Gói thầu: Gói thầu thi công Sửa chữa đột xuất dải phân cách giữa trên Quốc lộ 5 theo Văn bản số 4037 TCĐB-ATGT ngày 17 6 2021 của Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công Sửa chữa đột xuất dải phân cách giữa trên Quốc lộ 5 theo Văn bản số 4037 TCĐB-ATGT ngày 17 6 2021 của Tổng cục Đường bộ Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí và tính bổ sung vào phương án tài chính của dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 14:06:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,996,368,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có thi công lắp đặt dải phân cách giữa bằng tôn lượn sóng và tổng giá trị hợp đồng ≥ 9 tỷ* Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương);- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công ít nhất 1 công trình giao thông có hạng mục lắp đặt tôn lượn sóng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường;- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông có hạng mục tôn lượn sóng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.-Đã tham gia thực hiện thanh toán, quyết toán gói thầu thi công công trình có hạng mục hạng mục tôn lượn sóng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công có hạng mục tôn lượn sóng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc hộ lan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công Sửa chữa đột xuất dải phân cách giữa trên Quốc lộ 5 theo Văn bản số 4037 TCĐB-ATGT ngày 17 6 2021 của Tổng cục Đường bộ Việt Nam Sửa chữa đột xuất dải phân cách giữa trên Quốc lộ 5 theo Văn bản số 4037/TCĐB-ATGT ngày 17/6/2021 của Tổng cục Đường bộ Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn thu phí và tính bổ sung vào phương án tài chính của dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên:Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 8 Toà nhà Lilama 10 Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 37711668
Fax: (84-24) 37711669
Địa chỉ e-mail: [email protected]
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Như trên
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên:Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 8 Toà nhà Lilama 10 Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 37711668 Fax: (84-24) 37711669 Địa chỉ e-mail: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Như trên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỔ SUNG TÔN LƯỢN SÓNG HƯNG YÊN | |||
| 1 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ bản vẽ | 9.072 | m |
| 2 | Tấm tôn lượn sóng thay mới. Loại 3320x310x3mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 3.024 | tấm |
| 3 | Cột tôn lượn sóng D141,3x4,5mm mạ kẽm (bao gồm nắp cột) | Theo hồ sơ bản vẽ | 3.032 | cột |
| 4 | Đóng cọc tôn lượn sóng, Đóng ngập đất | Theo hồ sơ bản vẽ | 4.851,2 | m |
| 5 | Đóng cọc tôn lượn sóng, Đóng không ngập đất, Đơn giá x 75% | Theo hồ sơ bản vẽ | 2.577,2 | m |
| 6 | Tấm đệm tôn lượn sóng 300x70x5 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3.032 | tấm |
| 7 | Lắp tiêu phản quang, Tạm tính 50% công lắp đặt | Theo hồ sơ bản vẽ | 3.032 | cái |
| 8 | Bu lông M19x180 tôn lượn sóng | Theo hồ sơ bản vẽ | 3.032 | cái |
| 9 | Bu lông M16x35 tôn lượn sóng | Theo hồ sơ bản vẽ | 30.320 | cái |
| 10 | Tấm sóng đầu cuối | Theo hồ sơ bản vẽ | 16 | tấm |
| 11 | Đào móng di chuyển điện chiếu sáng, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 54,32 | m3 |
| 12 | Đắp đất tận dụng hoàn trả dải phân cách giữa | Theo hồ sơ bản vẽ | 54,32 | m3 |
| B | BỔ SUNG TÔN LƯỢN SÓNG HẢI DƯƠNG | |||
| 1 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ bản vẽ | 2.742 | m |
| 2 | Tấm tôn lượn sóng thay mới. Loại 3320x310x3mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 914 | tấm |
| 3 | Cột tôn lượn sóng D141,3x4,5mm mạ kẽm (bao gồm nắp cột) | Theo hồ sơ bản vẽ | 916 | cột |
| 4 | Đóng cọc tôn lượn sóng, Đóng ngập đất | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.465,6 | m |
| 5 | Đóng cọc tôn lượn sóng, Đóng không ngập đất, Đơn giá x 75% | Theo hồ sơ bản vẽ | 778,6 | m |
| 6 | Tấm đệm tôn lượn sóng 300x70x5 | Theo hồ sơ bản vẽ | 916 | tấm |
| 7 | Lắp tiêu phản quang, Tạm tính 50% công lắp đặt | Theo hồ sơ bản vẽ | 916 | cái |
| 8 | Bu lông M19x180 tôn lượn sóng | Theo hồ sơ bản vẽ | 916 | cái |
| 9 | Bu lông M16x35 tôn lượn sóng | Theo hồ sơ bản vẽ | 9.160 | cái |
| 10 | Tấm sóng đầu cuối | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | tấm |
| 11 | Đào móng di chuyển điện chiếu sáng, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 38,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất tận dụng hoàn trả dải phân cách giữa | Theo hồ sơ bản vẽ | 38,752 | m3 |
| C | HÀNG RÀO THÉP HƯNG YÊN | |||
| 1 | Cắt tai thép hàng rào dày 12mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 219,84 | m |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông xi măng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ bản vẽ | 110,24 | m3 |
| 3 | Bốc lên & xuống Hàng rào thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 93,9119 | tấn |
| 4 | Vận chuyển hàng rào thép về Hạt 1 bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km | Theo hồ sơ bản vẽ | 93,9119 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ bản vẽ | 110,24 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ bản vẽ | 110,24 | m3 |
| D | HÀNG RÀO THÉP HẢI DƯƠNG | |||
| 1 | Cắt tai thép hàng rào dày 12mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 66,4 | m |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông xi măng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ bản vẽ | 33,28 | m3 |
| 3 | Bốc lên&xuống bằng thủ công - Hàng rào thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 28,3625 | tấn |
| 4 | Vận chuyển hàng rào thép về Hạt 1 bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km | Theo hồ sơ bản vẽ | 28,3625 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ bản vẽ | 33,28 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ bản vẽ | 33,28 | m3 |
| E | GẮN MẮT PHẢN QUANG DPC HƯNG YÊN | |||
| 1 | Lắp đặt mắt phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.964 | cái |
| 2 | Khoan lỗ D12 gắn bu lông M10x130 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3.928 | 1 lỗ khoan |
| F | GẮN MẮT PHẢN QUANG DPC HẢI DƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt mắt phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.834 | cái |
| 2 | Khoan lỗ D12 gắn bu lông M10x130 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3.668 | 1 lỗ khoan |
| G | GẮN MẮT PHẢN QUANG DPC HẢI PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt mắt phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.996 | cái |
| 2 | Khoan lỗ D12 gắn bu lông M10x130 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3.932 | 1 lỗ khoan |
| H | DÁN MÀNG PHẢN QUANG DPC HƯNG YÊN | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dải phân cách giữa | Theo hồ sơ bản vẽ | 104,71 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu đỏ dải phân cách giữa | Theo hồ sơ bản vẽ | 52,31 | m2 |
| I | DÁN MÀNG PHẢN QUANG DPC HẢI DƯƠNG | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dải phân cách giữa | Theo hồ sơ bản vẽ | 57,99 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu đỏ dải phân cách giữa | Theo hồ sơ bản vẽ | 28,96 | m2 |
| J | DÁN MÀNG PHẢN QUANG DPC HẢI PHÒNG | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dải phân cách giữa | Theo hồ sơ bản vẽ | 152,21 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu đỏ dải phân cách giữa | Theo hồ sơ bản vẽ | 76,05 | m2 |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật I.441, KT 1,3x0.9m. Khấu hao 5% | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,34 | M2 |
| 2 | Biển chữ nhật I.440 KT(1,3x0,4). Khấu hao 5% | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,04 | M2 |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 70cm. Khấu hao 5% | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | biển |
| 4 | Biển báo hình tròn D70cm. Khấu hao 5% | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | biển |
| 5 | Chóp nón nhựa. Khấu hao 5% | Theo hồ sơ bản vẽ | 66 | chiếc |
| 6 | Rào chắn thép, Khấu hao 5% | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Nhân công đảm bảo ATGT N1, bậc 3/7 | Theo hồ sơ bản vẽ | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có thi công lắp đặt dải phân cách giữa bằng tôn lượn sóng và tổng giá trị hợp đồng ≥ 9 tỷ* Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương);- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công ít nhất 1 công trình giao thông có hạng mục lắp đặt tôn lượn sóng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường;- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông có hạng mục tôn lượn sóng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.-Đã tham gia thực hiện thanh toán, quyết toán gói thầu thi công công trình có hạng mục hạng mục tôn lượn sóng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công có hạng mục tôn lượn sóng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đóng cọc | Máy đóng cọc hộ lan | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Ô tô cần trục | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng | ≥ 7 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi