Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504331-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220358549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 14:17:00 đến ngày 2022-05-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,923,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0385221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077044E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.846.436.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây bổ sung các phòng học bộ môn, nâng cấp sửa chữa trường THCS Tân Bình, huyện Đầm Hà
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh QN. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 02 TẦNG
1Đào móng cột trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0757100m3
2Đào móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m3
3Lấp đất chân móng, nền nhà độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5222100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,424m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,1655100m2
6SXLD cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
7SXLD cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2841tấn
8SXLD cốt thép móng trụ, ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0532tấn
9Bê tông móng trụ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2514m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng + giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,402100m2
11Cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4146tấn
12Cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1236tấn
13Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4212m3
14Xây móng gạch đặc VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,916m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2499100m2
16SXLD cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2198tấn
17Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9102m3
18Xây ốp chân móng, bậc tam cấp gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6899m3
19Bê tông nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1889m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7792100m2
21SXLD cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4176tấn
22SXLD cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7761tấn
23Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,788m3
24Xây tường gạch chỉ D=220, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8274m3
25Xây tường gạch chỉ D=110, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0248m3
26Tôn cát bục giảng, sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m3
27Láng nền VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,4692m2
28SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,4339100m2
29SXLD cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1671tấn
30SXLD cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2363tấn
31Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5687m3
32Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8236100m2
33SXLD cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,3059tấn
34SXLD cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,6207tấn
35SXLDốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,491tấn
36Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1222m3
37Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,292100m2
38SXLD cốt thép sàn mái, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V6,3605tấn
39SXLD thép D20 thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785tấn
40Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V78,7872m3
41Láng chống thấm VXM M775 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,8032m2
42SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m2
43SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
44SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1678tấn
45Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7655m3
46SXLD xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9486tấn
47Lợp mái tôn múi D=0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,342100m2
48Tôn phẳng D=0,42mm R=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
49Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V2.004cái
50GCLD cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986tấn
51SXLD vì kèo thép mạ kẽm đường dẫn nhà cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
52GCLD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
53Lợp mái nhựa dày 3mm (đường cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
54SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885100m2
55SXLD cốt thép dầm cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
56Cốt thép dầm cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
57Cốt thép dầm cầu thang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
58Bê tông dầm cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6358m3
59SXLD tháo dỡ ván khuôn bản thang, chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1931100m2
60SXLD cốt thép sàn cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1775tấn
61Bê tông sàn cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9308m3
62Trát trần, sê nô, bản thang, chiếu nghỉ VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V581,8868m2
63Trát thành sê nô VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,116m2
64Trát dầm mái VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V291,2072m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V340,1625m2
66Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V179,2318m2
67Trát phào chỉ kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V571,12m
68Trát gờ móc nước, gờ chỉ thành sê nô VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,68m
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V888,3877m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,72m
71Lát nền gạch LD 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V551,5306m2
72Ốp gạch chân tường LD 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8972m2
73Lát đá bậc tam cấp, bậc thang, chiếu nghỉ đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V55,0605m2
74Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V419,2785m2
75Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.940,7135m2
76SXLD tay vị thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4205kg
77SXLD lan can, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V107,7651kg
78Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5887tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
80Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,9984m2
81Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,0931100m2
82SXLD cửa đi 2 cánh mở quay mẹ bồng con hệ FV-HAL 450 liền vách FV-HAL 4400, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
83SXLD cửa sổ nhôm 4 cánh mở quay liền vách hệ FV-HAL 4400 phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
84SXLD vách kính cầu thang nhôm kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
85Đèn ốp hiên vuông 220x220*18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
86Đèn led đôi L=1,2*2*40W (loại chống cận thị)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
87Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80W, chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
90Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
91Hộp điện đặt aptomat (TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
92Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
93Aptomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
96Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
97Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
98Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
99Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
100Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
101Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
102Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
103Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
104Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
105Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
106Buli sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Sâu vítMô tả kỹ thuật theo chương V1,2kg
108Ống nhựa PVC (CL2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
109Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Cút chếch 45 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Đai thép không gỉ 15*120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
112Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
113Rọ chắn rác không D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Côn thu D120*110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Đào đất móng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1926100m3
116Đắp đất sét móng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1926100m3
117Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Thép F12Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
120Thép F10Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
121Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
122Quả sứMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
123Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Tủ tôn kính để bình chữa cháy 600x800x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
125Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
126Biển báo PCCC tôn sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,903100m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7294m3
4SXLD tháo dỡ van khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m2
5SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3662100m2
6SXLD cốt thép móng đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
7SXLD cốt thép móng đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,9323tấn
8SXLD cốt thép móng đk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9605tấn
9Bê tông móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2638m3
10Bê tông cổ móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8146m3
11Xây móng gạch đặc chiều dày >33cm vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,052m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9474100m2
13SXLD cốt thép giằng móng đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,3602tấn
14SXLD cốt thép giằng móng đkMô tả kỹ thuật theo chương V1,5962tấn
15Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,956m3
16Lấp đất chân móng độ chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8144100m3
17Lắp đất tôn nền đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8686100m3
18Bê tông nền đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4597m3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5773100m2
20SXLD cốt thép cột đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,3922tấn
21SXLD cốt thép cột đk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2309tấn
22Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3485m3
23Xây tường gạch chỉ dày 220 vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,2347m3
24Xây tường gạch chỉ dày 110 vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2566m3
25Xây bậc tam cấp, ốp chân móng gạch chỉ vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1161m3
26SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,7654100m2
27SXLD cốt thép lanh tô đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
28SXLD cốt thép lanh tô đk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
29Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,717m3
30SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3593100m2
31SXLD cốt thép sàn mái đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,5745tấn
32Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9881m3
33SXLD tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8533100m2
34SXLD cốt thép dầm đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,7349tấn
35SXLD cốt thép dầm đkMô tả kỹ thuật theo chương V2,2515tấn
36SXLD cốt thép dầm đk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1896tấn
37Beê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8583m3
38Xây ốp cột gạch chỉ vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9434m3
39SXLD bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,3263tấn
40SXLD vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,7064tấn
41GCLD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,113tấn
42Sơn xà gồ, vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V596,5886m2
43SXLD dây cáp D18Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m
44Tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
45Bu lông M24x650Mô tả kỹ thuật theo chương V96chiếc
46Bu lông M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V32chiếc
47Bu lông M18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V24chiếc
48SXLD tôn lạnh dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3356100m2
49SXLD tôn úp nóc rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m
50SXLD ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3.120cái
51SXLD máng nước inox dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V394,3996kg
52Đào đất chôn dây chống sét đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
53Đắp đất sét chôn dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655100m3
54GCLD kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
56Dây chống sét D12Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
57Bật sắt D12 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
58Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
59Cọc tiếp địa dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
60Trát tường trong nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V602,074m2
61Trát tường ngoài vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V609,3614m2
62Trát má cửa, cột vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,7246m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,332m2
64Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9288m2
65Lát nền gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V149,208m2
66Lát nền gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5692m2
67Ôp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,492m2
68Ôp đá grannit bậc tam cấp + sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V52,236m2
69Ôp đá grannit cột sảnh + mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V50,006m2
70Sơn tường trong nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V957,0594m2
71Sơn tường ngoài nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V609,3614m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2698100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8123100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8123100m2
75Rải thảm sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V282,4584m2
76SXLD tấm trần nhôm thả + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V405,8339m2
77Bộ lưới + trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Ghê trọng táiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79SXLD cửa đi thủy lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
80SXLD nẹp viền xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V48m
81Nẹp khung nhôm 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
82Kẹp LMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Kẹp trên + kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Tay cầmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
85Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
87SXLD cửa đi nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,22m2
88SXLD cửa sổ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
89Cửa sổ chớp cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,744m2
90SXLD hoa inox cửa 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V374,8124kg
91SXLD tấm alumex + khung xương trong nhà dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,7063m2
92SXLD tấm alumex ngoài nhà dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V246,4501m2
93SXLD tấm compact dày 18mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
94Tủ đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
96Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
97Tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Đào đất hó móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218100m3
99BT lót đáy bể đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5856m3
100Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m2
101BT đáy bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7304m3
102Thống kê cốt thép đáy bể đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
103Tường xây gạch D220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9888m3
104Tường xây gạch D110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
105Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
106BT nắp bể đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
107Thống kê cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
108Trát bể tự hoại VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4927m2
109Láng chống thấm bể VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1684m2
110LD nắp bể tự hoại 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
111Lấp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
112Quạt trần đường kính 1400mmx70WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Đèn tuyt led đôi lloaij 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Đèn tuyt led đơn lloaij 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Đèn bán cầu hành lang D300x40WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
116Công tắc đơn 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Công tắc đôi 5AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Công tắc ba 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Hộp điện đặt ap to matMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
120Ap to mat 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Ap to mat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Bộ đèn âm trần 4 bóng 40WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
123Đèn mắt trâu D90x11WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
124Dây CU/XLPE/PVC 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
125Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
126Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
127Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V365m
128Ông nhựa gen luồn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V408m
129Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
130Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
131Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
132Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
133Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
134Cút góc 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Cút góc 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Cút góc 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Cút góc 90 độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Hạ PVC D48/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Hạ PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Hạ PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Hạ PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
142Cút góc 90 độ ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
143Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Téc nước INOX 1500LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
147Bơm nước 370WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Van phao D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Van chặn tay chụp D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Bộ công tắc tự động điều khiển bơm liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Khẩu nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
152Ống nhựa PVC (CL2) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
153Ống nhựa PVC (CL2) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
154Ống nhựa PVC (CL2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
155Ống nhựa PVC (CL2) D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
156Cút nhựa PVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Cút nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Tê nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Hạ PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Hạ PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Tê nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
164Tê nhựa PVC 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Mang sông thu nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Mang sông thu nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Mang sông thu nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Ống nhựa PVC (CL2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
169Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Cút nhựa PVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
171Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Côn thu 120/110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Lavabo đơn + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
174Gương + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
176Phêu thu sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Tiểu nam đứng loai +van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Dây dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
179Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
180Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5lọ
C PHỤ TRỢ
1Lót bạt nylon sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V754m2
2Bê tông sân đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4m3
3Xây bó vỉa gạch chỉ D=110, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0676m3
4Trát bó vỉa VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,527m2
5Cắt mạch khe co giãn sânMô tả kỹ thuật theo chương V8,510m
6Đào móng rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2755100m3
7Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6052m3
8Xây thành rãnh gạch chỉ D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5036m3
9Lấp đất rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
10Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,67m2
11Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V107,88m2
12SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568100m2
13Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6929m3
14Cốt thép tấm đan rãnh thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3501tấn
15Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V741 cấu kiện
D SỬA CHỮA NHÀ HỌC
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,593m3
3Đục tẩy nền cải tạo phòng hội đồngMô tả kỹ thuật theo chương V68,3644m2
4SXLD tôn phảng che khe lún RMô tả kỹ thuật theo chương V3,1md
5Keo Apollo dán khe lún,tôn bịtMô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,732m2
7Đục tẩy lớp vữa trát trần hành lang bong tróc tầng 1+2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,312m2
8Giáp lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V102,932m2
9Trát lại hèm cửa, tường phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V49,858m2
10SXLD trần thạch cao giật cấp+ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V71,5408m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,732m2
12Sơn tường trong nhà không bả 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V237,0628m2
13Lát nền nhà gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3644m2
14Đổ bê tông đá 1x2 M200 dày 5cm xung quanh chân móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,2793m3
15Đục tẩy lớp vữa trát thành rãnh, đáy rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V92,0955m2
16Láng lại đáy VXM M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,1925m2
17Trát thành rãnh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,903m2
18SXLD cửa nhôm cửa S1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
19Thay khóa cửa đi 08 bộ cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Đèn Panel âm trần KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Quạt trần+ triết ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Mặt 3 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
24Mặt Atomat+ đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Atomat 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Hộp cầu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
29Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
30Gen nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
31Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Đèn ốp hiên led 220x220*18WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
34Đèn led đôi L=1,2M loại chống cận thịMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
35Quạt trần+ triết ápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
36Hộp điện đặt Atomat tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
37Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
E SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Vệ sinh sê nô thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,508m2
2Đục tẩy 5% lớp vữa trát tường trong nhà thay thế điện, vị trí tường bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V30,5445m2
3Đục tẩy 5% lớp vữa trát tường ngoài nhà thay thế điện, vị trí tường bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V20,0687m2
4Giáp lại tường trong nhà 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V580,3455m2
5Giáp lại tường ngoài nhà 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V381,3058m2
6Giáp dầm, trần, đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V241,3616m2
7Giáp hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,294m2
8Chống thấm sênô mái bằng tấm khò nhiệt gốc bitumMô tả kỹ thuật theo chương V53,508m2
9Láng vữa tạo dốc VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,508m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5445m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0687m2
12Sơn trong nhà 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V882,5456m2
13Sơn ngoài nhà 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V401,3746m2
14Giáp sơn cũ hoa sắt cửa S1 thép 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V24,192m2
15Sơn hoa sắt cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,192m2
16Giàn giáo thi công ngài nhà (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2097100m2
17Đổ bê tông đá 1x2 M200 dày 5cm xung quanh chân móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,6425m3
18Khóa cửa đi các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
20Cút nhựa 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Cút chếch 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Đai giữ ống Inox 15x120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Con thu D110*90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Keo trám đầu ống Apllo A500Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
27Đèn led đôi L=1,2M loại chống cận thịMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
28Đèn ốp hiên led 220x220*18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
29Quạt trần+ triết ápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm2cái
32Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
33Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Hộp điện đặt Atomat tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Atomat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Atomat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
38Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
40Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
41Gen nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
42Gen nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
43Phá dỡ rãnh thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,396m3
44Đào móng rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625100m3
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
46Bê tông đáy rãnh đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,952m3
47Xây tường rãnh gạh chỉ D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9026m3
48Trát tường rãnh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,442m2
49Láng đáy rãnh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
50SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907100m2
51Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
52Bê tông tấp đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6876m3
53Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng >100kgMô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
54Bê tông đá 2x4 M200 bù phụ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
F PHÁ DỠ NHÀ HỘI ĐỒNG CŨ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26,91m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m2
3Phá dỡ kết cấu nhà cũMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,038210m3/1km
G NHÀ XE GIÁO VIÊN CHUNG
1Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,69m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3652100m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
4Bê tông móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
5SXLD cột thép mạ kẽm nhà xe D114x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3994tấn
6SXLD vì kèo thép mạ kẽm (7Ck)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4591tấn
7GCLD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6458tấn
8Lợp tôn múi D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1994100m2
9Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.098cái
10San gạt tạo phẳng nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V2công
11SXLD tháo dỡ ván khuôn nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
12Lót nylon nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V179,8796m2
13Bê tông nền nhà xe đá 2x4 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5285m3
H NHÀ BẢO VỆ
1Giáp lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,114m2
2Giáp tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51,8148m2
3Giáp trần+ hèm củaMô tả kỹ thuật theo chương V19,4274m2
4Sơn trong nhà 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V47,5414m2
5Sơn ngoài nhà 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V51,8148m2
I SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO, CỔNG
1Đục tẩy 5% lớp vữa trát cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V8,4374m2
2Đục tẩy 5% diện tích tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V68,8483m2
3Giáp vệ sinh lại 95% tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1.308,1181m2
4Giáp vệ sinh lại 95% cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V160,3114m2
5Giáp vệ sinh cột cổng, mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V38,852m2
6Giáp lớp sơn cũ cánh cổng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,095m2
7Trát 5% DT cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V8,4374m2
8Trát 5% DT tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V68,8483m2
9Sơn tường rào, cổng 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.584,5672m2
10Sơn cánh cổng thép hình 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,095m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0385221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077044E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.846.436.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
4 Cán bộ phục trách ATLĐ 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
8 Máy hàn ≥ 23 Kw2
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->