Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm CP Xây lắp; ĐBGT và chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510952-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm CP Xây lắp; ĐBGT và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220109728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công theo tiêu chí định mức giai đoạn 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 15:38:00 đến ngày 2022-05-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,713,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 595,702,000 VNĐ ((Năm trăm chín mươi lăm triệu bảy trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường láng nhựa, mặt đường BTXM (sử dụng lớp móng cào bóc tái sinh nguội tại chỗ hoặc lớp móng đất gia cố xi măng và tro bay)...-Tương tự về quy mô công việc: + Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 31.770.000.000 VNĐ (Ba mươi mốt tỷ, bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn).+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, lớp móng cào bóc tái sinh nguội tại chỗ hoặc lớp móng đất gia cố xi măng và tro bay, mặt đường láng nhựa, mặt đường BTXM công trình thoát nước...Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung chân cừu 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành ≤ 18T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cào bóc tái sinh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm CP Xây lắp; ĐBGT và chi phí dự phòng)
Cải tạo, sửa chữa đường tỉnh ĐT.246 (Bính Xá - Bắc Xa) đoạn từ Km19 - Km43 huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công theo tiêu chí định mức giai đoạn 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; Fax: 02053.813.048
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; Fax: 02053.813.048


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 595.702.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; Fax: 02053.813.048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG3.602,64m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIII. Đào nền12.750,75m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.363,89m3
4Đào đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,3451m3
5Đào phá đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.183,525m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIII. Đào rãnh66,66m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.603,65m3
8Đào rãnh - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật979,51m3
9Đắp nền đường độ chặt Y/C K=0,95III. Đắp nền8.428,47m3
10Đào khuôn đường - Cấp đất IIHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG101,55m3
11Đào khuôn đường - Cấp đất IIII. Đào khuôn đường1.380,79m3
12Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật582,7m3
13Đào phá đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,97m3
14Đào kết cấu mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,27m3
15San đất bãi thảiII. San đất, đá15.907,9m3
16San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.446,83m3
17Cào móng tái sinh nguội tại chỗ mặt đường láng nhựa cũIII. Mặt đường láng nhựa3.299,148m3
18Móng tái sinh nguội tại chỗ hỗn hợp dày TB 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.668,02m3
19Đào xúc tro xỉ bãi chứa (KL*hao phí tro xỉ / 530)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.673,422m3
20Bù vênh vật liệu móng đường, CPĐD loại II (không lu lèn, thi công cùng lớp móng tái sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.971,87m3
21Găm đá dăm mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42.672,08m2
22Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53.223,03m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cmIV. Mặt đường BTXM3.440,296m3
24Rải bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17.201,48m2
25Găm đá dăm mặt đường đá (1x2)cm chiếm 80%, đá (2x4) chiếm 20%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19.855,81m2
26Móng tái sinh nguội tại chỗ hỗn hợp cuội sỏ + gia cố 10% tro bay (lẫn xỉ) + 5% xi măng, dày TB 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.971,162m3
27Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,25m3 (KL*hao phí tri xỉ / 530)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.371,628m3
28Thi công khe giãnIV. MẶT ĐƯỜNG BTXM, CẦU, NGẦM CÒN TỐT TẬN DỤNG236,93m
29Thi công khe co có thanh truyền lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.421,59m
30Thi công khe co không có thanh truyền lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.143,9m
31Thi công khe dọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.423,87m
32Cắt khe co, khe giãn, dọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.226,29m
33Sơn chống gỉ thanh liên kết khe dọc, 1 nước lót + 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,121m2
34Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.769,55m2
35Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIV. GIA CỐ RÃNH DỌC193,51m3
36Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật580,54m3
37Sửa chữa nâng thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,6m3
38Bê tông thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật470,38m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23.8161cấu kiện
40Bê tông đáy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,72m3
41Trít khe hở + đệm rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,95m3
42Rải bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.798,49m2
43Ván khuôn thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.548,72m2
44Bê tông thành rãnhRÃNH BTXM CHỮ NHẬT16,24m3
45Bê tông đáy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4m3
46Lót đáy rãnh dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,41m3
47Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật232m2
48Đào khuôn rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,21m3
49Bê tông tấm bản lên nhà dânTẤM BẢN LÊN NHÀ DÂN8,37m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật931cấu kiện
51Thép tấm bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.027,51kg
52Ván khuôn tấm đậy, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,19m2
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmCÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG116cái
54Thép chống xoay chân cột, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,22kg
55Bê tông chân cột rộng ≤250cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,93m3
56Đào móng cột rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,281m3
57Thi công cọc tiêu BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.449cái
58Bê tông móng cọc tiêu rộng ≤250cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,96m3
59Ván khuôn cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật864,5m2
60Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,411m3
61Đào đất - Cấp đất IIHẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC31,65m3
62Đào đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,29m3
63Đào đất - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,83m3
64Đào đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,51m3
65Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,39m3
66Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật311 đoạn ống
67Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 đoạn ống
68Nối ống bê tông - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29mối nối
69Bê tông đầu cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,81m3
70Bê tông móng đầu cống + chân khay rộng ≤250cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,51m3
71Bê tông đệm móng cống rộng ≤250cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,89m3
72Bê tông gia cố sân cống M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,73m3
73Xây ốp mái taluy + xây đầu cống - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,43m3
74Gia cố hạ lưu (lòng cầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,93m3
75Thi công lớp đá đệm móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,69m3
76Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật488,6m2
77Vữa trít móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
78Đào xúc đất sét vào bao tải + xếp bao tải đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.258Bao
79Thép lan can, tay vịnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,33kg
80Bê tông sản xuất lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
81Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
82Rải bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,37m2
83Phá dỡ khối xây cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
84Nạo vét cống - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,561m3
85Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.8x1.2 m (Biển báo luân chuyển 20 lần)HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG10cái
86Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.6x0.8 m (Biển báo luân chuyển 20 lần)I. BIỂN BÁO ĐẢM BẢO GIAO THÔNG10cái
87Biển báo phản quang tam giác 70x70x70 ; (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
88Lắp đặt bari báo hiệu thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
89Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật720công
90Đèn cảnh báo HP98 nháy sáng đỏ liên tục (luôn chuyển 20 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
91Bê tông rào chắnII. RÀO CHẮN2,03m3
92Ống nhựa PVC D48 làm cọc hàng rào 1.3m/cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195m
93Dây liên kết hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.000m
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
95Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,62m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường láng nhựa, mặt đường BTXM (sử dụng lớp móng cào bóc tái sinh nguội tại chỗ hoặc lớp móng đất gia cố xi măng và tro bay)...-Tương tự về quy mô công việc: + Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 31.770.000.000 VNĐ (Ba mươi mốt tỷ, bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn).+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, lớp móng cào bóc tái sinh nguội tại chỗ hoặc lớp móng đất gia cố xi măng và tro bay, mặt đường láng nhựa, mặt đường BTXM công trình thoát nước...Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).33
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
3 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy san tự hành 108CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy đầm bánh thép 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy lu rung chân cừu 12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy lu rung tự hành ≤ 18T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
9 Máy lu bánh thép ≤ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
10 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
11 Máy đào ≤ 1,6m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Máy cào bóc tái sinh Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
15 Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
16 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->