Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478468-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220224569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 15:30:00 đến ngày 2022-05-17 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,330,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 199,952,820 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu chín trăm năm mươi hai nghìn tám trăm hai mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9901E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.340.000.000 VNĐ. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.340.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực về nhân sự của nhà thầu liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong liên danh, đối với chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh, các thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất một phó chỉ huy trưởng có năng lực, kinh nghiệm như yêu cầu đối với chỉ huy trưởng vào ban điều hành công trường đối với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10-25T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 6-8T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 16T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng chứa ≥ 5m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng.
- Đặc điểm thiết bị Nấu và phun nhựa đường* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 7T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 4
13-Cần trục ô tô.
- Đặc điểm thiết bị Mức cẩu ≥ 6T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 150lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa công trình
Sửa chữa ngàm Xưa Km0+800; Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và các công trình đoạn Km8-Km9 (lý trình cũ Km7+300-Km8), Km11+500-Km13+680 (lý trình cũ Km10-km12), tuyến C, tỉnh Hòa Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Đồng Tiến - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 195 VN; - Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Đồng Tiến - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) để đối chiếu thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian tối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chưng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó việc thương thảo hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.952.820   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Đ/c: Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0218. 3852 111; FAX: 0218. 3853 152
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam Địa chỉ : Lô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Q. Cầu Giấy - TP. Hà Nội . ĐT : (84) 4 385 714 44; Fax : (84) 4 385 714 40.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NGẦM XƯA KM0+800
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt0,71m3
2Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt87,84m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt1,43m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt67,2m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt342,54m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt K95Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt373,75m3
7Đắp đất vòng vây thi công Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt132,54m3
8Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt398,19m3
9Đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công, đất cấp IIITheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt478,27m3
10Thi công đường tránh bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt39,85m3
11Đóng và xếp bao tải đất Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt902bao
12Phủ bạt chống thấm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt441,33m2
13Làm và thả rọ đá, KT 1.5x1x1 m Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt16rọ
14Làm và thả rọ đá, KT 2x1x1 m Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt8rọ
15Làm và thả rọ đá, KT 2x1x0,5 m Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt2rọ
16Xếp đá khan đầu ống cốngTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt2,86m3
17Thi công lớp đá đệm móng, Dmax<= 6mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt11,16m3
18Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt2,79m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống , D<= 10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt300,6kg
20Lắp đặt ống bê tông D1500mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt18ck
21Phá đá mặt bằng ngầm cũTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt53,73m3
22Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt25ck
23Đào khơi dòng chảy Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt304,79m3
24Đào móng ngầm, đất cấp IITheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt362,52m3
25Đào móng ngầm, đất cấp IIITheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt481,25m3
26Đào móng ngầm, đất cấp IVTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt181,26m3
27Đắp đất, độ chặt K95Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt262,85m3
28Đắp đất nền đường, độ chặt K95Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt270,34m3
29Đá đệm móng, Dmax<= 6mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt40,69m3
30Bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt35,15m3
31Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt6,81m3
32Bê tông tường thân mố, trụ, đá 2x4, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt97,07m3
33Bê tông móng mố, trụ, tường cánh, chân khay, đá 2x4, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt151,47m3
34Bê tông lòng ngầm, sân tràn TL, HL, đá 2x4, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt65,26m3
35Bê tông mái ngầm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt28,35m3
36Cốt thép bản ngầm, D<=10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt824,45kg
37Cốt thép bản ngầm, D>10 mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt3.329,9kg
3838Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, D<=10 mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt39,8kg
39Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, D>10 mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt614,08kg
40Cốt thép gia cố lòng ngầm, sân tràn, mái ngầm, D <=10 mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt3.595,85kg
41Vữa đệm XM ốp mái ngầm, mác 75Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt206,98m2
42Đắp đất công trình, độ chặt K95Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt122,82m3
43Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt289,47m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt1.315,78m2
45Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ 5%Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt15,96m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt236,84m3
47Thi công khe giãn có thanh truyền lựcTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt26m
48Thi công khe co có thanh truyền lựcTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt83,37m
49Thi công khe co không có thanh truyền lựcTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt195,17m
50Thi công khe dọcTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt207,7m
51Quét nhựa đường chống thấmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt57,6m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, D<= 10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt15,41kg
53Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, D> 10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt40,4kg
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt5ck
55Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt6,8m3
56Bê tông tấm ghép rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt21,23m3
57Vữa chèn khe bê tông rãnh rộng 20mm, mác 100Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt11,21m2
58Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50kgTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt972ck
59Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt1,23m3
60Sơn cọc tiêu 03 lớpTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt26,62m2
61Cốt thép cột, trụ ngầm D <= 10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt64,03kg
62Cốt thép cột, trụ tiêu, D <= 18mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt294,03kg
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
B SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐỌAN KM8-KM9, KM11+500-KM13+680
1Đào kết cấu mặt đường cũ Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt37,73m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12 cmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt314,44m2
3Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5 kg/m2Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt314,44m2
4Đào khuôn nền đường, đất cấp III (cạp gia cố lề)Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt2.068,24m3
5Xáo xới khuôn cạp gia cố lề sâu 30cmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt8.335,72m2
6Lu lèn khuôn cạp gia cố, độ chặt K98Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt2.500,71m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12 cmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt8.335,72m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 14 cmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt8.335,72m2
9Bù vênh mặt đường cũ bằng đá 1x2, chiều dày trung bình 5cmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt3.479,45m2
10Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5 kg/m2 (cạp gia cố lề+mặt đường cũ)Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt8.335,72m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt17.017,42m2
12Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt17.017,42m2
13Đắp phụ lề đất cấp III, độ chặt K95Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt486,74m3
14Đào bạt lề, vét rãnh, đất cấp IITheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt627,56m3
15Đào móng rãnh, đất cấp IITheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt1.326,76m3
16Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt1.326,76m3
17Đắp móng rãnh đất cấp III, độ chặt K95 (Tận dụng đất đào móng để đắp)Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt1.022,62m3
18Đá đệm móng, Dmax<= 6mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt173,72m3
19Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt518,17m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, D<= 10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt31.092,5kg
21Cốt thép tấm đan, D<= 10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt22.740kg
22Cốt thép tấm đan, D > 10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt762,2kg
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt160,25m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt1.658ck
25Bê tông lót đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt8,71m3
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt26,32m3
27Vữa chèn khe rộng 20mm, mác 100Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt14,35m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kgTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt1.196ck
29Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt4,15m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan D<= 10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt95,48kg
31Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, D> 10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt250,48kg
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt31ck
33Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt28,4m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt14,2m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêuTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt41ck
36Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt0,82m3
37Sơn cọc tiêu 2 nướcTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt17,22m2
38Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt2,46m3
39Đắp đất nền móng cọc tiêuTheo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt2,46m3
C Đảm bảo giao thông phục vụ thi công (nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết (thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng)
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngLập dự toán chi tiết1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9901E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.340.000.000 VNĐ. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.340.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực về nhân sự của nhà thầu liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong liên danh, đối với chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh, các thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất một phó chỉ huy trưởng có năng lực, kinh nghiệm như yêu cầu đối với chỉ huy trưởng vào ban điều hành công trường đối với gói thầu này.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.31
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.21
5 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.11
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào Dung tích gầu 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
2 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 1,25m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
4 Máy lu rung Trọng tải 10-25T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
5 Máy lu bánh thép Trọng tải 10T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
6 Máy lu bánh thép Trọng tải 6-8T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
7 Máy lu bánh hơi Trọng tải 16T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
8 Máy rải Công suất 50-60m3/h* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
9 Máy san Công suất 108CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
10 Ô tô tưới nước Dung tích thùng chứa ≥ 5m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
11 Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. Nấu và phun nhựa đường* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
12 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 7T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).4
13 Cần trục ô tô. Mức cẩu ≥ 6T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
14 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
15 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn 150lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->