Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220481230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220481225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:20:00 đến ngày 2022-05-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,277,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.300.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trămgiá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ antoàn lao động (Scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trung tâm chính trị huyện Thanh Ba 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thanh Ba, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Bản vẽ thiết kế và chương V | 640,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1,4806 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ thiết kế và chương V | 22,077 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ thiết kế và chương V | 259,5 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 5,2685 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 13,3449 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,3095 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,3496 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Bản vẽ thiết kế và chương V | 360,54 | m |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Bản vẽ thiết kế và chương V | 27 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 3,8571 | tuyp |
| 13 | Vữa không co ngót chèn giữa đỉnh lam và sàn | Bản vẽ thiết kế và chương V | 5,94 | kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,5226 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,0986 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,5296 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 5,7486 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,0429 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,3236 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1,8392 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,201 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sê nô mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,0797 | tấn |
| 24 | Bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1,675 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thiết kế và chương V | 50,0591 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,1223 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,5283 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 3,4496 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,0416 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,3762 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép (mái vát lợp chờm 4 đầu hồi) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1,1165 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2,5971 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1,0651 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1,0651 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 208,112 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mm, tôn Suntek hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1,3749 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, tôn Suntek hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế và chương V | 5,4518 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, úp sườn, | Bản vẽ thiết kế và chương V | 96,9 | m |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 333,5736 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 124,8576 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 39,7 | m |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 16,25 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 12,276 | m2 |
| 46 | Tôn nền phòng họp bằng xỉ than | Bản vẽ thiết kế và chương V | 28,8744 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 28,8744 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 5,724 | m3 |
| 49 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 123,7628 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thiết kế và chương V | 95,4 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế và chương V | 219,1628 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 219,1628 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 36,3 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 17,55 | 1m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 5mm (hệ 450 Việt Pháp) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 72,9 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 5mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 30,0875 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 5mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 12,84 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay, kính trắng dày 5mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 79,8 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính trắng dày 5mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 6,4 | m2 |
| 60 | Sản xuất Vách kính nhôm hệ việt Pháp, kính trắng dày 5mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 34,5 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1.272,7243 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2.416,0326 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1.124,8404 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 127,2724 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 241,6033 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1.381,6443 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 3.697,761 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 380,5 | m2 |
| 69 | Vệ sinh mài granito bậc cầu thang | Bản vẽ thiết kế và chương V | 45,136 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,1729 | tấn |
| 71 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 172,9 | kg |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 132,68 | 1m2 |
| 73 | Vận chuyển bàn ghế hội trường ra kho và vận chuyển vào | Bản vẽ thiết kế và chương V | 12 | công |
| 74 | Tháo dỡ bóng điện, quạt trần, các đồ cũ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 10 | công |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thiết kế và chương V | 19 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ thiết kế và chương V | 50 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ thiết kế và chương V | 35 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Bản vẽ thiết kế và chương V | 12 | bộ |
| 79 | Đèn pha led 160w (IP66 sáng trắng) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ thiết kế và chương V | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thiết kế và chương V | 65 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thiết kế và chương V | 47 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thiết kế và chương V | 105 | cái |
| 84 | Hộp chứa 3 aptomat | Bản vẽ thiết kế và chương V | 30 | cái |
| 85 | Hộp chứa 4 aptomat | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 86 | Hộp chứa 5 aptomat | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện Kim loại 450x350x150 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ thiết kế và chương V | 51 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ thiết kế và chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1.370 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 980 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 185 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 119 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 88 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 180 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 160 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2.742 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ thiết kế và chương V | 60 | hộp |
| 101 | Vật tư phụ + ống đồng + nạp lại ga cho 2 máy | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế và chương V | 20 | cái |
| 103 | Sửa chữa, thay ga điều hòa | Bản vẽ thiết kế và chương V | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Bản vẽ thiết kế và chương V | 11 | máy |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ thiết kế và chương V | 14 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 65 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 145 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 9 | cái |
| 112 | Bộ kẹp tiếp địa | Bản vẽ thiết kế và chương V | 4 | bộ |
| 113 | Đo điện trở tiếp địa | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | toàn bộ |
| 114 | Thủ tục Đấu nối nước (2 khu riêng biệt ) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | điểm |
| 115 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ thiết kế và chương V | 6 | bộ |
| 116 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bản vẽ thiết kế và chương V | 6 | bộ |
| 117 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Bản vẽ thiết kế và chương V | 15 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Bản vẽ thiết kế và chương V | 160,998 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ thiết kế và chương V | 66,048 | m2 |
| 120 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Bản vẽ thiết kế và chương V | 6,8113 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | chuyến |
| 122 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò nóng | Bản vẽ thiết kế và chương V | 41,76 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 66,048 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 160,998 | m2 |
| 125 | Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối C-306VPT | Bản vẽ thiết kế và chương V | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế và chương V | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế và chương V | 7 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1,8 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,38 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,37 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 52 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 25 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 3,5 | 100 m |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế và chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ thiết kế và chương V | 4 | bộ |
| 143 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Bản vẽ thiết kế và chương V | 66,048 | m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite | Bản vẽ thiết kế và chương V | 3,84 | m2 |
| 145 | Bình nóng lạnh 30L Ariston AN30LUX Electronic | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | bể |
| B | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Bản vẽ thiết kế và chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Bản vẽ thiết kế và chương V | 42,192 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Bản vẽ thiết kế và chương V | 17,1248 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,4752 | m3 |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 42,192 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 17,1248 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 75,8 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 38,2208 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ ( xí bệt ) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 31 | Vòi sịt rửa bệt | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1,92 | m2 |
| C | DI CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe | Bản vẽ thiết kế và chương V | 15 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế và chương V | 5,67 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,0087 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,0411 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1,5716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế và chương V | 3,25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 12,42 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ thiết kế và chương V | 0,0447 | tấn |
| 11 | Bu lông M16x200 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp dựng nhà xe | Bản vẽ thiết kế và chương V | 10 | công |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa CASound F-612- 1 Bass 30 (12”) coil 75 - 1kèn coil 44. Công suất: 350W-8Ω- Hàng chính hãng, BH: 2 năm- Đài Loan/Made in VietNam | Bản vẽ thiết kế và chương V | 4 | bộ |
| 2 | Main Công suất CASound -29002 (kênh) x 900W / 8Ω1 (kênh) x 1100W / 8Ω / BridgedCông nghệ Class H.Hàng Chính hãng, BH: 1 năm Taiwan/Made in Việt Nam | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 3 | Micro không dây ; - Bộ 2 tay micro. Chọn sóng 2 băng tần; - tự động tắt và bật khi không sử sụng và sử dụng trở lại;- Phủ sóng 500 băng tần ; - Độ dài kết nối : 80 m; Taiwan/Made in Việt Nam | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 4 | Vang cơ Aplus A-1000; Taiwan/Made in Việt Nam | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy chiếu Panasonic PT-VX430Thông số kỹ thuật máy: - Cường độ chiếu sáng 4500 Ansi Lumens; Độ phân giải 1024x768 (XGA); Độ tương phản 20.000:1Độ phân giải XGA 1024 x 768; Bóng đèn: 240W, tuổi thọ 7.000 giờ Eco; Loa 2W; Cổng kết nối: HDMI IN x2, COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2 IN/MONITOR OUT, VIDEO IN,AUDIO IN1, AUDIO IN2 (MIC IN), AUDIO IN3, VARIABLE AUDIO OUT, SERIAL IN, LAN, USB A, USB B; Kích thước 352x98x297.4mm; Trọng lượng: 3.4 Kg; Mô tả khác: Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình; Công suất 320W; Bảo hành: Thân máy 12 tháng bóng đèn 06 tháng hoặc 500h tùy điều kiện nào đến trước" | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 6 | Màn chiếu mô tơ điện 160” x 120” - 200 icnh: Chiều cao, rộng = 4m06 x 3m05, đường chéo 200" điều khiển lên xuống bằng mô tơ điện tử, có điều khiển từ xa. | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp VGA 20 mét lắp máy chiếu | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | Cái |
| 8 | Dây cáp tín hiệu HDMI 20 m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | Cái |
| 9 | Dây điện, 2x2,5 mm2 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 20 | Mét |
| 10 | Điều Hòa Daikin ATF35UV1V 12.000BTU 1 Chiều Gas R32 ( bao gồm vật tư phụ + nhân công lắp đặt ) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 7 | cái |
| 11 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung loại mỏng. Chất liệu nhung, may kiểu múi hoặc ore, độ chun 2,5 lần( 7x9,08)x2,5 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 158,9 | m2 |
| 12 | Bục để tượng Bác Hồ KT: 1070x550x1270. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tượng bác hồ KT : (80x65x40)cm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 14 | Khẩu hiệu ĐCS + NƯỚC CHXDCN chất liệu mi ca mạ đồng kích thước ( cao 25cm x dài 8m) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 8 | md |
| 15 | Loa CASound F-612- 1 Bass 30 (12”) coil 75 - 1kèn coil 44. Công suất: 350W-8Ω- Hàng chính hãng, BH: 2 năm- Đài Loan/Made in VietNam | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 16 | Main Công suất CASound -29002 (kênh) x 900W / 8Ω1 (kênh) x 1100W / 8Ω / BridgedCông nghệ Class H.Hàng Chính hãng, BH: 1 năm Taiwan/Made in Việt Nam | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 17 | Micro không dây ; - Bộ 2 tay micro. Chọn sóng 2 băng tần; - tự động tắt và bật khi không sử sụng và sử dụng trở lại;- Phủ sóng 500 băng tần ; - Độ dài kết nối : 80 m; Taiwan/Made in Việt Nam | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vang cơ Aplus A-1000; Taiwan/Made in Việt Nam | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 19 | Bàn gỗ nhóm 4 dài 2m, rộng 0.5m, cao 0.8m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 22 | cái |
| 20 | Ghế gỗ nhóm 4 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 88 | cái |
| 21 | Máy chiếu Panasonic PT-LB426: ( hoặc tương đương ) - Cường độ chiếu sáng 4100 Ansi Lumens; - Độ phân giải 1024x768 (XGA)- Độ tương phản 16.000:1- Tuổi thọ bóng đèn tối đa 20.000 giờ- Phóng to màn hình 30-300”- Kết nối: HDMI, COMPUTER, VIDEO IN, SERIAL, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT ; Loa: 10W- Kích thước 335x96x252mm- Trọng lượng 2.9kg- Bảo hành: thân máy 24 tháng, khối lăng kính 12 tháng, 12 tháng hoặc 1000 giờ với bóng đền tuỳ điều kiện nào đến trước | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 22 | Màn chiếu mô tơ điện H-Pec - 120 x 90 inch (3.05m x 2.30m) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | Cái |
| 23 | Cáp VGA 20 mét lắp máy chiếu | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | Cái |
| 24 | Dây cáp tín hiệu HDMI 20 m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | Cái |
| 25 | Giá treo máy chiếu 70 Cm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | Cái |
| 26 | Công kỹ thuật: lắp đặt, | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | Công |
| 27 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung loại mỏng. Chất liệu nhung, may kiểu múi hoặc ore, độ chun 2,5 lần( 7,18x3,5)x2,5 | Bản vẽ thiết kế và chương V | 62,825 | m2 |
| 28 | Bục để tượng Bác Hồ KT: 1070x550x1270. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tượng bác hồ KT : (80x65x40)cm | Bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 30 | Khẩu hiệu ĐCS + NƯỚC CHXDCN chất liệu mi ca mạ đồng kích thước ( cao 20cm x dài 6m) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 6 | md |
| 31 | Giường gỗ xoan đào 1,6x2m | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 32 | Bàn uống trà 2 ghế gỗ | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tủ đựng quần áo gỗ 4 cánh lùa | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 34 | Cây nước nóng lạnh Kangaroo KG40N ( tầng 3 ) | Bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.300.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trămgiá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ antoàn lao động (Scan bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi