Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 14:17:00 đến ngày 2022-05-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,923,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0385221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077044E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.846.436.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây bổ sung các phòng học bộ môn, nâng cấp sửa chữa trường THCS Tân Bình, huyện Đầm Hà 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0757 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng, nền nhà độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5222 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,424 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1655 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2841 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0532 | tấn |
| 9 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2514 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng + giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4146 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1236 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4212 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch đặc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,916 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9102 | m3 |
| 18 | Xây ốp chân móng, bậc tam cấp gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6899 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1889 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7792 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7761 | tấn |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,788 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch chỉ D=220, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8274 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch chỉ D=110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0248 | m3 |
| 26 | Tôn cát bục giảng, sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 27 | Láng nền VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4692 | m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4339 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5687 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8236 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3059 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6207 | tấn |
| 35 | SXLDốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1222 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3605 | tấn |
| 39 | SXLD thép D20 thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7872 | m3 |
| 41 | Láng chống thấm VXM M775 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8032 | m2 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7655 | m3 |
| 46 | SXLD xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi D=0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | 100m2 |
| 48 | Tôn phẳng D=0,42mm R=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 49 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.004 | cái |
| 50 | GCLD cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 51 | SXLD vì kèo thép mạ kẽm đường dẫn nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 52 | GCLD xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 53 | Lợp mái nhựa dày 3mm (đường cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 54 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 55 | SXLD cốt thép dầm cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 56 | Cốt thép dầm cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 57 | Cốt thép dầm cầu thang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 58 | Bê tông dầm cầu thang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6358 | m3 |
| 59 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản thang, chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 60 | SXLD cốt thép sàn cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn cầu thang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9308 | m3 |
| 62 | Trát trần, sê nô, bản thang, chiếu nghỉ VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,8868 | m2 |
| 63 | Trát thành sê nô VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,116 | m2 |
| 64 | Trát dầm mái VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,2072 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,1625 | m2 |
| 66 | Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2318 | m2 |
| 67 | Trát phào chỉ kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,12 | m |
| 68 | Trát gờ móc nước, gờ chỉ thành sê nô VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,3877 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m |
| 71 | Lát nền gạch LD 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,5306 | m2 |
| 72 | Ốp gạch chân tường LD 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8972 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, bậc thang, chiếu nghỉ đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0605 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,2785 | m2 |
| 75 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940,7135 | m2 |
| 76 | SXLD tay vị thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4205 | kg |
| 77 | SXLD lan can, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7651 | kg |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5887 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 80 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9984 | m2 |
| 81 | Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0931 | 100m2 |
| 82 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay mẹ bồng con hệ FV-HAL 450 liền vách FV-HAL 4400, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sổ nhôm 4 cánh mở quay liền vách hệ FV-HAL 4400 phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 84 | SXLD vách kính cầu thang nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 85 | Đèn ốp hiên vuông 220x220*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 86 | Đèn led đôi L=1,2*2*40W (loại chống cận thị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 87 | Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80W, chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 90 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 91 | Hộp điện đặt aptomat (TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 92 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 93 | Aptomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 96 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 98 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 99 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 100 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 101 | Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 102 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 103 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 104 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 105 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 106 | Buli sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Sâu vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 108 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 109 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Cút chếch 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Đai thép không gỉ 15*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Rọ chắn rác không D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Côn thu D120*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Đào đất móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất sét móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m3 |
| 117 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Thép F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 120 | Thép F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 121 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 122 | Quả sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 123 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Tủ tôn kính để bình chữa cháy 600x800x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 125 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 126 | Biển báo PCCC tôn sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7294 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ van khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3662 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9323 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9605 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2638 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8146 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch đặc chiều dày >33cm vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,052 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9474 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5962 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,956 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8144 | 100m3 |
| 17 | Lắp đất tôn nền đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8686 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4597 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5773 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép cột đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3922 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột đk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2309 | tấn |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3485 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch chỉ dày 220 vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2347 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch chỉ dày 110 vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2566 | m3 |
| 25 | Xây bậc tam cấp, ốp chân móng gạch chỉ vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1161 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7654 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,717 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5745 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9881 | m3 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8533 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép dầm đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7349 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép dầm đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2515 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép dầm đk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1896 | tấn |
| 37 | Beê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8583 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột gạch chỉ vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9434 | m3 |
| 39 | SXLD bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3263 | tấn |
| 40 | SXLD vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7064 | tấn |
| 41 | GCLD xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,113 | tấn |
| 42 | Sơn xà gồ, vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,5886 | m2 |
| 43 | SXLD dây cáp D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m |
| 44 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 45 | Bu lông M24x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | chiếc |
| 46 | Bu lông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chiếc |
| 47 | Bu lông M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 48 | SXLD tôn lạnh dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3356 | 100m2 |
| 49 | SXLD tôn úp nóc rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 50 | SXLD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.120 | cái |
| 51 | SXLD máng nước inox dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,3996 | kg |
| 52 | Đào đất chôn dây chống sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 53 | Đắp đất sét chôn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 54 | GCLD kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 56 | Dây chống sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 57 | Bật sắt D12 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 58 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 59 | Cọc tiếp địa dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 60 | Trát tường trong nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,074 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,3614 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, cột vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7246 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,332 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9288 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,208 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5692 | m2 |
| 67 | Ôp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,492 | m2 |
| 68 | Ôp đá grannit bậc tam cấp + sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,236 | m2 |
| 69 | Ôp đá grannit cột sảnh + mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,006 | m2 |
| 70 | Sơn tường trong nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,0594 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,3614 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2698 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8123 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8123 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,4584 | m2 |
| 76 | SXLD tấm trần nhôm thả + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,8339 | m2 |
| 77 | Bộ lưới + trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Ghê trọng tái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | SXLD cửa đi thủy lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 80 | SXLD nẹp viền xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 81 | Nẹp khung nhôm 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 82 | Kẹp L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Kẹp trên + kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Tay cầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | SXLD cửa đi nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 89 | Cửa sổ chớp cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,744 | m2 |
| 90 | SXLD hoa inox cửa 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,8124 | kg |
| 91 | SXLD tấm alumex + khung xương trong nhà dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7063 | m2 |
| 92 | SXLD tấm alumex ngoài nhà dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,4501 | m2 |
| 93 | SXLD tấm compact dày 18mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 94 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 96 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Tiêu lênh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Đào đất hó móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 99 | BT lót đáy bể đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | m3 |
| 100 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 101 | BT đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | m3 |
| 102 | Thống kê cốt thép đáy bể đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 103 | Tường xây gạch D220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9888 | m3 |
| 104 | Tường xây gạch D110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 105 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 106 | BT nắp bể đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 107 | Thống kê cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 108 | Trát bể tự hoại VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4927 | m2 |
| 109 | Láng chống thấm bể VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1684 | m2 |
| 110 | LD nắp bể tự hoại 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 111 | Lấp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 112 | Quạt trần đường kính 1400mmx70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Đèn tuyt led đôi lloaij 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Đèn tuyt led đơn lloaij 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Đèn bán cầu hành lang D300x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 116 | Công tắc đơn 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Công tắc đôi 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Công tắc ba 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Hộp điện đặt ap to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Ap to mat 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Ap to mat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Bộ đèn âm trần 4 bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 123 | Đèn mắt trâu D90x11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Dây CU/XLPE/PVC 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 125 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 126 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 127 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 128 | Ông nhựa gen luồn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 129 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 130 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 131 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 132 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 133 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 134 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Cút góc 90 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Hạ PVC D48/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Hạ PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Hạ PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Hạ PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 142 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 143 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Téc nước INOX 1500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 147 | Bơm nước 370W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Van chặn tay chụp D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Bộ công tắc tự động điều khiển bơm liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Khẩu nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Ống nhựa PVC (CL2) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PVC (CL2) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PVC (CL2) D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 156 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Tê nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Hạ PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Hạ PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 164 | Tê nhựa PVC 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Mang sông thu nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Mang sông thu nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 169 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 171 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Côn thu 120/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lavabo đơn + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Gương + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 176 | Phêu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Tiểu nam đứng loai +van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 179 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 180 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lọ |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lót bạt nylon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754 | m2 |
| 2 | Bê tông sân đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa gạch chỉ D=110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0676 | m3 |
| 4 | Trát bó vỉa VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,527 | m2 |
| 5 | Cắt mạch khe co giãn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 10m |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6052 | m3 |
| 8 | Xây thành rãnh gạch chỉ D=110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5036 | m3 |
| 9 | Lấp đất rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 10 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m2 |
| 11 | Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,88 | m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6929 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan rãnh thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3501 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| D | SỬA CHỮA NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,593 | m3 |
| 3 | Đục tẩy nền cải tạo phòng hội đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3644 | m2 |
| 4 | SXLD tôn phảng che khe lún R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | md |
| 5 | Keo Apollo dán khe lún,tôn bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa trát trần hành lang bong tróc tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,312 | m2 |
| 8 | Giáp lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,932 | m2 |
| 9 | Trát lại hèm cửa, tường phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,858 | m2 |
| 10 | SXLD trần thạch cao giật cấp+ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5408 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,0628 | m2 |
| 13 | Lát nền nhà gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3644 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 dày 5cm xung quanh chân móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2793 | m3 |
| 15 | Đục tẩy lớp vữa trát thành rãnh, đáy rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0955 | m2 |
| 16 | Láng lại đáy VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1925 | m2 |
| 17 | Trát thành rãnh VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,903 | m2 |
| 18 | SXLD cửa nhôm cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 19 | Thay khóa cửa đi 08 bộ cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Đèn Panel âm trần KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Quạt trần+ triết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Mặt 3 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 24 | Mặt Atomat+ đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Atomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Hộp cầu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 29 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 30 | Gen nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 31 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Đèn ốp hiên led 220x220*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 34 | Đèn led đôi L=1,2M loại chống cận thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 35 | Quạt trần+ triết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 36 | Hộp điện đặt Atomat tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| E | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,508 | m2 |
| 2 | Đục tẩy 5% lớp vữa trát tường trong nhà thay thế điện, vị trí tường bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5445 | m2 |
| 3 | Đục tẩy 5% lớp vữa trát tường ngoài nhà thay thế điện, vị trí tường bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0687 | m2 |
| 4 | Giáp lại tường trong nhà 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,3455 | m2 |
| 5 | Giáp lại tường ngoài nhà 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,3058 | m2 |
| 6 | Giáp dầm, trần, đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,3616 | m2 |
| 7 | Giáp hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,294 | m2 |
| 8 | Chống thấm sênô mái bằng tấm khò nhiệt gốc bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,508 | m2 |
| 9 | Láng vữa tạo dốc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,508 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5445 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0687 | m2 |
| 12 | Sơn trong nhà 3 nước không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,5456 | m2 |
| 13 | Sơn ngoài nhà 3 nước không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,3746 | m2 |
| 14 | Giáp sơn cũ hoa sắt cửa S1 thép 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 15 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 16 | Giàn giáo thi công ngài nhà (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2097 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 dày 5cm xung quanh chân móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6425 | m3 |
| 18 | Khóa cửa đi các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đai giữ ống Inox 15x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Con thu D110*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Keo trám đầu ống Apllo A500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 27 | Đèn led đôi L=1,2M loại chống cận thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 28 | Đèn ốp hiên led 220x220*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 29 | Quạt trần+ triết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | 2 | cái | |
| 32 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 33 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Hộp điện đặt Atomat tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Atomat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Atomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 38 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 40 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 41 | Gen nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Gen nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 43 | Phá dỡ rãnh thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | m3 |
| 44 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 47 | Xây tường rãnh gạh chỉ D=110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9026 | m3 |
| 48 | Trát tường rãnh VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,442 | m2 |
| 49 | Láng đáy rãnh VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 52 | Bê tông tấp đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6876 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng >100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bê tông đá 2x4 M200 bù phụ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ HỘI ĐỒNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0382 | 10m3/1km |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN CHUNG | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 5 | SXLD cột thép mạ kẽm nhà xe D114x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | tấn |
| 6 | SXLD vì kèo thép mạ kẽm (7Ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4591 | tấn |
| 7 | GCLD xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6458 | tấn |
| 8 | Lợp tôn múi D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1994 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098 | cái |
| 10 | San gạt tạo phẳng nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 12 | Lót nylon nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,8796 | m2 |
| 13 | Bê tông nền nhà xe đá 2x4 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5285 | m3 |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Giáp lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,114 | m2 |
| 2 | Giáp tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8148 | m2 |
| 3 | Giáp trần+ hèm của | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4274 | m2 |
| 4 | Sơn trong nhà 3 nước không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5414 | m2 |
| 5 | Sơn ngoài nhà 3 nước không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8148 | m2 |
| I | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đục tẩy 5% lớp vữa trát cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4374 | m2 |
| 2 | Đục tẩy 5% diện tích tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8483 | m2 |
| 3 | Giáp vệ sinh lại 95% tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,1181 | m2 |
| 4 | Giáp vệ sinh lại 95% cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3114 | m2 |
| 5 | Giáp vệ sinh cột cổng, mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,852 | m2 |
| 6 | Giáp lớp sơn cũ cánh cổng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,095 | m2 |
| 7 | Trát 5% DT cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4374 | m2 |
| 8 | Trát 5% DT tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8483 | m2 |
| 9 | Sơn tường rào, cổng 3 nước không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584,5672 | m2 |
| 10 | Sơn cánh cổng thép hình 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,095 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0385221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077044E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.846.436.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phục trách ATLĐ | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi