Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công công theo phân cấp trên địa bàn quận Sơn Trà giai đoạn 2022-2024 (từ 01 7 2022 đến 31 12 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và môi trường quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh công công theo phân cấp trên địa bàn quận Sơn Trà giai đoạn 2022-2024 (từ 01 7 2022 đến 31 12 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456326 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn kinh phí dự toán chi ngân sách thành phố năm 2022 cho ngân sách quận Sơn Trà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:49:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,695,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.269.571.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ vệ sinh môi trường công cộng và vớt rác trên sôngTài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện. - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định đơn vị thực hiện hoặc đặt hàng. - Xác nhận của Chủ đầu tư là đã thực hiện công tác duy trì vệ sinh đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầu, khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 29.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành quản lý môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc khoa học môi trường.- Đã làm quản lý chung (hoặc chức vụ tương đương) ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành quản lý môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc khoa học môi trường hoặc chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu+ Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và môi trường quận Sơn Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh công công theo phân cấp trên địa bàn quận Sơn Trà giai đoạn 2022-2024 (từ 01 7 2022 đến 31 12 2024) dự toán kinh phí đấu thầu thực hiện cung cấp dịch vụ vệ sinh công cộng theo phân cấp trên địa bàn các quận, huyện thành phố Đà Nẵng 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | từ nguồn kinh phí dự toán chi ngân sách thành phố năm 2022 cho ngân sách quận Sơn Trà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và các tài liệu liên quan đến lĩnh vực dịch vụ Vệ sinh môi trường. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính năm từ năm 2019-2021. Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Đối với máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký, giấy kiểm định, hóa đơn GTGT và các tài liệu chứng minh (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ tài liệu chứng minh minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Sơn Trà, Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Sơn Trà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5 - 6, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3.822217 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Sơn Trà - Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét rác đường phố bằng cơ giới, 01 lần/ngày | Theo yêu cầu tại phần 2 – Chương V | Km | 55.478,8 | Chi tiết theo bảng dự toán đính kèm |
| 2 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công hằng ngày | Theo yêu cầu tại phần 2 – Chương V | km | 544,8 | Chi tiết theo bảng dự toán đính kèm |
| 3 | Công tác dọn vệ sinh dải phân cách bằng thủ công, tần suất 2 ngày/lần | Theo yêu cầu tại phần 2 – Chương V | km | 4.703,44 | Chi tiết theo bảng dự toán đính kèm |
| 4 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (lòng đường) hàng ngày | Theo yêu cầu tại phần 2 – Chương V | ha | 14.251,42 | Chi tiết theo bảng dự toán đính kèm |
| 5 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (lòng đường) 3 lần/tuần | Theo yêu cầu tại phần 2 – Chương V | ha | 1.230,42 | Chi tiết theo bảng dự toán đính kèm |
| 6 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (quét vỉa hè) hàng ngày | Theo yêu cầu tại phần 2 – Chương V | ha | 7.691,12 | Chi tiết theo bảng dự toán đính kèm |
| 7 | Công tác quét, gom rác đường phố bàng thủ công (quét vỉa hè) 3 lần/tuần | Theo yêu cầu tại phần 2 – Chương V | ha | 1.131,33 | Chi tiết theo bảng dự toán đính kèm |
| 8 | Vớt rác bờ Đông sông Hàn bằng xuồng 4CV | Theo yêu cầu tại phần 2 – Chương V | ha | 1.513,2 | Chi tiết theo bảng dự toán đính kèm |
| 9 | Vận chuyển rác sông bằng xe ≤ 5 tấn và cự ly bình quân 20km | Theo yêu cầu tại phần 2 – Chương V | tấn | 155,2 | Chi tiết theo bảng dự toán đính kèm |
| 10 | Vớt rác trên vịnh Mân Quang | Theo yêu cầu tại phần 2 – Chương V | ha | 288,6 | Chi tiết theo bảng dự toán đính kèm |
| 11 | Vận chuyển rác vịnh Mân Quang bằng xe ≤ 5 tấn và cự ly bình quân 20km | Theo yêu cầu tại phần 2 – Chương V | tấn | 78 | Chi tiết theo bảng dự toán đính kèm |
| 12 | Công tác duy trì dải đất bờ kè vịnh Mân Quang | Theo yêu cầu tại phần 2 – Chương V | ha | 955,5 | Chi tiết theo bảng dự toán đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.269.571.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.269.571.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ vệ sinh môi trường công cộng và vớt rác trên sôngTài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện. - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định đơn vị thực hiện hoặc đặt hàng. - Xác nhận của Chủ đầu tư là đã thực hiện công tác duy trì vệ sinh đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầu, khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 29.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành quản lý môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc khoa học môi trường.- Đã làm quản lý chung (hoặc chức vụ tương đương) ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường | 7 | - Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành quản lý môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc khoa học môi trường hoặc chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu+ Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc chuyên ngành phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi