Gói thầu: Gói thầu số 16XL: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506202-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16XL: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 14:52:00 đến ngày 2022-06-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,187,057,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục công việc như sau: + Phần hạ tầng kỹ thuật có quy mô: Hạng mục san nền có khối lượng san nền ≥ 20.940m3; Hạng mục đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 5.080m2, vỉa hè lát gạch Terrazoo có diện tích ≥ 5.040m2, cống kỹ thuật bằng cống hộp BTCT lắp ghép; Hạng mục hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn bê tông ly tâm và ống nhựa HDPE đường kính D200 trở lên. + Phần điện gồm hạng mục điện sinh hoạt và hạng mục điện chiếu sáng công cộng, trong đó hạng mục điện sinh hoạt có quy mô: xây mới tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây 0,4kV có tổng cộng chiều dài ≥ 1.115m; Có lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ≥ 22 cái và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có quy mô: Cột đèn chiếu sáng cao ≥8,0m, tuyến cáp chiếu sáng đi ngầm có chiều dài ≥ 630m, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.750.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.250.000.000VND.Hoặc:+ Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục như sau: Hạng mục san nền có khối lượng san nền ≥ 20.940m3; Hạng mục đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 5.080m2, vỉa hè lát gạch Terrazoo có diện tích ≥ 5.040m2, cống kỹ thuật bằng cống hộp BTCT lắp ghép; Hạng mục hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn bê tông ly tâm và ống nhựa HDPE đường kính D200 trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 17.114.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.342.000.000 VND.+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình có đầy đủ các hạng mục: Hạng mục điện sinh hoạt và hạng mục điện chiếu sáng công cộng, trong đó hạng mục điện sinh hoạt có quy mô: xây mới tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây 0,4kV có tổng cộng chiều dài ≥ 1.115m; Có lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ≥ 22 cái và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có quy mô: Cột đèn chiếu sáng cao ≥8,0m, tuyến cáp chiếu sáng đi ngầm có chiều dài ≥ 630m, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.636.000.000VND (trong đó hạng mục điện sinh hoạt có giá trị tối thiểu là 3.526.000.000VND và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.908.000.000 VND (trong đó hạng mục điện sinh hoạt có tổng giá trị tối thiểu là 10.578.000.000VND và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có tổng giá trị tối thiểu là 3.330.000.000VND)- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị tối thiểu 21.750.000.000VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông) từ cấp III hoặc 02 công trình (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông) từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị tối thiểu 21.750.000.000VND.- 01 người có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành thoát nước và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Công trình có giá trị tối thiểu 21.750.000.000VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có Hạng mục hệ thống điện sinh hoạt và Hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu cao đẳng chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 1T – 2T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 6T – 8T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥12T-14T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:Trọng lượng ≥16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy san. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ôtô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe tưới nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16XL: Toàn bộ phần xây lắp Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi, thành phố Tuy Hòa (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. - Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và Thi công công trình điện đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không cung cấp thì được đánh giá là không đạt. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792.
Bên mời thầu:Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN: SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I, dày 20cm (phần đất trồng lúa) | Mục 2 chương V của HSMT | 8,5016 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất cấp I vào khu công viên , khu số 4, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (tận dụng phần vét 20cm đất ruộng), (đắp đất vào mặt bằng không yêu cầu độ đầm chặt hao phí nhân công, máy thi công nhân 0,9) | Mục 2 chương V của HSMT | 20,8825 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (san nền + đắp trả vét hữu cơ) | Mục 2 chương V của HSMT | 261,7712 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất san lấp) để đắp san nền | Mục 2 chương V của HSMT | 296,042 | 100m3 |
| B | PHẦN: ĐƯỜNG GIAO THÔNG + CỐNG KỸ THUẬT | |||
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường + đánh cấp đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 13,549 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 14,4762 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 130,8014 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mục 2 chương V của HSMT | 36,6001 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 (đất chọn lọc) để đắp nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 216,8984 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ tập kết tại dự án công viên phía tây trung tâm truyền hình phạm vi ≤1000m | Mục 2 chương V của HSMT | 2,0953 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ tập kết tại dự án công viên phía tây trung tâm truyền hình 3,6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục 2 chương V của HSMT | 7,5431 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải | Mục 2 chương V của HSMT | 209,53 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. | Mục 2 chương V của HSMT | 63,5481 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 63,5481 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1) | Mục 2 chương V của HSMT | 9,5322 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm (Loại 2) | Mục 2 chương V của HSMT | 10,9801 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 (lượng nhựa đường 50kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Mục 2 chương V của HSMT | 10,7841 | 100tấn |
| 6 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 7,93 | m3 |
| 7 | Cuntg cấp và lót bạc nhựa | Mục 2 chương V của HSMT | 0,3966 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V của HSMT | 7,93 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| F | 1. Diện tích vỉa hè lát gạch | |||
| 1 | Cung cấp và lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mục 2 chương V của HSMT | 6.300,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Mục 2 chương V của HSMT | 599,32 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,19 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| G | 2. Ô trồng cây KT(1,2x1,2)m | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Mục 2 chương V của HSMT | 12,79 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 1,2792 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 19,68 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mục 2 chương V của HSMT | 1,5744 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2 chương V của HSMT | 0,6052 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mục 2 chương V của HSMT | 492 | 1cấu kiện |
| H | 3. Phần bó vỉa | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Mục 2 chương V của HSMT | 88,58 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 119,35 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 10,97 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mục 2 chương V của HSMT | 8,216 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 3,6042 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mục 2 chương V của HSMT | 1.388 | 1cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 2,3022 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mục 2 chương V của HSMT | 12,65 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông gia cố mái đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 48,77 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 140,19 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 6,1978 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,2012 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,5319 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| K | 1. Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Cung cấp và sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mục 2 chương V của HSMT | 275,04 | m2 |
| L | 2. Biển báo giao thông | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mục 2 chương V của HSMT | 24 | cái |
| 2 | Đào móng trụ đất cấp III | Mục 2 chương V của HSMT | 6,75 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,0213 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mục 2 chương V của HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CỐNG KỸ THUẬT | |||
| N | 1.Kết cấu thân cống | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mục 2 chương V của HSMT | 6,28 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 12,58 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 0,1958 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông ống cống đá 1x2 M250 đúc sẵn | 21,86 | m3 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 3,9167 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục 2 chương V của HSMT | 3,5588 | 100m2 |
| 7 | Trám mối nối cống, vữa xi măg M100 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,18 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,31 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng ống cống ≤2,5T | Mục 2 chương V của HSMT | 41 | cái |
| O | 2. Hố thu cống kỹ thuật | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 3,65 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mục 2 chương V của HSMT | 0,0785 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Cung cấp và thi công bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 19,05 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mục 2 chương V của HSMT | 1,9805 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,0435 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện bằng thép hình | Mục 2 chương V của HSMT | 0,184 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,0079 | tấn |
| 11 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 1,45 | m3 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2 chương V của HSMT | 0,1782 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện bằng thép hình | Mục 2 chương V của HSMT | 0,5429 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mục 2 chương V của HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| Q | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 5,647 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,8235 | 100m3 |
| R | 1. Cống vỉa hè | |||
| S | a. Cống D60cm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cống, đường kính | Mục 2 chương V của HSMT | 284 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm,VH | Mục 2 chương V của HSMT | 122 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm,VH | Mục 2 chương V của HSMT | 49 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mục 2 chương V của HSMT | 142 | mối nối |
| T | b. Cống D80cm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cống, đường kính | Mục 2 chương V của HSMT | 122 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm,VH | Mục 2 chương V của HSMT | 48 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm,VH | Mục 2 chương V của HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mục 2 chương V của HSMT | 61 | mối nối |
| U | 2. Cống ngang đường | |||
| V | a. Cống D60cm | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mục 2 chương V của HSMT | 26,41 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 1,0256 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 69,23 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm ,HL93 | Mục 2 chương V của HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm ,HL93 | Mục 2 chương V của HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mục 2 chương V của HSMT | 47 | mối nối |
| W | b. Cống D80cm | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 3,65 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm,HL93 | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm,HL93 | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | mối nối |
| X | HẠNG MỤC: HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mục 2 chương V của HSMT | 14,12 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 27,66 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 84,53 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 9,92 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 10,6489 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 10,04 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 2,0552 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện bằng thép hình | Mục 2 chương V của HSMT | 5,0938 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,56 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mục 2 chương V của HSMT | 140 | 1cấu kiện |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bộ hố thu nước mặt đường và hố ngăn mùi | Mục 2 chương V của HSMT | 70 | 1cấu kiện |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,712 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 315mm | Mục 2 chương V của HSMT | 70 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,49 | 100m |
| 15 | Cung cấp và thi công bê tông đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 6,3 | m3 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,39 | m3 |
| 18 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,09 | m3 |
| 19 | Đào móng đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 1,416 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mục 2 chương V của HSMT | 0,708 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,91 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,02 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm.HL30 | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 0,1438 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mục 2 chương V của HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| AA | HẠNG MỤC: ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 0,8155 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng) | Mục 2 chương V của HSMT | 0,4078 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mm | Mục 2 chương V của HSMT | 14,77 | 100 m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục 2 chương V của HSMT | 8 | cái |
| 5 | Gioăng cao su nối ống - Đường kính 200mm | Mục 2 chương V của HSMT | 246,18 | mối nối |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mục 2 chương V của HSMT | 5,779 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Mục 2 chương V của HSMT | 220 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Mục 2 chương V của HSMT | 90 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: HỐ GA GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mục 2 chương V của HSMT | 13 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 25,35 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông thân hố thu đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 75,37 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công bê tông mũ tường đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 9,1 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 8,8425 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 9,36 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 1,9032 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện bằng thép hình | Mục 2 chương V của HSMT | 4,7047 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mục 2 chương V của HSMT | 130 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 0,9324 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mục 2 chương V của HSMT | 0,4662 | 100m3 |
| AC | HẠNG MỤC: HỐ GA CHỜ ĐẤU NỐI NHÀ DÂN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,25 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông thân hố thu đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 4,05 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thân hố thu | Mục 2 chương V của HSMT | 0,837 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 1,13 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 0,216 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện bằng thép hình | Mục 2 chương V của HSMT | 0,6786 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mục 2 chương V của HSMT | 45 | 1cấu kiện |
| AD | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng cột đèn chiếu sáng | Mục 2 chương V của HSMT | 28 | móng |
| 2 | Cung cấp và thi công thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng (1 sợi) | Mục 2 chương V của HSMT | 710,5 | m |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống STK Ø90-3,2mm bảo vệ cáp ngầm | Mục 2 chương V của HSMT | 8 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm | Mục 2 chương V của HSMT | 778,5 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa 4 cọc RL-4 | Mục 2 chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa 1 cọc RL-1 | Mục 2 chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt cột thép tròn côn liền cần đơn 8m + Đèn LEDs 90W | Mục 2 chương V của HSMT | 19 | cột |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột thép tròn côn liền cần đơn 11m + Đèn LEDs 123W | Mục 2 chương V của HSMT | 9 | cột |
| 9 | Cung cấp và làm đầu cáp lên cột | Mục 2 chương V của HSMT | 31 | vị trí |
| 10 | Cung cấp và làm đầu cáp xuống cột | Mục 2 chương V của HSMT | 25 | vị trí |
| 11 | Cung cấp và kéo rải cáp (3x16)mm2-0,6/1kV | Mục 2 chương V của HSMT | 938,28 | mét |
| 12 | Cung cấp và kéo rải cáp dây đồng trần C10mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 938,28 | mét |
| 13 | Cung cấp và lắp tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | ht |
| 14 | Cung cấp và thi công móng & bệ thép đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và kéo rải cáp 4x25mm2-0,6/1kV | Mục 2 chương V của HSMT | 18,11 | mét |
| AE | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| AF | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa đường dây RL-6 | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công móng trụ BTLT | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | móng |
| 3 | Cung cấp và thi công trụ BTLT 14m | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | trụ |
| 4 | Cung cấp và lắp sứ đứng Pinpost 35kV | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp chuỗi néo polymer 35kV | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | chuỗi |
| 6 | Cung cấp và lắp bộ xà néo cuối cột đôi ghép dọc | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp LA 24kV - 10kA | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp dây dẫn 95mm2 12,7/24Kv đấu nối | Mục 2 chương V của HSMT | 36 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp kẹp răng cách điện trung thế 24KV | Mục 2 chương V của HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp giá đỡ đầu cáp ngầm 3 pha cột ghép dọc gắn la | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp cáp ngầm trung thế 3x95-24kV | Mục 2 chương V của HSMT | 164,33 | mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đầu cáp ngầm trung thế 3x95-24kV - loại outdoor | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | đầu |
| 13 | Cung cấp và thi công rãnh cáp 1 sợi 22kV trên lề đường | Mục 2 chương V của HSMT | 137,5 | m |
| 14 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm trung thế giao chéo với cống | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | vị trí |
| 15 | Cung cấp và lắp bộ 3 collier gắn ống STK trên trụ CDG-OSTK | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | 3bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cáp | Mục 2 chương V của HSMT | 14 | mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp | Mục 2 chương V của HSMT | 143,5 | mét |
| 18 | Thi công hố ga cáp ngầm trung thế | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | hố |
| 19 | Thi công mốc đường cáp ngầm | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | mốc |
| AG | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm (3x95+1x70)-0,6/1kV | Mục 2 chương V của HSMT | 1.428,96 | mét |
| 2 | Thi công rãnh cáp ngầm hạ thế 1 sợi - trên vĩa hè | Mục 2 chương V của HSMT | 848 | 1 mét |
| 3 | Thi công rãnh cáp ngầm hạ thế 2 sợi - trên vĩa hè | Mục 2 chương V của HSMT | 86 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cáp | Mục 2 chương V của HSMT | 39 | mét |
| 5 | Cung cấp và thi công móng & bệ thép đặt tủ điện phân phối | Mục 2 chương V của HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa đường dây hạ thế RL-4 | Mục 2 chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE Ø105/80 bảo vệ cáp | Mục 2 chương V của HSMT | 1.220,94 | mét |
| 8 | Lắp đặt ống xoắn HDPE Ø30/40 bảo vệ cáp | Mục 2 chương V của HSMT | 1.626 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp tủ hạ thế phân phối 8 lộ ra (dạng 1) | Mục 2 chương V của HSMT | 22 | tủ |
| 10 | Cung cấp và lắp tủ hạ thế phân phối 8 lộ ra (dạng 2) | Mục 2 chương V của HSMT | 5 | tủ |
| 11 | Cung cấp và lắp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x70mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | đầu |
| 12 | Cung cấp và lắp MCCB 3P, In=160A, Icu=50kA | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp MCCB 3P, In=250A, Icu=50kA | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp một số vật tư đấu nối khác | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | t.bộ |
| AH | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cáp nổi ASX-70mm²-12,7/24kV | Mục 2 chương V của HSMT | 366 | m |
| 3 | Sử dụng lại cáp nổi ASX-70mm²-12,7/24kV | Mục 2 chương V của HSMT | 141 | m |
| 4 | Tháo xà đỡ | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | Tháo xà néo | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Tháo không lắp lại sứ đứng 24kV | Mục 2 chương V của HSMT | 21 | cái |
| 7 | Tháo không lắp lại chuỗi polyme 24kV | Mục 2 chương V của HSMT | 15 | cái |
| 8 | Tháo cáp chiếu sáng nổi | Mục 2 chương V của HSMT | 169 | m |
| 9 | Tháo cần đèn chiếu sáng nổi | Mục 2 chương V của HSMT | 4 | cần |
| 10 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tháo cáp ABC-4x95mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 169 | m |
| AI | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí đấu nối hotline (Khi dự thầu, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị chi phí đấu nối hotline tạm tính theo dự toán được duyệt là 27.500.000 VND) | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 4 | Chi phí thí nghiệm chuyên ngành đường dây | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục công việc như sau: + Phần hạ tầng kỹ thuật có quy mô: Hạng mục san nền có khối lượng san nền ≥ 20.940m3; Hạng mục đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 5.080m2, vỉa hè lát gạch Terrazoo có diện tích ≥ 5.040m2, cống kỹ thuật bằng cống hộp BTCT lắp ghép; Hạng mục hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn bê tông ly tâm và ống nhựa HDPE đường kính D200 trở lên. + Phần điện gồm hạng mục điện sinh hoạt và hạng mục điện chiếu sáng công cộng, trong đó hạng mục điện sinh hoạt có quy mô: xây mới tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây 0,4kV có tổng cộng chiều dài ≥ 1.115m; Có lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ≥ 22 cái và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có quy mô: Cột đèn chiếu sáng cao ≥8,0m, tuyến cáp chiếu sáng đi ngầm có chiều dài ≥ 630m, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.750.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.250.000.000VND.Hoặc:+ Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục như sau: Hạng mục san nền có khối lượng san nền ≥ 20.940m3; Hạng mục đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 5.080m2, vỉa hè lát gạch Terrazoo có diện tích ≥ 5.040m2, cống kỹ thuật bằng cống hộp BTCT lắp ghép; Hạng mục hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn bê tông ly tâm và ống nhựa HDPE đường kính D200 trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 17.114.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.342.000.000 VND.+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình có đầy đủ các hạng mục: Hạng mục điện sinh hoạt và hạng mục điện chiếu sáng công cộng, trong đó hạng mục điện sinh hoạt có quy mô: xây mới tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây 0,4kV có tổng cộng chiều dài ≥ 1.115m; Có lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ≥ 22 cái và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có quy mô: Cột đèn chiếu sáng cao ≥8,0m, tuyến cáp chiếu sáng đi ngầm có chiều dài ≥ 630m, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.636.000.000VND (trong đó hạng mục điện sinh hoạt có giá trị tối thiểu là 3.526.000.000VND và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.908.000.000 VND (trong đó hạng mục điện sinh hoạt có tổng giá trị tối thiểu là 10.578.000.000VND và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có tổng giá trị tối thiểu là 3.330.000.000VND)- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị tối thiểu 21.750.000.000VND. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông) từ cấp III hoặc 02 công trình (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông) từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị tối thiểu 21.750.000.000VND.- 01 người có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành thoát nước và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Công trình có giá trị tối thiểu 21.750.000.000VND. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có Hạng mục hệ thống điện sinh hoạt và Hạng mục điện chiếu sáng. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ tối thiểu cao đẳng chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 8 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 1T – 2T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 6T – 8T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥12T-14T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Lu rung. | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Đặc điểm thiết bị:Trọng lượng ≥16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy ủi. | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy san. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Ô tô quét đường | Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Xe ôtô tưới nước. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 16 | Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy Toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 20 | Xe tưới nhựa. | Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải. | 1 |
| 21 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 22 | Trạm trộn bê tông nhựa. | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi