Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chấm điểm, ngân sách huyện và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 14:29:00 đến ngày 2022-05-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,735,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6103392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.220678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.514.916.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. 01 kỹ sư kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư điện (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đường giao thông từ Trung tâm huyện đi xã Quảng An, huyện Đầm Hà (đoạn từ Km6 +600m đến Km9 + 645m) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chấm điểm, ngân sách huyện và huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7458 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7402 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6952 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1867 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1404 | 100m3 |
| 6 | Cày xới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0691 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0691 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2764 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0264 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1996 | 100m3 |
| 11 | Đào cải mương đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7542 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bờ mương K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1859 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2764 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6952 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất nội bộ để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5557 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển dọc để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7848 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1259 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7655 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong 1lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,7036 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.485,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,4644 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,071 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,0703 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2734 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7273 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h. Đá dăm đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9086 | 100tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h. Bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2207 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1294 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32,05km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1294 | 100tấn |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0412 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3932 | 100m3 |
| 15 | Carboncor Asphalt - CA19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9379 | tấn |
| 16 | Chèn carboncor vào khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 17 | Chèn carboncor vào khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.764,35 | m |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6685 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông 28.75km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6685 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,818 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6805 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,68 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 6 | Tấm sóng KT3320x310x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 7 | Tấm sóng đầu cuối KT2398x310x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 8 | Cột trụ thép D140x4,5x2250mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 9 | Cột trụ thép D140x4,5x1790mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 10 | Nắp bịt D147.3x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Tiêu phản quang 40x50x65mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Bản đệm 50x70x300mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Bulong D16x35mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Bulong D20x180mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 17 | Đóng cột trụ thép ngập đất 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| D | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4701 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0768 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây kè ốp mái, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,708 | m3 |
| 6 | Vải lọc bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC 40 thoát nước sau lưng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,035 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đỉnh kè, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3136 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m2 |
| E | DẢI MÉP + VỈA HÈ | |||
| 1 | Đệm cát sạn rãnh tam giác 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6081 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2013 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2881 | m3 |
| 6 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3996 | 100m2 |
| 7 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8777 | m3 |
| 8 | Lắp đặt viên vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,97 | m |
| 9 | Lắp đặt viên vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | m |
| 10 | Lót nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1995 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9973 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazo 40x40x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.919,2152 | m2 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2724 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,5609 | m2 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1465 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 3 | Trồng cây sấu D=8-10cm, H>=3m, D bầu > 0.7 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn, thời gian 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cây |
| 5 | Lấp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m3 |
| G | HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4014 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6928 | m3 |
| 5 | Xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6765 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,14 | m2 |
| 7 | Đổ bê bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt khung chắn rác composite 650x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| H | HỐ KIỂM TRA RÃNH DỌC B=60cm | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát sạn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 18,2893 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,797 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,23 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9507 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8323 | tấn |
| 13 | Thép góc dày 4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,4 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P=125kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7833 | 100m3 |
| I | RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA NGÕ B=60cm | |||
| 1 | Đệm cát sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0599 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0404 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 6 | Bê tông bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8023 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0746 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P=700kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| J | RÃNH DỌC B=60cm | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9415 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát sạn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6296 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9119 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,6559 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,2543 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8963 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8359 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0205 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1087 | tấn |
| 11 | Bê tông bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7434 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6712 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P=125kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.209 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7069 | 100m3 |
| K | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9099 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3757 | m3 |
| 3 | Xúc phế liệu lên phương tiện vc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1029 | 100m3 |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Thép hình KT10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,16 | kg |
| 2 | Biển báo tam giác KT70 biển nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 3 | Biển báo tròn KT70 biển nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 4 | Biển báo chữa nhật KT135x50 biển nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 5 | Đền tín hiệu không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Nhân công 2/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông chân rào, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9045 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 13 | Đổ bê trong ống nhựa, cột, đá 1x2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | m3 |
| 14 | Giấy phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 15 | Dây căng phản quang nhựa PVC màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu, P=11.37kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 cấu kiện |
| M | RÃNH BIÊN GIA CỐ BTXM | |||
| 1 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8902 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2863 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| N | DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột M8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột M8,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-5KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 4 | Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,94 | m |
| 5 | Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 7 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 8 | Ốp + móc D16(200x60+5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 9 | Bong treo 4x(16-120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(70-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | m |
| 13 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 14 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 15 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 16 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 17 | Thay Công tơ 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Thay Công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 20 | Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 22 | Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột M8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Móng |
| 2 | Móng cột M8,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-5KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491,24 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 6 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 7 | Ốp + móc D16(200x60+5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Bộ |
| 8 | Bong treo 4x(16-120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa an toàn R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ cần đèn trên cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Bộ |
| 16 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Bộ |
| 17 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m |
| 18 | Tháo dỡ và lắp dựng lại cột thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| P | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6365 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6365 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0681 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét lòng cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6313 | m3 |
| 5 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,9144 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6077 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4731 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5249 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,784 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0974 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6583 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8088 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,97 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | m3 |
| 22 | Bê tông mối nối, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 23 | Láng dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,164 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,5753 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2674 | 100m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | 100m3 |
| 27 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 30 | Xây gạch xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8032 | m3 |
| 31 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3076 | m2 |
| 32 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 33 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 36 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 38 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 43 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2618 | m3 |
| 46 | Xây gạch xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1537 | m3 |
| 47 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,426 | m2 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,83% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6103392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.220678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.514.916.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 1.1. 01 kỹ sư kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư điện (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phục trách ATLĐ | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | >= 108CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >= 7 tấn | 6 |
| 4 | Máy lu | >= 10 tấn | 4 |
| 5 | Máy nén khí điêzen | >= 600m3/h | 1 |
| 6 | Máy rải | >= 50 m3/h | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | >= 2,7Kw | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
| 9 | Lò nấu sơn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cần trục ôtô | >= 6T | 1 |
| 11 | Đầm bàn | >= 1Kw | 4 |
| 12 | Đầm dùi | >= 1,5 KW | 4 |
| 13 | Máy cắt uốn cắt thép | >= 5KW | 2 |
| 14 | Máy hàn | >= 23 KW | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 3 |
| 16 | Máy trộn vữa | >= 80l | 3 |
| 17 | Đầm cóc | >= 70kg | 3 |
| 18 | Máy phát điện | >= 5 KW | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | >= 5 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi