất chuẩn
28Egg yolk tellurite emulsion sterile, for microbiolog (20%)Merck; 1.03785.0001; 50ml/chai1chaiHóa chất, chất chuẩn
29Violet Red Bile Agar (VRB)Merck; 1.01406.0500; 500g/chai1chaiHóa chất, chất chuẩn
30Cồn tuyệt đốiCemaco; 1lít/chai5chaiHóa chất, chất chuẩn
31Cột ái lựcOchrarhone Wide; P119/25; 25 cây/hộp1hộpHóa chất, chất chuẩn
32Đầu lọc mẫu màu xanh, nylon, 13mm, 0.22 µm;CNW (Trung Quốc); 2.CF2102.0001; 100 cái/hộp1hộpDụng cụ, vật tư
33Ống Falcol 15mlCNW Trung Quốc; 7.330000.6500; 25 ống/bịch21bịchDụng cụ, vật tư
34Đầu lọc PTFE, 0.45μm, 13mm (Orange)CNW Technologies; 2.CF3101.0001; 100 cái/ hộp3hộpDụng cụ, vật tư
35Đầu lọc mẫu màu tím, PTFE, 13mm, 0.22 µmCNW (Trung Quốc); 2.CF3102.0001; 100 cái/hộp4hộpDụng cụ, vật tư
36Lọ vial thủy tinh 1.5 mlAZV Chrom; 32009.1232.M0; 100 cái/hộp9hộpDụng cụ, vật tư
37Ống Class InsertAZV Chrom; 4025.631.F; 100 cái/gói8góiDụng cụ, vật tư
38Nắp vặn+màng đệm PTFE/siliconeAZV Chrom; 3595.09.FB; 100 cái/gói9góiDụng cụ, vật tư
39Ống falcon 50 mlCNW Trung Quốc (CNW); 7.330000.2500; 25 ống/bịch29bịchDụng cụ, vật tư
40Đầu tip có lọc vô trùng 0.5 -10µl;Biologix; 96 cái/ hộp1hộpDụng cụ, vật tư
41Đầu típ 100-1000µlJet Biofil, PPT001000-1; 1000 típ/bịch1bịchDụng cụ, vật tư
42Đầu típ 1-10 mlAPTACA - Ý, 100 típ/bịch1bịchDụng cụ, vật tư
43Kim tiêm 1ml/ccViệt Nam -Vinahankook); 100 cái/hộp9hộpDụng cụ, vật tư
44Găng tay y tế có bột VGLOVEVGLOVE; 50 đôi/hộp9hộpDụng cụ, vật tư
45Găng tay không bộtSoft Nitrile - TOP GLOVE; 50 đôi/hộp13hộpDụng cụ, vật tư
46Khẩu trang; Than hoạt tính 3 lớpViệt Nam; 50 cái/hộp20hộpDụng cụ, vật tư
47Bao PP dàyViệt Nam4kgDụng cụ, vật tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->