Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm CP Xây lắp; ĐBGT và chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm CP Xây lắp; ĐBGT và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công theo tiêu chí định mức giai đoạn 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:38:00 đến ngày 2022-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,713,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 595,702,000 VNĐ ((Năm trăm chín mươi lăm triệu bảy trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường láng nhựa, mặt đường BTXM (sử dụng lớp móng cào bóc tái sinh nguội tại chỗ hoặc lớp móng đất gia cố xi măng và tro bay)...-Tương tự về quy mô công việc: + Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 31.770.000.000 VNĐ (Ba mươi mốt tỷ, bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn).+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, lớp móng cào bóc tái sinh nguội tại chỗ hoặc lớp móng đất gia cố xi măng và tro bay, mặt đường láng nhựa, mặt đường BTXM công trình thoát nước...Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung chân cừu 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành ≤ 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào ≤ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cào bóc tái sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm CP Xây lắp; ĐBGT và chi phí dự phòng) Cải tạo, sửa chữa đường tỉnh ĐT.246 (Bính Xá - Bắc Xa) đoạn từ Km19 - Km43 huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công theo tiêu chí định mức giai đoạn 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 595.702.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; Fax: 02053.813.048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | 3.602,64 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | I. Đào nền | 12.750,75 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.363,89 | m3 |
| 4 | Đào đá - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,345 | 1m3 |
| 5 | Đào phá đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.183,525 | m3 |
| 6 | Đào rãnh - Cấp đất II | II. Đào rãnh | 66,66 | m3 |
| 7 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.603,65 | m3 |
| 8 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 979,51 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K=0,95 | III. Đắp nền | 8.428,47 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | 101,55 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | I. Đào khuôn đường | 1.380,79 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 582,7 | m3 |
| 13 | Đào phá đá - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,97 | m3 |
| 14 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,27 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải | II. San đất, đá | 15.907,9 | m3 |
| 16 | San đá bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.446,83 | m3 |
| 17 | Cào móng tái sinh nguội tại chỗ mặt đường láng nhựa cũ | III. Mặt đường láng nhựa | 3.299,148 | m3 |
| 18 | Móng tái sinh nguội tại chỗ hỗn hợp dày TB 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.668,02 | m3 |
| 19 | Đào xúc tro xỉ bãi chứa (KL*hao phí tro xỉ / 530) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.673,422 | m3 |
| 20 | Bù vênh vật liệu móng đường, CPĐD loại II (không lu lèn, thi công cùng lớp móng tái sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.971,87 | m3 |
| 21 | Găm đá dăm mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42.672,08 | m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53.223,03 | m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm | IV. Mặt đường BTXM | 3.440,296 | m3 |
| 24 | Rải bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.201,48 | m2 |
| 25 | Găm đá dăm mặt đường đá (1x2)cm chiếm 80%, đá (2x4) chiếm 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.855,81 | m2 |
| 26 | Móng tái sinh nguội tại chỗ hỗn hợp cuội sỏ + gia cố 10% tro bay (lẫn xỉ) + 5% xi măng, dày TB 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.971,162 | m3 |
| 27 | Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,25m3 (KL*hao phí tri xỉ / 530) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.371,628 | m3 |
| 28 | Thi công khe giãn | IV. MẶT ĐƯỜNG BTXM, CẦU, NGẦM CÒN TỐT TẬN DỤNG | 236,93 | m |
| 29 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.421,59 | m |
| 30 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.143,9 | m |
| 31 | Thi công khe dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.423,87 | m |
| 32 | Cắt khe co, khe giãn, dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.226,29 | m |
| 33 | Sơn chống gỉ thanh liên kết khe dọc, 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,12 | 1m2 |
| 34 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.769,55 | m2 |
| 35 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | V. GIA CỐ RÃNH DỌC | 193,51 | m3 |
| 36 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580,54 | m3 |
| 37 | Sửa chữa nâng thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6 | m3 |
| 38 | Bê tông thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,38 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23.816 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,72 | m3 |
| 41 | Trít khe hở + đệm rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,95 | m3 |
| 42 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.798,49 | m2 |
| 43 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.548,72 | m2 |
| 44 | Bê tông thành rãnh | RÃNH BTXM CHỮ NHẬT | 16,24 | m3 |
| 45 | Bê tông đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 46 | Lót đáy rãnh dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | m2 |
| 48 | Đào khuôn rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | 1m3 |
| 49 | Bê tông tấm bản lên nhà dân | TẤM BẢN LÊN NHÀ DÂN | 8,37 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | 1cấu kiện |
| 51 | Thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.027,51 | kg |
| 52 | Ván khuôn tấm đậy, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,19 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | 116 | cái |
| 54 | Thép chống xoay chân cột, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,22 | kg |
| 55 | Bê tông chân cột rộng ≤250cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,93 | m3 |
| 56 | Đào móng cột rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | 1m3 |
| 57 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.449 | cái |
| 58 | Bê tông móng cọc tiêu rộng ≤250cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,96 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 864,5 | m2 |
| 60 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,41 | 1m3 |
| 61 | Đào đất - Cấp đất II | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | 31,65 | m3 |
| 62 | Đào đất - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,29 | m3 |
| 63 | Đào đất - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,83 | m3 |
| 64 | Đào đá - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,51 | m3 |
| 65 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,39 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 đoạn ống |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 68 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | mối nối |
| 69 | Bê tông đầu cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,81 | m3 |
| 70 | Bê tông móng đầu cống + chân khay rộng ≤250cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,51 | m3 |
| 71 | Bê tông đệm móng cống rộng ≤250cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,89 | m3 |
| 72 | Bê tông gia cố sân cống M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,73 | m3 |
| 73 | Xây ốp mái taluy + xây đầu cống - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 74 | Gia cố hạ lưu (lòng cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,93 | m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,69 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488,6 | m2 |
| 77 | Vữa trít móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 78 | Đào xúc đất sét vào bao tải + xếp bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.258 | Bao |
| 79 | Thép lan can, tay vịn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,33 | kg |
| 80 | Bê tông sản xuất lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 82 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,37 | m2 |
| 83 | Phá dỡ khối xây cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 84 | Nạo vét cống - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,56 | 1m3 |
| 85 | Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.8x1.2 m (Biển báo luân chuyển 20 lần) | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | 10 | cái |
| 86 | Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.6x0.8 m (Biển báo luân chuyển 20 lần) | I. BIỂN BÁO ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | 10 | cái |
| 87 | Biển báo phản quang tam giác 70x70x70 ; (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt bari báo hiệu thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | công |
| 90 | Đèn cảnh báo HP98 nháy sáng đỏ liên tục (luôn chuyển 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Bê tông rào chắn | II. RÀO CHẮN | 2,03 | m3 |
| 92 | Ống nhựa PVC D48 làm cọc hàng rào 1.3m/cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 93 | Dây liên kết hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | m |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 95 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,62 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường láng nhựa, mặt đường BTXM (sử dụng lớp móng cào bóc tái sinh nguội tại chỗ hoặc lớp móng đất gia cố xi măng và tro bay)...-Tương tự về quy mô công việc: + Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 31.770.000.000 VNĐ (Ba mươi mốt tỷ, bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn).+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, lớp móng cào bóc tái sinh nguội tại chỗ hoặc lớp móng đất gia cố xi măng và tro bay, mặt đường láng nhựa, mặt đường BTXM công trình thoát nước...Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy san tự hành 108CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy lu rung chân cừu 12T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành ≤ 18T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≤ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 11 | Máy đào ≤ 1,6m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy cào bóc tái sinh | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi