Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 14:17:00 đến ngày 2022-05-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,224,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.363961E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 14.128.636.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên; bao gồm hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi và hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 14.128.636.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.128.636.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chất lượng (hoặc cán bộ kỹ thuật thi công) tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥8T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Xe bơm bê tông ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bồn chở bê tông ≥6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh hơi ≥15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi ≥50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị lao lắp dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải ≥130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn BTXM ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Phượng Vỹ mới tại km5+500 đường tỉnh 321C, thuộc địa bàn huyện Cẩm Khê 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (hoặc tổ chức hành nghề công chứng theo đúng quy định). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588). Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3853574, Fax: 0210.3853.574) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3812494; Fax: 0210.3811485). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103 846 581, Fax: 02103 840 955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | DẦM CHỦ (DẦM I, L=33M) | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,45 | m3 |
| 2 | Cốt thép cường độ cao 12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2631 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5656 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | tấn |
| 5 | Ống tôn để lại trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8899 | tấn |
| 6 | Nắp bịt đầu dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,71 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.874,75 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m |
| 9 | Quét keo epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,26 | m2 |
| C | BẢN MẶT CẦU, GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Mặt cầu BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m2 |
| 3 | Phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt cầu+ gờ lan can M350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,432 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can ĐK 10mm-18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0217 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,94 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép chống xô ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m |
| 9 | Nắp ống nhựa chịu áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Gioăng cao su mềm giữ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 11 | Vữa sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | m3 |
| 12 | Ống thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m |
| 13 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1311 | tấn |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 15 | Vữa xi măng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1097 | m3 |
| 16 | Vữa bê tông không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khe co giãn OVM-E: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 19 | Lắp đặt thép ống mạ kẽm D152mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| D | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| E | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mố cầu, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,22 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | m3 |
| 3 | Lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,88 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,96 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8596 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9595 | tấn |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Gia công, lắp dựng ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,68 | m2 |
| 12 | Mặt đường BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | m2 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m3 |
| F | TỨ NÓN | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón + mái ta luy đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,63 | m3 |
| 2 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,37 | m3 |
| 3 | Đắp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tứ nón M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,54 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay tứ nón, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,27 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép chân khay tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9729 | tấn |
| 7 | Ván khuôn chân khay + tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,94 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 9 | Đá dăm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 10 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,97 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,97 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,37 | m3 |
| G | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,88 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4783 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9569 | tấn |
| 4 | Bi tum đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | m2 |
| H | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3381 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1777 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 4 | Bê tông trụ , M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,62 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,49 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,52 | m2 |
| I | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529 | m |
| 2 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,02 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2489 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0274 | tấn |
| 5 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9379 | tấn |
| 6 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4748 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc nhồi M350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,59 | m3 |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | m3 |
| 9 | Ống thép thăm dò D52.9/59.9: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 991,2 | m |
| 10 | Ống thép nối D59.9/63.9: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m |
| 11 | Ống thép thăm dò D106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483 | m |
| 12 | Ống thép nối D114.3/120.66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m |
| 13 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,55 | m3 |
| 14 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 15 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| J | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| K | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,72 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,83 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Xới đầm K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,19 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,03 | m3 |
| 6 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,65 | m3 |
| 7 | Đào cấp+ hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,84 | m3 |
| 8 | Đắp bù vét bùn, hữu cơ K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,49 | m3 |
| 9 | Mặt đường BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.422,9 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, t/c 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.422,9 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,435 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,87 | m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,36 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố lề M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,15 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,43 | m2 |
| 16 | Bê tông gia cố mái ta luy M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,16 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép gia cố mái ta luy ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7687 | tấn |
| 18 | Bê tông chân khay M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,88 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2387 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,23 | m2 |
| 21 | Ống PVC D34 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | m |
| 22 | Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | m3 |
| 23 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,09 | m3 |
| 24 | Đắp đất chân khay K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,27 | m3 |
| 25 | Khai thác đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.567,42 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.567,42 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,93 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,65 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,03 | m3 |
| L | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ cống dọc+tấm bản đậy cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,78 | m3 |
| 2 | Bê tông cống dọc M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1509 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 9 | Lớp đệm cát sạn móng cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,78 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m3 |
| M | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông móng đầu cống , móng cống, gia cố sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 2 | Bê tông thân đầu cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,92 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất sau mố bằng đầm đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1885 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,73 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| O | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG | |||
| P | MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | San đầm đất K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.088,8 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc, kê dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4731 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ đúc, kê dầm + lớp lót, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bệ đúc, bệ kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,19 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm BT bệ đúc, kê dầm dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất thép bệ kích căng kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4691 | tấn |
| 9 | Neo công cụ giữ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 10 | Lắp dựng bệ căng kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4691 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ bệ căng kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4691 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bệ đúc, kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,12 | m3 |
| 13 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,12 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.597,68 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.597,68 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.364,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đổ đi, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.364,8 | m3 |
| Q | ĐƯỜNG TRÁNH KẾT HỢP ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp nền đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.411,33 | m3 |
| 2 | Đào nền + khuôn + rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,71 | m3 |
| 3 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,51 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,41 | m3 |
| 5 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m3 |
| 6 | Đắp bù K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,36 | m3 |
| 7 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8345 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.943,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,51 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,85 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đường tránh, đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.963,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.963,56 | m3 |
| 13 | Biển hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| R | CẦU TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất dầm dọc cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,94 | tấn |
| 2 | Sản xuất dầm ngang cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 3 | Sản xuất lan can+mặt cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,07 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,03 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ dầm cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,03 | tấn |
| 6 | Đá hộc xếp rọ loại 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | rọ |
| 7 | Đá hộc xếp rọ loại 1,5x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | rọ |
| 8 | Đá hộc xếp rọ loại 2x0,5x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | rọ |
| 9 | Đá hộc xếp rọ loại 1x0,5x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | rọ |
| 10 | Đá hộc xếp rọ loại 1x0,6x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | rọ |
| 11 | Đá hộc xếp rọ loại 1,5x0,6x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | rọ |
| 12 | Đá hộc xếp rọ loại 2x0,6x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | rọ |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,6 | m2 |
| 14 | Bê tông kê dầm thép, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 15 | Phá dỡ khối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ rọ đá hộc (Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | rọ |
| 17 | Tháo dỡ rọ đá hộc (Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | rọ |
| 18 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,62 | m3 |
| S | THI CÔNG MỐ, TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng thi công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.723,46 | m3 |
| 2 | San đầm đất K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,87 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.166,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,61 | m3 |
| 5 | Đắp đất sau mố K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,03 | m3 |
| 6 | Sản xuất đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,58 | tấn |
| 8 | Gia công sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép làm sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m3 |
| 11 | Bê tông bịt đáy, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m3 |
| 12 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | ca |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.306,65 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,87 | m3 |
| 15 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | tấn |
| 16 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | m |
| 17 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cọc định vị + thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | tấn |
| T | THI CÔNG NHỊP | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ giá long môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | tấn |
| 2 | Nâng hạ, di chuyển dầm dầm cầu ra vị trí lao lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | dầm |
| 3 | Lao dầm vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | dầm |
| U | LẮP DỰNG, THÁO DỠ TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ trạm trộn bê tông 5-10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| 2 | Hệ thống đường dây điện phục vụ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| V | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên đối với đất khai thác để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.367,07 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.688,25 | m3 |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.861,56 | m3 |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.367,07 | m3 |
| W | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | Công |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Cuộn rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 5 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cọc |
| X | THÁO DỠ CẦU PHƯỢNG VỸ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8751 | tấn |
| 2 | Vận chuyển, bốc xếp kết cấu thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8751 | tấn |
| 3 | Đào hố móng neo tời, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 4 | Bê tông mố neo tời M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ trụ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | tấn |
| 7 | Gia công, xếp, tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | rọ |
| 8 | Phá dỡ bê tông mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.363961E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 14.128.636.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên; bao gồm hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi và hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 14.128.636.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.128.636.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chất lượng (hoặc cán bộ kỹ thuật thi công) tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥25T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥8T - 12T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥10T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 5 |
| 7 | Xe bơm bê tông ≥50m3/h | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 8 | Xe bồn chở bê tông ≥6m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Cần trục bánh hơi ≥15T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi ≥50T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 11 | Thiết bị lao lắp dầm | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy rải ≥130 CV | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 13 | Trạm trộn BTXM | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 14 | Máy khoan cọc nhồi | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 15 | Máy trộn BTXM ≥250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 19 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 20 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 21 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 22 | Máy toàn đạc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi