Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475903-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220462470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-03 16:14:00 đến ngày 2022-05-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,801,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7702E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.783.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,75m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Hợp Lý
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH , địa chỉ: Tổ 11, Phường Minh Khai, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.182
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn xây dựng 30-4, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Duy Hà, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Việt Bách, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH , địa chỉ: Tổ 11, Phường Minh Khai, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.182


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.606,9271m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V434,978100m
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,053100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,625m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,306tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,898tấn
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,693m3
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,541tấn
13Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
14Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,216m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,631m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,494m3
20Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,036100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,099100m3
22Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,857100m3
24Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V591,193m2
25Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,319m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,318100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,648tấn
29Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,114m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,165m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,763100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,669tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,074m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,963100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,511m3
39Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
41Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
42Gia công vì kèo thép khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V11,39tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V11,39tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,569tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,569tấn
46Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
47Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
48Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
49Bu lông D14 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V264cái
50Bu lông D18 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
51Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V813,6211m2
52Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt APU dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,089100m2
53Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V32,4md
54Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
55Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,851m3
56Trát lót tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,169m2
57Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V100,169m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V227m
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,787m2
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V392,303m2
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V490,361m2
62Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,552m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V372,6m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V882,664m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V525,052m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V392,303m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.015,413m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V491,706m2
70Tạo nhám bề mặt nền nhà đa năng trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V491,706m2
71Sơn nền nhà đa năng bằng sơn Suka Eco B1312 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V491,706m2
72Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,41m2
73Mua cửa đi Inox xếp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
74Lắp dựng cửa Inox xếpMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
75Cửa sổ vỏ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
76Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
77Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
78Vách nhựa lõi thép cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V148,31m2
79Lắp dựng vách nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V148,31m2
80Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,652m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,216100m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,508100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V16,525100m2
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
85Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,215tấn
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m2
89Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,081m3
90Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
91Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
92Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
93Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
94Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,723m3
95Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
98Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,255m3
99Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531100m3
100Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m3
101Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8781m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
103Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
106Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
107Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
108Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
111Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,537m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
116Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,056m2
117Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,096m2
118Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,096m2
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,577m2
120Ống thông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V150,189m2
122Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,528m3
123Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
126Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,831m3
127Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,754m3
128Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,861m3
129Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,025m3
133Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,515tấn
136Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,212m3
137Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,342100m2
138Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,79tấn
139Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,642m3
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V207,459m2
141Sơn dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V207,459m2
142Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V179,094m2
143Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,344m2
144Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V404,482m2
145Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,684m2
146Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7m2
147Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,643m2
148Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V583,51m2
149Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V324,343m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,344m2
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V753,509m2
152Máng tôn xối ngược ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,02md
153Cửa đi vỏ nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,92m2
154Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
155Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
156Cửa sổ vỏ nhựa lõi thép mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
157Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
158Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
159Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V198,42kg
160Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
161Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,022m2
162Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,335m2
163Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,039m2
164Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,853100m2
165Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
166Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
167Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
168Móc inox treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
169Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
171Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
173Đế âm tường, mặt chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
174Lắp đặt đèn led pha 6 bóng 300W ở độ cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
175Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
176Tủ điện tổng 600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
177Lắp đặt các aptomat 1P ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
180Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
185Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
186Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
187Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
188Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
189Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
190Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4100m3
191Bình cứu hoả CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
192Bảng tiêu lệnh và chỉ dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
193Tủ chứa bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
194Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
195Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
197Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
200Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
204Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
209Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
211Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Lắp đặt van khoá - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Máy bơm nước GP 129JXK NV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Chụp thông hơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
219Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
228Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,058m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V227,66m
3Tháo dỡ hoa sắt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,412m2
5Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,412m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,412m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,412m2
8Khuôn cửa đơn gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V227,66md
9Cửa đi, cửa sổ panô kính cái dày 4cm gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V63,058m2
10Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V63,0581m2
11Nẹp khuônMô tả kỹ thuật theo chương V349,2md
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,144m2
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,7771m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,518m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,483m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,289m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
12Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,352m3
13Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V28,301m2
14Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482m3
17Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
19Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,672m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,124m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,124m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,111m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
31Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,813m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,246m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
41Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
43Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,839m3
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,08m
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,32m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,105m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,905m2
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,616m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,857m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V123,521m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,415m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,031m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,905m2
56Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính đơn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
57Phụ kiện đồng bộ chính hãng cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, mở hất kính đơn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
59Phụ kiện chính hãng cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Vách ngăn vệ sinh nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,184m2
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Hộp nối dây chôn công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
69Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
78Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Máy bơm nước GP 129JXK NV5, công suất 125W hoặc tương đương, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
84Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Đai đeo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5471m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,011m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
12Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,902m2
13Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
23Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
33Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,8341m2
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
36Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,174m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,068m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,514m2
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,374m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m2
47Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
48Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,671m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,492m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,956m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,394m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,582m2
55Cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
56Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
58Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V79,61kg
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
65Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
69Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0171m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0991m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,115m3
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,333m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
23Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,609tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,802m3
26Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,726m3
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,104m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,326m2
30Ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44,26viên
31Trát lót trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
32Ốp đá granit vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,204m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,204m2
35Biển tên bằng chữ mê ca gương ánh đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Trang trí biển cổng:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,84m
39Sản xuất cánh cổng Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V312,9kg
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
41Bánh xe InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Tấm Inox dày 2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,11m2
45Mũi giáo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
46Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V104,1981m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
48Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,854m3
49Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7m3
50Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,642m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,019m3
55Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
56Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m3
57Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,346m3
58Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,178m3
59Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,109m3
62Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V373,786m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V169,63m2
65Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,629m2
66Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V466,787m2
67Sản xuất hoa sắt tường rào Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2.781,4kg
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V142,116m2
69Mũi giáo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V697cái
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (BỒN CÂY, TƯỜNG CHẮN ĐẤT, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG, SÂN ...)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,5421m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,548m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,399m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
7Trát lót tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,208m2
8Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,472m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,112m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,118m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block lục giác tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,118m2
12Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V45,286m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,243m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,794m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V11,491m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V168,6161m3
17Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,331m3
21Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,778m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,824m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V393,906m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V152,79m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,948tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V6121cấu kiện
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V19mối nối
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,784100m3
32Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2.892,2m2
33Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V529m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5.112m2
35Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.112m2
36Cắt gạch cho nước chảy xuống rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V117,6md
37Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V100,9081m3
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,009100m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,424100m3
40Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V60,6m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,577100m2
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18,783m3
48Song chắn rác C250 kích thước 670x380x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
50Rải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.024,22m2
51Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,232m3
52Cần cẩu bánh hơi 6 tấn vận chuyển tấm đan, bó vỉa đúc sẵn từ bãi đúc ra vị trí cẩu lắpMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.0211cấu kiện
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.024,22m2
55Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V842,42m2
56Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
59Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Ống thép mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6kg
62Đèn cao áp dạng Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
64Bản mã thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,3kg
65Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V272,184m2
66Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5công
67Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V21,023m3
68Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V80,632m3
70Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V99,806m3
71Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V372,729m2
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,002m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
74Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V23,488m3
75Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
76Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,878100m3
77Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
78Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V49,997m3
79Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V174,686m2
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,469m3
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,975m3
82Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m3
83Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
84Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,471100m3
85Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V166,006m2
86Tháo dỡ vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V5công
87Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
88Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V36,834m3
89Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V116,341m2
90Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,634m3
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,475m3
92Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,055m3
93Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
94Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,313m3
96Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,351m3
97Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
98Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,648m3
99Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
100Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7702E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.783.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 4 Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kw2
10 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
11 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
12 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,75m31
13 Máy lu Tải trọng ≥ 8 tấn1
14 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->