Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510624-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220505234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 14:56:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,613,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm tương đương với 60 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >= 100T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường THCS xã Thụy Hùng, huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Minh Hà - Số 27A, ngõ Giếng Tiên, đường Văn Vỉ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy ép cọc). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V E-HSMT22,896m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT112,244m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2237tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT12,34m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT19,2578m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT6,4021m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT26,6599m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT26,6599m3
B NHÀ LỚP HỌC VÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,7211100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT22,5907m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,214100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0778tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT2,4038tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT49,1517m3
7Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT26,6837m3
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT48,0259m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,3218100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,6123tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,6231tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,2117tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT14,5398m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,8944100m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT3,1046100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT19,5149m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4222tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,5472tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT4,659100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,9009tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,2786tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,0524tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT43,6084m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT9,782100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,8061tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT104,1254m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,2994100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3037tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1117tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,0497m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,0812100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1064tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4996tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,5674m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2824100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0271tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2054tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,782m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT169,081m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT20,4559m3
41Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,5843m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT712,5594m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT187,1898m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT323,1522m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1.206,638m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT772,2756m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT264,1468m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT272,7m
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT109,7916m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT109,7916m2
51Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,7264tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,7264tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT219,92121m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT5,46100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT41,8616m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,9594m3
57Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,8088m3
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT6,7803m3
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT826,7574m2
60Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT75,66m2
61Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT108,12m2
62Vách kính, khung nhôm cầu thangChương V E-HSMT8m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT183,78m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V E-HSMT8m2
65Khóa cửaChương V E-HSMT22bộ
66Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,5708tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT66,72541m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT116,1819m2
69Gia công, lắp dựng lan can InoxChương V E-HSMT0,3887tấn
70Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5Chương V E-HSMT1cái
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,5861m3
72Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT6,0473m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,806m2
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,7205m3
75Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT93,2578m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2.430,2502m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT956,8556m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT8,7348100m2
79Lắp đặt các automat 1 pha 2x40AChương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT3cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V E-HSMT15cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT13cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT15cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT13cái
86Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT50cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT44bộ
89Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT21cái
90Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT13bộ
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT628m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT418m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT130m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT100m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT1.046m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT130m
97Lắp đặt tủ điện tổngChương V E-HSMT2hộp
98Lắp đặt tủ điện phòngChương V E-HSMT13hộp
99Lắp đặt hộp đấu dâyChương V E-HSMT12hộp
100Lắp đặt tủ đựng bình PCCCChương V E-HSMT2hộp
101Lắp đặt bình khí MT3Chương V E-HSMT4bình
102Lắp đặt bình MFZ4Chương V E-HSMT4bình
103Bảng nội quy và tiêu lệnh cháyChương V E-HSMT2bộ
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT5cái
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT10,81m3
106Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT8cọc
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V E-HSMT75m
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmChương V E-HSMT27m
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT10,8m3
110Chân bật định vị dây dẫn sét sát tườngChương V E-HSMT20cái
111Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
113Phụ kiện chậu rửaChương V E-HSMT6bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
115Máy bơmChương V E-HSMT1bộ
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT1,3100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V E-HSMT0,12100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT25cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT12cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
122Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT3cái
123Lắp đặt van khóa- Đường kính 50mmChương V E-HSMT2cái
124Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT17cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT90m
126Van phao cơChương V E-HSMT1cái
127Kép nối, đường kính 25Chương V E-HSMT17cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,34100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,92100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT15cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT32cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT4cái
133Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT14cái
134Cầu chắn rácChương V E-HSMT8cái
135Thu 34-90Chương V E-HSMT15cái
136Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1663100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,924m3
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1067tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0766tấn
140Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,042100m2
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,464m3
142Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,8479m3
143Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT5,382m2
144Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,053m2
145Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT19,053m2
146Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0492tấn
147Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0702100m2
148Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8551m3
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT11 cấu kiện
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1663100m3
151Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1663100m3/ 1km
C NHÀ HÀNH CHÍNH VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT2001 cấu kiện
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT910 tấn/ 1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V E-HSMT910 tấn/ 1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT2001 cấu kiện
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT4100m
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT5100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT1001 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT3,2m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,7258100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT58,51m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT9,3161m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,0672100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0618tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,3459tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT29,825m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,9771100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,3409tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT2,0984tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,7481m3
20Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT28,4825m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,2696100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,2696100m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,2176100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,9392m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2838tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6432tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,5981tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,2504100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,9459tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,6636tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4114tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT21,0783m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT5,6946100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,0313tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT58,2318m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,238100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2538tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0973tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,5766m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,7595100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0999tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3604tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,8314m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1888100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1618tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,2276m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT108,5392m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT16,8873m3
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,5824m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT457,218m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT143,6784m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT213,2536m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT722,5452m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT411,2784m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT105,9372m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT197,78m
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT77,832m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT77,832m2
59Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,9693tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT123,47721m2
61Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,9693tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT3,067100m2
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT21,9214m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,9424m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT400,4284m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT30,2832m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT111,344m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmChương V E-HSMT21,0816m2
69Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT49,44m2
70Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT75,6m2
71Vách kính, khung nhôm cầu thangChương V E-HSMT6,72m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT125,04m2
73Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V E-HSMT6,72m2
74Khóa cửaChương V E-HSMT16bộ
75Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,0267tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT43,61361m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT77,796m2
78Gia công, lắp dựng lan can InoxChương V E-HSMT0,2505tấn
79Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5Chương V E-HSMT1cái
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,4458m3
81Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT5,4594m3
82Láng granitô cầu thang, tam cấpChương V E-HSMT68,9736m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.362,3581m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT611,2596m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,172100m2
86Lắp đặt các automat 1 pha 2x40AChương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT3cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V E-HSMT11cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT9cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT11cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT14cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V E-HSMT2cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT41cái
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT28bộ
96Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT14cái
97Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT23bộ
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT500m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT350m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT70m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT110m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT850m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT70m
104Lắp đặt tủ điện tổngChương V E-HSMT2hộp
105Lắp đặt tủ điện phòngChương V E-HSMT9hộp
106Lắp đặt hộp đấu dâyChương V E-HSMT9hộp
107Lắp đặt tủ đựng bình PCCCChương V E-HSMT2hộp
108Lắp đặt bình khí MT3Chương V E-HSMT4bình
109Lắp đặt bình MFZ4Chương V E-HSMT4bình
110Bảng nội quy và tiêu lệnh cháyChương V E-HSMT2bộ
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT4cái
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,61m3
113Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT8cọc
114Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V E-HSMT55m
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmChương V E-HSMT27m
116Đắp đất rãnh tiếp địaChương V E-HSMT9,6m3
117Chân bật định vị dây dẫn sét sát tườngChương V E-HSMT20cái
118Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
120Phụ kiện chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
122Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
123Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT8bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT8cái
125Phụ kiện phòng vệ sinhChương V E-HSMT4bộ
126Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT4bộ
127Phụ kiện tiểu namChương V E-HSMT4bộ
128Máy bơmChương V E-HSMT1bộ
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,5100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V E-HSMT0,18100m
131Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT20cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT19cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
135Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V E-HSMT3cái
136Lắp đặt van khóa- Đường kính 50mmChương V E-HSMT2cái
137Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT20cái
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT20m
139Van phao điệnChương V E-HSMT1cái
140Kép nối, đường kính 25Chương V E-HSMT12cái
141Van xả gạtChương V E-HSMT4cái
142Zắc co D50Chương V E-HSMT1cái
143Zắc co D25Chương V E-HSMT3cái
144Đầu bịt D25Chương V E-HSMT20cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,18100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,1100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,76100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,22100m
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT20cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V E-HSMT5cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT28cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT9cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V E-HSMT2cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT14cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT11cái
156Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT8cái
157Thu 34-90Chương V E-HSMT8cái
158Ống sành bể phốtChương V E-HSMT2cái
159Cầu chắn rác trên máiChương V E-HSMT6cái
160Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,178100m3
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,989m3
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0469tấn
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,386m3
164Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,9556m3
165Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT6,7284m2
166Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT24,49m2
167Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0368100m2
168Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0479tấn
169Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,72m3
170Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT81 cấu kiện
D NHÀ CẦU
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT121 lỗ khoan
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V E-HSMT0,3428tấn
3Lắp sàn thao tácChương V E-HSMT0,3428tấn
4Gia công, lắp dựng lan can InoxChương V E-HSMT0,0485tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,981m2
6Bu lông D16 L= 300Chương V E-HSMT12cái
7Bu lông D16 L= 100Chương V E-HSMT12cái
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,341m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,62m3
3Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,7938m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,049m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0288100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0065tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0397tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3168m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0318100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,8644m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT6,2251m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,2003m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2631100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1329tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,304m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0406100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0172tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0947tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,4462m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0227100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0023tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0096tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1188m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,021100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0023tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0199tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1153m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT49,128m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT31,666m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT24,3856m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT14,5604m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT14,5604m2
33Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,0817tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0817tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,4121m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,1548100m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT11,0086m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT56,0516m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT49,128m2
40Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT4,2m2
41Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1,98m2
42Khóa cửaChương V E-HSMT1bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT6,18m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,0561tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,38251m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT4,2m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,04100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT3cái
49Lắp đặt tủ điệnChương V E-HSMT1hộp
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT12m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT50m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT12m
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT1bộ
59Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT1cái
F CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,1781m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,242m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,027tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,024100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0114tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0975tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,088100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,484m3
10Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,072m3
11Sản xuất cổng sắtChương V E-HSMT10,967m2
12Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,0181tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0181tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,9671m2
15Lắp dựng cổng sắtChương V E-HSMT10,967m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,6048m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,8m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,6048m2
19Biển tên công trình kết cấu bằng sắt hộp, ốp bằng Aluminum dầy 4mm các mặt, chữ bằng AlumimunChương V E-HSMT14,632m2
G SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,132100m3
2Vải bạt lót trước khi đổ bê tôngChương V E-HSMT440m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT44m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V E-HSMT10,510m
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT84,0721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT14,012m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT19,888m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT180,8m2
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,6756100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,4099m3
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,2554tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT3771cấu kiện
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT9,04m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,7503100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,7503100m3/ 1km
I BỂ NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,134m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0455100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1319tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0864tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,786m3
6Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,1329m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT24,7m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,546m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT7,3336m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT25,8796m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,076100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0632tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,0551m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT11 cấu kiện
15Van phaoChương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm tương đương với 60 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy ép cọc >= 100T1
3 Máy phát điện >= 5KVA1
4 Máy đầm cóc >= 70Kg1
5 Máy hàn >= 14KW1
6 Máy trộn bê tông >= 250l2
7 Máy trộn vữa >= 150l2
8 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
9 Máy đầm bàn >= 1,0KW2
10 Ô tô tự đổ >= 7T1
11 Máy cắt, uốn thép >= 5KW2
12 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
13 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->