Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466693-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220442785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 15:00:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,102,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục sau:+ Thi công nền, mặt đường.+ Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trục xã Thanh Văn(Đoạn từ trường THCS đi đường trục phát triển phía Nam)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: -Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty CP tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội Địa chỉ: Số 1 đường Quang Trung, Q.Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng JSC Địa chỉ: Thôn Bạch Nao, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: -Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 đến thời điểm đóng thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường và ATGT
1Đào bùn đất cấp 1Theo chương V56,97m3
2Đào bùn đất cấp 1Theo chương V5,13100m3
3Đào rãnh đất cấp 2Theo chương V17,86m3
4Đào rãnh đất cấp 2Theo chương V1,61100m3
5Đào khuôn đường đất cấp 2Theo chương V102,61m3
6Đào khuôn đường đất cấp 2Theo chương V9,23100m3
7Đào cấp đất cấp 2Theo chương V15,39m3
8Đào cấp đất cấp 2Theo chương V1,38100m3
9Đào cống dọc đất cấp 2Theo chương V14,55m3
10Đào cống dọc đất cấp 2Theo chương V1,31100m3
11Đào đường cũ đất cấp 3Theo chương V17,53m3
12Đào đường cũ đất cấp 3Theo chương V1,58100m3
13Đắp ngoài rãnh đất tận dụng đầm K90Theo chương V0,89100m3
14Đắp ngoài cống dọc đất tận dụng đầm K90Theo chương V5,06100m3
15Đắp lề đường đất đồi đầm K95Theo chương V15,13100m3
16Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,13Theo chương V1.709,24m3
17Đắp nền đường đất đồi đầm K95Theo chương V0,75100m3
18Đắp nền đường đất đồi đầm K95Theo chương V6,75100m3
19Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,13Theo chương V847,31m3
20Đắp đất đồi đầm K95 dày 30cmTheo chương V8,08100m3
21Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,13Theo chương V912,64m3
22Bù vênh bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 3cmTheo chương V35,27100m2
23Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5%Theo chương V256,48tấn
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp ITheo chương V5,7100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V5,7100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IITheo chương V10,25100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V10,25100m3
28Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cmTheo chương V49,05100m2
29Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5%Theo chương V832,38tấn
30Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Theo chương V22,83100m2
31Tưới nhựa thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,0Kg/m2Theo chương V26,22100m2
32Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmTheo chương V3,93100m3
33Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 15 cmTheo chương V3,93100m3
34Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18 cmTheo chương V4,72100m3
35Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cmTheo chương V5,25100m2
36Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5%Theo chương V89,09tấn
37Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Theo chương V5,25100m2
38Mặt đường cấp phối đá dăm loại I (kích cỡ 0/25mm) dày trung bình 15cmTheo chương V0,03100m3
39Sơn tim đường màu vàng dày 2cmTheo chương V36,68m2
40Sơn mép làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trằng dày 2mmTheo chương V293,44m2
41Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6cmTheo chương V65,8m2
42Cọc tiêu kích thước (0.15x0.15x1.1)mTheo chương V100cái
B Hạng mục: Rãnh thoát nước dọc
1Đệm cát đen đáy móng rãnhTheo chương V0,16100m3
2Cốt thép thân rãnhTheo chương V3,59tấn
3Bê tông thân rãnh mác 250# đá 1x2Theo chương V61,66m3
4Ván khuôn thân rãnhTheo chương V6,77100m2
5Lắp đặt thân rãnhTheo chương V182cấu kiện
6Cốt thép bản rãnhTheo chương V2,36tấn
7Bê tông bản rãnh Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Theo chương V15,83m3
8Ván khuôn bản rãnhTheo chương V0,87100m2
9Lắp đặt bản rãnhTheo chương V182cấu kiện
10Cốt thép bản hố gaTheo chương V0,53tấn
11Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Theo chương V2,63m3
12Ván khuôn bảnTheo chương V0,15100m2
13Nắp Composite kích thước 430x860mmTheo chương V13cái
14Mua Nắp Composite kích thước 430x860mmTheo chương V13bộ
15Cốt thép đáy hố ga đường kính Theo chương V0,5tấn
16Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2Theo chương V3,39m3
17Ván khuôn đổ bê tông đáy hố gaTheo chương V0,1100m2
18Đệm cát đáy hố ga dày 10cmTheo chương V0,03100m3
19Cốt thép thân hố ga DTheo chương V1,02tấn
20Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2Theo chương V6,47m3
21Ván khuôn thân hố gaTheo chương V0,86100m2
22Lắp đặt bản BTCTTheo chương V13cấu kiện
23Đóng cọc tre D8-10cm, gia cố móngTheo chương V25,86100m
24Đệm đá dăm móng dày 10cmTheo chương V10,77m3
25Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo chương V16,63m3
26Ván khuôn móngTheo chương V0,19100m2
27Xây gạch tường mác 75Theo chương V49,89m3
28Trát tường gạch rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V172,69m2
29bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2cmTheo chương V10,76m3
30Ván khuôn mũ mố rãnhTheo chương V0,95100m2
31Cốt thép mũ mố DTheo chương V0,37tấn
32Tháo dỡ bản BTCTTheo chương V761 cấu kiện
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,89100m2
34Cốt thép tấm đanTheo chương V2,44tấn
35Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Theo chương V16,23m3
36Lắp đặt bản cũ, bản mớiTheo chương V2181 cấu kiện
37Nắp Composite kích thước 430x860mmTheo chương V8cái
38Mua Nắp Composite kích thước 430x860mmTheo chương V8bộ
39Nạo vét bùn dày 30cmTheo chương V17,1m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp ITheo chương V0,17100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,17100m3
C Hạng mục: Kè đá hộc
1Đào đất hố móng đất cấp 1Theo chương V83,28m3
2Đào đất hố móng đất cấp 1Theo chương V7,49100m3
3Đắp ngoài kè bằng đất tận dụng đầm K90Theo chương V1,66100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V240,7m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V298,09m3
6Đệm móng đá dăm đá 4x6 dày 10cmTheo chương V14,52m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V52,37m2
8Ống nhựa thoát nước D60 stt 1991.CBG04.2021Theo chương V48,94m
9Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược bịt đầu ống thoát nướcTheo chương V13,21m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IITheo chương V6,5100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V6,5100m3
D Hạng mục: Cống thoát nước ngang
1Đắp bờ vây thi công đất tận dụngTheo chương V0,06100m3
2Đóng cọc tre gia cố bờ vâyTheo chương V0,86100m
3Phên nứa ngăn nướcTheo chương V12,9m2
4Thép buộc D6Theo chương V1,76kg
5Đào hố móng đất cấp 2Theo chương V9,48m3
6Đào hố móng đất cấp 2Theo chương V0,85100m3
7Ván khuôn móngTheo chương V0,07100m2
8Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4Theo chương V4,63m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V19,3100m
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V2,46m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 100Theo chương V24,08m3
12Đệm móng tường đầu đá dăm DmaxTheo chương V2,37m3
13Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100Theo chương V6,11m3
14Đệm móng sân cống đá dăm DmaxTheo chương V1,85m3
15Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,92m3
16Đệm cát đáy cốngTheo chương V0,49m3
17Mua đế cống D600 mác 200Theo chương V25đế
18Lắp đặt đế cống D600Theo chương V25đế
19Mua ống cống D600 mác 300 tải trọng HL93Theo chương V17,5m
20Lắp đặt đốt cống D600Theo chương V7đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo chương V5mối nối
22Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93Theo chương V27m
23Lắp đặt cống BTCT (1x1)mTheo chương V18đoạn cống
24Mối nối cống hộp BxH(1x1)mTheo chương V17mối nối
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,48100m3
26Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32Theo chương V63,6m3
27Xây tường hố ga VXM mác 75#Theo chương V1,58m3
28Bê tông móng hố ga mác M150# đá 2x4Theo chương V0,47m3
29Đệm móng hố ga cát dày 10cmTheo chương V0,31m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp IITheo chương V0,95100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,95100m3
E Hạng mục: Cống thoát nước dọc
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V163,93100m
2Bê tông móng mác M250# đá 2x4Theo chương V70,6m3
3Ván khuôn đáy hố gaTheo chương V1,02100m2
4Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93Theo chương V33m
5Lắp đặt cống hộp BxH(1,5x1,5)mTheo chương V22đoạn cống
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo chương V21mối nối
7Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93Theo chương V474m
8Lắp đặt cống BTCT (1x1)mTheo chương V316đoạn cống
9Mối nối cống hộp BxH(1x1)mTheo chương V36mối nối
10Đào hố móng đất cấp 2Theo chương V8,25m3
11Đào hố móng đất cấp 2Theo chương V0,74100m3
12Đắp trong kè đất đồi đầm K95Theo chương V0,24100m3
13Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,13Theo chương V26,85m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IITheo chương V0,83100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,83100m3
16Đóng cọc tre gia cố bờ vây L=1,5m, 2 cọc/mTheo chương V1,8100m
17Phên nứa ngăn nướcTheo chương V60m2
18Đào hố móng đất cấp 2Theo chương V1,35m3
19Đào hố móng đất cấp 2Theo chương V0,12100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IITheo chương V0,13100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,13100m3
22Ván khuôn bê tông móngTheo chương V0,43100m2
23Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6Theo chương V1,56m3
24Móng cống BTXM mác 150# đá 2x4Theo chương V7,68m3
25Ván khuôn tường BTXMTheo chương V0,34100m2
26Bê tông tường mác 200# đá 1x2Theo chương V1,68m3
27Thép hình giàn van rútTheo chương V0,34tấn
28Lắp đặt Thép hình giàn van rútTheo chương V0,34tấn
29Lắp đặt giàn van rútTheo chương V10bộ
30Đắp đất đồi hố móng đầm K95Theo chương V0,04100m3
31Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,13Theo chương V5,07m3
32Bê tông móng hố ga mác 150# đá 2x4 dày 15cmTheo chương V5,18m3
33Ván khuôn móng hố gaTheo chương V0,12100m2
34Xây tường hố ga vữa XM mác 75#:Theo chương V16,8m3
35Trát tường gạch không nung dày 1.5cm vữa XM 75#Theo chương V59,76m2
36Bê tông mũ mố đá 1x2 M200#Theo chương V2,7m3
37Cốt thép mũ mốTheo chương V0,11tấn
38Ván khuôn mũ mốTheo chương V0,35100m2
39Bê tông bản đá 1x2 M250#Theo chương V3,52m3
40Cốt thép bảnTheo chương V0,86tấn
41Ván khuôn bảnTheo chương V0,1100m2
42Lắp đặt bảnTheo chương V11bản
43Cốt thép dầm hố ga DTheo chương V0,01tấn
44Bê tông mác 200# đá 1x2 dầm hố gaTheo chương V0,12m3
45Ván khuôn dầm hố gaTheo chương V0,01100m2
F Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo chương V100công
2Lưới thép B400Theo chương V1.200kg
3Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mmTheo chương V445,3kg
4Đèn cảnh báo giao thôngTheo chương V31cái
5Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30WTheo chương V31cái
6Điện năng tiêu thụTheo chương V1.004KW
7Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0).Theo chương V500m
8Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm;Theo chương V3,84m2
9Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km;Theo chương V0,8m2
10Biển báo tam giác báo công trường 5km;Theo chương V2cái
11Cột biển báo D88mm cao 3.5mTheo chương V6cái
12Lắp đặt cột và biển báoTheo chương V6cái
13Biển báo tam giác phản quang W.203b;Theo chương V1cái
14Biển báo tam giác phản quang W.203c;Theo chương V1cái
15Biển báo tam giác phía trước công trường W.227;Theo chương V1cái
16Biển báo W245a;Theo chương V2bộ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo chương V2cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngTheo chương V4cái
19Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm;Theo chương V65,49kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V1,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục sau:+ Thi công nền, mặt đường.+ Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường 4 Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
4 Máy lu rung ≥ 20T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
6 Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
7 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->