Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506789-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220501223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 14:59:00 đến ngày 2022-05-16 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,313,782,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình : giao thông. Cấp công trình: Cấp IV trở lên (có các hạng mục nền đường + đổ mặt đường bê tông)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.319.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.639.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50CV phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.6hp phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ KC12 phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Cơ hoặc điện tử phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Nà Lỏng - Khâu Slin thôn Bản Nghè, xã Cổ Linh
240 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hố sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Tâm Phát BK - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,4021100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC56,6832100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,2742100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,2791100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,0179100m3
6Phá đá cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,251100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,1665100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,583m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,7557100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,5888100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC29,9001100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6594100m3
13Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,1594100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,1594100m3
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG, RÃNH
1Nilon lót nền đườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3.347,55m2
2Ván khuôn mặt đườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,0163100m2
3Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC535,6056m3
4Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC31,68m3
5Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,0592100m2
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất móng băng, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,7312m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,8283100m3
3Phá đá hố móng công trình, đá cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2489100m3
4Phá đá bằng máy đào, đá cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0623100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7271100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC38,6269m3
7Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XMPCB30 M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24,3169m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC55,608m3
9Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,57m3
10Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,329m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6836tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,5724100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,3749m3
14Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6ống cống
15Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18ống cống
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC341 cấu kiện
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ XÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,144100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,343100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XMPCB30 M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,4m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XMPCB30 M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,216m3
5ống nhựa thoát nước trong kèThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,342100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2674100m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XMPCB30 M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,434m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,594m3
10ống nhựa thoát nước trong kèThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6m
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2228m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0247tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0338100m2
14Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,34m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC91 cấu kiện
E HẠNG MỤC: CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM0+735.09
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9925100m3
2Phá đá hố móng công trình, đá cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3399100m3
3Phá đá bằng máy đào, đá cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1489100m3
4Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,266100m3
5Ván khuôn móng dàiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3976100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,2897100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC71,796m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1246tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0228tấn
10Đổ bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,862m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nenThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0504100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0175tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0807tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,96m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
16Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3301100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6392tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2265tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3002tấn
20Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 PCB40Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,677m3
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,4m2
22Ván khuôn mặt đườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,048100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4253tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2172tấn
25Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,5m3
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0346100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0037tấn
29Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1463m3
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,176100m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,5668m2
32Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,6743m2
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XMPCB30 M100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC49,7211m3
34Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao >2 m, vữa XMPCB30 M100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC64,0214m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,5048m3
36Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XMPCB30 M100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC25,9848m3
37Gỗ làm đà giáoThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,16m3
38Bơm nước hố móngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10ca
39Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0677100m3
40Đào nền đường, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3505100m3
41Đào nền đường, đất cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,343100m3
42Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7141100m3
43Đào kênh mương, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0311100m3
44Phá đá bằng máy đào, đá cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0055100m3
45Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,5658100m3
46Nilon lót nền đườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC125,26m2
47Ván khuôn mặt đườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0244100m2
48Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,0416m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5378100m3
50Phá đá bằng máy đào, đá cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2896100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,347100m3
52Ván khuôn móng dàiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9986100m2
53Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC25,005m3
54Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XMPCB30 M100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC68,3m3
55Ống thoát nướcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,9m
56Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9m3
57Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XMPCB30 M100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,7845m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4635m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2296m3
60Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6435m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0712tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0975100m2
63Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC32,76m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC26,081 cấu kiện
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1819tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,5m3
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình : giao thông. Cấp công trình: Cấp IV trở lên (có các hạng mục nền đường + đổ mặt đường bê tông)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.319.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.639.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực2
2 Máy đào Thể tích gầu ≥ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực1
3 Máy lu Công suất ≥ 9 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực1
4 Máy ủi Công suất ≥ 50CV phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực1
5 Máy trộn Công suất ≥ 250L phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy đầm thước Công suất ≥ 1.6hp phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5KW phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy cắt bê tông mặt đường Công suất ≥ KC12 phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy thủy bình Cơ hoặc điện tử phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->