Gói thầu: Gói thầu 07 SCL2022 TTĐPY: Sửa chữa hệ thống tiếp địa và thay biển thứ tự pha bị rỉ sét đường dây 220kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07 SCL2022 TTĐPY: Sửa chữa hệ thống tiếp địa và thay biển thứ tự pha bị rỉ sét đường dây 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 14:13:00 đến ngày 2022-05-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,010,294,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,600,000 VNĐ ((Mười hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT, hợp đồng phải được Chủ đầu tư nghiệm thu hoàn thành; Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.414.400.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, trung cấp xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện, xây dựng như nề, hoàn thiện … và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 54 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất bằng tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07 SCL2022 TTĐPY: Sửa chữa hệ thống tiếp địa và thay biển thứ tự pha bị rỉ sét đường dây 220kV Sửa chữa lớn năm 2022 (Danh mục bổ sung) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị thi công, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 5. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. 6. Các đề xuất khác nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Truyền tải điện Phú Yên - Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 02572.210280. Fax: 0257.3828236. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3.521188; Fax: 02583.521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583.521188; Fax: 02583.521836 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đường dây nóng của Báo Đấu Thầu: 024.3768 6611. + Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583.521188; Fax: 02583.521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Đường dây 220kV Quy Nhơn - Tuy Hòa mạch đơn; Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa (bổ sung TĐ vùng đồi núi cao có nhiều giông sét) | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cột điện (vị trí 48, 49, 102, 150, 152, 182) | Chương V yêu cầu xây lắp | 479,16 | kg |
| 2 | Khoan giếng để thả cọc F42 (vị trí 48, 49, 102, 150, 152, 182) | Chương V yêu cầu xây lắp | 171 | m |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cột điện (vị trí 51, 52, 58, 59, 101, 110, 164, 179) | Chương V yêu cầu xây lắp | 823,52 | kg |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa (vị trí 51, 52, 58, 59, 101, 110, 164, 179) | Chương V yêu cầu xây lắp | 64 | m3 |
| 5 | Lấp đất tiếp địa (vị trí 51, 52, 58, 59, 101, 110, 164, 179) | Chương V yêu cầu xây lắp | 64 | m3 |
| 6 | Khoan giếng để thả cọc F42 (vị trí 51, 52, 58, 59, 101, 110, 164, 179) | Chương V yêu cầu xây lắp | 224 | m |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển dụng cụ thi công, thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành vào vị trí thi công và lắp đặt, tháo dỡ tại từng vị trí thi công (vị trí 48, 49, 50, 51, 52, 58, 59, 101, 102, 110, 150, 152, 164, 179, 182) | Chương V yêu cầu xây lắp | 1 | lô |
| B | Danh mục: Đường dây Quy Nhơn - Tuy Hòa (mạch đơn); Hạng mục: Thay biển thứ tự pha bị rỉ sét | |||
| 1 | Gia công biển thứ tự pha (KT 0,9m x 0,4m, bằng thép mạ kẽm, dày 2mm), dán đề can theo như bản vẽ chi tiết | Chương V yêu cầu xây lắp | 220 | Biển |
| 2 | Cung cấp Bu lông M12x35 mạ kẽm (bao gồm đai ốc + lông đền) | Chương V yêu cầu xây lắp | 440 | Bộ |
| 3 | Đột lỗ thép mạ kẽm Ø13 (Để lắp đặt các biển thứ tự pha mới) | Chương V yêu cầu xây lắp | 440 | Lỗ |
| 4 | Thay biển thứ tự pha (Bao gồm tháo biển cũ thu hồi và lắp biển thứ tự pha mới) | Chương V yêu cầu xây lắp | 220 | Biển |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV Tuy Hòa - Nha Trang (mạch kép); Hạng mục: Thay biển thứ tự pha bị rỉ sét. | |||
| 1 | Gia công biển thứ tự pha (KT 1,0m x 0,6m, bằng thép mạ kẽm, dày 2mm), dán đề can theo như bản vẽ chi tiết | Chương V yêu cầu xây lắp | 128 | Biển |
| 2 | Cung cấp Bu lông M12x35 mạ kẽm (bao gồm đai ốc + lông đền) | Chương V yêu cầu xây lắp | 256 | Bộ |
| 3 | Đột lỗ thép mạ kẽm Ø13 (Để lắp đặt các biển thứ tự pha mới) | Chương V yêu cầu xây lắp | 256 | Lỗ |
| 4 | Thay biển thứ tự pha (Bao gồm tháo biển cũ thu hồi và lắp biển thứ tự pha mới) | Chương V yêu cầu xây lắp | 128 | Biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT, hợp đồng phải được Chủ đầu tư nghiệm thu hoàn thành; Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.414.400.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Là kỹ sư, trung cấp xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 1 | Là kỹ sư hoặc trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân trực tiếp | 10 | Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện, xây dựng như nề, hoàn thiện … và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | ≥ 2kW | 1 |
| 2 | Máy khoan xoay | ≥ 54 CV | 1 |
| 3 | Máy trộn dung dịch | ≥ 750l | 1 |
| 4 | Máy đầm đất bằng tay (Đầm cóc) | ≥ 5,5 HP | 1 |
| 5 | Máy cắt thép - công suất: | ≥ 2,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện - công suất: | ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy mài - công suất: | ≥ 2,7kW | 1 |
| 8 | Xe ô tô tải | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi