Gói thầu: Vật tư điện các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Giấy Việt Nam |
| Tên gói thầu | Vật tư điện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510754 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:17:00 đến ngày 2022-05-13 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 746,783,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp đẩy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (Có sao y của nhà thầu); + Bản sao hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự đã cung cấp (Có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời gian bảo hành: Trong vòng 07 ngày kể từ ngày bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Giấy việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư điện các loại Vật tư điện các loại 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); - Các yêu cầu về năng lực nhà thầu: Nhà thầu phải có tối thiểu 02 (hai) năm kinh nghiệm cung cấp các hàng hóa, dịch vụ, giải pháp. - Nhà thầu phải có tối thiểu 02 (hai) hợp đồng tương tự đã triển khai tại thị trường Việt Nam với giá trị từ 522 triệu đồng trở lên. - Nhà thầu phải có báo cáo tài chính 03 (ba) năm gần nhất không bị lỗ. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) Ghi chú: Các tài liệu này không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hoàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q) - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ (nếu có) của từng loại hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Là giá đến kho của Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, bao gồm tất cả các chi phí hải quan, thuế nhập khẩu, chi phí thí nghiệm và các loại thuế khác đã được trả hoặc phải trả, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển trong nước, các loại thuế và lệ phí có liên quan khác và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); - Các yêu cầu về năng lực nhà thầu: Nhà thầu phải có tối thiểu 02 (hai) năm kinh nghiệm cung cấp các hàng hóa, dịch vụ, giải pháp tính đến thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu phải có tối thiểu 02 (hai) hợp đồng tương tự đã triển khai tại thị trường Việt Nam với giá trị từ 212 triệu đồng trở lên kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao biên bản giao nhận/nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác. - Nhà thầu phải có báo cáo tài chính 03 (ba) năm gần nhất không bị lỗ. - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư nguyên Liệu, Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Plastic fan for type GS 71 | 5 | Cái | Plastic fan for type GS 71 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 2 | Glass fiberband 25mm 540 102 513 winding material for el-motor | 100 | Mét | Glass fiberband 25mm 540 102 513 winding material for el-motor hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 3 | Limit switch SK 652 0101 type AGM | 2 | Cái | Limit switch SK 652 0101 type AGM hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 4 | Cable wagon PN 981 030 44 for KBK- O Rail | 20 | Cái | Cable wagon PN 981 030 44 for KBK- O Rail hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 5 | Electronic switch Sensor type 1A 2010 - AA | 1 | Cái | Electronic switch Sensor type 1A 2010 - AA hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 6 | Cầu đấu 4mm2÷6mm2 | 50 | Cái | Cầu đấu 4mm2÷6mm2 | ||
| 7 | Plug Cp 463 - 6 -63A, E19 403 36 | 3 | Cái | Plug Cp 463 - 6 -63A, E19 403 36 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 8 | Jointing sleave KS 2.5Sq.MM E20 150 18 | 100 | Cái | Jointing sleave KS 2.5Sq.MM E20 150 18 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 9 | Cable shoe A 2565 R1,50-2,5 sq.MM E20 187 42 | 50 | Cái | Cable shoe A 2565 R1,50-2,5 sq.MM E20 187 42 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 10 | Cable shoe AKK 120-14 E20 430 40 | 15 | Cái | Cable shoe AKK 120-14 E20 430 40 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật) | ||
| 11 | Cable EKLK-S 3x1,5 E02 137 35 (JIN 4x1,5; 1KV) | 1.000 | Mét | Cable EKLK-S 3x1,5 E02 137 35 (JIN 4x1,5; 1KV) hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật) | ||
| 12 | Cáp điện Cu/PVC 5x1.5 SqMM 660-1000V (EKLK-S 4x1,5) | 500 | Mét | Cáp điện Cu/PVC 5x1.5 SqMM 660-1000V (EKLK-S 4x1,5) hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật) | ||
| 13 | Cáp điện Cu/PVC 5x2.5 SqMM 660-1000V (EKLK-S 5x2,5) | 500 | Mét | Cáp điện Cu/PVC 5x2.5 SqMM 660-1000V (EKLK-S 5x2,5) hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật) | ||
| 14 | Fuse plug 6A, 500V E16 35 06 | 50 | Cái | Fuse plug 6A, 500V E16 35 06 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 15 | Fuse plug DII 10A, 500V E 20 110 30 E20 110 30 | 300 | Cái | Fuse plug DII 10A, 500V E 20 110 30 E20 110 30 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 16 | Fuse plug 16A, 500V E 20 110 40 E20 110 40 | 300 | Cái | Fuse plug 16A, 500V E 20 110 40 E20 110 40 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 17 | Fuse plug 500V; 25A; E16 135 25 | 300 | Cái | Fuse plug 500V; 25A; E16 135 25 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 18 | Knife fuse size 000 660V~690V; 20A; E20 406 08 | 21 | Cái | Knife fuse size 000 660V~690V; 20A; E20 406 08 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 19 | Knife fuse size 000 660V~690V; 25A; E16 748 24 | 21 | Cái | Knife fuse size 000 660V~690V; 25A; E16 748 24 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 20 | Knife fuse size 000 660V~690V; 35A; E20 441 63 | 51 | Cái | Knife fuse size 000 660V~690V; 35A; E20 441 63 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 21 | Knife fuse size 000 660V~690V; 50A; E20 412 14 | 30 | Cái | Knife fuse size 000 660V~690V; 50A; E20 412 14 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 22 | Knife fuse size 000 660V~690V; 63A; E16 748 27 | 30 | Cái | Knife fuse size 000 660V~690V; 63A; E16 748 27 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 23 | Knife fuse size 00 660V~690V; 100A; E16 748 29 | 51 | Cái | Knife fuse size 00 660V~690V; 100A; E16 748 29 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 24 | Knife fuse size 0 660V~690V; 125A; E16 747 55 | 9 | Cái | Knife fuse size 0 660V~690V; 125A; E16 747 55 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 25 | Knife fuse size 1 /660~690V; 250A; E16 744 76 | 9 | Cái | Knife fuse size 1 /660~690V; 250A; E16 744 76 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 26 | Knife fuse size 3 /660~690V; 500A; E20 408 40 | 5 | Cái | Knife fuse size 3 /660~690V; 500A; E20 408 40 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 27 | Knife fuse size 000 500V; 100A ; E20 401 20 | 21 | Cái | Knife fuse size 000 500V; 100A ; E20 401 20 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 28 | Knife Fuse size 000 500V; 50A ; E20 481 14 | 30 | Cái | Knife Fuse size 000 500V; 50A ; E20 481 14 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật)Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương các nước G7 | ||
| 29 | Shringking tube end termination EPKT 3275t 3x240-300 12KV E 11 263 60 | 3 | Bộ | Shringking tube end termination EPKT 3275t 3x240-300 12KV E 11 263 60 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật) | ||
| 30 | Tape joint SMXB 3 12 - 24KV AL 185 -240 SqMM. E07 123 13 | 3 | Bộ | Tape joint SMXB 3 12 - 24KV AL 185 -240 SqMM. E07 123 13 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật) | ||
| 31 | EL - TAPE 19mm ; E07 541 13 | 200 | Cái | EL - TAPE 19mm ; E07 541 13 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật) | ||
| 32 | Kích cho đèn cao áp SON 70W | 5 | Cái | Kích cho đèn cao áp SON 70W hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật) | ||
| 33 | Đui đèn tuýp ST 343/MAV – 26 | 200 | Cái | Đui đèn tuýp ST 343/MAV – 26 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật) | ||
| 34 | Cáp điện Cu/PVC 3x6 + 1x4mm2 | 300 | Mét | Cáp điện Cu/PVC 3x6 + 1x4mm2 | ||
| 35 | Calbe 3x25 + 1x10 (FKKJ 3x25+16 E07 024 95) | 200 | Mét | Calbe 3x25 + 1x10 (FKKJ 3x25+16 E07 024 95) hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật) | ||
| 36 | Dây súp đôi ngoài trời 2x0.75 | 2.000 | Mét | Dây súp đôi ngoài trời 2x0.75 | ||
| 37 | Normal fluorescent tube LRD 36W/33=40W E80 493 01 | 400 | Cái | Normal fluorescent tube LRD 36W/33=40W E80 493 01 hoặc tương đương (về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp đẩy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (Có sao y của nhà thầu); + Bản sao hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự đã cung cấp (Có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời gian bảo hành: Trong vòng 07 ngày kể từ ngày bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi