Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510983-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220510900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 15:43:00 đến ngày 2022-05-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,400,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.100702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2014E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Ủy bản nhân dân xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nội Hoàng. Địa chỉ: xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng môi trường và hạ tầng kỹ thuật Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 197 đường Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nội Hoàng. Địa chỉ: xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nội Hoàng. Địa chỉ: xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đ/c: xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ UBND
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8394m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,037m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,61m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.317,0374m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,552m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7357m3
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,6334m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,1175m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt42,056m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt142,33m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0232m3
12Cạo rỉ các kết cấu thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,6564m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,65641m2
14Tháo dỡ lan canChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,45m
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt86,703m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt935,7954m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt473,981m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4468100m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,552m2
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,6334m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,905m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt227,7173m2
25Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt103,3796m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt103,3796m2
27Gia công lan canChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2726tấn
28Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,47m2
29Cửa sổ 2-4 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt57,78m2
30Phụ kiện cửa sổ mở quy 2 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
31Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13bộ
32Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm kính an toàn 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m2
33Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
34Cửa đi cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61,56m2
35Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13bộ
36Cửa đi cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8m2
37Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
38Vách nhôm kính an toàn 6,38Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,35m2
39Đá granite tự nhiên ốp bậc tam cấpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,5965m2
40Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
41Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
46MCB 1P-10AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
47MCB 1P - 20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
48MCCB 2P-75AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
49MCCB 2P-150AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
50Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,2m
51Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt95m
52Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt55m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt85m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,2m
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
56Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,64m2
57Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,7015m3
58Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5052m3
60Cọc BTCT 200x200 bê tông M200, 4d14Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt83,2m
61Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,832100m
62Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,112100m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2766100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4519m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3763tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6582tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1611tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2562100m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2311100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,7364m3
71Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,8119m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0885100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1371100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1371100m3
75Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0558m3
76Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7879m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0864tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5159tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4435100m2
80Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2004m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1278tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4878tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,403100m2
84Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,468m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0038tấn
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7483100m2
87Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3674m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0501100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0604tấn
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt101 cấu kiện
91Xây BTKN6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,956m3
92Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9219m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt118,9752m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt78,1464m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,6792m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt74,83m2
97Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,3362m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,3682m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,188m2
100Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3535tấn
101Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3535tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,016m2
103Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2933100m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt170,6556m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt140,1632m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt59,5284m2
107Đá granite tự nhiên ốp bậc tam cấpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,6046m2
108Cửa sổ 2-4 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,76m2
109Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
110Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
111Cửa kính thủy lực kính cường lực phôi dày 12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,64m2
112Bản lề sànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
113Kẹ kính trên dướiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
114Kẹp góc LChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
115Khóa sànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
116Nay nắm inox dài 600Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
117Cửa xếpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,64m2
118Hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,98m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.100702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2014E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->