Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 14:59:00 đến ngày 2022-05-16 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,313,782,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình : giao thông. Cấp công trình: Cấp IV trở lên (có các hạng mục nền đường + đổ mặt đường bê tông) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.319.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.639.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50CV phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.6hp phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ KC12 phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ hoặc điện tử phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường Nà Lỏng - Khâu Slin thôn Bản Nghè, xã Cổ Linh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,4021 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 56,6832 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,2742 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,2791 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,0179 | 100m3 |
| 6 | Phá đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,251 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,1665 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,583 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,7557 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,5888 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,9001 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6594 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,1594 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,1594 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG, RÃNH | |||
| 1 | Nilon lót nền đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.347,55 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,0163 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 535,6056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,0592 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,7312 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8283 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2489 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0623 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7271 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38,6269 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XMPCB30 M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,3169 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 55,608 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,57 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,329 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6836 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5724 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,3749 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | ống cống |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | ống cống |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,343 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XMPCB30 M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,4 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XMPCB30 M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,216 | m3 |
| 5 | ống nhựa thoát nước trong kè | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,342 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2674 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XMPCB30 M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,434 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,594 | m3 |
| 10 | ống nhựa thoát nước trong kè | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2228 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0247 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0338 | 100m2 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,34 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM0+735.09 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9925 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3399 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1489 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,266 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3976 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2897 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 71,796 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1246 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0228 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,862 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nen | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0175 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0807 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,96 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3301 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6392 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2265 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3002 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 PCB40 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,677 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,4 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4253 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2172 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0346 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,023 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0037 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1463 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,176 | 100m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,5668 | m2 |
| 32 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,6743 | m2 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XMPCB30 M100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 49,7211 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao >2 m, vữa XMPCB30 M100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 64,0214 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,5048 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XMPCB30 M100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,9848 | m3 |
| 37 | Gỗ làm đà giáo | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m3 |
| 38 | Bơm nước hố móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | ca |
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0677 | 100m3 |
| 40 | Đào nền đường, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3505 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường, đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,343 | 100m3 |
| 42 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7141 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0311 | 100m3 |
| 44 | Phá đá bằng máy đào, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0055 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,5658 | 100m3 |
| 46 | Nilon lót nền đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 125,26 | m2 |
| 47 | Ván khuôn mặt đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,0416 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5378 | 100m3 |
| 50 | Phá đá bằng máy đào, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2896 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,347 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9986 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,005 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XMPCB30 M100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 68,3 | m3 |
| 55 | Ống thoát nước | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,9 | m |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XMPCB30 M100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,7845 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4635 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2296 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6435 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0712 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0975 | 100m2 |
| 63 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,76 | m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,08 | 1 cấu kiện |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1819 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình : giao thông. Cấp công trình: Cấp IV trở lên (có các hạng mục nền đường + đổ mặt đường bê tông) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.319.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.639.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gầu ≥ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | Công suất ≥ 9 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 50CV phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn | Công suất ≥ 250L phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm thước | Công suất ≥ 1.6hp phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5KW phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông mặt đường | Công suất ≥ KC12 phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Cơ hoặc điện tử phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi