Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220481230-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220481225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 15:20:00 đến ngày 2022-05-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,277,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.300.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trămgiá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ antoàn lao động (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm chính trị huyện Thanh Ba
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Phong Phú Thọ; địa chỉ: Số nhà 139, đường Vũ Duệ, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0988 075 253 - Công ty TNHH Minh Huy MTV; địa chỉ: Đội 5/Khu Hòa Phong, phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0359115301 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Ngọc; địa chỉ: Thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0962 952558


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thanh Ba, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Bản vẽ thiết kế và chương V640,2m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồBản vẽ thiết kế và chương V1,4806tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ thiết kế và chương V22,077m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ thiết kế và chương V259,5m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ thiết kế và chương V5,2685100m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBản vẽ thiết kế và chương V13,3449100m2
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépBản vẽ thiết kế và chương V1,08m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Bản vẽ thiết kế và chương V0,3095100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ thiết kế và chương V0,3496100m3
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnBản vẽ thiết kế và chương V360,54m
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DBản vẽ thiết kế và chương V271 lỗ khoan
12Keo cấy thép Ramset Epcon G5Bản vẽ thiết kế và chương V3,8571tuyp
13Vữa không co ngót chèn giữa đỉnh lam và sànBản vẽ thiết kế và chương V5,94kg
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế và chương V0,5226100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thiết kế và chương V0,0986tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thiết kế và chương V0,5296tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thiết kế và chương V5,7486m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế và chương V0,3344100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thiết kế và chương V0,0429tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thiết kế và chương V0,3236tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế và chương V1,8392m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiBản vẽ thiết kế và chương V0,201100m2
23Lắp dựng cốt thép sê nô mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thiết kế và chương V0,0797tấn
24Bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế và chương V1,675m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thiết kế và chương V50,0591m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế và chương V0,3136100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Bản vẽ thiết kế và chương V0,1223tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thiết kế và chương V0,5283tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thiết kế và chương V3,4496m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thiết kế và chương V0,0372100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ thiết kế và chương V0,0416tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thiết kế và chương V0,3762m3
33Gia công xà gồ thép (mái vát lợp chờm 4 đầu hồi)Bản vẽ thiết kế và chương V1,1165tấn
34Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ thiết kế và chương V2,5971tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ thiết kế và chương V1,0651tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ thiết kế và chương V1,0651tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế và chương V208,1121m2
38Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mm, tôn Suntek hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế và chương V1,3749100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, tôn Suntek hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế và chương V5,4518100m2
40Tôn úp nóc, úp sườn,Bản vẽ thiết kế và chương V96,9m
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ thiết kế và chương V333,5736m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ thiết kế và chương V124,8576m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế và chương V39,7m
44Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế và chương V16,25m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ thiết kế và chương V12,276m2
46Tôn nền phòng họp bằng xỉ thanBản vẽ thiết kế và chương V28,8744m3
47Vận chuyển bằng thủ công - cát các loại, than xỉ, gạch vỡBản vẽ thiết kế và chương V28,8744m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Bản vẽ thiết kế và chương V5,724m3
49Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Bản vẽ thiết kế và chương V123,7628m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoBản vẽ thiết kế và chương V95,4m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ thiết kế và chương V219,1628m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thiết kế và chương V219,1628m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế và chương V36,3m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế và chương V17,551m2
55Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 5mm (hệ 450 Việt Pháp)Bản vẽ thiết kế và chương V72,9m2
56Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 5mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương)Bản vẽ thiết kế và chương V30,0875m2
57Cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 5mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương)Bản vẽ thiết kế và chương V12,84m2
58Cửa sổ nhôm hệ mở quay, kính trắng dày 5mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương)Bản vẽ thiết kế và chương V79,8m2
59Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính trắng dày 5mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương)Bản vẽ thiết kế và chương V6,4m2
60Sản xuất Vách kính nhôm hệ việt Pháp, kính trắng dày 5mmBản vẽ thiết kế và chương V34,5m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ thiết kế và chương V1.272,7243m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ thiết kế và chương V2.416,0326m2
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ thiết kế và chương V1.124,8404m2
64Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thiết kế và chương V127,2724m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thiết kế và chương V241,6033m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thiết kế và chương V1.381,6443m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế và chương V3.697,761m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế và chương V380,5m2
69Vệ sinh mài granito bậc cầu thangBản vẽ thiết kế và chương V45,136m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtBản vẽ thiết kế và chương V0,1729tấn
71Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổBản vẽ thiết kế và chương V172,9kg
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủBản vẽ thiết kế và chương V132,681m2
73Vận chuyển bàn ghế hội trường ra kho và vận chuyển vàoBản vẽ thiết kế và chương V12công
74Tháo dỡ bóng điện, quạt trần, các đồ cũBản vẽ thiết kế và chương V10công
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ thiết kế và chương V19bộ
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ thiết kế và chương V50bộ
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnBản vẽ thiết kế và chương V35bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngBản vẽ thiết kế và chương V12bộ
79Đèn pha led 160w (IP66 sáng trắng)Bản vẽ thiết kế và chương V8cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnBản vẽ thiết kế và chương V32cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ thiết kế và chương V65cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ thiết kế và chương V47cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ thiết kế và chương V105cái
84Hộp chứa 3 aptomatBản vẽ thiết kế và chương V30cái
85Hộp chứa 4 aptomatBản vẽ thiết kế và chương V1cái
86Hộp chứa 5 aptomatBản vẽ thiết kế và chương V1cái
87Tủ điện Kim loại 450x350x150Bản vẽ thiết kế và chương V3cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ thiết kế và chương V51cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ thiết kế và chương V5cái
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeBản vẽ thiết kế và chương V1cái
91Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ thiết kế và chương V2cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ thiết kế và chương V1.370m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Bản vẽ thiết kế và chương V980m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Bản vẽ thiết kế và chương V185m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Bản vẽ thiết kế và chương V119m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Bản vẽ thiết kế và chương V88m
97Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Bản vẽ thiết kế và chương V180m
98Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Bản vẽ thiết kế và chương V160m
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmBản vẽ thiết kế và chương V2.742m
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ thiết kế và chương V60hộp
101Vật tư phụ + ống đồng + nạp lại ga cho 2 máyBản vẽ thiết kế và chương V2bộ
102Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngBản vẽ thiết kế và chương V20cái
103Sửa chữa, thay ga điều hòaBản vẽ thiết kế và chương V9bộ
104Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngBản vẽ thiết kế và chương V11máy
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thiết kế và chương V0,1792100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế và chương V0,1792100m3
107Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ thiết kế và chương V14cọc
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmBản vẽ thiết kế và chương V65m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmBản vẽ thiết kế và chương V145m
110Gia công kim thu sét dài 1,5mBản vẽ thiết kế và chương V9cái
111Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mBản vẽ thiết kế và chương V9cái
112Bộ kẹp tiếp địaBản vẽ thiết kế và chương V4bộ
113Đo điện trở tiếp địaBản vẽ thiết kế và chương V1toàn bộ
114Thủ tục Đấu nối nước (2 khu riêng biệt )Bản vẽ thiết kế và chương V1điểm
115Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíBản vẽ thiết kế và chương V6bộ
116Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaBản vẽ thiết kế và chương V6bộ
117Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuBản vẽ thiết kế và chương V15bộ
118Tháo dỡ gạch ốp chân tườngBản vẽ thiết kế và chương V160,998m2
119Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ thiết kế và chương V66,048m2
120Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiBản vẽ thiết kế và chương V6,8113m3
121Vận chuyển phế thảiBản vẽ thiết kế và chương V1chuyến
122Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò nóngBản vẽ thiết kế và chương V41,76m2
123Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế và chương V66,048m2
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế và chương V160,998m2
125Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối C-306VPTBản vẽ thiết kế và chương V10bộ
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ thiết kế và chương V9bộ
127Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ thiết kế và chương V7bộ
128Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmBản vẽ thiết kế và chương V2100m
129Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmBản vẽ thiết kế và chương V1,8100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmBản vẽ thiết kế và chương V0,38100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmBản vẽ thiết kế và chương V0,37100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmBản vẽ thiết kế và chương V0,25100m
133Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmBản vẽ thiết kế và chương V18cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ thiết kế và chương V8cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ thiết kế và chương V52cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmBản vẽ thiết kế và chương V25cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmBản vẽ thiết kế và chương V7cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmBản vẽ thiết kế và chương V7cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmBản vẽ thiết kế và chương V8cái
140Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmBản vẽ thiết kế và chương V3,5100 m
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ thiết kế và chương V6bộ
142Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senBản vẽ thiết kế và chương V4bộ
143Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcBản vẽ thiết kế và chương V66,048m2
144Sản xuất, lắp dựng vách ngăn CompositeBản vẽ thiết kế và chương V3,84m2
145Bình nóng lạnh 30L Ariston AN30LUX ElectronicBản vẽ thiết kế và chương V2cái
146Lắp đặt bể nước Inox 2m3Bản vẽ thiết kế và chương V1bể
B NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Tháo dỡ bệ xíBản vẽ thiết kế và chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaBản vẽ thiết kế và chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuBản vẽ thiết kế và chương V4bộ
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngBản vẽ thiết kế và chương V42,192m2
5Phá dỡ nền gạch đất nungBản vẽ thiết kế và chương V17,1248m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmBản vẽ thiết kế và chương V0,4752m3
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ thiết kế và chương V2bộ
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thiết kế và chương V42,192m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thiết kế và chương V17,1248m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế và chương V75,8m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế và chương V38,2208m2
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmBản vẽ thiết kế và chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBản vẽ thiết kế và chương V0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmBản vẽ thiết kế và chương V0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmBản vẽ thiết kế và chương V0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmBản vẽ thiết kế và chương V0,15100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmBản vẽ thiết kế và chương V0,2100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBản vẽ thiết kế và chương V5cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmBản vẽ thiết kế và chương V20cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmBản vẽ thiết kế và chương V5cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmBản vẽ thiết kế và chương V8cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmBản vẽ thiết kế và chương V3cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmBản vẽ thiết kế và chương V10cái
24Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ thiết kế và chương V2bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ thiết kế và chương V2bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nữ ( xí bệt )Bản vẽ thiết kế và chương V2bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ thiết kế và chương V2bộ
28Lắp đặt gương soiBản vẽ thiết kế và chương V2cái
29Lắp đặt kệ kínhBản vẽ thiết kế và chương V2cái
30Lắp đặt giá treoBản vẽ thiết kế và chương V2cái
31Vòi sịt rửa bệtBản vẽ thiết kế và chương V2cái
32Sản xuất, lắp dựng vách ngăn CompositeBản vẽ thiết kế và chương V1,92m2
C DI CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ nhà xeBản vẽ thiết kế và chương V15công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế và chương V5,671m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ thiết kế và chương V0,81m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thiết kế và chương V0,0087tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thiết kế và chương V0,0411tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thiết kế và chương V1,5716m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế và chương V0,036100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ thiết kế và chương V3,25m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thiết kế và chương V12,42m3
10Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ thiết kế và chương V0,0447tấn
11Bu lông M16x200Bản vẽ thiết kế và chương V40cái
12Lắp dựng nhà xeBản vẽ thiết kế và chương V10công
D PHẦN THIẾT BỊ
1Loa CASound F-612- 1 Bass 30 (12”) coil 75 - 1kèn coil 44. Công suất: 350W-8Ω- Hàng chính hãng, BH: 2 năm- Đài Loan/Made in VietNamBản vẽ thiết kế và chương V4bộ
2Main Công suất CASound -29002 (kênh) x 900W / 8Ω1 (kênh) x 1100W / 8Ω / BridgedCông nghệ Class H.Hàng Chính hãng, BH: 1 năm Taiwan/Made in Việt NamBản vẽ thiết kế và chương V1bộ
3Micro không dây ; - Bộ 2 tay micro. Chọn sóng 2 băng tần; - tự động tắt và bật khi không sử sụng và sử dụng trở lại;- Phủ sóng 500 băng tần ; - Độ dài kết nối : 80 m; Taiwan/Made in Việt NamBản vẽ thiết kế và chương V2bộ
4Vang cơ Aplus A-1000; Taiwan/Made in Việt NamBản vẽ thiết kế và chương V1cái
5Máy chiếu Panasonic PT-VX430Thông số kỹ thuật máy: - Cường độ chiếu sáng 4500 Ansi Lumens; Độ phân giải 1024x768 (XGA); Độ tương phản 20.000:1Độ phân giải XGA 1024 x 768; Bóng đèn: 240W, tuổi thọ 7.000 giờ Eco; Loa 2W; Cổng kết nối: HDMI IN x2, COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2 IN/MONITOR OUT, VIDEO IN,AUDIO IN1, AUDIO IN2 (MIC IN), AUDIO IN3, VARIABLE AUDIO OUT, SERIAL IN, LAN, USB A, USB B; Kích thước 352x98x297.4mm; Trọng lượng: 3.4 Kg; Mô tả khác: Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình; Công suất 320W; Bảo hành: Thân máy 12 tháng bóng đèn 06 tháng hoặc 500h tùy điều kiện nào đến trước"Bản vẽ thiết kế và chương V1cái
6Màn chiếu mô tơ điện 160” x 120” - 200 icnh: Chiều cao, rộng = 4m06 x 3m05, đường chéo 200" điều khiển lên xuống bằng mô tơ điện tử, có điều khiển từ xa.Bản vẽ thiết kế và chương V1cái
7Cáp VGA 20 mét lắp máy chiếuBản vẽ thiết kế và chương V1Cái
8Dây cáp tín hiệu HDMI 20 mBản vẽ thiết kế và chương V1Cái
9Dây điện, 2x2,5 mm2Bản vẽ thiết kế và chương V20Mét
10Điều Hòa Daikin ATF35UV1V 12.000BTU 1 Chiều Gas R32 ( bao gồm vật tư phụ + nhân công lắp đặt )Bản vẽ thiết kế và chương V7cái
11Phông rèm sân khấu bằng vải nhung loại mỏng. Chất liệu nhung, may kiểu múi hoặc ore, độ chun 2,5 lần( 7x9,08)x2,5Bản vẽ thiết kế và chương V158,9m2
12Bục để tượng Bác Hồ KT: 1070x550x1270. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện màu chỉ địnhBản vẽ thiết kế và chương V1bộ
13Tượng bác hồ KT : (80x65x40)cmBản vẽ thiết kế và chương V1bộ
14Khẩu hiệu ĐCS + NƯỚC CHXDCN chất liệu mi ca mạ đồng kích thước ( cao 25cm x dài 8m)Bản vẽ thiết kế và chương V8md
15Loa CASound F-612- 1 Bass 30 (12”) coil 75 - 1kèn coil 44. Công suất: 350W-8Ω- Hàng chính hãng, BH: 2 năm- Đài Loan/Made in VietNamBản vẽ thiết kế và chương V2bộ
16Main Công suất CASound -29002 (kênh) x 900W / 8Ω1 (kênh) x 1100W / 8Ω / BridgedCông nghệ Class H.Hàng Chính hãng, BH: 1 năm Taiwan/Made in Việt NamBản vẽ thiết kế và chương V1bộ
17Micro không dây ; - Bộ 2 tay micro. Chọn sóng 2 băng tần; - tự động tắt và bật khi không sử sụng và sử dụng trở lại;- Phủ sóng 500 băng tần ; - Độ dài kết nối : 80 m; Taiwan/Made in Việt NamBản vẽ thiết kế và chương V2bộ
18Vang cơ Aplus A-1000; Taiwan/Made in Việt NamBản vẽ thiết kế và chương V1cái
19Bàn gỗ nhóm 4 dài 2m, rộng 0.5m, cao 0.8mBản vẽ thiết kế và chương V22cái
20Ghế gỗ nhóm 4Bản vẽ thiết kế và chương V88cái
21Máy chiếu Panasonic PT-LB426: ( hoặc tương đương ) - Cường độ chiếu sáng 4100 Ansi Lumens; - Độ phân giải 1024x768 (XGA)- Độ tương phản 16.000:1- Tuổi thọ bóng đèn tối đa 20.000 giờ- Phóng to màn hình 30-300”- Kết nối: HDMI, COMPUTER, VIDEO IN, SERIAL, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT ; Loa: 10W- Kích thước 335x96x252mm- Trọng lượng 2.9kg- Bảo hành: thân máy 24 tháng, khối lăng kính 12 tháng, 12 tháng hoặc 1000 giờ với bóng đền tuỳ điều kiện nào đến trướcBản vẽ thiết kế và chương V1cái
22Màn chiếu mô tơ điện H-Pec - 120 x 90 inch (3.05m x 2.30m)Bản vẽ thiết kế và chương V1Cái
23Cáp VGA 20 mét lắp máy chiếuBản vẽ thiết kế và chương V1Cái
24Dây cáp tín hiệu HDMI 20 mBản vẽ thiết kế và chương V1Cái
25Giá treo máy chiếu 70 CmBản vẽ thiết kế và chương V1Cái
26Công kỹ thuật: lắp đặt,Bản vẽ thiết kế và chương V2Công
27Phông rèm sân khấu bằng vải nhung loại mỏng. Chất liệu nhung, may kiểu múi hoặc ore, độ chun 2,5 lần( 7,18x3,5)x2,5Bản vẽ thiết kế và chương V62,825m2
28Bục để tượng Bác Hồ KT: 1070x550x1270. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện màu chỉ địnhBản vẽ thiết kế và chương V1bộ
29Tượng bác hồ KT : (80x65x40)cmBản vẽ thiết kế và chương V1bộ
30Khẩu hiệu ĐCS + NƯỚC CHXDCN chất liệu mi ca mạ đồng kích thước ( cao 20cm x dài 6m)Bản vẽ thiết kế và chương V6md
31Giường gỗ xoan đào 1,6x2mBản vẽ thiết kế và chương V2cái
32Bàn uống trà 2 ghế gỗBản vẽ thiết kế và chương V2bộ
33Tủ đựng quần áo gỗ 4 cánh lùaBản vẽ thiết kế và chương V2cái
34Cây nước nóng lạnh Kangaroo KG40N ( tầng 3 )Bản vẽ thiết kế và chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.300.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trămgiá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ antoàn lao động (Scan bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
2 Máy cắt gạch đá - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.3
3 Máy khoan bê tông cầm tay - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.3
4 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
5 Ô tô tự đổ - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->