Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 08
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441029 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ chung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:52:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96356E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 08 Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 08 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ chung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.37910940 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Y sinh nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất chuẩn lấy mẫu đồng vị đánh dấu 13C-PCDD/PCDF (EDF-8999) | 3 | Ampul | Hỗn hợp 15 chất chuẩn đồng vị đánh dấu 13C-PCDDs/PCDFs có độ tinh khiết ≥ 99% để lấy mẫu không khí thụ động liên tục. | ||
| 2 | Chất chuẩn xác định hiệu suất thu hồi đồng vị đánh dấu 13C-dl-PCB (EC-5181) | 1 | Ampul | Hỗ hợp 12 chất chuẩn PCB tương tự dioxin đồng vị đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để lấy mẫu không khí thụ động | ||
| 3 | Phin lọc polyurethane TE-1014 FR-Free | 40 | Chiếc | Phin lọc polyurethane đường kính 5,5 inch, độ dày 0,5 inch để hấp phụ PCDDs/PCDFs, dl-PCBs lấy mẫu không khí thụ động | ||
| 4 | n-Hexan | 35 | 2,5 L | Tinh khiết phân tích sắc ký lỏng hàm lượng ≥98% | ||
| 5 | Axeton | 35 | 2,5 L | Tinh khiết phân tích hàm lượng ≥99,8% | ||
| 6 | Toluen | 27 | L | Tinh khiết phân tích hàm lượng ≥99,9% | ||
| 7 | Chai thủy tinh chuyên dụng lưu chứa mẫu dùng một lần | 40 | Chiếc | Chai thủy tinh chuyên dụng dùng một lần để lưu chứa, bảo quản mẫu phân tích siêu vết của dioxin. | ||
| 8 | Trang phục bảo hộ | 16 | Bộ | Bộ đầy đủ gồm các phụ kiện: quần áo, giày, mũ, kính, găng tay, khẩu trang an toàn dùng một lần | ||
| 9 | Khẩu trang 3M | 150 | Chiếc | Khẩu trang có chứa than hoạt tính, kháng khuẩn, chống bụi mịn, lọc hơi khí độc dioxin | ||
| 10 | Găng tay nitrile, không bột | 7 | Hộp | Găng tay Nitrile, không bột, sử dụng một lần chuyên dùng cho chuẩn bị mẫu dioxin, không làm nhiễu mẫu phân tích. 50 đôi/hộp | ||
| 11 | Thùng cooler chứa mẫu, bảo quản, vận chuyển mẫu | 6 | Chiếc | Thùng mát dùng để chứa mẫu, bảo quản, vận chuyển mẫu dioxin | ||
| 12 | Syringe 10 uL, P/N002250 | 1 | Chiếc | Syringe dung tích 10 uL bơm mẫu phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 13 | Syringe 50 uL, P/N004250 | 1 | Chiếc | Syringe dung tích 50 uL hút và pha mẫu chuẩn phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 14 | Syringe 100 uL, P/N5182-9615 | 1 | Chiếc | Syringe dung tích 100 uL hút mẫu chuẩn trong phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 15 | Syringe 250 uL, P/N5182-9640 | 1 | Chiếc | Syringe dung tích 250 uL hút mẫu chuẩn trong phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 16 | Syringe 500 uL, P/N5182-9641 | 1 | Chiếc | Syringe dung tích 500 uL hút và pha mẫu chuẩn phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 17 | Bình định mức 10 ml | 5 | Chiếc | Bình định mức thủy tinh 10 mL pha chế các chất chuẩn PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 18 | Bình tam giác 100 ml | 36 | Chiếc | Bình tam giác thủy tinh 100 mL dùng chuẩn bị mẫu dioxin | ||
| 19 | Ống mao quản | 40 | Chiếc | Ống mao quản thủy tinh hút mẫu dioxin dùng một lần | ||
| 20 | Gel khô lạnh | 20 | Hộp | Gel ở dạng lỏng trước khi dùng phải cho hộp vào ngăn đá để cấp đông, sau khi hộp đã đông cứng đưa vào dụng cụ giữ lạnh để bảo quản. | ||
| 21 | Màng nhôm | 10 | Hộp | Lá nhôm tinh khiết (aluminium) | ||
| 22 | Diclometan | 27 | 2,5L | Tinh khiết phân tích hàm lượng ≥99,8% | ||
| 23 | Metanol | 2 | 2,5L | Tinh khiết sắc ký lỏng hàm lượng ≥ 99,8% | ||
| 24 | n-Nonan | 2 | 0,25L | Tinh khiết sắc ký hàm lượng ≥ 99% | ||
| 25 | Axit sufuric | 7 | L | Tinh khiết phân tích hàm lượng ≥95-97% | ||
| 26 | Natri sunfat | 7 | Kg | Natri sunfat dùng cho sắc ký cột, làm sạch mẫu phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 27 | Oxit nhôm | 1 | Kg | Oxit nhôm dùng cho sắc ký cột để tách phân đoạn phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 28 | Silicagel | 3 | Kg | Vật liệu nhồi cột sắc kí silica gel đa lớp để tách và làm sạch mẫu phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 29 | KOH | 2 | Kg | Tinh khiết phân tích dùng cho sắc ký cột và làm sạch mẫu phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 30 | Than hoạt tính AX-21 | 2 | Gam | Tinh khiết phân tích dùng cho sắc ký cột tách PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 31 | Giấy Parafilm | 1 | Cuộn | Màng parafilm 10cm x 38m, bền trong bảo quản mẫu phân tích dioxin, kháng được các hóa chất | ||
| 32 | Giấy lọc Whatman Φ150 | 4 | Hộp | Giấy lọc đường kính 150 mm độ sạch phân tích, dùng lọc mẫu phân tích dioxin, kháng được các hóa chất | ||
| 33 | Non-Stick Liner O-Ring | 1 | Hộp | Vòng kín hóa hơi mẫu phân tích dioxin của sắc ký khí phân giải cao. 10 chiếc/hộp | ||
| 34 | Filament PL02 | 1 | Hộp | Ion hóa phân tử mẫu phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs khối phổ phân giải cao. 2 cái/hộp | ||
| 35 | Ferrule 0,4 mm | 1 | Hộp | Ferrule cho sắc ký khí khối phổ phân giải cao phân tích PCDD/PCDF. 10 chiếc/hộp | ||
| 36 | Lọ Amber vial | 1 | Hộp | Lọ chứa mẫu phân tích, mẫu chuẩn màu hổ phách chuyên dụng PCDDs/PCDFs, dl-PCBs. 100 chiếc/hộp | ||
| 37 | Cột sắc ký khí DB-5MS, dài 60m, ID 0.25 mm, Film 0.25µm (P/N122-5562) | 1 | Chiếc | Cột sắc ký khí phân giải cao DB-5MS dài 60m, đường kính trong 0.25 mm, màng film 0.25µm dùng phân tách các chất PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 38 | Chất chuẩn CS1 xây dựng đường chuẩn PCDD/PCDF (EDF-9999-1) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS1 gồm 33 chất chuẩn 12C-, 13C- của Co-PCBs độ tinh khiết 99% để xây dựng đường chuẩn dl-PCBs | ||
| 39 | Chất chuẩn CS2 xây dựng đường chuẩn (EDF-9999-2) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS2 gồm 33 chất chuẩn 12C-, 13C- của Co-PCBs độ tinh khiết 99% để xây dựng đường chuẩn dl-PCBs | ||
| 40 | Chất chuẩn CS3 xây dựng đường chuẩn (EDF-9999-3) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS3 gồm 33 chất chuẩn 12C-, 13C- của Co-PCBs độ tinh khiết 99% để xây dựng đường chuẩn dl-PCBs | ||
| 41 | Chất chuẩn CS4 xây dựng đường chuẩn PCDD/PCDF (EDF-9999-4) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS4 gồm 33 chất chuẩn 12C-, 13C- của Co-PCBs độ tinh khiết 99% để xây dựng đường chuẩn dl-PCBs | ||
| 42 | Chất chuẩn CS5 xây dựng đường chuẩn PCDD/PCDF (EDF-9999-5) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS5 gồm 33 chất chuẩn 12C-, 13C- của Co-PCBs độ tinh khiết 99% để xây dựng đường chuẩn dl-PCBs | ||
| 43 | Chất chuẩn CS1/10 xây dựng đường chuẩn PCDD/PCDF (EDF-9999-0.1) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS0.1 gồm 35 chất chuẩn 12C-, 13C-PCDDs/PCDFs và 37Cl-TCDD có độ tinh khiết 96%-99% để xây dựng đường chuẩn PCDDs/PCDFs | ||
| 44 | Chất chuẩn CS1/5 xây dựng đường chuẩn PCDD/PCDF (EDF-9999-0.2) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS0.2 gồm 35 chất chuẩn 12C-, 13C-PCDDs/PCDFs và 37Cl-TCDD có độ tinh khiết 96%-99% để xây dựng đường chuẩn PCDDs/PCDFs | ||
| 45 | Chất chuẩn CS1/2 xây dựng đường chuẩn PCDD/PCDF (EDF-9999-0.5) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS0.5 gồm 35 chất chuẩn 12C-, 13C-PCDDs/PCDFs và 37Cl-TCDD có độ tinh khiết 96%-99% để xây dựng đường chuẩn PCDDs/PCDFs | ||
| 46 | Chất chuẩn CS1 xây dựng đường chuẩn dl-PCB (EC-4939-CS1, CIL) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS1 gồm 33 chất chuẩn 12C-, 13C- của Co-PCBs độ tinh khiết 99% để xây dựng đường chuẩn dl-PCBs | ||
| 47 | Chất chuẩn CS2 xây dựng đường chuẩn dl-PCB (EC-4939-CS2) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS2 gồm 33 chất chuẩn 12C-, 13C- của Co-PCBs độ tinh khiết 99% để xây dựng đường chuẩn dl-PCBs | ||
| 48 | Chất chuẩn CS3 xây dựng đường chuẩn dl-PCB (EC-4939-CS3) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS3 gồm 33 chất chuẩn 12C-, 13C- của Co-PCBs độ tinh khiết 99% để xây dựng đường chuẩn dl-PCBs | ||
| 49 | Chất chuẩn CS4 xây dựng đường chuẩn dl-PCB (EC-4939-CS4) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS4 gồm 33 chất chuẩn 12C-, 13C- của Co-PCBs độ tinh khiết 99% để xây dựng đường chuẩn dl-PCBs | ||
| 50 | Chất chuẩn CS5 xây dựng đường chuẩn dl-PCB (EC-4939-CS5) | 1 | Ampul | Hỗn hợp CS5 gồm 33 chất chuẩn 12C-, 13C- của Co-PCBs độ tinh khiết 99% để xây dựng đường chuẩn dl-PCBs |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96356E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi