Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:30:00 đến ngày 2022-05-17 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,330,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,952,820 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu chín trăm năm mươi hai nghìn tám trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9901E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.340.000.000 VNĐ. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.340.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực về nhân sự của nhà thầu liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong liên danh, đối với chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh, các thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất một phó chỉ huy trưởng có năng lực, kinh nghiệm như yêu cầu đối với chỉ huy trưởng vào ban điều hành công trường đối với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10-25T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 6-8T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 16T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng chứa ≥ 5m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và phun nhựa đường* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Cần trục ô tô. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mức cẩu ≥ 6T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 150lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình Sửa chữa ngàm Xưa Km0+800; Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và các công trình đoạn Km8-Km9 (lý trình cũ Km7+300-Km8), Km11+500-Km13+680 (lý trình cũ Km10-km12), tuyến C, tỉnh Hòa Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) để đối chiếu thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian tối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chưng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó việc thương thảo hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.952.820 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728.
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông;
Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Đ/c: Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0218. 3852 111; FAX: 0218. 3853 152 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam Địa chỉ : Lô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Q. Cầu Giấy - TP. Hà Nội . ĐT : (84) 4 385 714 44; Fax : (84) 4 385 714 40. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NGẦM XƯA KM0+800 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 87,84 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 67,2 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 342,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 373,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 132,54 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 398,19 | m3 |
| 9 | Đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công, đất cấp III | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 478,27 | m3 |
| 10 | Thi công đường tránh bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,85 | m3 |
| 11 | Đóng và xếp bao tải đất | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 902 | bao |
| 12 | Phủ bạt chống thấm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 441,33 | m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, KT 1.5x1x1 m | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | rọ |
| 14 | Làm và thả rọ đá, KT 2x1x1 m | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | rọ |
| 15 | Làm và thả rọ đá, KT 2x1x0,5 m | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | rọ |
| 16 | Xếp đá khan đầu ống cống | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,86 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax<= 6mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,16 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống , D<= 10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 300,6 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | ck |
| 21 | Phá đá mặt bằng ngầm cũ | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 53,73 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | ck |
| 23 | Đào khơi dòng chảy | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 304,79 | m3 |
| 24 | Đào móng ngầm, đất cấp II | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 362,52 | m3 |
| 25 | Đào móng ngầm, đất cấp III | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 481,25 | m3 |
| 26 | Đào móng ngầm, đất cấp IV | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 181,26 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt K95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 262,85 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 270,34 | m3 |
| 29 | Đá đệm móng, Dmax<= 6mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,69 | m3 |
| 30 | Bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,15 | m3 |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,81 | m3 |
| 32 | Bê tông tường thân mố, trụ, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 97,07 | m3 |
| 33 | Bê tông móng mố, trụ, tường cánh, chân khay, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 151,47 | m3 |
| 34 | Bê tông lòng ngầm, sân tràn TL, HL, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,26 | m3 |
| 35 | Bê tông mái ngầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,35 | m3 |
| 36 | Cốt thép bản ngầm, D<=10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 824,45 | kg |
| 37 | Cốt thép bản ngầm, D>10 mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.329,9 | kg |
| 38 | 38Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, D<=10 mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,8 | kg |
| 39 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, D>10 mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 614,08 | kg |
| 40 | Cốt thép gia cố lòng ngầm, sân tràn, mái ngầm, D <=10 mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.595,85 | kg |
| 41 | Vữa đệm XM ốp mái ngầm, mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 206,98 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 122,82 | m3 |
| 43 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 289,47 | m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.315,78 | m2 |
| 45 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ 5% | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,96 | m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 236,84 | m3 |
| 47 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | m |
| 48 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,37 | m |
| 49 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 195,17 | m |
| 50 | Thi công khe dọc | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 207,7 | m |
| 51 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, D<= 10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,41 | kg |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, D> 10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,4 | kg |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | ck |
| 55 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm ghép rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,23 | m3 |
| 57 | Vữa chèn khe bê tông rãnh rộng 20mm, mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,21 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 972 | ck |
| 59 | Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 60 | Sơn cọc tiêu 03 lớp | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,62 | m2 |
| 61 | Cốt thép cột, trụ ngầm D <= 10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,03 | kg |
| 62 | Cốt thép cột, trụ tiêu, D <= 18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 294,03 | kg |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| B | SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐỌAN KM8-KM9, KM11+500-KM13+680 | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,73 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12 cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 314,44 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5 kg/m2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 314,44 | m2 |
| 4 | Đào khuôn nền đường, đất cấp III (cạp gia cố lề) | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.068,24 | m3 |
| 5 | Xáo xới khuôn cạp gia cố lề sâu 30cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 8.335,72 | m2 |
| 6 | Lu lèn khuôn cạp gia cố, độ chặt K98 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.500,71 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12 cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 8.335,72 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 14 cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 8.335,72 | m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá 1x2, chiều dày trung bình 5cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.479,45 | m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5 kg/m2 (cạp gia cố lề+mặt đường cũ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 8.335,72 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 17.017,42 | m2 |
| 12 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 17.017,42 | m2 |
| 13 | Đắp phụ lề đất cấp III, độ chặt K95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 486,74 | m3 |
| 14 | Đào bạt lề, vét rãnh, đất cấp II | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 627,56 | m3 |
| 15 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.326,76 | m3 |
| 16 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.326,76 | m3 |
| 17 | Đắp móng rãnh đất cấp III, độ chặt K95 (Tận dụng đất đào móng để đắp) | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.022,62 | m3 |
| 18 | Đá đệm móng, Dmax<= 6mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 173,72 | m3 |
| 19 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 518,17 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, D<= 10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 31.092,5 | kg |
| 21 | Cốt thép tấm đan, D<= 10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 22.740 | kg |
| 22 | Cốt thép tấm đan, D > 10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 762,2 | kg |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 160,25 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.658 | ck |
| 25 | Bê tông lót đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,71 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,32 | m3 |
| 27 | Vữa chèn khe rộng 20mm, mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,35 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.196 | ck |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,15 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan D<= 10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,48 | kg |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, D> 10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 250,48 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | ck |
| 33 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,4 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,2 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | ck |
| 36 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 37 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,22 | m2 |
| 38 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng cọc tiêu | Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,46 | m3 |
| C | Đảm bảo giao thông phục vụ thi công (nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết (thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng) | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Lập dự toán chi tiết | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.340.000.000 VNĐ. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.340.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực về nhân sự của nhà thầu liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong liên danh, đối với chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh, các thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất một phó chỉ huy trưởng có năng lực, kinh nghiệm như yêu cầu đối với chỉ huy trưởng vào ban điều hành công trường đối với gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 2 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng tải 10-25T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng tải 10T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng tải 6-8T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Trọng tải 16T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 8 | Máy rải | Công suất 50-60m3/h* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 9 | Máy san | Công suất 108CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng chứa ≥ 5m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. | Nấu và phun nhựa đường* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 4 |
| 13 | Cần trục ô tô. | Mức cẩu ≥ 6T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn 150lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi