Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510135-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220321325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 14:17:00 đến ngày 2022-05-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,224,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.363961E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 14.128.636.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên; bao gồm hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi và hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 14.128.636.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.128.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chất lượng (hoặc cán bộ kỹ thuật thi công) tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥8T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Xe bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bồn chở bê tông ≥6m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh hơi ≥15T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi ≥50T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị lao lắp dầm
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải ≥130 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu Phượng Vỹ mới tại km5+500 đường tỉnh 321C, thuộc địa bàn huyện Cẩm Khê
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588). Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3853574, Fax: 0210.3853.574)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng giao thông Phú Thọ (Địa chỉ: Ngõ 186, đường Lê Quý Đôn, tổ 16B, khu 9, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Trung tâm tư vấn xây dựng giao thông Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588). Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3853574, Fax: 0210.3853.574)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (hoặc tổ chức hành nghề công chứng theo đúng quy định).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588). Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3853574, Fax: 0210.3853.574)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3812494; Fax: 0210.3811485).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103 846 581, Fax: 02103 840 955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B DẦM CHỦ (DẦM I, L=33M)
1Bê tông dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V320,45m3
2Cốt thép cường độ cao 12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2631tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5656tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,924tấn
5Ống tôn để lại trong dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8899tấn
6Nắp bịt đầu dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V239,71kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1.874,75m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC D16/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m
9Quét keo epoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V37,26m2
C BẢN MẶT CẦU, GỜ LAN CAN
1Mặt cầu BTNC 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V480m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m2
3Phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V480m2
4Bê tông mặt cầu+ gờ lan can M350Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,432m3
5Cốt thép mặt cầu, gờ lan can ĐK 10mm-18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0217tấn
6Ván khuôn mặt cầu, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V161,94m2
7Lắp dựng cốt thép chống xô ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0474tấn
8Ống nhựa PVC ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m
9Nắp ống nhựa chịu áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Gioăng cao su mềm giữ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
11Vữa sikaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222m3
12Ống thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m
13Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1311tấn
14Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
15Vữa xi măng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1097m3
16Vữa bê tông không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m3
17Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,683tấn
18Lắp đặt khe co giãn OVM-E:Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
19Lắp đặt thép ống mạ kẽm D152mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,28m
20Lắp dựng cốt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357tấn
D KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
E MỐ CẦU
1Bê tông mố cầu, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,22m3
2Bê tông đệm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,49m3
3Lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V70,88m3
4Quét nhựa đường trong lòng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V160,96m2
5Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0466tấn
6Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8596tấn
7Lắp dựng cốt thép mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9595tấn
8Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
9Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
11Gia công, lắp dựng ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V502,68m2
12Mặt đường BTNC 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,6m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,6m2
14Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
15Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m3
F TỨ NÓN
1Đắp đất tứ nón + mái ta luy đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V118,63m3
2Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V91,37m3
3Đắp chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V60,1m3
4Bê tông tứ nón M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,54m3
5Bê tông chân khay tứ nón, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,27m3
6Lắp dựng cốt thép chân khay tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9729tấn
7Ván khuôn chân khay + tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V112,94m2
8Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
9Đá dăm lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
10Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,97m3
11Vận chuyển đất đắp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,97m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,37m3
G BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông bản quá độ M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,88m3
2Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4783tấn
3Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9569tấn
4Bi tum đệm bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
5Ván khuôn thép đổ bê tông bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V15,55m2
H TRỤ CẦU
1Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3381tấn
2Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1777tấn
3Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0466tấn
4Bê tông trụ , M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,62m3
5Bê tông đệm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,49m3
6Gia công, lắp dựng, ván khuôn mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V339,52m2
I CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V529m
2Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,02m3
3Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,2489tấn
4Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0274tấn
5Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9379tấn
6Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4748tấn
7Bê tông cọc nhồi M350Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,59m3
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5,89m3
9Ống thép thăm dò D52.9/59.9:Mô tả kỹ thuật theo Chương V991,2m
10Ống thép nối D59.9/63.9:Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m
11Ống thép thăm dò D106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V483m
12Ống thép nối D114.3/120.66Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m
13Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V411,55m3
14Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1211 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
15Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
J ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
K NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V737,72m3
2Đắp nền đường K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,83m3
3Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
4Xới đầm K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,19m3
5Đào kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V240,03m3
6Đào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V65,65m3
7Đào cấp+ hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V207,84m3
8Đắp bù vét bùn, hữu cơ K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,49m3
9Mặt đường BTNC 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.422,9m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, t/c 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.422,9m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V213,435m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V426,87m3
13Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,36m3
14Bê tông gia cố lề M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,15m3
15Ván khuôn bê tông gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V50,43m2
16Bê tông gia cố mái ta luy M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,16m3
17Lắp dựng cốt thép gia cố mái ta luy ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7687tấn
18Bê tông chân khay M200,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,88m3
19Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2387tấn
20Ván khuôn thép chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V224,23m2
21Ống PVC D34 làm lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V65,6m
22Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,64m3
23Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V139,09m3
24Đắp đất chân khay K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,27m3
25Khai thác đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.567,42m3
26Vận chuyển đất đắp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.567,42m3
27Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V346,93m2
28Vận chuyển đất bùn đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V65,65m3
29Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V240,03m3
L THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ cống dọc+tấm bản đậy cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,78m3
2Bê tông cống dọc M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,14m3
3Ván khuôn bê tông cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V171m2
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,12m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1509tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1231tấn
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
8Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
9Lớp đệm cát sạn móng cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
10Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,78m3
11Đắp đất hoàn trả K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m3
M THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông móng đầu cống , móng cống, gia cố sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
2Bê tông thân đầu cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
3Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,92m2
4Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
5Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,2m3
6Đắp đất sau mố bằng đầm đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m3
7Bê tông ống cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1885tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m2
10Lắp đặt ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn ống
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m2
15Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V20,73m2
2Sản xuất, lắp dựng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
3Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
O KHỐI LƯỢNG THI CÔNG
P MẶT BẰNG THI CÔNG
1San đầm đất K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.088,8m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V276m3
3Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281tấn
4Lắp dựng cốt thép bệ đúc, kê dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4731tấn
5Bê tông bệ đúc, kê dầm + lớp lót, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,12m3
6Ván khuôn thép bệ đúc, bệ kê dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V218,19m2
7Đá dăm đệm BT bệ đúc, kê dầm dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,24m3
8Sản xuất thép bệ kích căng kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4691tấn
9Neo công cụ giữ đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
10Lắp dựng bệ căng kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4691tấn
11Tháo dỡ bệ căng kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4691tấn
12Phá dỡ kết cấu bệ đúc, kê dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V132,12m3
13Vận chuyển kết cấu phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V132,12m3
14Đào xúc đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.597,68m3
15Vận chuyển đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.597,68m3
16Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.364,8m3
17Vận chuyển đổ đi, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.364,8m3
Q ĐƯỜNG TRÁNH KẾT HỢP ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp nền đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.411,33m3
2Đào nền + khuôn + rãnh, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,71m3
3Đào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m3
4Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V92,41m3
5Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V55,44m3
6Đắp bù K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,36m3
7Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,8345m3
8Vận chuyển đất đắp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.943,24m3
9Vận chuyển bùn đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m3
10Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V147,85m3
11Phá dỡ đường tránh, đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.963,56m3
12Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1.963,56m3
13Biển hạn chế tải trọngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
R CẦU TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1Sản xuất dầm dọc cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,94tấn
2Sản xuất dầm ngang cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02tấn
3Sản xuất lan can+mặt cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,07tấn
4Lắp dựng dầm cầu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V25,03tấn
5Tháo dỡ dầm cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,03tấn
6Đá hộc xếp rọ loại 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V60rọ
7Đá hộc xếp rọ loại 1,5x1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V60rọ
8Đá hộc xếp rọ loại 2x0,5x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V30rọ
9Đá hộc xếp rọ loại 1x0,5x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10rọ
10Đá hộc xếp rọ loại 1x0,6x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V20rọ
11Đá hộc xếp rọ loại 1,5x0,6x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8rọ
12Đá hộc xếp rọ loại 2x0,6x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V18rọ
13Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V173,6m2
14Bê tông kê dầm thép, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,82m3
15Phá dỡ khối bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,82m3
16Tháo dỡ rọ đá hộc (Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V146rọ
17Tháo dỡ rọ đá hộc (Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60rọ
18Vận chuyển đất phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V293,62m3
S THI CÔNG MỐ, TRỤ CẦU
1Đào đất tạo mặt bằng thi công, đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.723,46m3
2San đầm đất K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,87m3
3Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.166,6m3
4Đắp đất hố móng K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V495,61m3
5Đắp đất sau mố K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,03m3
6Sản xuất đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,58tấn
8Gia công sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
9Lắp dựng kết cấu thép làm sàn công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
10Sàn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,03m3
11Bê tông bịt đáy, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,5m3
12Bơm hút nước thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35ca
13Vận chuyển đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.306,65m3
14Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V795,87m3
15Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V42,92tấn
16Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V564m
17Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V329m
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cọc định vị + thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,85tấn
T THI CÔNG NHỊP
1Lắp dựng, tháo dỡ hệ giá long mônMô tả kỹ thuật theo Chương V42,12tấn
2Nâng hạ, di chuyển dầm dầm cầu ra vị trí lao lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V27dầm
3Lao dầm vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V27dầm
U LẮP DỰNG, THÁO DỠ TRẠM TRỘN
1Lắp dựng, tháo dỡ trạm trộn bê tông 5-10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V10tấn
2Hệ thống đường dây điện phục vụ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
V THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên đối với đất khai thác để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V7.367,07m3
2Phí bảo vệ môi trường đối với đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.688,25m3
3Phí bảo vệ môi trường đối với đất tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.861,56m3
4Phí bảo vệ môi trường đối với đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V7.367,07m3
W CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công 3.0/7 đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V360Công
2Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Đèn xoay cảnh báo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
4Cuộn rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
5Cọc tiêu nhựa mềm PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V19Cọc
X THÁO DỠ CẦU PHƯỢNG VỸ CŨ
1Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V69,8751tấn
2Vận chuyển, bốc xếp kết cấu thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V69,8751tấn
3Đào hố móng neo tời, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
4Bê tông mố neo tời M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
5Phá dỡ + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ trụ tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,69tấn
7Gia công, xếp, tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V132rọ
8Phá dỡ bê tông mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V435m3
9Vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V435m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.363961E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 14.128.636.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên; bao gồm hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi và hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 14.128.636.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.128.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cầu 2 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).32
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chất lượng (hoặc cán bộ kỹ thuật thi công) tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).32
5 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥25T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
2 Máy lu bánh hơi ≥16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
3 Máy lu bánh thép ≥8T - 12T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
4 Máy ủi ≥110CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
5 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
6 Ô tô tự đổ ≥10T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn5
7 Xe bơm bê tông ≥50m3/h Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
8 Xe bồn chở bê tông ≥6m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
9 Cần trục bánh hơi ≥15T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
10 Cần cẩu bánh hơi ≥50T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
11 Thiết bị lao lắp dầm Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy rải ≥130 CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
13 Trạm trộn BTXM Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn1
14 Máy khoan cọc nhồi Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn1
15 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
16 Máy phun nhựa đường Có tài liệu chứng minh sở hữu1
17 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh sở hữu2
18 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu2
19 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
20 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
21 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh sở hữu2
22 Máy toàn đạc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
23 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
24 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->