Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504973-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220473092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chấm điểm, ngân sách huyện và huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 14:29:00 đến ngày 2022-05-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,735,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6103392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.220678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.514.916.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.1. 01 kỹ sư kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư điện (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị >= 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị >= 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 3
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đường giao thông từ Trung tâm huyện đi xã Quảng An, huyện Đầm Hà (đoạn từ Km6 +600m đến Km9 + 645m)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chấm điểm, ngân sách huyện và huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC + dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm tra TKBVTC + dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ. - Tư vấn thẩm định TKBVTC + dự toán: Sở giao thông vân tải; Sở xây dựng; Sở Công thương tỉnh Quảng Ninh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,7458100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,7402100m3
3Đào mặt đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,6952100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1867100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1404100m3
6Cày xớiMô tả kỹ thuật theo chương V45,0691100m3
7Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0691100m3
8Đào hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,2764100m3
9Đào cấp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0264100m3
10Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1996100m3
11Đào cải mương đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7542100m3
12Đắp đất bờ mương K90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1859100m3
13Vận chuyển đất cấp II đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V24,2764100m3
14Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,6952100m3
15Vận chuyển đất nội bộ để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V98,5557100m3
16Vận chuyển dọc để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,7848100m3
17Vận chuyển đất cấp III đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V5,1259100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,7655100m3
2Lót nilong 1lớpMô tả kỹ thuật theo chương V174,7036100m2
3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2.485,392m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V994,4644m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V315,071100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V255,0703100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V30,2734100m2
8Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,7273100m2
9Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h. Đá dăm đenMô tả kỹ thuật theo chương V6,9086100tấn
10Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h. Bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2207100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V53,1294100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32,05km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V53,1294100tấn
13Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,0412100m2
14Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3932100m3
15Carboncor Asphalt - CA19Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9379tấn
16Chèn carboncor vào khe coMô tả kỹ thuật theo chương V375m
17Chèn carboncor vào khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2.764,35m
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6685100m3
19Vận chuyển vữa bê tông 28.75km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6685100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.227,818m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V152,6805m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,68m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V330cái
6Tấm sóng KT3320x310x3mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
7Tấm sóng đầu cuối KT2398x310x3mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
8Cột trụ thép D140x4,5x2250mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
9Cột trụ thép D140x4,5x1790mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
10Nắp bịt D147.3x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Tiêu phản quang 40x50x65mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Bản đệm 50x70x300mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Bulong D16x35mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Bulong D20x180mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Đổ bê tông móng, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
17Đóng cột trụ thép ngập đất 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
D CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4701100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2492100m3
3Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1286100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0768m3
5Xây đá hộc, xây kè ốp mái, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,708m3
6Vải lọc bịt đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696m2
7Ống nhựa PVC 40 thoát nước sau lưng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,035m2
10Đổ bê tông đỉnh kè, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3136m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314100m2
E DẢI MÉP + VỈA HÈ
1Đệm cát sạn rãnh tam giác 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6081100m2
3Bê tông rãnh, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2013m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6429100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2881m3
6Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V8,3996100m2
7Bê tông viên vỉa, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8777m3
8Lắp đặt viên vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1.149,97m
9Lắp đặt viên vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V135,9m
10Lót nilong 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V18,1995100m2
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6429100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9973m3
13Lát gạch Terrazo 40x40x3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.919,2152m2
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2724m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V235,5609m2
F CÂY XANH
1Xây gạch 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1465m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110m2
3Trồng cây sấu D=8-10cm, H>=3m, D bầu > 0.7 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V110cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn, thời gian 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V110cây
5Lấp đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V86,24m3
G HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4014m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1945100m2
4Xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6928m3
5Xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6765m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,14m2
7Đổ bê bản, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,848m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5372100m2
9Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036tấn
10Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1361 cấu kiện
12Lắp đặt khung chắn rác composite 650x300Mô tả kỹ thuật theo chương V681 cấu kiện
H HỐ KIỂM TRA RÃNH DỌC B=60cm
1Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,611100m3
2Đệm cát sạn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914100m3
3Bê tông móng, chiều rộng 18,2893m3
4Xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,797m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,23m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9507m3
7Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m2
9Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
10Bê tông bản, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,792m3
11Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3291tấn
12Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8323tấn
13Thép góc dày 4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.278,4kg
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P=125kgMô tả kỹ thuật theo chương V1361 cấu kiện
15Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7833100m3
I RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA NGÕ B=60cm
1Đệm cát sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
2Bê tông rãnh, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V62,0456m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,0599100m2
4Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0404tấn
5Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1148tấn
6Bê tông bản, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
7Ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
8Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V1,8023tấn
9Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0746tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P=700kgMô tả kỹ thuật theo chương V1351 cấu kiện
J RÃNH DỌC B=60cm
1Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9415100m3
2Đệm cát sạn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6296100m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V125,9119m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,209100m2
5Xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V347,6559m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.580,2543m2
7Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8963m3
8Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V8,8359100m2
9Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0205tấn
10Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V4,1087tấn
11Bê tông bản, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V88,36m3
12Ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,7434100m2
13Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V3,678tấn
14Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V6,6712tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P=125kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.2091 cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7069100m3
K PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V152,9099m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V157,3757m3
3Xúc phế liệu lên phương tiện vcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1029100m3
4Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3,1029100m3
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1Thép hình KT10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V78,16kg
2Biển báo tam giác KT70 biển nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
3Biển báo tròn KT70 biển nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
4Biển báo chữa nhật KT135x50 biển nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
5Đền tín hiệu không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7CờMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8CòiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Nhân công 2/7Mô tả kỹ thuật theo chương V360công
10Ván khuôn thép. Ván khuôn chân ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
11Đổ bê tông chân rào, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9045m3
12Ống nhựa PVC 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
13Đổ bê trong ống nhựa, cột, đá 1x2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3093m3
14Giấy phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V800m
15Dây căng phản quang nhựa PVC màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V800m
16Lắp đặt cọc tiêu, P=11.37kgMô tả kỹ thuật theo chương V671 cấu kiện
M RÃNH BIÊN GIA CỐ BTXM
1Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8902m3
2Bê tông rãnh, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2863m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m2
N DI CHUYỂN ĐIỆN
1Móng cột M8,5-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
2Móng cột M8,5-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Cột bê tông NPC.I-8,5-190-5KNMô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
4Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,94m
5Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
7Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
8Ốp + móc D16(200x60+5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
9Bong treo 4x(16-120mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(70-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
11Tháo dỡ cột BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
12Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V561m
13Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H1Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
14Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hòm
15Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H4Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
16Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
17Thay Công tơ 1PMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Thay Công tơ 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
20Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
22Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột M8,5-1Mô tả kỹ thuật theo chương V40Móng
2Móng cột M8,5-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Cột bê tông NPC.I-8,5-190-5KNMô tả kỹ thuật theo chương V42Cột
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.491,24m
5Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V108Bộ
6Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V108Bộ
7Ốp + móc D16(200x60+5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67Bộ
8Bong treo 4x(16-120mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
10Bịt đầu cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
11Tiếp địa an toàn R2CMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
12Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
13Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
14Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Bộ cần đèn trên cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V47Bộ
16Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80WMô tả kỹ thuật theo chương V47Bộ
17Dây lên đèn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5m
18Tháo dỡ và lắp dựng lại cột thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
19Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
20Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
P CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ công trình cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,6365100m3
2Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6365100m3
3Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0681100m3
4Nạo vét lòng cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V9,6313m3
5Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6567100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V253,9144m3
7Xây đá hộc, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V146,6077m3
8Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m2
10Bê tông ống cống, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
11Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V1,4731tấn
12Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
13Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,5249100m2
14Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,784m3
15Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V2,0974tấn
16Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V3,6583tấn
17Ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8088100m2
18Bê tông bản, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,97m3
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1441 cấu kiện
21Vữa XM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216m3
22Bê tông mối nối, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
23Láng dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V351,164m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V398,5753m2
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2674100m3
26Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2457100m3
27Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m2
29Bê tông móng, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
30Xây gạch xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8032m3
31Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3076m2
32Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
33Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
34Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
35Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
36Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1027tấn
37Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
38Ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
39Bê tông bản, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,464m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
42Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m3
43Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m2
45Bê tông móng, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2618m3
46Xây gạch xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1537m3
47Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,426m2
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m3
49Vận chuyển đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0963100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,83%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6103392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.220678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.514.916.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 1.1. 01 kỹ sư kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư điện (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
5 Cán bộ phục trách ATLĐ 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m33
2 Máy ủi >= 108CV2
3 Ô tô tự đổ >= 7 tấn6
4 Máy lu >= 10 tấn4
5 Máy nén khí điêzen >= 600m3/h1
6 Máy rải >= 50 m3/h1
7 Máy cắt bê tông >= 2,7Kw2
8 Ô tô tưới nước >= 5m31
9 Lò nấu sơn Hoạt động tốt1
10 Cần trục ôtô >= 6T1
11 Đầm bàn >= 1Kw4
12 Đầm dùi >= 1,5 KW4
13 Máy cắt uốn cắt thép >= 5KW2
14 Máy hàn >= 23 KW2
15 Máy trộn bê tông >= 250l3
16 Máy trộn vữa >= 80l3
17 Đầm cóc >= 70kg3
18 Máy phát điện >= 5 KW1
19 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước >= 5 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->